Kẻ tia phõn giỏc AD của gúc BAC với... Biết diện tớch toàn phần của một hỡnh lập phương là 486 cm2.. Một hỡnh chúp tam giỏc đều cú diện tớch đỏy bằng 4 dm2, chiều cao bằng 3 dm.. Vụ nghi
Trang 1PHềNG GDĐT SƠN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ
-ĐỀ KIỂM TRA -ĐỀ XUẤT BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYấN
MễN TOÁN THCS Thời gian: 50 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra cú 05 trang)
(Đỏp ỏn là chữ cỏi màu đỏ ở cỏc cõu hỏi)
Câu 1: Nếu 0
6
3
=
+
b
a
thì:
A
6
3
−
=
b
a
B
6
3
−
=
b
a
C
2
1
−
=
b
a
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 2: Cho ⋅ = 1
d
c b
a
thì:
A
d
c b
a = B
c
d b
a
= C
d
c b
a = − D.
c
d
b
a
−
=
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là:
A B C 25% ;
D 0,25%
Cõu 4 Điểm kiểm tra Toỏn ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở
bảng sau:
Điểm số
Mốt của dấu hiệu là
Cõu 5 Đơn thức nào sau đõy đồng dạng với đơn thức -5x3y2
A -3x2y3 B 12x3y2 C.-5x3y3 D.-5(xy)2
Cõu 6 Trong cỏc biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A 10x + y B 2x 2 yz
C
D.3+x 2 y
Cõu 7 Nếu a < b thỡ ta suy ra được bất đẳng thức nào:
A a + 2 < b + 2 B 3a + 4 > 3b +3 C 3a > 3b D a - b > 0
Cõu 8 Bất phương trỡnh x – 5 ≥ 0 tương đương với bất phương trỡnh nào:
A 2x ≤ 0 B 2x ≥ 10 C x2 – 5 ≥ 0 D 5 – 2x ≤ 5
Cõu 9 Hỡnh vẽ [
% 20
5 20
-2 0
Trang 2A x – 2 > 0 B x – 2 ≥ 0 C x + 2 < 0 D x + 2 ≥ 0
Cõu 10: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh 3x2 – ax – b = 0
Tổng x1 + x2 bằng:
A
3
a
3
a
C
3
b
D - 3
b
Cõu 11: Diện tớch toàn phấn của hỡnh nún cú bỏn kớnh đỏy 7 cm và độ dài đường
sinh bằng 10 cm ( với
7
22
=
π ) là :
A 220 cm2 B 264 cm2 C 308 cm2 D 374 cm2
Câu 12: Cho hàm số y = f(x) =1x2
3 thì f(3) bằng:
A 1 B 3 C 3 D Một đáp số khác
Câu 13: Cặp phân số không bằng nhau là:
Câu 14: Tỉ lệ xích của bản đồ là
10000
1
.
A Chiều dài vẽ 1m; chiều dài thật là 100km
B Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100dm
C Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 100m;
D Chiều dài vẽ là 1cm; chiều dài thật là 10dm
Câu 15: Kết quả rút gọn phân số
80
24
−
đến tối giản là:
A
20
6
−
B
10
3
C
10
3
−
D
40
12
−
Câu 16: Tia Ox đợc gọi là phân giác của góc yOz nếu:
A Tia Ox nằm giữa tia Oy và tia Oz
B Tia Ox tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau
C.Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz và tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau
D.Cả ba câu trên đều sai
Cõu 17 Cho đơn thức 7xy2z3 Bậc của đơn thức đó cho là
Cõu 18 Tớch của hai đơn thức -5xy4 và -0,2.x2y2 là
A –x3y6 B.10 x3y6 C x3y6 D.-10 x3y6
Cõu 19 Cho tam giỏc ABC cú cỏc gúc Kẻ tia phõn giỏc AD của gúc BAC với Số đo gúc ADB bằng
2
1
; 24
12
30
6
; 15
3
−
−
25
20
; 5
4
30
8
; 15 4
−
Trang 3A 1200 B 800 C.400 D.600
Cõu 20 Giỏ trị của biểu thức A= tại x=1, y = -1 là :
A 1
2
−
B 11 2
2
Cõu 21 Nghiệm nguyờn nhỏ nhất của phương trỡnh | x+1| = x+1 là:
Cõu 22 Tập nghiệm của phương trỡnh 22 1 0
2
x
x + = + là:
Cõu 23 Cho lăng trụ đứng tam giỏc ABC.A B C ′ ′ ′ cú BAC 90 ã = 0,AC = 3cm, AB = 4cm và AA = 7cm ′ Diện tớch xung quanh của nú là:
Cõu 24 Biết diện tớch toàn phần của một hỡnh lập phương là 486 cm2 Thể tớch của hỡnh lập phương đú là:
Câu 25: Cho hàm số y = ax2( a≠0), phát biểu nào sau đây
đúng?
A Hàm số đồng biến khi a > 0 ; nghịch biến khi a < 0
B Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0
D Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc toạ độ O
Câu 26: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của
phư-ơng trình 4x- 3y = 5
A (2;1) B (1;2) C (5
4;0) D (5;5)
Câu 27: Đồ thị của hàm số y = ax2đi qua A(1 1;
2 16) thì a bằng :
A 1
2 B
1
4 C
1
2 D 1
Câu 28: Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến
AM, AN tạo với nhau góc 600, số đo cung lớn MN là:
A 120 B 0 150 C 0 175 0 D 2400
A 84cm B 42 cm2
C 49cm2 D 84cm2
Trang 4Câu 29: Hai góc kề nhau khi chúng có:
A Chung cạnh
B Chung đỉnh
C Chung đỉnh và chung cạnh
D.Chung cạnh và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng
đối nhau có bờ chứa cạnh chung đó
Cõu 30: Phõn số 15
6 viết dưới dạng phần trăm là:
Cõu 31 Một tam giỏc cõn cú độ dài hai cạnh là 5cm, 11cm Chu vi tam giỏc là
Cõu 32 Rỳt gọn đa thức A=5x3y2+3y2x3-4x3y2
A x3y2+3y2x3 B 4x3y2 C.12 x3y2 D.6 x3y2
Cõu 33 Một hỡnh chúp tam giỏc đều cú diện tớch đỏy bằng 4 dm2, chiều cao bằng 3
dm Khi đú thể tớch của hỡnh chúp đú bằng:
Cõu 34: Phương trỡnh 4x4 – 3x2 – 1 = 0 :
A 4 nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D Vụ nghiệm
Câu 35: Trong tam giỏc vuụng, mỗi cạnh gúc vuụng bằng cạnh gúc vuụng kia
nhõn với:
A sin gúc đối hoặc cosin gúc kề B cot gúc kề hoặc tan gúc đối
C tan gúc đối hoặc cosin gúc kề D tan gúc đối hoặc cos gúc kề
Câu 36: Hinh trụ có bán kính đáy là 2cm, chiều cao 4cm thì
thể tích hình trụ đó là:
A 8 cmπ 3 B 16 cmπ 3 C 24 cmπ 3 D 32 cmπ 3
Cõu 37 : Viết hỗn số 253
7
− dưới dạng phõn số được kết quả là:
A 82
7
−
B.175
7
−
Cõu 38 Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú AB=10cm, gúc A=900 Đường cao AH (H ) cú độ dài là
C
D.20
Cõu 39 Biết diện tớch toàn phần của một hỡnh lập phương là 216 cm2 Thể tớch của hỡnh lập phương đú là:
A 36 cm3 B 18 cm3 C 54 cm3 D 216 cm3
Trang 5Câu 40: Một hình nón có bán kính đáy R, diện tích xung
quanh bằng diện tích đáy, độ dài đường sinh của hình nón đó là:
A R B R 2 C π R D 2R
Hướng dẫn chấm – Biểu điểm:
ĐÁP ÁN
Đỏp
Đỏp
Đỏp
GIÁO VIấN RA ĐỀ
Nguyờ̃n Khắc Huỳnh
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYấN MễN
Tổ trưởng
Trõ̀n Quang Trung
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG
(Ký ghi rừ họ tờn và đúng dấu)
HIỆU TRƯỞNG
Nguyờ̃n Duy Sỏng