Cõu 7: Địa hỡnh nỳi và sơn nguyờn Chõu Á tập trung ở Cõu 8: Khu vực cú mạng lưới sụng ngũi kộm phỏt triển nhất là Cõu 9: Dõn số Chõu Á đứng thứ mấy trờn thế giới.. Cõu 15: Nguyờn nhõn là
Trang 1PHềNG GDĐT SƠN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS VĂN PHÚ
-ĐỀ KIỂM TRA -ĐỀ XUẤT BỒI DƯỠNG THƯỜNG XUYấN
MễN ĐỊA LÍ - THCS Thời gian: 50 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra cú 05 trang)
(Đỏp ỏn là chữ cỏi màu đỏ ở cỏc cõu hỏi)
Câu 1: Theo thứ tự xa dần mặt trời, trái đất nằm ở vị trí thứ mấy
A Thứ 1 B Thứ 2
C Thứ 3 D Thứ 4
Câu 2: Đờng xích đạo trái đất có độ dài bằng bao nhiêu ?
A Dài 40100km C Dài 40076km
B Dài 40120km D Dài 40200km
Cõu 3: Khớ ễxi chiếm bao nhiờu % trong lớp vỏ khớ?
Cõu 4: Siờu đụ thị nào sau đõy thuộc đới núng?
A Luõn Đụn; B Gia-cỏc-ta; C Pa-ri; D Mỏt-xcơ-va
Cõu 5: Xa mạc Xahara nằm ở khu vực nào của Chõu Phi?
A Bắc Phi B Trung Phi C Nam Phi D Đụng Phi
Cõu 6: Khu vực nào đụng dõn nhất Chõu Phi.
Cõu 7: Địa hỡnh nỳi và sơn nguyờn Chõu Á tập trung ở
Cõu 8: Khu vực cú mạng lưới sụng ngũi kộm phỏt triển nhất là
Cõu 9: Dõn số Chõu Á đứng thứ mấy trờn thế giới?
A Thứ hai C Thứ nhất.
Câu 10 Hiện nay điều kiện ít hấp dẫn nhất đối với sự đầu t nớc ngoài
vào công nghiệp nớc ta là:
A Dân c và lao động B Cơ sở vật chất kỹ thuật và hạ tầng
C Chính sách phát triển công nghiệp D Thị trờng
Câu 11.Vùng có mật độ dân số cao nhất nớc ta là
A Đồng bằng sông cửu Long B Đồng bằng sôngHồng
C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 12: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm những tỉnh nào?
A Thành pố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu
B Tây Ninh, Bình Dơng, Bình Phớc, Long An
C Đồng Tháp, Long An, Đồng Tháp, Ninh Thuận
Trang 2D Câu A, B đúng
Câu 13: Trong các loại kí hiệu sau, ki hiệu nào “Không” phải là kí hiệu
điểm trên bản đồ?
A Bến cảng; B Nhà máy; C Sân bay;
D Đờng ô tô
Cõu 14: Hơi nước trong lớp vỏ khớ cú vai trũ sinh ra cỏc hiện tượng khớ tượng gỡ?
A Sấm, chớp B Giú, bóo C Mõy, mưa D Nắng
Cõu 15: Nguyờn nhõn làm cho độ muối của cỏc biển và đại dương khụng giống nhau là tựy
thuộc vào:
A Vị trớ ở vĩ độ thấp hay vĩ độ cao
B Độ lớn của biển và đại dương
C.Nhiệt độ của nước biển cao hay thấp
D.Độ bốc hơi, nguồn nước sụng đổ vào nhiều hay ớt
Cõu 16: Nguyờn nhõn sinh ra thủy triều là do:
A Sức hỳt của cỏc hành tinh trong hệ Mặt Trời
B Sức hỳt của Mặt Trăng và Mặt Trời
C.Sự chuyển động của Trỏi Đất quanh Mặt Trời
D.Chờnh lệch mực nước biển giữa ngày và đờm
Cõu 17: Cỏc khu vực Bắc Phi và Nam Phi chủ yếu thuộc mụi trường tự nhiờn nào của Chõu
Phi
A Mụi trường xớch đạo ẩm B Mụi trường nhiệt đới
C mụi trường cận nhiệt đới D Mụi trường địa trung hải
Cõu 18: Nguyờn nhõn nào cơ bản sau đõy làm cho tốc độ đụ thị húa ở Nam phi tăng khỏ
nhanh
A xung đột biờn giới B Xung đột giữa cỏc tộc người
C Di dõn ồ ạt từ nụng thụn ra thành thị D Gia tăng dõn số tự nhiờn cao
Cõu 19: Nguyờn nhõn khỏc nhau của cỏc lục địa trờn thế giới là do:
A Điều kiện tự nhiờn B Kinh tế- xó hội
C.Chủng tộc D Quy mụ diện tớch
Cõu 20: Chỉ tiờu nào khụng được tớnh khi đỏnh giỏ về trỡnh độ phỏt triển kinh tế xó hội của
1 nước?
A Tỉ lệ sinh B Thu nhập bỡnh quõn đầu người
C Tỉ lệ tử vong ở trẻ em D Chỉ số (HDI)
Cõu 21: Nguồn tài nguyờn quan trọng nhất của khu vực Tõy Nam Á là
A vàng B dầu mỏ
Cõu 22: Nam Á cú mấy miền địa hỡnh khỏc nhau?
A Ba miền địa hỡnh. B Bốn miền địa hỡnh
Trang 3Cõu 23: Những nước nào sau đõy khụng nằm trong vựng lónh thổ Đụng Á?
C Hàn Quốc, Triều Tiờn D Việt Nam Mụng Cổ
Cõu 24: Cụng cuộc đổi mới toàn diện kinh tế nước ta bắt đầu từ năm nào?
Câu 25 Ngành công nghiệp chế biến nào của vùng Đông Năm Bộ phải
nhập nguyên liệu từ đồng bằng sông Cửu Long
A Đóng hộp trái cây, tinh chế cafe
B Mổ thịt gia súc và chế biến
C Chế biến lơng thực thực phẩm
D Xuất khẩu gạo và cao su
Câu 26 Ngành công nghiệp trọng điểm nào sử dụng nhiều lao động ở
vùng ĐNB ?
A Ngành dầu khí
B Ngành vật lệu xây dựng và dệt may
C Ngành chế biến lơng thực
D Ngành điện sản xuất và cơ khí điện tử
Câu 27 Sông Mê Kôngchảy qua vùng lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là
gì?
C Sông Đồng Nai C Sông Vàm Cỏ
Cõu 28: Vựng nào sau đõy cú tỉ lệ gia tăng dõn số thấp nhất nước ta?
D Đồng bằng sụng Hồng C Đồng bằng sụng Cửu Long
Câu 29: Cho biết tỉ lệ của một bản đồ là 1 2000.000 Hỏi 2cm trên
bản đồ bằng bao nhiêu Km ngoài thực địa?
A 2 km; B 40 km ; C 4 km;
D 20 km
Cõu 30: Nếu nguồn cung cấp nước cho sụng chủ yếu là do băng tuyết tan thỡ lưu lượng của
sụng sẽ lớn về mựa:
Cõu 31: Nguyờn nhõn nào sau đõy “Khụng” làm cho gia tăng dõn số tự nhiờn tăng cao?
A Số người trong độ tuổi sinh đẻ cao; C Chưa chỳ ý đến kế hoạch hoỏ gia đỡnh
B Thực hiện tốt kế hoạch hoỏ gia đỡnh; D Muốn cú con trai và muốn đụng con
Cõu 32 : Mật độ dõn số được tớnh bằng cỏch nào sau đõy?
A Lấy tổng số diện tớch lónh thổ trừ tổng số dõn
B Lấy tổng số dõn cộng tổng số diện tớch lónh thổ
C Lấy tổng số dõn chia tổng diện tớch lónh thổ
D Lấy tổng số dõn nhõn với tổng diện tớch lónh thổ
Trang 4Cõu 33: Những năm 1997- 1998 khủng hoảng tài chớnh trong khu vực Đụng Nam Á bắt đầu
từ nước nào?
Cõu 34: Cho biết nhận định sau đõy núi về điểm cực nào của Tổ quốc? “Ngó ba biờn giới
Việt - Trung - Lào, nơi một tiếng gà gỏy cả ba nước đều nghe”
Cõu 35 Muốn tính tỉ lệ % gia tăng dân số tự nhiên của một năm ta phải
A Lấy tỉ suất sinh trừ đi tỉ suất tử của năm đó
B Lấy tỉ suất sinh chia cho tỉ suất tử của năm đó
A Lấy tỉ suất sinh cộng với tỉ suất tử của năm đó
D Lấy tỉ suất sinh nhân với tỉ suất tử của năm đó
Cõu 36: Năm 1999 tỉ suất sinh của dân số nớc ta là 19,9 %o, tỉ suất tử của dân số là 5,6 %o Hỏi tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nớc ta năm
1999 là bao nhiêu?
A 13,4%; B 13,5%; C 3,14%; D 1,43%
Cõu 37: Ở Hà Nội người ta đo nhiệt độ lỳc 5 giờ được 200C, lỳc 13 giờ được 240C và lỳc 21 giờ được 220C Hỏi nhiệt độ trung bỡnh ngày hụm đú là bao nhiờu?
A 220C B 230C C.240C D.250C
Cõu 38 : Việt Nam cú tổng diện tớch lónh thổ là 333.990 Km2, dõn số năm 2007 là 81.000.000 người Hỏi mật độ dõn số Việt Nam năm 2007 là bao nhiờu?
A 289 người/ km2 ; B 218 người/ km2;
C 228 người/ km2 ; D 242 người/ km2
Cõu 39: Dõn số của Chõu Á là 3720 triệu người (2001), dõn số của nam Á là 1356 triệu
người (2001) Vậy dõn số của Nam Á chiếm bao nhiờu % dõn số Chõu Á?
A 36,49% B 36,45%
Câu 40 Dựa vào bảng số liệu sau, dạng biểu đồ cần vẽ thớch hợp nhất là:
Tốc độ tăng dõn số, sản lượng lương thực và bỡnh quõn lương thực theo đầu người ở Đồng bằng Sụng Hồng (%)
A Biểu đồ miền B Biểu đồ trũn C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột
Trang 5Hướng dẫn chấm – Biểu điểm:
Trắc nghiệm khách quan: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
(Nhận biết: từ câu 1 đến câu 12; Thông hiểu: từ câu 13 đến câu 27; Vận dụng thấp: từ câu 28 đến câu 36; Vận dụng cao: từ câu 37 đến câu 40 )
NHÀ TRƯỜNG DUYỆT
HT
Nguyễn Duy Sáng
TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT
Đặng Duy Bình
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Nguyễn Thị Hà Giang