1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết và công thức tính nhanh giải tích 12

54 316 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết và công thức tính nhanh giải tích lớp 12, tóm tắt lý thuyết công thức giải tích 12. Tổng hợp lý thuyết và công thức tính nhanh giải tích lớp 12. Luyện thi đại học, ôn thi đại học môn toán. Số phức, phương trình, mũ logarit, nguyên hàm, tích phân,...

Trang 1

MỤC LỤC

PHẦN I HÀM SỐ 4

1 SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 4

1.1 Định nghĩa 4

1.2 Quy tắc và công thức tính đạo hàm 4

1.3 Bảng công thức tính đạo hàm 5

1.4 Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức 5

1.5 Đạo hàm cấp 2 5

2 CỰC TRỊ HÀM SỐ 7

2.1 Định nghĩa 7

2.2 Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị 8

2.3 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị 8

2.4 Quy tắc tìm cực trị 8

3 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ 9

3.1 Cực trị của hàm đa thức bậc ba y ax 3bx2cx d 9

3.2 Cực trị của hàm bậc 4 trùng phương y ax 4bx2c a,  �0 12

4 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 14

4.1 Định nghĩa 14

4.2 Phương pháp tìm GTLN,GTNN 14

5 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ 15

5.1 Đường tiệm cận ngang 15

5.2 Đường tiệm cận đứng 15

6 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 16

6.1 Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức 16

6.2 Một số phép biến đổi đồ thị 17

7 TIẾP TUYẾN 20

7.1 Tiếp tuyến 20

7.2 Điều kiện tiếp xúc 20

8 TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ 20

9 ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG 20

9.1 Bài toán tìm điểm cố định của họ đường cong 20

9.2 Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên 21

9.3 Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng 21

9.4 Bài toán tìm điểm đặc biệt, khoảng cách 22

PHẦN II MŨ VÀ LOGARIT 24

1 LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA 24

1.1 Khái niệm lũy thừa 24

1.2 Phương trình x nb. 24

Trang 2

1.3 Một số tính chất của căn bậc n 25

1.4 Hàm số lũy thừa 25

1.5 Khảo sát hàm số mũ y ax, a0,a�1 26

2 LOGARIT 27

2.1 Khái niệm Logarit 27

2.2 Bảng tóm tắt công thức Mũ-logarit thường gặp 27

3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT. 28

3.1 Bất phương trình mũ cơ bản 28

3.2 Bất phương trình logarit cơ bản 28

4 BÀI TOÁN LÃI SUẤT NGÂN HÀNG 29

4.1 Lãi đơn 29

4.2 Lãi kép 29

4.3 Tiền gửi hàng tháng 30

4.4 Gửi ngân hàng và rút tiền gửi hàng tháng 30

4.5 Vay vốn trả góp 30

4.6 Bài toán tăng lương 31

4.7 Bài toán tăng trưởng dân số 31

4.8 Lãi kép liên tục 31

PHẦN III NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 32

1 NGUYÊN HÀM 32

1.1 Định nghĩa 32

1.2 Tính chất của nguyên hàm 32

1.3 Sự tồn tại của nguyên hàm 32

1.4 Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp 32

1.5 Bảng nguyên hàm mở rộng 33

2 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 34

2.1 Phương pháp đổi biến 34

2.2 Phương pháp nguyên hàm từng phần 35

3 TÍCH PHÂN 36

3.1 Công thức tính tích phân 36

3.2 Tính chất của tích phân 36

4 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN 37

4.1 Phương pháp đổi biến 37

4.2 Phương pháp tích phân từng phần 38

5 TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP CƠ BẢN 38

5.1 Tích phân hàm hữu tỉ 38

5.2 Tích phân hàm vô tỉ 40

5.3 Tích phân hàm lượng giác 43

6 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 46

Trang 3

6.2 Thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay 46

PHẦN IV SỐ PHỨC 48

1 SỐ PHỨC 48

1.1 Khái niệm số phức 48

1.2 Hai số phức bằng nhau 48

1.3 Biểu diễn hình học số phức 48

1.4 Số phức liên hợp 48

1.5 Môđun của số phức 48

2 PHÉP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ PHỨC 49

2.1 Phép cộng và phép trừ số phức 49

2.2 Phép nhân số phức 49

2.3 Chia hai số phức 49

3 TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC 49

4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC 50

4.1 Căn bậc hai của số thực âm 50

4.2 Phương trình bậc hai với hệ số thực 50

5 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MAX – MIN MÔ ĐUN SỐ PHỨC 50

Trang 4

được gọi là nghịch biến (giảm) trên K nếu:

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là đơn điệu trên K

nghịch biến trên khoảng  a b; �f x�  0, x  a b;

 Nếu thay đổi khoảng  a b;

bằng một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ

sung thêm giả thiết “hàm sốf x 

liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”.

1.2 Quy tắc và công thức tính đạo hàm

Quy tắc tính đạo hàm: Cho u u x v v x C  ;   ; :

là hằng số

u v� � � �uv.

   

x x1, 2�K x, 1x2� f x1  f x2

Trang 5

sinx�cosx sinu� �u.cosu

cosx� sinx cosu� u�.sinu

u

2tan

sin  u�  u

u

2cot

Trang 6

Gia tốc tức thời của chuyển động sf t 

tại thời điểm t0 là: a t 0  f t� 0

cũng đồng biến (nghịch biến) trên K.Tínhchất này có thể không đúng khi các hàm số f x g x   ,

không là các hàm sốdương trên K.

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K

Trang 7

* Đối với hàm phân thức hữu tỉ

00

00

00

00

(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)

* Với dạng toán tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu một chiều

trên khoảng có độ dài bằng l ta giải như sau:

Bước 1: Tính y� � f x m ; ax2bx c

Bước 2: Hàm số đơn điệu trên x x1; 2 � y�0

có 2 nghiệm phân biệt

a

00

Giả sử hàm số f xác định trên tập K và x0�K Ta nói:

x0 là điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng  a b;

chứa x0

sao cho  a b; �Kf x    f x0 , �x    a b; \ x0

Khi đó f x 0 được gọi là

giá trị cực tiểu của hàm sốf

Trang 8

x0 là điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng  a b;

chứa x0 saocho  a b; �K

f x    f x0 , �x    a b; \ x0

Khi đó f x 0

được gọi là giá trị

cực đại của hàm sốf

Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị.

Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị của hàm

số và điểm cực trị phải là một điểm trong tập hợp K.

Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là giá trị cực trị (hay cực

trị) của hàm số.

 Nếu x0 là điểm cực trị của hàm số thì điểm x f x0;  0 

được gọi là điểm cực

trị của đồ thị hàm số f

* Nhận xét:

 Giá trị cực đại (cực tiểu) f x 0

nói chung không phải là giá trị lớn nhất (nhỏnhất) của hàm số f trên tập D; f x 0

chỉ là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) củahàm số f trên một khoảng  a b;

nào đó chứa x0hay nói cách khác khi x0

điểm cực đại ( cực tiểu) sẽ tồn tại khoảng (a;b) chứa x0 sao cho f x 0

là giátrị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số f trên khoảng  a b;

 Hàm số f có thể đạt cực đại hoặc cực tiểu tại nhiều điểm trên tậpK Hàm

số có thể không có cực trị trên một tập cho trước

2.2 Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị

Định lí 1:

Giả sử hàm số yf x 

đạt cực trị tại điểm x0 Khi đó, nếu yf x 

có đạo hàmtại điểm x0 thì f x� 0 0

Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số

bằng 0 hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm

2.3 Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị

Trang 9

Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x0 Khi đó, nếu hàm số f có đạo hàm tạiđiểm x0 thì f x' 0 0

đổi dấu khi

đi qua x i thì hàm số đạt cực trị tại x i

thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x i.

3 MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ

3.1 Cực trị của hàm đa thức bậc ba y ax 3bx2cx d .

3.1.1 Tìm điều kiện để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa mãn hoành độ cho trước

Trang 10

Bài toán tổng quát:

y� 0 có hai nghiệm phân biệt vày�đổi dấu qua 2 nghiệm đó

� phương trình y�0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 11

Hàm số có hai cực trị cùng dấu dương

� phương trình y�0 có hai nghiệm dương phân biệt

y

B

A C

Hàm số có hai cực trị cùng dấu âm

� phương trình y�0 có hai nghiệm âm phân biệt

y

B

A C

3

, có 3 nghiệm lập thành cấp số nhân khi có 1

nghiệm là

d x

Trang 12

Vị trí tương đối gi ư ̃a 2 đ i ê ̉m v ơ ́i đươ ̀ng th ă ̉ng:

Cho 2 điểm A x yA; A , B x y B; B

và đường thẳng :ax by c   0.

Nếu ax Aby Ac ax  Bby Bc  0

thì hai điểm A B, nằm về

hai phía so với đường thẳng 

Nếu ax Aby Ac ax  Bby Bc  0

thì hai điểm A B, nằm cùng phía so với đường thẳng 

Một số trường h ơ ̣p đă ̣c bi ê ̣t:

Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Oy

� hàm số có 2 cực trị cùng dấu

� phương trình y�0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 2 phía đối với trục Oy

� hàm số có 2 cực trị trái dấu

� phương trình y�0 có hai nghiệm trái dấu

Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Ox

� phương trình y�0 có hai nghiệm phân biệt và y y C Đ C T 0

Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới đối với trục

Ox

� phương trình y�0 có hai nghiệm phân biệt và

T C CT C

Các điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox

� phương trình y�0 có hai nghiệm phân biệt và y y C Đ.C T 0

(áp dụng khi không nhẩm được nghiệm và viết được phương trình

đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số)

Hoặc: Các điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox

� đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

� phương trình hoành độ giao điểm f x   0

có 3 nghiệm phân

biệt (áp dụng khi nhẩm được nghiệm)

3.1.3 Phương trình đường thẳng qua các điểm cực trị

Trang 13

e e AB

a

2 39

00

00

00

00

3 2

Tam giác ABC có diện tích SABCS0 a S3 2 b5

Tam giác ABC có bán kính đường tròn

nội tiếp rABCr0

b r

b a

a

2 3

Trang 14

Tam giác ABC có bán kính đường tròn

a b

3 88

Tam giác ABCcó độ dài cạnhBCm0 am2 b

02 0Tam giác ABCcó độ dài ABACn0 a n2 2 b4 ab

0

Tam giác ABCcó cực trị B C, �Ox b2  4ac

Tam giác ABCcó 3 góc nhọn b a b(8  3) 0

Tam giác ABCcó trực tâm O b38a4ac0

Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành

Tam giác ABCO là tâm đường tròn

Tam giác ABCO là tâm đường tròn

Tam giác ABCcó cạnh BCkABkAC b k3 28 (a k24) 0

Trục hoành chia tam giác ABC thành

2  4 2Tam giác ABC có điểm cực trị cách đều

Đồ thị hàm số  C :y ax 4bx2c

cắttrục Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành

cấp số cộng

b2 100ac

9

Định tham số để hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị  C :y ax 4bx2c

và trụchoành có diện tích phần trên và phần

Trang 15

 Số m gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x 

Bước 2: Lập bảng biến thiên và từ đó suy ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của hàm số

4.2.2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn

Bước 1:

 Hàm số đã cho yf x 

xác định và liên tục trên đoạn � �a b;

 Tìm các điểm x x1, , ,2 x n trên khoảng  a b;

Bước 2: Tìm tất cả các nghiệm x i �( ; )a b của phương trình f x�( ) 0 và tất cả

các điểm i �( ; )a b làm cho f x�( ) không xác định

Trang 16

Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất, giá trị

) Đường thẳng y y 0 là đường tiệm cận ngang (hay

tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số yf x( ) nếu ít nhất một trong các điều kiệnsau được thỏa mãn: xlim ( )f x y0, lim ( )x f x y0

� �  � � 

5.2 Đường tiệm cận đứng

Đường thẳng x x 0 được gọi là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của

đồ thị hàm số y f x ( ) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

c.

6 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

6.1 Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức

Trang 18

Ta có:   f x khi x   

f x khi x

00

Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của  C

, lấy đối xứng phần đồ thị được giữ

qua Oy.

Ví dụ: Từ đồ thị  C :yf x  x33x

suy ra đồ thị  C�:yx33x

Biến đổi  C

:

 Bỏ phần đồ thị của  C

bêntrái Oy, giữ nguyên  C

bênphải Oy.

 Lấy đối xứng phần đồ thị được

Trang 20

 Giữ nguyên (C) với x �1

 Bỏ (C) với x 1 Lấy đối xứng

phần đồ thị bị bỏ qua Ox.

Nhận xét: Trong quá trình thực hiện

phép suy đồ thị nên lấy đối xứng

các điểm đặc biệt của (C): giao điểm

với Ox, Oy, CĐ, CT…

Nhận xét: Đối với hàm phân thức

thì nên lấy đối xứng các đường

tiệm cận để thực hiện phép suy

đồ thị một cách tương đối chínhxác

Điểm M x y0 0; 0 �( )C

được gọi là tiếp điểm ( với y0  f x 0

) và kf x' 0

là hệ

số góc của tiếp tuyến.

7.2 Điều kiện tiếp xúc

Trang 21

 Số giao điểm của ( )C1 và ( )C2 bằng với số nghiệm của phương trình  1

 Nghiệm x0 của phương trình  1

chính là hoành độ x0 của giao điểm

 Để tính tung độ y0 của giao điểm, ta thay hoành độ x0 vào yf x 

là giao điểm của ( )C1 và ( )C2

9 ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG

9.1 Bài toán tìm điểm cố định của họ đường cong

Xét họ đường cong (C m) có phương trình yf x m( , ), trong đó f là hàm đa thứctheo biến x với m là tham số sao cho bậc của m không quá 2 Tìm những điểm cố

định thuộc họ đường cong khi m thay đổi?

00 hoặc

000

Bước 3: Kết luận:

- Nếu hệ vô nghiệm thì họ đường cong (C m) không có điểm cố định

- Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cố định của (C m)

9.2 Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên

Cho đường cong ( )C có phương trình yf x( ) (hàm phân thức) Hãy tìm nhữngđiểm có tọa độ nguyên của đường cong?

Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều là số nguyên.

Phương pháp giải:

Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức chia tử số cho mẫu số.

Bước 2: Lập luận để giải bài toán.

9.3 Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng

Cho đường cong ( )C có phương trìnhyf x( ) Tìm những điểm đối xứng nhauqua một điểm, qua đường thẳng

Trang 22

Bài toán 1: Cho đồ thị  C :y Ax 3Bx2Cx D

trên đồ thị  C

tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua điểm I x y( , )I I

Phương pháp giải:

 Gọi M a Aa ; 3Ba2Ca D N b Ab  , ; 3Bb2Cb D 

là hai điểm trên  C

đốixứng nhau qua điểm I

Bài toán 2: Cho đồ thị  C :y Ax 3Bx2Cx D

Trên đồ thị  C

tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.

Phương pháp giải:

 Gọi M a Aa , 3Ba2Ca D N b Ab  , , 3Bb2Cb D 

là hai điểm trên  C

đốixứng nhau qua gốc tọa độ

 Giải hệ phương trình tìm đượca b, từ đó tìm được toạ độ M N,

Bài toán 3: Cho đồ thị  C :y Ax 3Bx2Cx D

trên đồ thị  C

tìm những cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d y A x B:  1  1.

Phương pháp giải:

 Gọi M a Aa ; 3Ba Ca D N b Ab Bb Cb D2   , ; 3 2  

là hai điểm trên  C

đốixứng nhau qua đường thẳng d

Giải hệ phương trình tìm được M, N

9.4 Bài toán tìm điểm đặc biệt, khoảng cách

Trang 23

 Cho hàm phân thức:

ax b y

cx d

 tiếp tuyến tại M cắt TCĐ, TCN ở A và B thì M

là trung điểm của AB Thì diện tích tam giác MAB không đổi:

9.4.2 Các bài toán thường gặp

Bài toán 1: Cho hàm số    �  � 

về hai phía của tiệm cận đứng Nên gọi hai số   là hai số dương ,

 Nếu A thuộc nhánh trái: x A  dx A     dd

Bài toán 2: Cho đồ thị hàm số  C

có phương trình yf x( ) Tìm tọa độ điểm M

thuộc ( )C để tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ nhỏ nhất.

 Những điểm còn lại ta đưa về tìm giá trị nhỏ nhất của đồ thi hàm số dựavào đạo hàm rồi tìm được giá trị nhỏ nhất của d

Bài toán 3: Cho đồ thị ( )C có phương trình y f x ( ) Tìm điểm M trên ( )C sao cho

khoảng cách từ M đến Ox bằng k lần khoảng cách từ M đến trục Oy

Phương pháp giải:

Trang 24

Theo đầu bài ta có

c c; của hai tiệm cận.

 Sử dụng phương pháp tìm GTLN - GTNN cho hàm số g để thu được kết quả

Bài toán 5: Cho đồ thị hàm số ( )C có phương trình yf x( ) và đường thẳng

Trang 25

PHẦN II MŨ VÀ LOGARIT

1 LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA 1.1 Khái niệm lũy thừa

1.1.1 Lũy thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương.

Với a là số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a

Ta gọi a là cơ số, n là mũ số Và chú ý 00 và 0n không có nghĩa

1.1.2 Một số tính chất của lũy thừa

 Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:

 Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0

 Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương

Với b0, phương trình vô nghiệm.

Với b 0, phương trình có một nghiệm  x 0.

Với b 0, phương trình có hai nghiệm trái dấu, kí hiệu giá trị dương là

n b, còn giá trị âm là n b

Trang 26

Xét hàm số y x , với  là số thực cho trước

Hàm số y x , với  ��, được gọi là hàm số lũy thừa.

Chú ý.

Tập xác định của hàm số lũy thừa y x  tùy thuộc vào giá trị của  Cụ thể.

 Với  nguyên dương, tập xác định là �.

 Với  nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là �\ 0  

 Với  không nguyên, tập xác định 0;�

Tập xác định của hàm số lũy thừa yx luôn chứa khoảng 0;� với mọi

Ngày đăng: 17/11/2019, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w