Tìm số khối của đồng vị thứ hai: Câu 21.Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp chót laø 3d7 a, Tổng số electron trong nguyên tử M là:.?. Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đ
Trang 1“ođn chöông I”
Cađu 1 Nguyeđn töû khoâi trung bình cụa bác laø 107,88 Bieât bác coù 2 ñoăng vò laø 47107Ag vaø 47109Ag Phaăn traím veă soâ nguyeđn töû cụa moêi loái ñoăng vò laø:
A 50% 107Ag vaø 50% 109Ag B 60% 107Ag vaø 40% 109Ag
C 55% 107Ag vaø 45% 109Ag D.Keât quạ khaùc
Cađu 2 Nguyeđn töû X coù toơng soâ hát laø 46 Soâ hát khođng mang ñieôn baỉng 8/15 soâ hát mang ñieôn Xaùc ñònh teđn cụa X
Y laø ñoăng vò cụa X, coù ít hôn 1 notron Y chieâm 4% veă soâ nguyeđn töû trong töï nhieđn Nguyeđn töû khoâi trung bình cụa nguyeđn toâ goăm 2 ñoăng vò X vaø Y laø bao nhieđu?
Cađu 3 Nguyeđn toâ R táo ñöôïc ion R- Toâng soâ hát trong R- laø 53 haõy xaùc ñònh soâ khoâi cụa R
R coù moôt ñoăng vò khaùc laø R’, trong nguyeđn töû R’ coù nhieău hôn R 2 hát cô bạn Trong töï nhieđn ñoăng
vò R’ chieâm khoạng 25% soâ nguyeđn töû Nguyeđn töû khoâi trung bình cụa R laø?
Cađu 4 Nguyeđn toâ M táo ñöôïc oxít M2O7 Trong nguyeđn töû M coù 80 hát caùc loái Nguyeđn toâ M laø nguyeđntoâ naøo sau ñađy?
Cađu 5 Cho caâu hình electron cụa caùc nguyeđn toâ sau ñađy:
a, 1s22s22p63s2 b, 1s22s22p63s23p6
c, 1s22s22p63s23p64s2 d, 1s22s22p6
Caùc nguyeđn toâ kim loái laø tröôøng hôïp naøo sau ñađy?
Cađu 6 Nguyeđn toâ Y coù caâu hình electron choùt laø 3d2 Vậy nguyeđn töû Y coù soâ lôùp electron laø:
Cađu 6 Nguyeđn töû cụa nguyeđn toâ A coù toơng soâ electron trong caùc phađn lôùp p laø 7 Nguyeđn töû cụa nguyeđn toâ B coù toơng soâ hát mang ñieôn nhieău hôn soâ hát khođng mang ñieôn cụa A laø 8 A vaø B laø nhöõng nguyeđn toâ naøo sau ñađy?
A Na vaø Cl B Fe vaø P C Al vaø Cl D Fe vaø Cl
Cađu 7 Nguyeđn toâ M thuoôc nhoùm A M nhöôøng electron táo ion M3+ coù 37 hát caùc loái.( goăm caùc hát p,
n, e ) Nguyeđn toâ M laø:
Cađu 8 Kim loái X coù 1 electron hoaù trò, coù toơng soâ caùc loái hát laø 34 X laø kim loái naøo sau ñađy?
Cađu 9 Phaùt bieơu naøo sau ñađy khođng ñuùng:
A Moêi nguyeđn toâ ñöôïc bieơu dieên baỉng moôt nguyeđn töû
B Z laø soâ prođton trong nhađn
C A laø toơng soâ proton vaø notron trong nhađn
D Soâ notron trong nhađn baỉng A – Z
Cađu 10 Caùc meônh ñeă naøo sau ñađy khođng ñuùng
A Taât cạ caùc nguyeđn toâ coù 3 electron lôùp ngoaøi cuøng ñeău laø kim loái
B Taât cạ caùc nguyeđn toâ coù 5 electron lôùp ngoaøi cuøng ñeău laø phi kim
C Thođng thöôøng caùc nguyeđn toâ coù 4 electron ôû lôùp ngoaøi cuøng ñeău laø phi kim
D Taât cạ caùc nguyeđn toâ coù 4 electron lôùp ngoaøi cuøng ñeău laø kim loái
Cađu 11 Cho caâu hình electron 1s22s22p6 Caâu hình electron tređn laø cụa caùc nguyeđn töû vaø caùc ion coù soâ thöù töï öùng vôùi Z naøo?
A R ( Z = 10 ), M+( Z = 11 ), M2+ ( Z = 12 ), X- ( Z = 9)
Trang 2B R ( Z = 10 ), M+( Z = 11 ), M2+ ( Z = 12 ), X2- ( Z = 8).
C R ( Z = 10 ), M+( Z = 11 ), M2+ ( Z = 12 ), X3- ( Z = 7)
D Kết quả khác
Câu 12 Số hiệu Z của nguyên tử có định nghĩa nào sau đây?
A Là số nguyên tử nằm ngoài nhân
B Là số điện tử trong nhân
C Là số notron trong nhân
D Là số proton trong nhân
Câu 13 Chất đồâng vị có định nghĩa nào sau đây là đúng nhất?
A Là những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân nhưng khác số notron
B Là những nguyên tố có cùng số điện tích hạt nhân
C Là những nguyên tố có cùng số khối A
D Là những chất có cùng số điện tích hạt nhân
Câu 14 Hai nguyên tử đồng vị có cùng chung tính chất nào sau đây?
A Cùng số điện tử lớp ngoài cùng
B Cùng số protron trong nhân
C Cùng tính chất hoá học
D Cùng có tất cả những tính chất trên
Câu 15 Hai nguyên tử khác nhau muốn có cùng ký hiệu nguyên tố phải có những tính chất nào sau đây?
A Cùng số điện tử trong nhân
B Cùng số notron
C Cùng số proton trong nhân
D Cùng số khối A
Câu 16 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6.Cấu hình electron của nguyên tử M là?
A 1s22s52p5 B 1s22s52p4 C 1s22s52p63s2 D 1s22s52p63s1
Câu 17 Một cation Rn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6.Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của R có thể là:
A 3s2 B 3s23p1 C 3s1 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 18 Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có hai đồng vị , biết 121Sb chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ hai:
Câu 21.Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp chót laø 3d7
a, Tổng số electron trong nguyên tử M là:
Trang 3Câu 23 Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây chỉ ra rằng lớp thứ 3 của một nguyên tử chứa 6 electron?
Câu 23 Xét các yếu tố sau đây:
1 Số proton trong nhân
2 Số electron ngoài nhân
3 Số khối A của nguyên tử hay ion
Muốn xác định số notron trong nhân nguyên tử , ta cần phải biết các yếu tố nào trong các yếu tố sau đây:
Trang 4Phân lớp electron Số obitan nguyên tử
A phân lớp d có a 3 obitan nguyên tử
B phân lớp s có b 5 obitan nguyên tử
C phân lớp p có c 1 obitan nguyên tử
D phân lớp f có d 7 obitan nguyên tử Câu 9: số electron tối đa có trong 1 obitan nguyên tử là:
A 1e
B 4e
C 2e
D 3e
Câu 10: cấu hình electrong ở trạng thái cơ bản sau đây là của nguyên tử nào?
C 1s22s22p3 là của c nguyên tử Ne
Câu 11: cấu hình electron ở trạng thái cơ bản sau đây là của nguyên tử nào?
Câu 15: hạt nhân nguyên tử 65Cu
29 có số nơtron là:
A 65
B 29
C 36
D 94
Câu 16: một đồng vị của nguyên tử photpho là: 31P
15 Nguyên tử này có số electron là:
A 32
B 17
C 15
Trang 52 khác với nguyên tử 7Li
3 là nguyên tử He:
A hơn nguyên tử Li 1 proton
B hơn nguyên tử Li 1 proton
C kém nguyên tử Li 2 proton
D kém nguyên tử Li 2 nơtron
câu 19: cấu hình electron nào là của nguyên tử 55Mn
Trang 6Câu 25: nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y có 10 proton, 10 eleectron và 9 nơtron Như vậy có thể kết luận rằng:
A nguyên tử X và Y là những đồng vị của cùng một nguyên tố
B nguyên tử X có khối lượng lớn hơn nguyên tử Y
C nguyên tử X và Y có cùng số khối
D nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử
B số proton trong hạt nhân
C số hiệu nguyên tử
D cấu hình electron nguyên tử
câu 33: nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 nguyên tố đồng trong tự nhiên gồm hai đồng vị bền là 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63Cu trong đồng tự nhiên là:
A 25%
B 75%
Trang 7C 50%
D 90%
Câu 34: một ion có kí hiệu là: 24 2
12Mg Ion này có số electron là:
A 26 electron, 26 proton, 56 nơtron
B 56 electron, 26 proton, 26 nơtron
C 26 electron, 26 proton, 30 nơtron
D 56 electron, 56 proton, 30 nơtron
Chương II: Hệ thống tuần hoàn- Định luật tuần hoàn các NTHH
I BẢNG TUẦN HOÀN
Câu 1 nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau khi nói về nguyên tử X:
Trang 8A Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
B Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton
C Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kỳ 3
D Trong bảng tuần hoàn X nằm ở nhóm IVA
Câu 2 Nguyên tố X có Z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây?
C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 3, nhóm IB
Câu 3 Nguyên tố N có Z = 37, Vị trí của N trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
A Chu kỳ 4, nhóm IA B Chu kỳ 4, nhóm IIA
C Chu kỳ 3, nhóm IA D Tất cả đều sai
Câu 4 Biết nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p63s23d4 B 1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p63s4 D 1s22s22p63s2
Câu 5 Nguyên tố M có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p64s1, vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:
C Chu kỳ 4, nhóm IA D Kết quả khác
Câu 6 Electron cuối cùng của nguyên tử X là 3p3, vị trí cuỉa nguyên tử X trong bảng HTTH là:
A Chu kỳ 3, nhóm VA B Chu kỳ 3, nhóm IIIB
C Chu kỳ 3, nhóm IIIA D Tất cả đều sai
Câu 7 Nguyên tố X nằm ở ô thứ 26 của bảng HTTH, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là:
A Chu kỳ 3, nhóm VIIIB B Chu kỳ 4, nhóm VIIIA
VIIIA
Câu 8 Những điều khẳng định nào sau đây sai?
A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần số hiệu nguyên tử
C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số lớp electron bằng nhau
D Chu kỳ bao giờ cung x bắt đầu làmột kim loại kiềm và kết thúc là một halogien
Câu 9 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng HTTH và có tổng điện tích hạt nhân là 25 Vị trí của nguyên tố X và Y trong bảng HTTH là:
A X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA
B X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA
C X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tố Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA
D Kết quả khác
Câu 10 Anion M- và cation N+ có cấu hình electron tương tự nhau Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Số proton trong hạt nhân nguyên tử M và N như nhau
B Số electron trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử M nhiều hơn trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N là 2
C Số electron trong lớp vỏ nguyên tử M ít hơn trong lớp vỏ của nguyên tử N là 2
D Nguyên tử M và N phải nằm trên cùng một chu kỳ trong bảng HTTH
Câu 11 Nguyên Tố M thuộc nhóm A M tạo được ion M3+ có tổng số hạt p, n, e là 37 Vị trí của M trong bảng HTTH là:
A Chu kỳ 3, nhóm IVA B Chu kỳ 4, nhóm IIIA
C Chu kỳ 3, nhóm IIIA D Tất cả đều sai
Trang 9Câu 12 Trong một chu kỳ, số oxihoá cao nhất của các nguyên tố nhóm A trong oxít biến đổi thế nào?
A Tăng dần B Giảm dần C Mới đầu tăng sau đó giảm dần
D.Mới đầu giảm sau đó tăng dần
Câu 13 Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:
X: 1s22s22p63s1 Y:1s22s22p63s23p5 Z: 1s22s22p63s23p6 T: 1s22s22p63s23p1
Các mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3
B Các nguyên tố X, Y là kim loại, Z, T là phi kim
C Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm
D A và C đúng
Câu 14.Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s2 Ion X2+ có cấu hình electron là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6
Câu 15 Cation M+ Có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6
a, Nguyên tố M thuộc:
A Chu kỳ 2, nhóm VIA B Chu kỳ 3, nhóm IA
C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA
b, Nguyên tố M có STT là:
Câu 16.Cơ cấu bền của khí trơ là:
A Cơ cấu bền duy nhất mà mọi nguyên tư trong phân tử bắt buộc phải đạt được
B Cơ cấu có 8 electron ở lớp ngoài cùng
C Cơ cấu có một lớp electron duy nhất là 2e hoặc từ 2 lớp trở lên với 8e ở lớp ngoài cùng
D A và C đúng
Câu 17 X là kim loại hoá trị II và Y là kim loại hoá trị III Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử X là
36, trong nguyên tử Y là 40 X , Y là kim loại nào sau đay?
Câu 18 Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố sau: X : 3s23p1 Y : 3s23p4 Z : 2s22p2 Vịtrí của các nguyên tố X , Y , Z trong bảng HTTH là:
A X có stt=13, chu kỳ 3, nhóm IIIA ; Y có stt=16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Z có stt= 6, chu k ỳ 2, nhóm IVA
B X có stt=13, chu kỳ 3, nhóm IIIA ; Y có stt=15, chu kỳ 3, nhóm VIA; Z có stt= 6, chu k ỳ 3, nhóm VIA
C X có stt=12, chu kỳ 3, nhóm IIIA ; Y có stt=16, chu kỳ 3, nhóm IIIA; Z có stt= 6, chu k ỳ 3, nhóm VIA
D Tất cả đều sai
Câu 19 Anion X- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử X có cấu hình electron là:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p4 D A và C đúng.Câu 20 Nguyên tử R có 3 electron ở phân lớp 3d Vị trí của R trong bảng HTTH là:
A Ô 23,chu kỳ 4, nhóm VB B Ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB
C Ô24, chu kỳ 4, nhómVIB D.Tất cả đều sai
II Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, tính chất của các nguyên tố.
Câu 1 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dầân của điện tích hạt nhân:
A Khối lượng nguyên tử B Số electron lớp ngoài cùng
E Số electron trong nguyên tử
G Thành phần và tính chất của các oxít, hiđroxít cao nhất
Trang 10F Số prôtn trong nguyên tử.
Câu 2 Xét các nguyên tố: Cl, Al , Na, P, F Dãy thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A F < Cl < P < Al < Na B F < Cl < P < Na < Al
C F < Cl < Al < P < Na D Cl < F < P < Na < Al
Câu 3 Những kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A Độ âm điện tăng dần
B Nguyên tử khối tăng dần
C Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần
D Tính bazơ của các oxít và hiđroxít tương ứng yếu dần, đồng thời tính axít tăng dần
Câu 4 Cho các nguyên toã, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 17 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng?
A Z < X < Y B X < Y < Z C X < Z < Y D Kết quả khác.Câu 5 Cho các nguyên tố Li, Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 3, 11, 12, 13.Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố trên là:
A Al < Na < Li < Mg B Mg < Al < Na < Li
C Li < Al < Mg < Na D Al < Mg < Li < Na
Câu 6 Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 9,17, 35 hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Vừa là kim loại, vừa là phi kim
Câu 7.Cho các nguyên tố: A ( Z= 20) , B ( Z= 12) , C ( Z= 4) , D ( Z= 5) , E( Z= 6) , F( Z= 7)
1/ Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tăng dần tính kim loại thì thứ tự nào sau đây đúng
Câu 8 Những nhận định sau đây, nhận định nào sai?
A Nguyên tử của nguyên tố càng dễ nhận electron thì tình phi kim của nguyên tố đó càng mạnh
B Tính phi kim được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhận electron để trở thành ion âm
C Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tố đó có tính kim loại càng mạnh
D Tính kim loại được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhường electron để trở thành ion dương
Câu 9 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó trong phân tử
B Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỷ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử
C Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
D Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi mkim của nó càng lớn
Câu 10 Nguyên tố M thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công thức oxít cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là công thức nào sau đây?
A M2O3 và MH3 B MO3 và MH2 C M2O7 và MH D Tất cả đều sai
Trang 11Câu 11 Khi cho 0,6gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo 0,336lít khí hiđro(ĐKTC) Kim loại đó là?
Câu 12 Ion X- có tổng số các loại hạt là 116 Công thức oxít cao nhất và hiđroxít cao nhất của nguyên tố
X la công thức nào sau đây?
A Br2O7 và HBrO4 B As2O7 và HAsO4 C Se2O7 và HseO4 D Kết quả khác.Câu 13 Tính chhất hoá học của các nguyên tố nhóm A giống nhau vì:
A Chúng là các nguyên tố s và p
B Có hoá trị giống nhau
C Nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Câu 1 Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng nhóm A và ở 3 chu kỳ liên tiếp.Tổng số proton trong ba nguyên tử bằng 70 ba nguyên tố đó là:
A Be, Mg, Ca B Sr, Cd, Ba C Mg, Ca, Sr D.Tất cả đều sai
Câu 2 Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn, có tổng điện tích dương của hạt nhân bằng 25
a,Vị trí của X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là?
A X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA
B X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA
C X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA
D Tất cả đều sai
b, Tính kim loại của:
A X mạnh hơn Y B Y mạnh hơn X C không thể xác định được
Câu 3 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
Câu 4 Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron là?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p6 D Tất cả đều sai
Câu 5 Cho nguyên tố 1939X X có đặc điểm:
A Là nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
B Số notron trong nguyên tử X là 20
C X là nguyên tố kim loại và có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+ là 1s22s22p63s23p6
D Tất cả đều đúng
Câu 6 Cho ký hiệu các nguyên tử sau: 1735X, 1327 Y , 1737T , 1224U , 1531V , 1223R
a, Các nguyên tử là đồng vị của nhau là:
Trang 12A X vaø Y; Y vaø T B X vaø T; U vaø R C Y vaø U; V vaø R D Taât cạ ñeău sai
b, Nguyeđn töû coù soâ notron lôùn nhaât laø?
A Ca vaø Sr B Mg vaø Ca C Sr vaø Ba D Na vaø K
Cađu 9 Hai nguyeđn toâ X vaø M thuoôc cuøng moôt chu kyø, ñeău thuoôc nhoùm A.Toơng soâ proton cụa M vaø X baỉng 28 M vaø X táo ñöôïc hôïp chaât vôùi hiñro trong ñoù soâ nguyeđn töû hiñro baỉng nhau vaø nguyeđn töû khoâi cụa M nhoû hôn cụa X Cođng thöùc phađn töû cụa MX laø:
Cađu 10 Cho hai nguyeđn toâ X vaø Y ôû hai chu kyø keâ tieâp nhau vaø thuoôc cuøng moôt phađn nhoùm chính trong bạng heô thoâng tuaăn hoaøn Toơng soâ ñieôn tích hát nhađn cụa hai nguyeđn toâ naøy laø 30 X vaø Y laø :
A Li vaø Na B Na vaø K C Mg vaø Ca D Be vaø Mg
Câu 11 Nguyên tố A có công thức oxít cao nhất là AO2, trong đó phần trăn về khối lượng của A và của O bằng nhau Nguyên tố A là:
Câu 12.Nguyên tố R có công thức oxít cao nhất là RO2, hợp chất với hiđro của R chứa 75% khối lượng của R Nguyên tố
R là:
Câu 13.Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH Trong oxít cao nhất R chiếm 40% về khối lượng.Công thức oxít đó là:
Câu 14 Nguyên tố M thuộc nhóm IIA Cho 6gam M tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí hiđro ở đktc
(PTPƯ: M + H2O M(OH)2 + H2 ) M là nguyên tố nào sau đây:
Câu 15 Trong một chu kỳ của bảng HTTH khi đi từ trái sang phải thì:
A Bán kính nguyên tử tăng
B Độ âm điện giảm
C Tính kim loại giảm
D Tính phi kim giảm
Câu 16 Cặp nào gồm những nguyên tố có tính chất hoá học giống nhau nhất ?
Câu 17 Dãy nào sau đây đươûc sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử ?
A H, K, Li, Na, Cs B H, Li, K, Na, Cs C H, Li, Na, K, Cs D H, Na, Li, k, Cs
Câu 18 Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá hoá học giống với phôtpho nhất
Câu 19 Nguyên tố X có Stt = 25 Vị trí của X trong bảng HTTH là:
A Chu kỳ 3, nhóm VIA B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB
C Chu kỳ 4, nhóm VIB D Tất cả đều sai
Câu 20 Nguyên tố A ( Z= 13), nguyên tố B có ( Z = 16)
Trang 13A Tính kim loại của A > B B Bán kính nguyên tử của A > B.
C Độ âm điện của A < B D Tất cả đều đúng
Câu 21 Trong ký hiệu zAX thì :
A A là số khối luôn nguyên và là khối lượng nguyên tử gần đúng của X
B Z là số electron ở lớp vỏ, là điện tích hạt nhân
C Z là số hạt prtôn
D Tất cả đều đúng
Câu 22 Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác ? Trong một chu kỳ:
A Đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Đi từ trái sang phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần
C Tất cả đều có cùng số lớp electron
D Đi từ trái sang phải, độ âm điên j tăng dần
Câu 23 Một nguyên tố R tạo được hợp chất khí với hiđro dạng RH3 Trong oxít bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng.Nguyên tố R là?
Câu 24 Số electron độc thân trong nguyên tử Mn ( Z= 25) ở mức năng lượng cao nhất là?
Câu 25 Nguyên tử nào mà ở trạng thái cơ bản của nó có số electron độc thân là lớn nhất ?
A S ( Z= 16) B P ( Z = 15) C Ge( Z = 32) D Al ( Z= 13)
Câu 26 Cho các nguyên tố: 4Be , 20Ca , 38Sr , 12Mg
a, Tính kim loại tăng dần theo thứ tự:
A Mg , Be , Ca , Sr B Be , Mg , Ca, Sr
C Ca , Mg, Sr, Be D Sr , Ca, Mg, Be
b, Thứ tự giảm dần tính bazơ của các oxít là:
A CaO , MgO , BeO , SrO B BeO , MgO , CaO, SrO
C SrO , CaO , MgO , BeO D MgO , SrO , CaO , BeO
c, Thứ tự tăng dần tính bazơ của các hiđroxít là:
A Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2 B Be(OH)2,Sr(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2
C Sr(OH)2 ,Ca(OH)2, Be(OH)2, Mg(OH)2 D Ca(OH)2 ,Be(OH)2, Mg(OH)2, Sr(OH)2
Câu 27 Cho các nguyên tố: 9F , 17Cl , 53I , 35Br
a, Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
A F , Cl , Br , I B I , Br , Cl , F C Cl , Br , I , F D Br ,I , Cl , F
b, Tính axít của các oxít giảm dần theo thứ tự:
A I2O7 , Br2O7 , Cl2O7 , F2O7 B F2O7 , I2O7 , Br2O7 , Cl2O7
C F2O7 , Cl2O7, Br2O7, I2O7 D F2O7 , Br2O7, Cl2O7 , I2O7
c, Tính axít của các hiđroxít tăng theo thứ tự:
A HClO4 , HBrO4 , HFO4 , HIO4 B HClO4 , HFO4 , HIO4, HBrO4
C HClO4 , HBrO4 , HIO4 , HFO4 B HIO4, HBrO4 .HClO4 , HFO4
Câu 28 Cho các nguyên tố: 11Na , 12Mg , 13Al , 14Si , 15P , 16S , 17Cl
a, Độ âm điện của các nguyên tố giảm theo thứ tự:
A Cl , P , S , Si , Al , Mg , Na B Cl , S , P , Si , Al , Mg , Na
C Cl ,Si , P , S , Al , Mg , Na D P , Si , Cl , S , Al , Mg , Na
b, Bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự:
A Cl , S , P , Si , Al , Mg , Na B Al , Mg , Na, Cl , S , P , Si
C Cl ,Si , P , S , Al , Mg , Na D Na ,Mg ,Al , Si ,P , S , Cl
c, Hoá trị của các nguyên tố với hiđro tăng theo thứ tự:
A P , Si , Cl , S B Si , P , S , Cl C Cl, S, P, Si D S, Cl, Si, P
Trang 14d, Tính axít của các axít tạo ra từ các nguyên tố trên tăng theo thứ tự:
A.Si, P, S, Cl B P ,Si, S, Cl C Cl, S, P , Si D S, Cl, Si, P
, 19K 12 , 12Mg , 13Al
a, Tính kim loại tăng theo thứ tự:
A Mg, Al, Na, K B Al, Mg, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg, Al
b, Tính bazơ của Câu 29 Cho các nguyên tố: 11Na các oxít tạo ra từ các nguyên tố trên giảm theo thứ tự:
A Na, K, Mg, Al B K, Mg, Al, Na C K, Na, Mg, Al D Al, Mg, Na, K
c, Tính bazơ của các hiđroxít tạo ra từ các nguyên tố trên tăng theo thứ tự:
A Al, Mg, Na, K B K , Na, Mg, Al C Mg, Na, K , Al D Al, Mg, Na, K
d, Độ âm điện của các nguyên tố tăng theo thứ tự:
A K, Na, Al, Mg B Na, K, Mg, Al C Mg, Al, Na, K D K, Na, Mg, Al
Câu 30 Cho các nguyên tố: N, O, F ,Cl, S có giá trị độ âm điện lần lượt là: 3,04 ; 3,44 ; 3,98 ; 3,16; 2,58
Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng theo thứ tự:
A Khaùi nieôm veă lieđn keât hoaù hóc- LK ion, LK CHT
Cađu 1 Haõy cho bieât trong nhöõng cađu sau ñađy, cađu naøo ñuùng(Ñ), cađu naøo sai(S) vaø ñieăn vaøo choê troâng cho
thích hôïp
A Trong ñôn chaât phi kim, caùc nguyeđn töû thöôøng lieđn
keât vôùi nhau theo moôt soâ nguyeđn töû nhaât ñònh
B Trong ñôn chaât phi kim, caùc nguyeđn toâ thöôøng lieđn
keât vôùi nhau theo moôt soâ nguyeđn toâ nhaât ñònh
C Phađn töû khí hiñro vaø khí oxi ñeău goăm hai nguyeđn
töû cuøng loái lieđn keât vôùi nhau
D Phađn töû khí hiñro vaø khí oxi ñeău goăm hai nguyeđn
toâ cuøng loái lieđn keât vôùi nhau
Cađu 2 Haõy ñieăn nhöõng töø hoaịc nhöõng cúm töø thích hôïp vaøo choê troâng trong caùc cađu sau ñađy:
Trong phađn töû H2S, nguyeđn töû löu huyønh boû ra (1) táo thaønh…(2)….chung vôùi…(3)…Moêi…(4)
….trong phađn töû H2S …(5)…Moêi nguyeđn töû hiñro…(6)…, coøn nguyeđn töû löu huyønh…(7)…
Cađu 3 Caâu hình electron lôùp ngoaøi cuøng cụa caùc nguyeđn toâ laø ns1 thì lieđn keât cụa caùc nguyeđn toâ naøy vôùi nguyeđn toâ clo thuoôc loái lieđn keât naøo sau ñađy:
A Lieđn keât coông hoaù trò B Lieđn keât ion
C Lieđn keât cho nhaôn D Khođng xaùc ñònh ñöôïc
Cađu 4 Cation R+ coù caâu hình electron ôû phađn lôùp ngoaøi cuøng laø 2p6 Lieđn keât giöõa nguyeđn töû cụa nguyeđn toâ R vôùi nguyeđn töû hiñro thuoôc loái lieđn keât naøo sau ñađy?
A Lieđn keât coông hoaù trò B Lieđn keât ion
Trang 15C Liên kết cho nhận D Không xác định được.
Câu 5 Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 thì liên kết của các nguyên tố nàyvới nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây:
A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết ion
C Liên kết cho nhận D Liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 6 Anion X- có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết giuữa nguyên tử của
nguyên tố X với Liti kim loại thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết ion
C Liên kết cho nhận D Không xác định được
Câu 7 Cho các hợp chất hoặc ion sau: CaO (1), CuCl2 (2), Ca(OH)2 (3), NaClO3 (4), H2S(5), SO42- (6),
Na2SO3(7).Trong các phân tử hoặc ion đó thì phân tử hoặc ion có liên kết ion là:
A (1), (2), (3),(5), (6) B.(1), (2), (3),(4), (7)
C (1), (3),(4), (5), (7) D Cả A, B , C đều sai
Câu 8 Cho các hợp chất hoặc ion sau: NH3 (1), CO (2), OCl- (3), NO2+ (4), HCN(5), MgO (6), Al2O3(7),Cu(OH)2 Trong các phân tử hoặc ion đó thì phân tử hoặc ion có liên kết cộng hoá trị là:
A (1), (2), (5), (8) B.(1), (2), (3),(5), (8)
C (2), (3),(4), (5) D (1), (2), (3),(4), (5)
Câu 9.Hai nguyên tố X và Y nằm ở cùng một hàng của bảng tuần hoàn và có theo thứ tự 1 và 6 electron
ở lớp ngoài cùng.Nếu giữa X và Y hình thành hợp chất thì liên kết trong phânh tử XY thuộc loại liên kếtnào sau đây?
A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết ion
C Liên kết cho nhận D Không xác định được
Câu 10 Cho 3 nguyên tố X (ns1), Y (ns2np1), Z ( ns2np5) với n=3 olà lớp electron ngoài cùng của X,Y,Z Câu trả lời nào sau đây là sai?
A Liên kết giữa Y và X là liên kết cộng hoá trị
B Liên kết giữa X và Y là liên kết ion
C Liên kết giữa Y và X là liên kết ion
D X và Y là kim loại, Z là phi kim
Câu 11 Các nguyên tố X và Y phản ứng để tạo thành hợp chất Z theo phương trình hoá học sau:
4X + 3Y 2Z
Giả thiết X và Y vưà đủ, như vậy:
A 1 mol Y phản ứng với 3/4 mol X B 1 mol Y phản ứng với 2/3 mol Z
C 1 mol Z phản ứng với 3 mol Y D 1 mol Z phản ứng với 1/2 mol X
B Sự hình thành liên kết đơn, liên kết đôi và liên kết ba.Sự lai hoá obitan trong nguyên tử
Câu 1 Hãy cho biết trong những câu sau đây,câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S)
A Sự lai hoá sp3 làm cho phân tử HNội dung 2Ocó dạng tam Đ S
giác có góc liên kết bằng 104,50
B Sự lai hoá sp3 làm cho phân tử H2Ocó dạng tam
giác có góc liên kết bằng 104,50
C Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH3 có góc
liên kết bằng 109028’
D Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH3 có góc
liên kết bằng 1070.
Trang 16Câu 2 Cho các phân tử sau: C2H2 (1), BF3(2) BeCl2 (3), C2H4(4), CH4(5), Cl2(6), H2(7), H2O(8), NH3(9), HCl(10) Trong các phân tử trên sự hình thành liên kết trong các phân tử nhờ:
a, Sự lai hoá sp các AO hoá trị là:
Câu 3 Hãy điền vào những cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Nguyên nhân của sự lai hoá là…(1)….ở các phân lớp…(2)…có…(3)…và…(4)…cần phải đồng nhất để tạo…(5)…với các nguyên tử khác
Mật độ electron của các …(6)…tham gia lai hoá phải …(7)…để…(8)…của obitan lai hoá với các…(9)…đủ lớn để tạo liên kết bền
Câu 4 Cho các phân tử và ion: CO, NO+, CN-, số liên kết và liên kết trong các hợp chất và ion trên là:
A 1 liên kết và 2 liên kết B 1 liên kết và 1 liên kết
C 1 liên kết và 2 liên kết cho nhận D.1 liên kết ,1 liên kết và 1 liên kết cho nhận.Câu 5 Trong phân tử Nitơ có:
A 1 liên kết ba B 1 liên kết và 2 liên kết
C 1 liên kết cộng hoá trị phân cực D 1 liên kết và 2 liên kết
Câu 9 Cho các phân tử H2S (1), H2O (2), CaS (3), CsCl (4), BaF2 (5),NH3 (6) Độ phân cực của các liên kết trong các phân tử trên tăng theo chiều nào sau đây (độ âm điện của Cs = 0,79, Ba = 0,89, Cl= 3,16, Ca
= 1, Al = 1,61, F = 3,98, N = 3,04, O = 3,44, S = 2,58, H = 2,20) :
A (1) < (2) < (6) < (3) < (4) < (5)
B (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (5)
C (6) < (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
D Kết quả khác
Câu 10 Kết luận nào sau đây sai?
A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị phân cực
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tửCaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2, là liên kết cộng hoá trịkhông cực
Câu 11 Cho các chất sau: CaCl2, K2S, CaS, Al2S3, AlCl3, KF Liên kết cộng hoá trị phân cực có trong các chất nào sau đây:
A CaCl2, K2S, CaS, Al2S3 B K2S, CaS, Al2S3, KF
C CaCl2, CaS, Al2S3, AlCl3, KF D CaS, Al2S3, AlCl3
Câu 12 X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 16 Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực:
A Cặp X và Y, cặp Y và Z B Cặp Y và Z, cặp X và Z
C Cặp X và Y, cặp X và Z D Cả 3 cặp
Câu 13 Cho các chất sau: kim cương, O2, N2, H2O, CO2, khí hiếm Nếu ở nhiệt độ thấp thì trong số các chất trên, chất có mạng tinh thể phân tử là:
A O2, N2, CO2, H2O, khí hiếm B Kim cương, O2, N2, CO2
C O2, CO2, H2O, khí hiếm D N2, CO2, khí hiếm
Câu 14 Cho các phân tử sau: MgCl2, AlCl2, KCl, HBr, Br2, O2, trong các phân tử trên, phân tử nào có liên kết cộng hoá trị có cực?
Trang 17A MgCl2, AlCl3, Br2, KCl B MgCl2, AlCl3, HBr.
C MgCl2, AlCl3, HBr, H2 D Kết quả khác
Câu 15 Cho các dãy oxit sau: K2O, CaO, Al2O3, SiO2, SO3, Cl2O7, P2O5, trong các oxit trên, liên kết trong phân tử oxit nào thuộc liên kết cộng hoá trị?
A SiO2, SO3, P2O5, Cl2O7 B SiO2, SO3, P2O5, K2O
C SiO2, SO3, P2O5, Al2O3 D SO3, P2O5, SiO2, CaO
Câu 16 Cho các phân tử sau: Cl2O, NCl3, NO, H2S, NH3, trong các phân tử trên, phân tử có liên kết phân cực mạnh nhất là:
Câu 17 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt bằng 8, 16, 19 Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong hợp chất với hiđro của các nguyên tố là dãy nào sau đây?
A Y- H < Z – H < X – H B Z – H < X – H < Y- H
C X – H < Z – H < Y- H D Không xác định được
Câu 18 Cho phân tử các chất: CH4, CaO, MgO, AlN, NaBr, BCl3, AlCl3 Chiều tăng dần độ phân cực liên kết của các nguyên tố trong các chất trên là dãy nào sau đây:
A CH4, BCl3, AlN, AlCl3, NaBr, MgO, CaO
B CH4, AlN, AlCl3, BCl3, NaBr, CaO, MgO
C CH4, BCl3, AlCl3, AlN, NaBr, MgO, CaO
D Tất cả đều sai
Câu 19 Dãy nào trong các dãy hợp chất dưới đây chứa hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần:
A CO2, SiO2, ZnO, CaO B CaCl3, ZnSO4, CuCl2, Na2O
C FeCl2, CaCl2, NiCl, MgCl2 D NaBr, KBr, NaCl, LiF
ÔN CHƯƠNG III
Câu 1 Hai nguyên tố X và Y đều ở nhóm A, X tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2 Số electron ngoài cùng của nguyên tử Y bằng số lớp electron của nguyên tử X.Số hiệu nguyên tử của X bằng 7 lần số hiệu nguyên tử của Y X và Y có thể tạo thành hai hợp chất M và N
a) Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử M thuộc loại liên kết nào sau đây:
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho nhận D Không xác định được
b) Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử N thuộc loại liên kết nào sau đây:
A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết ion
C Liên kết ion và liên kết cộng hoá trị
D Liên kết ion và liên kết cho nhận
Câu 2 Cho các hợp chất sau: K2SO4 (1), CaOCl2 (2), Mg(NO3)2 (3), Fe(HCO3)2 (4) Trong các hợp chất trên, hợp chất nào có:
a) Liên kết ion, cộng hoá trị:
A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D Tất cả đều sai
b) Liên kết ion , cộng hoá trị, cho nhận:
A (1), (3) B (1), (4) C (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn phải tuân theo
nguyên tắc:
A Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron
B Sau khi liên kết thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt được cấu hình electron giống như cấu hình electron khí hiếm ở gần nó nhất trong bảng tuần hoàn
C Khi liên kết phải có một nguyên tố nhường electron và một nguyên tố nhận electron
Trang 18D Tất cả đều đung.
Câu 4 Cho phân tử các chất sau: AgCl, N2, HBr, NH3, H2O2, NH4NO2 Trong các phân tử trên, phân tử nàocó liên kết cho nhận:
A NH4NO2 và NH3 B NH4NO2 và H2O2
Câu 5 Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:
A Z2Y với liên kết cộng hoá trị B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết cho nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị
Câu 6 Cặp chất nào sau đây mỗi chất trong cặp chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho nhận):
C K2SO4 và KNO3 D Na2SO4 và Ba(OH)2
Câu 7 Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các phân tử này, liên kết trong phân tử mang nhiều tính chất ion nhất?
Câu 8 Nguyên tố X có 2 electron hoá trị và nguyên tố Y có 5 electron hoá trị Công thức của hợp chất tạobởi X và Y có thể là:
A X2Y2 B X3Y2 C X2Y5 D Tất cả đều sai
Câu 9 Cho 2 ion XY32- và XY42- Tổng số proton trong XY32- và XY42- lần lượt là 40 và 48 X và Y là nguyên tố nào sau đây:
Câu 10 Cho phân tử các chất sau: NH3, H2S, H2O, H2Se, CsCl, CaS, BaF2 (độ âm điện Cs = 0,79, Cl = 3,16,Se = 2,55, H = 2,2, S = 2,58, N = 3,04, O = 3,44, Ba = 0,89, Ca = 1, F = 3,98) Chiều tăng dần độphân cực liên kết trong các oxit của các nguyên tố là dãy nào sau đây:
A H2Se, H2S, NH3, CsCl, NH3, CaS, BaF2
B H2Se, H2S, H2O, NH3, CsCl, CaS, BaF2
C H2Se, H2S, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2
D Kết quả khác
Câu 11 M thuộc nhóm IIA, X thuộc nhóm VIA Trong oxít cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, còn X chiếm 40% khối lượng Liên kết giữa X và M trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị
C Liên kết cho nhận D Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị
Câu 12 Cho phân tử các chất sau: Cl2O, F2O, ClF, NCl3, NF3, NO Trong những phân tử trên , phân tử có liên kết ít phân cực nhất , có liên kết phân cực nhất là những phân tử nào sau đây?
A NCl3 và Cl2O B.ClF và NO C NCl3 và NF3 D NCl3 và F2O
Câu 13 Cho các ion sau: NO3-, SO42-, CO32-, Br -, NH4+ Số electron trong mỗi ion trên lần lượt là:
A 32, 50, 32, 36, 10 B 32, 42, 32, 36, 9 C 32, 50, 32, 35, 10 D Kết quả khác.l
Câu 14.Cho nguyên tố X có điện tích hạt nhân bằng 20, nguyên tố Y có điện tích hạt nhân bằng 17 Hãy cho biết giữa hai nguyên tử của hai nguên tố này có thể tạo được liên kết gì?
A Liên kết cộng hoá trị B Liên kết cho nhận C Liên kết ion
D Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị
Câu 15 Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X và Y trong đó X, Y có số oxihóa cao nhất trong các oxít là +n0, +m0 và có số oxihóa âm trong các hợp chất với hiđro là –nH, -mH và thoả mãn điều kiện: no =
nH mo = 3 mH Biết X có số oxihoá cao nhất trong M, công thức phân tử của M là công thức nào sau đây?
Câu 16 Liênkết trong kim loại được đặc trưng bởi:
Trang 19A Tính có ánh kim B Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt tốt.
C Sự chuyển động tự do của các electron trong toàn mạng lưới tinh thể
D Mạng lưới tinh thể kim loại
Câu 17 Cho các nguyên tố và độ âm điện của chúng: O(3,5) , Na(0,9), K(0,8), Al(1,5), S(2,5),
N(3,0).Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong các oxít của các nguyên tố này là dãy nào sau đây?
A K, Na,S, Al B K, Na, Al, S, N C K , Na, Al, N , S D Cả ba dãy đều sai
Câu 18 Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử nào sau đây?
Câu 19 Muối nào thích hợp cho cả hai liên kết ion và liên kết cộng háo trị? (I) NH4Br ; (II) NaNO2
Câu 20 Cho các hợp chất sau: MgCl2, Na2O, NCl3, HCl, KCl Hợp chất nào sau có liên kết cộng hoá trị?
Câu 22 Khả năng của một nguyên tử hút các electron của một nguyên tử khác trong liên kết được mô tả:
A Aùi lực điện tử B Độ âm điênụ C Điện thế ion hoá D Từ tính
Câu 23 Nếu nguyên tử X có 3 electron hoá trị và nguyên tử Y có 6 electron hoá trị, công thức cần có của hợp chất ion đơn giản nhất gồm X và Y là?
CHƯƠNG IV:PHẢN ỨNG HOÁ HỌC.
Câu 1 Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Trong phản ứng phân huỷ, số oxi hoá của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
B Trong phản ứng hoá hợp, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
C Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố
D Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi
Câu 2 Có phương trình hoá học:
K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2 + H2OPhương trình hoá học trên thuộc loại phản ứng: A Oxi hoá- khử
B Trao đổi
Câu 3 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
A Chất khử là chất có số oxi hoá giảm
B Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm
C Sự oxi hoá ứng với sự giảm số oxi hoá của một nguyên tố
D Sự khử ứng với sự tăng số oxi hoá của một nguyên tố
Câu 4 Hãy chọn các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I)
1 Phản ứng có thay đổi số oxi hoá các nguyên tố:
Trang 20Câu 5 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A Hợp chất giàu oxi dùng để điều chế oxi
B Phản ứng phân huỷ là phản ứng dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
C Thu khí oxi qua nước vì khí oxi ít tan trong nước
D Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí ra khỏi lọ
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai:
A Sự oxi là sự làm tăng số oxi hoá của một nguyên tố
B Sự khử là sự làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố
C Số oxi hoá của một nguyên tố chính là hoá trị của nguyên tố đó
D Chất oxi hoá là chất chứa nguyên tố có số oxi hoá giảm
Câu 7 Phản ứng hoá học nào sau đây được coi là không hợp lí?
A 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl
B H2S + CuCl2 CuS + 2HCl
C H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
D CuS + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2S
Câu 8 Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:
Fe2+/ Fe (1) ; Pb2+/ Pb (2) ; Ag+/Ag (3) ; 2H+/H2 (4) ; Na+/Na (5) ; Fe3+/Fe2+ (6) ; Cu2+/Cu (7)
A (5) < (2) < (2) < (4) < (7) < (6) < (3)
B (5) < (1) < (4) < (2) < (7) < (6) < (3)
C (1) < (5) < (2) < (4) < (6) < (7) < (3)
D Tất cả đều sai
Câu 9 Nhúng thanh kim loại M vào dung dịch NiSO4, sau một thời gian thấy khối lượng thanh kim loại giảm 0,12g Kim loại có hoá trị II và số mol NiSO4 phản ứng là 0,02 mol M là kim loại nào sau đây:
Câu 10 Cho phản ứng hoá học sau:
M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O
Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi?
a) Phản ứng oxi hoá khử:
b) Phản ứng trao đổi:
Câu 11 Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iotua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây?
Trang 21b, Cu + HCl + NaNO3 CuCl2 + NO + NaCl + H2O.
c, CrCl3 + NaOCl + NaOH Na2CrO4 + NaCl + H2O
Hệ số cân bằng của các PƯ trên lần lượt là:
a, A 2,3,2,3,4 B 2,6,2,2,4 C 2,2,3,2,4 D 3,2,3,2,4
b, A 3,4,2,3,3,2,4 B 2,6,2,6,4,2,4 C 3,4,2,3,4,2,4 D 3,8,2,3,2,2,4
c, A 2,6,4,2,3,4 B 4,6,8,4,3,4 C 2,3,10,2,9,5 D 2,4,8,2,9,8.Câu 16 Cho các PƯHH sau:
E Tất cả đều sai
Câu 18 Cho các phản ứng hoá học sau:
a, MnO2 + H+ + Cl- Cl2 + H2O + Mn2+
b, O3 + Cl- + H+ Cl2 + O2 + H2O
c, MnO4- + Cl- + H+ Cl2 + H2O + Mn2+
d, Cr2O7- + Cl- + H+ Cr3+ + Cl2 + H2O
e, FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
f, CrCl3 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là: