1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỪ VỰNG CHỦ đề máy TÍNH tủ tài liệu training

3 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– laptop: máy tính xách tay – desktop computer thường viết tắt là desktop: máy tính bàn – tablet computer thường viết tắt là tablet: máy tính bảng – PC viết tắt của personal computer: má

Trang 1

– laptop: máy tính xách tay

– desktop computer (thường viết tắt là desktop): máy tính bàn

– tablet computer (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng

– PC (viết tắt của personal computer): máy tính cá nhân

– screen: màn hình

– keyboard: bàn phím

– mouse: chuột

– monitor: phần màn hình

– printer: máy in

– wireless router: bộ phát mạng không dây

– cable: dây

– hard drive: ổ cứng

– speakers: loa

– power cable: cáp nguồn

– the Internet: internet

– website: trang web

– broadband internet hoặc broadband: mạng băng thông rộng

– ISP (viết tắt của internet service provider): ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)

– firewall: tưởng lửa

– web hosting: dịch vụ thuê máy chủ

– wireless internet hoặc WiFi: không dây

– to download: tải xuống

– to browse the Internet: truy cập internet

Trang 2

– email: email/thư điện tử

– to email: gửi email

– to send an email: gửi

– email address: địa chỉ email

– username: tên người sử dụng

– password: mật khẩu

– to reply: trả lời

– to forward: chuyển tiếp

– new message: thư mới

– attachment: tài liệu đính kèm

– to plug in: cắm điện

– to unplug: rút điện

– to switch on hoặc to turn on: bật

– to switch off hoặc to turn off: tắt

– to start up: khởi động máy

– to shut down: tắt máy

– to restart: khởi động lại

– file: tệp tin

– folder: thư mục

– document: văn bản

– hardware: phần cứng

– software: phần mềm

– network: mạng lưới

Trang 3

– to scroll up: cuộn lên

– to scroll down: cuộn xuống

– to log on: đăng nhập

– to log off: đăng xuất

– space bar: phím cách

– virus: vi rut

– antivirus software: phần mềm chống vi rut

– processor speed: tốc độ xử lý

– memory: bộ nhớ

– word processor: chương trình xử lý văn bản

– database: cơ sở dữ liệu

– spreadsheet: bảng tính

– to print: in

– to type: đánh máy

– lower case letter: chữ thường

– upper case letter hoặc capital letter: chữ in hoa

Ngày đăng: 17/11/2019, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm