1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỪ VỰNG DỤNG cụ NHÀ bếp tủ tài liệu training

10 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 852,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP tienganh.elight.edu.vn fridge - /frɪdʒ/ tủ lạnh coffee pot - /ˈkɔːfi pɑːt/ bình pha cà phê cooker - /ˈkʊkər/ bếp nấu dishwasher - /ˈdɪʃwɔːʃər/ máy rử

Trang 1

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

fridge - /frɪdʒ/

tủ lạnh

coffee pot - /ˈkɔːfi pɑːt/

bình pha cà phê

cooker - /ˈkʊkər/

bếp nấu

dishwasher -  /ˈdɪʃwɔːʃər/

máy rửa bát

freezer - /ˈfriːzər/

tủ đá

kettle - /ˈketl/

ấm đun nước

oven - /ˈʌvn/

lò nướng

Trang 2

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

stove - /stoʊv/

bếp nấu

chopping board - /ˈtʃɑːpɪŋ bɔːrd/

thớt

washing machine - /ˈwɑːʃɪŋ məʃiːn/

máy giặt

bottle opener - /ˈbɑːtl oʊpnər/

cái mở chai bia

toaster - /ˈtoʊstər/

lò nướng bánh mì

colander - /ˈkɑːləndər/

cái rổ

corkscrew - /ˈkɔːrkskruː/

cái mở chai rượu

tienganh.elight.edu.vn

Trang 3

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

frying pan - /ˈfraɪɪŋ pæn/

chảo rán

mixing bowl - /ˈmɪksɪŋ boʊl/

bát trộn thức ăn

kitchen scales /ˈkɪtʃɪn skeɪl/

cân thực phẩm

grater - /ˈɡreɪtər/

cái nạo

juicer - /ˈdʒuːsər/

máy ép hoa quả

kitchen foil - /ˈkɪtʃɪn fɔɪl/

giấy bạc gói thức ăn

ladle - /ˈleɪdl/

cái môi múc

tienganh.elight.edu.vn

Trang 4

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

oven cloth - /ˈʌvn klɔːθ/

khăn lót lò

oven gloves - /ˈʌvn ɡlʌv/

găng tay dùng cho lò sưởi

rolling pin - /ˈroʊlɪŋ pɪn/

cái cán bột

saucepan - /ˈsɔːspæn/

nồi

scourer - /ˈskaʊərər/

miếng rửa bát

sieve - /sɪv/

cái giần, cái rây

tin opener - /ˈtɪn oʊpnər/

cái mở hộp

Trang 5

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

tongs - /tɑːŋz/

cái kẹp

tray - /treɪ/

cái khay, mâm

whisk - /wɪsk/

cái đánh trứng

wooden spoon - /ˌwʊdn ˈspuːn/

thìa gỗ

knife - /naɪf/

dao

fork - /fɔːrk/

dĩa

spoon - /spuːn/

thìa

Trang 6

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

dessert spoon - /dɪˈzɜːrt spuːn/

thìa ăn đồ tráng miệng

carving-knife - /ˈkɑːrvɪŋ naɪf/

dao lạng thịt

soup spoon - /suːp spuːn/

thìa ăn súp

tablespoon - /ˈteɪblspuːn/

thìa to

teaspoon - /ˈtiːspuːn/

thìa nhỏ

chopsticks - /ˈtʃɑːp.stɪk/

đũa

cup - /kʌp/

chén

Trang 7

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

bowl - /boʊl/

bát

crockery -  /ˈkrɑːkəri/

bát đĩa sứ

glass - /ɡlæs/

cốc thủy tinh

jar - /dʒɑːr/

lọ thủy tinh

jug - /dʒʌɡ/

cái bình rót

mug - /mʌɡ/

cốc cà phê

plate - /pleɪt/

đĩa

Trang 8

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

saucer - /ˈsɔːsər/

đĩa đựng chén

sugar bowl - /ˈʃʊɡər boʊl/

bát đựng đường

plastic wrap - /ˈplæstɪk ræp/

màng bọc thức ăn

cookery book - /ˈkʊkəri bʊk/

sách nấu ăn

teapot - /ˈtiːpɑːt/

ấm trà

wine glass - /ˈwaɪn ɡlæs/

cốc uống rượu

bin - /bɪn/

thùng rác

Trang 9

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

dishcloth - /ˈdɪʃklɔːθ/

khăn lau bát

draining board - /ˈdreɪnɪŋ bɔːrd/

mặt nghiêng để ráo nước

grill - /ɡrɪl/

vỉ nướng

kitchen paper - /ˈkɪtʃɪn peɪpər/

giấy lau bếp

plug - /plʌɡ/

phích cắm điện

tea towel - /ˈtiː taʊəl/

khăn lau chén

shelf - /ʃelf/

giá đựng

Trang 10

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ TRONG NHÀ BẾP

tienganh.elight.edu.vn

sink - /sɪŋk/

bồn rửa

tablecloth - /ˈteɪblklɔːθ/

khăn trải bàn

washing-up liquid - /ˌwɑːʃɪŋ ˈʌp lɪkwɪd/

nước rửa bát

to set the table OR to lay the table

chuẩn bị bàn ăn

to do the dishes

rửa bát

to do the washing up

rửa bát

to clear the table

dọn dẹp bàn ăn

Ngày đăng: 17/11/2019, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm