1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận Văn Thiết kế và thi công mô hình điều khiển, giám sát bãi giữ xe ô tô tự động

187 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 187
Dung lượng 11,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô ph ng trên trên WinCC .... Quy trình thao tác ..... Arduino Uno R3 chip dán.

Trang 2

Tp H Chí Minh - 2/2019

Trang 3

H tên sinh viên 1: Nguy n Thanh L c MSSV: 13141174

Chuyên ngành: i n t công nghi p Mã ngành: 41

H đ̀o t o: i h c chính quy Mã h : 1

H tên sinh viên 2: Mai V n Thành MSSV: 13141310

Chuyên ngành: i n t công nghi p Mã ngành: 41

− M ch Arduino Uno R3 v̀ RFID RC522 đ c d̀ng làm b x ĺ đ c th t , k t n i

ḿy tính thông qua c ng USB

Trang 4

iii

r le

− Thi t k , xây d ng ph n c ng c a mô hình

− Xây d ng ch ng tr̀nh đi u khi n, giao ti p gi a ḿy tính và Arduino, ḿy tính và

camera, ḿy tính và PLC

− Ch y th nghi m, cân ch nh và s a l i mô hình

− Nh n xét, đ́nh gí chung toàn b h th ng

− Vi t b́o ćo lu n v n

− B́o ćo đ tài t t nghi p

III NGÀY GIAO NHI M V : 1/9/2018

IV NGÀY HOÀN THÀNH NHI M V : 10/1/2019

V H VÀ TÊN CÁN B H NG D N: ThS Nguy n T n i

CÁN B H NG D N BM I N T CÔNG NGHI P – Y SINH

Trang 6

- L p tr̀nh cho h th ng nâng h xe trên ph n

- L p tr̀nh cho h th ng nâng h xe trên ph n

Trang 8

vii

L I CAM OAN

t̀i ǹy l̀ do nhóm t th c hi n d a v̀o ki n th c đ c h c, nghiên c u t̀m hi u

m t s ćc đ t̀i v̀ ph ng ́n đi tr c, không sao chép t b t c t̀i li u hay công tr̀nh

đã có tr c đó

Tp H Chí Minh, ngày 11 tháng 01 n m 2019

Sinh viên th c hi n 1 Sinh viên th c hi n 2

Nguy n Thanh L c Mai V n Th̀nh

Trang 9

c s phân công c a qú th y cô, b môn i n t Công nghi p – Y sinh, khoa

i n – i n t , tr ng i h c S ph m K thu t TP.HCM, sau g n ba th́ng nghiên c u

chúng em đã hòn th̀nh đ t̀i t t nghi p “Thi t k v̀ thi công mô h̀nh đi u khi n, giám

sát bãi gi xe ô tô t đ ng”

hòn th̀nh đ t̀i đ c giao, ngòi s n l c h c h i c a b n thân còn có s h ng

d n t n t̀nh c a th y cô v̀ b n b̀ V̀ th , trong l i đ u tiên c a cu n b́o ćo đ ́n t t nghi p ǹy, chúng em mu n d̀nh l i c m n chân th̀nh đ n Th y Th.s Nguy n T n i

c ng nh ćc th y cô gío trong b môn v̀ b n b̀ đã tr c ti p h ng d n v̀ t n t̀nh giúp

đ , t o đi u ki n đ chúng em hòn th̀nh t t đ t̀i

Xin chân th̀nh c m n!

Tp H Chí Minh, ngày 11 tháng 01 n m 2019

Sinh viên th c hi n 1 Sinh viên th c hi n 2

Nguy n Thanh L c Mai V n Th̀nh

Trang 10

ix

Trang bìa i

Nhi m v đ ́n ii

L ch tr̀nh iv

L i cam đoan vii

L i c m n viii

M c l c ix

Li t kê h̀nh v xii

Li t kê b ng……… xv

Tóm t t xvi

CH NG 1 T NG QUAN 1

1.1 t v n đ 1

1.2 M c tiêu 1

1.3 N i dung nghiên c u 1

1.4 Gi i h n 2

1.5 B c c 2

CH NG 2 C S Ĺ THUY T 4

2.1 Phân tich cac ph ng an bai đô xe ô tô 4

2.1.1 Ćc d ng bãi đ xe ô tô ph bi n hi n nay 4

2.1.2 Ph ng ́n l a ch n 6

2.2 Ćc c s ĺ thuy t liên quan 7

2.2.1 Gi i thiêu v ngôn ng C và môt sô công cu liên quan 7

a Ngôn ng C# v̀ NET Framework 7

b Th vi n S7.NET 7

c Gi i thu t x ĺ nh nh n d ng bi n s xe 7

2.2.2 Công ngh RFID 8

2.2.3 Các chu n giao ti p truy n d li u 10

a Chu n giao ti p USB 10

b Chu n giao ti p SPI 11

c Chu n giao ti p Enthernet 11

2.2.4 Gi i thi u m t s ph n m m l p tr̀nh 12

Trang 11

2.3.1 Thi t b x ĺ trung tâm - PLC 17

2.3.2 C m bi n quang 20

2.3.3 Công t c h̀nh tr̀nh 22

2.3.4 R le trung gian 24

2.3.5 ng c DC gi m t c có h p s 25

a ng c DC 25

b H p s gi m t c 27

CH NG 3 THI T K 29

3.1 Gi i thi u 29

3.2 Thi t k h th ng 29

3.2.1 Thi t k s đ kh i h th ng 29

3.2.2 Thi t k ph n c ng 31

a Thi t k kh i x ĺ trung tâm 31

b Thi t k kh i đ c th 33

c Thi t k kh i thu nh n h̀nh nh 37

d Thi t k kh i công t c h̀nh tr̀nh v̀ kh i c m bi n 38

e Thi t k kh i đ ng c v̀ kh i r le 40

f Thi t k kh i ngu n 42

3.2.3 S đ nguyên ĺ c a tòn m ch 44

CH NG 4 THI CỌNG H TH NG 46

4.1 Gi i thi u 46

4.2 Thi công h th ng 46

4.2 Thi công mô hình 47

4.2.1 Thi công ćnh tay l y xe 47

4.2.2 Thi công h th ng quay cho ćnh tay 49

4.2.3 Thi công h th ng nâng ćnh tay lên, xu ng 51

4.2.4 Thi công b ngu n c p cho h th ng 53

4.2.5 K t n i ćc chân tín hi u v i PLC 54

4.3 L p tr̀nh h th ng 55

4.3.1 L p tr̀nh cho PLC 55

a Gi i thi u ph n m m 55

b L u đ gi i thu t cho PLC 56

Trang 12

xi

4.3.2 Ch ng tr̀nh đ c th RFID cho Arduino 64

a Gi i thi u ph n m m 64

b Ch ng tr̀nh đ c mã th RFID 64

4.3.3 Thi t k giao di n C# 64

a Gi i thi u ph n m m 64

b L u đ gi i thu t đi u khi n t ḿy tính 66

c Ch ng tr̀nh chính trên C# 68

4.3.4 H th ng c s d li u SQL 62

4.3.5 Ph n m m l p tr̀nh C# 64

4.3.6 L u đ gi i thu t đi u khi n t ḿy tính 64

4.4 L p tr̀nh mô ph ng 70

4.4.1 Mô ph ng trên trên WinCC 70

a Gi i thi u giao di n l̀m vi c WinCC 70

b Giao di n gím śt h th ng trên WinCC 71

4.4.2 Giao di n qu n ĺ h th ng trên C# 73

4.5 T̀i li u h ng d n s d ng, thao t́c 74

4.5.1 H ng d n ćc b c s d ng 74

4.5.2 Quy trình thao tác 74

CH NG 5 K T QU _NH N ÉT_ NH GI 75

5.1 H th ng mô h̀nh 75

5.2 H th ng đi n 78

5.3 K t qu mô ph ng 82

5.3.1 Mô ph ng trên WinCC 82

5.3.2 Mô ph ng trên C# 82

5.3.3 K t qu th ng kê 84

CH NG 6 K T LU N V̀ H NG PH T TRI N 85

6.1 K t lu n 85

6.2 H ng ph́t tri n 85

T̀I LI U THAM KH O 87

PH L C xvii

Trang 13

LI T KÊ H NH V

Hình Trang

Hình 2.1 Ph ng ́n bãi đ d ng x p h̀nh 4

Hình 2.2 Ph ng ́n bãi đ d ng di chuy n quanh tòa nh̀ 5

Hình 2.3 Ph ng ́n bãi đ d ng th́p 5

Hình 2.4 Ph ng ́n bãi đ d ng h̀nh tr 6

Hình 2.5 Ph ng ́n bãi đ d ng th́p x p t ng c a nhóm 6

Hình 2.6 Gi i thu t nh n d ng bi n s xe 8

Hình 2.7 C u trúc th RFID v̀ h th ng RFID c b n 9

Hình 2.8 Giao di n c a Microsoft Visual Studio 2017 12

Hình 2.9 Giao di n c a Microsoft SQL Server 2017 14

Hình 2.10 Giao di n c a ph n m m TIA Portal V13 15

Hình 2.11 Giao di n c a ph m m m Arduino IDE 1.8.5 16

Hình 2.12 M t s lo i PLC thông d ng 18

Hình 2.13 C u trúc c b n c a PLC 19

Hình 2.14 C u trúc c a c m bi n quang đi n 21

Hình 2.15 M t s lo i c m bi n quang th ng d̀ng 22

Hình 2.16 M t s lo i công t c h̀nh tr̀nh thông d ng 23

Hình 2.17 C u t o v̀ nguyên ĺ ho t đ ng c a r le trung gian 24

Hình 2.18 Ti p đi m NO v̀ NC c a r le trung gian 24

Hình 2.19 M t s lo i R le trung gian 25

Hình 2.20 Nguyên ĺ ho t đ ng c a đ ng c đi n m t chi u 26

Hình 2.21 C u t o c a h p s gi m t c 27

Hình 3.1 S đ kh i tòn h th ng 29

Hình 3.2 K t n i PLC v i ḿy tính 31

Hình 3.3 PLC S7 – 1200 CPU 1214C DC/DC/DC 31

Hình 3.4 Arduino Uno R3 chip c m 33

Hình 3.5 Arduino Uno R3 chip dán 33

Hình 3.6 B trí linh ki n trên Arduino Uno R3 35

Hình 3.7 M ch đ c th RFID RC522 36

Hình 3.8 S đ chân M ch đ c th RFID RC522 37

Hình 3.9 S đ k t n i Arduino Uno R3 v̀ M ch đ c th RFID RC522 37

Hình 3.10 Webcam Colorvis ND60 38

Trang 14

xiii

Hình 3.12 C m bi n quang Panasonic Panadac 914 39

H̀nh 3.13 S đ k t n i c m bi n, công t c h̀nh tr̀nh v i PLC 40

H̀nh 3.14 R le trung gian Omron MY2N 40

Hình 3.15 S đ k t n i ng̃ ra PLC v i 2 r -le 13_1 v̀ 13_2 41

Hình 3.16 ng c gi m t c Tsukasa TG-85E-CH-77-D919 41

Hình 3.17 C u t o đ ng c gi m t c Tsukasa TG-85E-CH-77-D919 42

Hình 3.18 S đ m ch đi u khi n v̀ đ o chi u đ ng c DC 42

Hình 3.19 Ngu n t ong 24VDC – 3A 43

Hình 3.20 S đ k t n i tòn m ch 45

H̀nh 4.1 L p ŕp đ ng c cho ćnh tay 47

H̀nh 4.2 L p ŕp công t c h̀nh tr̀nh cho ćnh tay v̀o 48

H̀nh 4.3 L p ŕp công t c h̀nh tr̀nh cho ćnh tay ra 48

H̀nh 4.4 L p ŕp đ ng c cho h th ng quay 49

Hình 4.5 L p ŕp công t c h̀nh tr̀nh cho h th ng quay đ n v trí ch n 50

Hình 4.6 L p ŕp c m bi n cho h th ng quay đ n v trí l 50

Hình 4.7 L p ŕp đ ng c nâng ćnh tây lên ho c xu ng 51

Hình 4.8 L p ŕp c m bi n đ m gi i h n trên v̀ gi i h n d i cho t ng v trí 52

Hình 4.9 L p ŕp công t c h̀nh tr̀nh gi i h n ćnh tay xu ng 52

Hình 4.10 Ngu n t ông 24VDC – 3A 53

Hình 4.11 K t n i tín hi u ng̃ v̀o PLC 54

Hình 4.12 K t n i tín hi u ng̃ ra c a PLC 54

Hình 4.13 Giao di n v̀ng vi t ch ng tr̀nh PLC 55

Hình 4.14 L u đ gi i thu t cho PLC 56

Hình 4.15 S đ ćc v trí đ xe trong mô hình 57

Hình 4.16 Giao di n thi t k form trên C# 65

Hình 4.17 Giao di n vi t ch ng tr̀nh trên C# 65

Hình 4.18 Thu t tón đi u khi n PLC t ḿy tính 66

Hình 4.19 Giao di n l̀m vi c c a WinCC 70

Hình 4.20 Giao di n m̀n h̀nh chính trên WinCC 71

Hình 4.21 Giao di n gím śt bãi xe trên WinCC 72

Hình 4.22 Giao di n chính trên C# 73

Hình 4.23 Quy tr̀nh thao t́c v n h̀nh 74

Hình 5.1 M t tr c c a mô h̀nh sau khi l p thi t b 75

Trang 15

Hình 5.3 Ćnh tay ra v̀o đ l y xe 76

Hình 5.4 ông c quay đ n v trí ch n l ho t đ ng 77

Hình 5.5 ng c nâng h xe đ n v trí ho t đ ng 77

Hình 5.6 Domino phân b đi n ́p cho ćc thi t b trong mô h̀nh 78

Hình 5.7 i n ́p c a Domino phân b đi n cho ćc thi t b 78

Hình 5.8 i n ́p c p cho đ ng c thông qua r le 79

Hình 5.9 PLC ho t đ ng khi c p ngu n 80

Hình 5.10 i n ́p c p v̀o PLC 81

Hình 5.11 i n ́p c p ng̃ ra c a PLC 81

Hình 5.12 Giao di n gím śt bãi xe trên WinCC khi ho t đ ng 82

Hình 5.13 Giao di n qu n ĺ th xe trên C# khi xe v̀o 83

Hình 5.14 Giao di n qu n ĺ th xe trên C# khi xe ra 83

Trang 16

xv

LI T KÊ B NG

B ng Trang

B ng 3.1 Thông s c b n c a PLC S7 – 1200 CPU 1214C DC/DC/DC 32

B ng 3.2 Thông s k thu t c a Arduino Uno R3……… 34

B ng 4.1 Danh śch ćc linh ki n ……… 46

B ng 5.1 K t qu ch y th c nghi m h th ng……… 84

Trang 17

V i h th ng giao thông d̀y đ c, xã h i ph́t tri n v̀ nhu c u s d ng ph ng ti n

cá nhân, đ c bi t là xe ô tô ngày c̀ng t ng i u ǹy kéo theo vi c ćc bãi gi xe đ c xây

d ng ng̀y c̀ng nhi u, đ c bi t ćc th̀nh ph l n trong khi di n tích đ t ng̀y c̀ng h n

h p T đó, m t s ch ph ng ti n đ xe trên ćc v a h̀ c ng nh lòng l đ ng gây m t

m quan đô th v̀ m t an tòn giao thông Chính v̀ ĺ do đó m̀ nhóm quy t đ nh nghiên

c u đ t̀i “Thi t k v̀ thi công mô h̀nh đi u khi n, giám sát bãi gi xe ô tô t đ ng”

nh m góp m t ph n ǹo đó đ gi i quy t th c tr ng hi n t i c ng nh ́p d ng nh ng ki n

th c đã h c vào th c ti n

Trong đ t̀i ǹy, nhóm s d̀ng PLC l̀m thi t b x ĺ trung tâm, đi u khi n tòn b

h th ng, giám sát b ng WinCC Ngòi ra, nhóm còn ng d ng công ngh RFID, x ĺ nh

nh n di n bi n s trên C# đ t ng đ chính x́c v̀ tính b o m t c a h th ng V i ph ng

pháp này th̀ h th ng hòn tòn đ c ch y m t ćch t đ ng trong vi c c t xe v̀ tr xe

cho kh́ch Bên c nh đó, h th ng c ng đ c ch y b ng tay đ phòng khi có ćc tr ng

h p ph n m m b tr c tr c hay m t th

Mô h̀nh đ c thi công thông qua qú tr̀nh t̀m hi u, ch n l a linh ki n m t ćch ph̀

h p nh t, k t h p giao ti p v i ćc kh i c m bi n, công t c h̀nh tr̀nh, đ ng c , r le, x ĺ tín hi u h̀nh nh, RFID, ́p d ng gi i thu t đi u khi n, c ng nh cân ch nh ćc thông s

v i k t qu mong mu n cu i c̀ng l̀ đ t đ c m t mô h̀nh bãi đ xe hòn thi n v̀ t i u

nh t

Trang 18

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 1

Ch ng 1 T NG QUAN

Theo s li u th ng kê s b c a T ng c c H i quan, trong th́ng 7/2018, c n c

nh p g n 5.700 ô tô nguyên chi c ćc lo i, xu t x t Th́i Lan (chi m 51%), xu t x

t Indonesia (chi m 31%), xu t x t H̀n Qu c (chi m 8%)[1*],… i u ǹy ch ng

t t̀nh h̀nh s l ng xe ô tô n c ta t ng kh́ nhanh T nh ng s li u trên đòi h i

nh ng y u t c s h t ng ph i đ́p ng cho s t ng tr ng đó, đ c bi t l̀ v n đ v bãi đ u xe M t trong nh ng ph ng ph́p nh m gi i quy t nh ng khó kh n ǹy l̀

vi c ng d ng s ph́t tri n c a khoa h c k thu t, công ngh cao v̀o trong xây d ng

c s h t ng C th h n, c n xây d ng nh ng bãi đ u xe mang tính hi n đ i, t đ ng cao v̀ tính an tòn đ c đ t lên h̀ng đ u ng th i, nh ng bãi đ u xe nh v y c n

ph i đ́p ng v a mang tính kinh t , v a ph̀ h p v i th c ti n nh ti t ki m qu đ t xây d ng, tính c nh quan,

Th a h ng nh ng th̀nh qu đi tr c v̀ mong mu n ́p d ng nh ng ki n th c

đã h c v̀o th c t đ gi i quy t nh ng v n đ nêu trên, chúng em quy t đ nh nghiên

c u v̀ thi công đ t̀i: “Thi t k v̀ thi công mô h̀nh đi u khi n, giám sát bãi gi

xe ô tô t đ ng”

1.2 M C TIÊU

ng d ng nh ng tính n ng v t tr i c a PLC, ćc thi t b t đ ng nh c m

bi n, công t c hành trình, r le trung gian, đ ng c ,… đ th c hi n m t mô h̀nh bãi

gi xe ô tô mang tính t đ ng cao, có kh n ng t đ ng c t xe v̀ tr xe Ngòi ra, v i

đ t̀i ǹy nhóm còn ng d ng công ngh RFID v̀ x ĺ nh nh n di n bi n s xe đ

t ng c ng tính b o m t cho h th ng

Trong đ t̀i ǹy, nhóm s ti n h̀nh nghiên c u ćc n i dung nh sau:

• N I DUNG 1: Thu th p d li u v nhu c u s d ng xe ô tô ć nhân v̀ ćc bãi

gi xe hi n nay

Trang 19

• N I DUNG 2: T̀m hi u u v̀ nh c đi m c a m t s bãi gi xe ô tô đang đ c

khí đ gia công mô h̀nh

− Kích th c mô h̀nh nh g n: chi u cao 70cm, chi u r ng 60cm v̀ chi u d̀i

75cm

− Ch có 6 v trí đ c t xe

− S d ng lo i đ ng c DC gi m t c 24V có h p s đi k̀m đ v n h̀nh h th ng

− Nhóm không thi công t đi n v̀ có m t s linh ki n, thi t b m n phòng th c

h̀nh c a khoa, không th th́o r i kh i b thí nghi m

Trang 20

Tr̀nh b̀y, phân tích u nh c đi m c a ćc ph ng ́n bãi đ xe ô tô hi n có

trên th tr ng, t đó ch n ra ph ng ́n ph̀ h p cho đ t̀i Gi i thi u m t s ĺ

thuy t liên quan v̀ nh ng ph n c ng c n s d ng cho đ t̀i

Xây d ng s đ kh i, tr̀nh b̀y nguyên ĺ ho t đ ng c a h th ng Thi t k v̀

l a ch n linh ki n ph̀ h p cho t ng kh i Xây d ng s đ nguyên ĺ cho t ng kh i

v̀ tòn b h th ng

Tr̀nh b̀y ćc b c thi công mô h̀nh hòn ch nh t ph n c ng đ n ph n m m

Xây d ng l u đ gi i thu t, ph ng tr̀nh tính tón ćc thông s c th , x ĺ tín hi u v̀ l p tr̀nh cho PLC, vi đi u khi n

Ch ng 5: K t qu , nh n ét v̀ đ́nh gí

Tr̀nh b̀y nh ng k t qu đ t đ c (c u trúc mô h̀nh, giao di n ph n m m) Sau

đó đ a ra nh n xét t ng th v đ t̀i c ng nh nh ng đ́nh gí d a trên ćc m c tiêu

đã đ t ra ban đ u

Tr̀nh b̀y nh ng u nh c đi m c a tòn b h th ng T đó đ a ra k t lu n v̀

h ng ph́t tri n cho đ t̀i

Trang 21

B i đ ng i chuy n quanh tòa nh̀

Ph ng ́n ǹy kh́ c đi n, v i c u trúc thi t k l̀ m t tòn nh̀ h̀nh tr nhi u

t ng l̀ đ ng cho xe di chuy n Kh́ch h̀ng s t ĺi xe v̀o ra v trí đ , có nhân viên

bán vé và ghi l i bi n s xe

Trang 22

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 5

Hình 2.2 Ph ng ́n bãi đ d ng di chuy n quanh tòa nhà

- u đi m: gi đ c nhi u xe, chi phí v n hành th p, ti t ki m di n tích

- Nh c đi m: ô nhi m môi tr ng, tính an toàn, t đ ng không cao

B i đ d ng th́p

ây l̀ ph ng ́n đ xe t đ ng r t ph bi n, v i di n tích đ t không l n v n

có th đ đ c r t nhi u xe C u trúc thi t k g m nhi u tháp, m i tháp có nhi u t ng

và m i t ng gi đ c m t xe Ćc xe v̀o ra đ c c c u nâng h d ch chuy n

Trang 23

Ph ng ́n ǹy đang l̀ xu h ng ng̀y nay, v i c u trúc thi t k h̀nh th́p tr , chia ra nhi u t ng v̀ m i t ng đ đ c r t nhi u xe Xe v̀o ra đ c di chuy n t

đ ng b i m t c c u nâng h

Hình 2.4 Ph ng ́n bãi đ d ng h̀nh tr

- u đi m: tính th m m cao, đ đ c nhi u xe, ti t ki m di n tích

- Nh c đi m: chi phí đ u t cao, b o tr̀, b o d ng ph c t p

2.1.2 Ph ng ́n l a ch n

Hình 2.5 Ph ng ́n bãi đ d ng th́p x p t ng c a nhóm

Trang 24

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 7

chí: ti t ki m di n tích, hi u qu kinh t theo th i gian, tính t đ ng cao Do đó

ph ng ́n bãi đ d ng th́p đ c s d ng v̀o đ tài c a nhóm

2.2 C ́c c s ĺ thuy t liên quan

2.2.1 Gi i thi u v ngôn ng C# và m t s công c liên quan

a Ngôn ng C# v ̀ NET Framework [2*]

C# là m t ngôn ng h ng đ i t ng trong sáng và an toàn cho phép các nhà

phát tri n d xây d ng m t lo t các ng d ng an toàn và m nh m ch y trên NET Framework Có th s d ng C# đ t o ra các ng d ng truy n th ng Windows, d ch

v Web XML, thành ph n phân ph i ng d ng d ng clientserver, ng d ng c s d

li u, và nhi u h n th n a NET Framework là m t n n t ng phát tri n ph bi n đ

xây d ng các ng d ng cho Windows, Windows Store, Windows Phone, Windows Server, và Windows Azure N n t ng NET Framework bao g m ngôn ng l p trình C# và Visual Basic, Common Language Runtime và m t l p th vi n r ng l n

b Th vi n S7.NET [3*]

S7.Net l̀ tr̀nh đi u khi n PLC ch ho t đ ng v i PLC v̀ ch v i k t n i Ethernet i u ǹy có ngh a l̀ plc c a b n ph i có CPU Profinet ho c th bên ngòi profinet (th CPxxx) S7.Net đ c vi t hòn tòn b ng C#, v̀ v y b n có th g l i

d d̀ng m̀ không c n ph i thông qua ćc b n g c

S7.Net t ng thích v i S7-200, S7-300, S7-400, S7-1200, S7-1500

S7.Net hi n th m t l p có tên Plc ch a t t c ćc ph ng th c m̀ chúng ta có

th s d ng đ giao ti p v i PLC

k t n i v̀ ng t k t n i, b n có th s d ng ćc h̀m Open() v̀ Close(), đ giao ti p, b n có th s d ng b t k ph ng th c ǹo đ đ c v̀ ghi ćc bi n t b

Trang 25

Windows, Linux, Mac OS X, iOS, i n tho i Android và Windows

4 Nh b c trên ta đã có ćc đ ng vi n xung quanh các ký t , t ćc đ ng vi n

này ta c t riêng l t ng ký t c a bi n s xe Th ng các bi n s xe hi n t i th ng

Trang 26

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 9

M t thi t b hay m t h th ng RFID đ c c u t o b i hai thành ph n chính là

thi t b đ c (reader) và thi t b phát mã RFID có g n chip hay còn g i là tag Thi t b

đ c đ c g n antenna đ thu - ph́t sóng đi n t , thi t b ph́t mã RFID tag đ c g n

v i v t c n nh n d ng, m i thi t bi RFID tag ch a m t mã s nh t đ nh và không

Th chip (tag) RFID ch a r t nhi u mã nh n d ng kh́c nhau, thông th ng l̀

32 bit t ng ng v i h n 4 t mã s kh́c nhau Ngòi ra khi xu t x ng m i th chip RFID đ c ǵn m t mã s kh́c nhau Do v y, khi m t v t đ c g n chip RFID th̀

Trang 27

cho qu n ĺ nh : qu n ĺ nh̀ ḿy, qu n ĺ th vi n, qu n ĺ ch m công, qu n ĺ bãi

gi xe, qu n ĺ nh̀ n, qu n ĺ sinh viên, qu n ĺ b nh vi n, khóa c a d̀ng công ngh RFID, ch ng tr m xe ḿy, …

2.2.3 C ́c chu n giao ti p truy n d li u [5*]

a Chu n giao ti p USB

▪ Gi i thi u

USB (Universal Serial Bus) là m t chu n k t n i tu n t đa d ng trong máy

tính USB s d ng đ k t n i các thi t b ngo i vi v i ḿy tính, chúng th ng đ c

thi t k d i d ng ćc đ u c m cho các thi t b tuân theo chu n c m-và-ch y mà v i tính n ng c m nóng thi t b (n i và ng t các thi t b không c n ph i kh i đ ng l i h

th ng)

▪ c đi m

Cho phép m r ng 127 thi t b k t n i cùng vào m t máy tính thông qua m t

c ng USB duy nh t

V i USB 2.0 chu n t c đ cao, đ ng truy n đ t t c đ t i đa đ n 480 Mbps

Cáp USB g m hai s i ngu n (+5V và dây chung GND) cùng m t c p g m hai

s i dây xo n đ mang d li u Trên s i ngu n, máy tính có th c p ngu n lên t i

500mA đi n áp 5V m t chi u (DC)

Nh ng thi t b tiêu th công su t th p (ví d : chu t, bàn phím, loa máy tính công su t th p ) đ c cung c p đi n n ng ho t đ ng tr c ti p t các c ng USB mà

không c n có s cung c p ngu n riêng V i các thi t b c n s d ng ngu n công su t

l n (nh ḿy in, ḿy quét ) không s d ng ngu n đi n t đ ng truy n USB nh

ngu n chính c a chúng, lúc ǹy đ ng truy n ngu n ch có tác d ng nh m t s so

sánh m c đi n th c a tín hi u

Nh ng thi t b USB có đ c tính c m nóng, đi u ǹy có ngh a các thi t b có th

đ c k t n i (c m vào) ho c ng t k t n i (rút ra) trong m i th i đi m m̀ ng i s

d ng c n mà không c n ph i kh i đ ng l i h th ng

Nhi u thi t b USB có th đ c chuy n v tr ng thái t m ng ng ho t đ ng khi

máy tính chuy n sang ch đ ti t ki m đi n

Trang 28

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 11

SPI là m t chu n truy n thông n i ti p t c đ cao do hãng Motorola đ xu t

ây l̀ ki u truy n thông Master-Slave, trong đó có 1 chip Master đi u ph i quá trình

truy n thông v̀ ćc chip Slaves đ c đi u khi n b i chip Master, vì th truy n thông

ch x y ra gi a Master và Slave SPI là m t cách truy n song công (full duplex), ngh a

là t i cùng m t th i đi m, quá trình truy n và nh n có th x y ra đ ng th i SPI đôi khi đ c g i là chu n truy n thông “4 dây” v̀ có 4 đ ng giao ti p trong chu n này

đó l̀ SCK (Serial Clock), MISO (Master Input Slave Output), MOSI (Master Ouput

Slave Input) và SS (Slave Select)

- SCK: Xung gi nh p cho giao ti p SPI, vì SPI là chu n truy n đ ng b nên

c n 1 đ ng gi nh p, m i nh p trên chân SCK báo 1 bit d li u đ n ho c đi S t n

t i c a chân SCK giúp quá trình truy n ít b l i và vì th t c đ truy n c a SPI có th

đ t r t cao Xung nh p ch đ c t o ra b i chip Master

- MISO – Master Input / Slave Output: n u l̀ chip Master th̀ đây l̀ đ ng Input

còn n u là chip Slave thì l i là Output MISO c a Master v̀ ćc Slaves đ c n i tr c

ti p v i nhau

- MOSI – Master Output / Slave Input: n u l̀ chip Master th̀ đây l̀ đ ng

Output còn n u là chip Slave thì là Input MOSI c a Master và các Slaves đ c n i

tr c ti p v i nhau

- SS – Slave Select: SS l̀ đ ng ch n Slave c n giao ti p, trên các chip Slave

đ ng SS s m c cao khi không làm vi c N u chip Master kéo đ ng SS c a m t Slave ǹo đó xu ng m c th p thì vi c giao ti p s x y ra gi a Master v̀ Slave đó

Ch có 1 đ ng SS trên m i Slave nh ng có th có nhi u đ ng đi u khi n SS trên

Master, tùy thu c vào thi t k c a ng i d̀ng

c Chu n giao ti p Enthernet

Ethernet là 1 công ngh m ng c c b (LAN) nh m chuy n thông tin gi a các máy tính v i t c đ t 10 đ n 100 Mbps Hi n th i công ngh Ethernet th ng đ c

s d ng nh t là công ngh s d ng ćp đôi xo n 10-Mbps Công ngh truy n thông

10-Mbps s d ng h th ng ćp đ ng tr c c l n, ho c ćp đôi, ćp s i quang T c đ

chu n cho h th ng Ethernet hi n nay là 100-Mbps

T khi chu n Ethernet ra đ i, ćc đ c tính k thu t và trình t đ xây d ng nên

1 m ng Ethernet đã tr nên d d̀ng h n đ i v i m i ng i Nh ng đ c tính này cùng

Trang 29

cho s ng d ng r ng rãi c a Ethernet trong n n công nghi p máy tính

Ph n l n các hãng s n xu t máy tính ngày nay trang b cho s n ph m c a h thi t b 10-Mbps Ethernet khi n cho thi t b c a h có th s n sàng k t n i vào m ng Ethernet c c b Khi chu n Ethernet 100-Mbps đã tr nên ph bi n h n th̀ ḿy tính

đ c trang b các thi t b Ethernet ho t đ ng c hai t c đ 10-Mbps và 100-Mbps

Nh ng qu n lí viên m ng Ethernet ngày nay c n thi t ph i bi t liên k t m t s l ng

l n các máy tính l i v i nhau b ng công ngh m ng thi t b trung gian R t nhi u

m ng LAN ngày nay h tr ćc ḿy tính đ c s n xu t b i nhi u hãng khác nhau,

tuy nhiên c n ph i đ m b o đ c s t ng thích gi a các dòng máy tính

2.2.4 Gi i thi u m t s ph n m m l p tr ̀nh

Hình 2.8 Giao di n c a Microsoft Visual Studio 2017

Visual studio l̀ m t trong nh ng công c h tr l p tr̀nh r t n i ti ng nh t hi n nay c a Mcrosoft v̀ ch a có m t ph n m m ǹo có th thay th đ c nó Visual Studio đ c vi t b ng 2 ngôn ng đó chính l̀ C# v̀ VB+ ây l̀ 2 ngôn ng l p tr̀nh giúp ng i d̀ng có th l p tr̀nh đ c h th ng m t ćc d d̀ng v̀ nhanh chóng

nh t thông qua Visual Studio

Trang 30

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 13

Microsoft T khi ra đ i đ n nay, Visual Studio đã có r t nhi u ćc phiên b n s d ng kh́c nhau i u đó, giúp cho ng i d̀ng có th l a ch n đ c phiên b n t ng thích

v i dòng ḿy c a m̀nh c ng nh c u h̀nh s d ng ph̀ h p nh t

Bên c nh đó, Visual Studio còn cho phép ng i d̀ng có th t ch n l a giao

di n chính cho ḿy c a m̀nh t̀y thu c v̀o nhu c u s d ng

▪ M t s tính n ng

- Biên t p mã

Gi ng nh b t k m t IDE kh́c, Visual Studio g m có m t tr̀nh so n th o mã

h tr tô śng cú ph́p v̀ hòn thi n m b ng ćc s d ng IntelliSense không ch cho ćc h̀m, bi n v̀ ćc ph ng ph́p m̀ còn s d ng cho ćc c u trúc ngôn ng nh truy v n ho c vòng đi u khi n

- Tr̀nh g l i

Visual Studio có m t tr̀nh g l i có tính n ng v a l p tr̀nh g l i c p máy và

g l i c p mã ngu n Tính n ng ǹy ho t đ ng v i c hai mã qu n ĺ gi ng nh ngôn

ng ḿy v̀ có th s d ng đ g l i ćc ng d ng đ c vi t b ng ćc ngôn ng đ c

h tr b i Visual Studio

- Thi t k

+ Windows Forms Designer

c s d ng v i m c đích xây d ng GUI s d ng Windows Forms, đ c b trí d̀ng đ xây d ng ćc nút đi u khi n bên trong ho c c ng có th khóa chúng v̀o bên c nh m u i u khi n tr̀nh b̀y d li u có th đ c liên k t v i ćc ngu n d

Trang 31

Hình 2.9 Giao di n c a Microsoft SQL Sever 2017

SQL Server là vi t t t c a Structure Query Language, nó là m t công c qu n

lý d li u đ c s d ng ph bi n nhi u l nh v c H u h t các ngôn ng b c cao đ u

có trình h tr SQL nh Visual Basic, Oracle, Visual C Ćc ch ng tr̀nh ng d ng

và các công c qu n tr c s d li u (CSDL) cho phép ng i s d ng truy nh p t i

c s d li u mà không c n s d ng tr c ti p SQL Nh ng nh ng ng d ng đó khi

ch y ph i s d ng SQL

▪ c đi m c a SQL Server

- SQL là ngôn ng t a ti ng Anh

- SQL là ngôn ng phi th t c, nó không yêu c u ta cách th c truy nh p c s d

li u nh th nào T t c các thông báo c a SQL đ u r t d s d ng và ít kh n ng m c

l i

- SQL cung c p t p l nh phong phú cho các công vi c h i đ́p d li u

+ Chèn, c p nh t, xoá các hàng trong m t quan h

+ T o, s a đ i, thêm v̀ xó ćc đ i t ng trong c s d li u

+ i u khi n vi c truy nh p t i c s d li u v̀ ćc đ i t ng c a c s d li u

đ đ m b o tính b o m t c a c s d li u

Trang 32

C t v i tên g i và ki u d li u (ki u dl c a m i c t là duy nh t) x́c đ nh t o nên c u

trúc c a b ng (Ta có th dùng l nh Desc[ribe] TABLE-name đ xem c u trúc c a

b ng, ph n tu ch n có th đ c b trong Oracle) Khi b ng đã đ c t ch c h th ng

cho m t m c đích ǹo đó có m t c s d li u

Hình 2.10 Giao di n c a ph n m m TIA Portal V13

TIA Portal (Total Intergrated Automation Portal) là ph n m m c s tích h p

t t c các ph n m m l p trình cho các h t đ ng hóa và truy n đ ng đi n: PLC, HMI,

Inverter c a Siemens

c thi t k v i giao di n thân thi n ng i s d ng, l n đ u làm quen thì r t

r i m t b i r t nhi u tính n ng v̀ t́c v c a nó, nh ng khi l̀m quen nhi u r i thí đúng l̀ r t ti n, t t c trong m t T t c các b đi u khi n PLC, HMI, Inverter đ u

đ c c u hình trên TIA Portal V13, t o ra s nh t quán trong vi c l p trình, c u hình

s n ph m

Các gói ph n m m có trong TIA Portal

Trang 33

đ l p trình và mô ph ng PLC S7-1200, S7-300, S7-400

SIMATIC WinCC Professional V13: L p trình giao di n HMI và IPC

ậ SIMATIC Start Driver V13: C u hình bi n t n Siemens

Hình 2.11 Giao di n c a ph m m m Arduino IDE 1.8.5

Các thi t b d a trên n n t ng Arduino đ c l p trình b ng ngôn ng riêng

Ngôn ng này d a trên ngôn ng Wiring đ c vi t cho ph n c ng Và Wiring l i là

m t bi n th c a C/C++ M t s ng i g i nó là Wiring, m t s khác thì g i là C hay C/C++ v̀ đ i ng ph́t tri n Arduino g i là ngôn ng Arduino Ngôn ng Arduino

b t ngu n t C/C++ ph bi n hi n nay do đó r t d h c, d hi u l p tr̀nh c ng

nh g i l nh và nh n tín hi u t m ch Arduino, nhóm phát tri n d ́n ǹy đã c ng

c p đ n cho ng i dùng m t môi tr ng l p tr̀nh Arduino đ c g i là Arduino IDE

(Intergrated Development Environment)

Arduino IDE là ph n m m d̀ng đ l p tr̀nh cho Arduino Môi tr ng l p trình

Arduino IDE có th ch y trên ba n n t ng ph bi n nh t hi n nay là Windows, Macintosh OSX và Linux Do có tính ch t ngu n m nên môi tr ng l p trình này

hoàn toàn mi n phí và có th m r ng thêm b i ng i dùng có kinh nghi m Ngôn

ng l p trình có th đ c m r ng thông qua ćc th vi n C++ Và do ngôn ng l p

Trang 34

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 17

nhúng thêm code vi t b ng AVR v̀o ch ng tr̀nh n u mu n

2.3 Gi i thi u ph n c ng

V i đ t̀i ǹy, nhóm s s d ng m t s thi t b ph n c ng sau

- Thi t b x ĺ trung tâm: PLC

- Thi t b đ u v̀o: thi t b đ c th RFID, camera, c m bi n quang, công t c h̀nh

tr̀nh

- Thi t b đ u ra: ng c DC gi m t c (có h p s ), r le trung gian

2.3.1 Thi t b x l ́ trung tâm ậ PLC [6*]

Gi i thi u

PLC (Programmable Logic Controller), là thi t b đi u khi n l p trình đ c, nó

có kh n ng th c hi n linh ho t các thu t toán thông qua m t ngôn ng l p trình

Ng i s d ng có th t o ra ch ng tr̀nh l p trình hàng lo t các s ki n, thao tác Ćc thao t́c ǹy đ c kích ho t khi có tác nhân kích thích ho c có th ho t đ ng có

th i gian tr (th i gian đã đ nh ho c các s ki n đ c đ m)

PLC thích h p nh t cho đi u khi n logic (thay th ćc r le), song c ng có ch c

n ng đi u ch nh (nh PID, ) v̀ ćc ch c n ng tính tón kh́c Lúc đ u, PLC ch

y u đ c ng d ng trong ćc ng̀nh công nghi p ch t o, đi u khi n ćc qú tr̀nh r i

r c Trong ćc h SCADA, PLC ph́t huy đ c nhi u u đi m v̀ th m nh L ch s ph́t tri n c a PLC nh sau:

- 1968: Richard Morley sáng t o ́ t ng PLC cho General

- 1969: PLC đ u tiên (Allen Bradley và Bedford) đ c GM s d ng trong công

nghi p ô-tô (128 DI/DO, 1kByte b nh )

- 1971: ng d ng PLC đ u tiên ngoài công nghi p ô-tô

- 1976: L n đ u tiên s d ng trong h th ng phân c p đi u khi n dây chuy n

Trang 35

- Ho t đ ng t t trong môi tr ng công nghi p

- Giao ti p đ c v i nhi u thi t b , máy tính, m ng và các thi t b đi u khi n khác

Trang 36

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 19

giao ti p m ng, truy n thông, mô đun ghép n i các mô đun ch c n ng đ x lý tín

hi u nh mô đun k t n i v i các can nhi t, mô đun đi u khi n đ ng c b c, mô đun

k t n i v i encoder, mô đun đ m xung vào, …

- Theo s l ng ćc đ u vào/ra ta có th phân PLC thành b n lo i sau:

+ Micro PLC là lo i có d i 32 kênh vào/ra

+ PLC nh có đ n 256 kênh vào/ra

+ PLC trung b̀nh có đ n 1024 kênh vào/ra

+ PLC có đ n trên 1024 kênh vào/ra

Nguyên l ́ ho t đ ng

Tr ng thái ngõ vào c a PLC đ c phát hi n v̀ đ c l u v̀o b nh đ m, (b

nh trong PLC g m các thành ph n nh sau: ROM, EPROM, EEOROM PLC) th c

hi n các l nh logic trên các tr ng thái c a chúng v̀ thông qua ch ng tr̀nh tr ng thái, ng̃ ra đ c c p nh t và l u v̀o b nh đ m Sau đó, tr ng thái ngõ ra trong b nh

đ m đ c d̀ng đ đóng/m các ti p đi m kích ho t các thi t b t ng ng Nh v y,

t t c ho t đ ng c a các thi t b đ c đi u khi n hoàn toàn t đ ng theo ch ng tr̀nh

Trang 37

trình chuyên d ng

Nh h at đ ng theo ch ng tr̀nh nên PLC có th đ c ng d ng đ đi u khi n

nhi u thi t b máy móc khác nhau Ch c n thay đ i ch ng tr̀nh đi u khi n và cách

k t n i thì chính PLC đó đ đi u khi n thi t b , hay ḿy móc kh́c C ng nh v y,

n u mu n thay đ i quy lu t ho t đ ng c a máy móc, thi t b hay h th ng s n xu t t

đ ng, r t đ n gi n, ch c n thay đ i ch ng tr̀nh đi u khi n Ćc đ i t ng mà PLC

có th đi u khi n đ c r t đa d ng, t ḿy b m, ḿy c t, máy khoan, lò nhi t,… đ n

các h th ng ph c t p nh : b ng t i, h th ng chuy n m ch t đ ng (ATS), thang

máy, dây chuy n s n xu t,…

2.3.2 C m bi n quang [7*]

Gi i thi u

C m bi n quang đi n (Photoelectric Sensor) th c ch t chúng là do các linh ki n quang đi n t o thành Khi có ánh sáng thích h p chi u vào b m t c a c m bi n

quang, chúng s thay đ i tính ch t Tín hi u quang đ c bi n đ i thành tín hi u đi n

nh hi n t ng phát x đi n t c c catot (Cathode) khi có m t l ng ánh sáng chi u

vào T đó c m bi n s đ a ra đ u ra đ t́c đ ng theo yêu c u công ngh

C m bi n quang đi n có nh ng u đi m sau:

Trang 38

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 21

Thông th ng b thu sáng là m t phototransistor (transistor quang) B ph n

này c m nh n ánh sáng và chuy n đ i thành tín hi u đi n t l Hi n nay nhi u lo i

c m bi n quang s d ng m ch ng d ng tích h p chuyên d ng ASIC (Application Specific Integrated Circuit) M ch này tích h p t t c b ph n quang, khu ch đ i,

C m bi n quang thu phát (Through-beam sensor)

C m bi n quang ph n x g ng (Retro – reflection sensor)

C m bi n quang khu ch tán (Diffuse reflection sensor)

C m bi n quang đóng vai trò r t quan tr ng trong l nh v c công nghi p t đ ng

hóa ng d ng ch y u c a c m bi n quang l̀ d̀ng đ phát hi n nhi u d ng v t th

khác nhau, phát hi n đo l ng kho ng cách hay phát hi n t c đ c a đ i t ng,…

Trang 39

C m bi n quang Omron: E3F3, E3X, E3Z, E3Z-L, E3Z-G, E3X-DA-S, E3JK,…

C m bi n quang Hanyoung: PS, PY, PZ1, PL-D, PE, PW, PN, PTX,

đ ng ho t đ ng c a m t dòng đi n hay m t đ ng c ǹo đó m̀ đ n v trí c a công

t c s có s thay đ i x y ra Có th t t, có th chuy n h ng, có th quay v̀ có th chuy n hóa đ c t đ ng c th̀nh tín hi u

Công t c h̀nh tr̀nh kh́c v i công t c thông th ng đó l̀ không duy tr̀ đ c

Trang 40

B MỌN I N T CỌNG NGHI P ậ Y SINH 23

ban đ u Có th l y ví d đ n gi n cho ćc b n có th h̀nh dung đó l̀ công t c h̀nh tr̀nh trong ćc t lanh, khi m c a ra đ̀n śng, khi đóng ćnh t l i th̀ đ̀n t t,…

C u t o

V̀ l̀ m t lo i công t c nên nó có đ y đ ćc b ph n c a m t công t c đi n b̀nh

th ng Ngòi ra có thêm 1 b ph n đó l̀ c n t́c đ ng Công t c h̀nh tr̀nh l̀ lo i công t c có 3 chân Chân COM, chân t o v i chân COM th̀nh ti p đi m NC (th ng đóng), chân còn l i t o v i chân COM th̀nh ti p đi m NO (th ng m )

Phân lo i

Có nhi u ch ng lo i công t c h̀nh tr̀nh t̀y theo ng d ng riêng bi t có th ph̀

h p v i t ng ng d ng v kích th c, ch c n ng, v̀ môi tr ng ho t đ ng

– Theo hãng s n xu t: Omron, Hanyoung,…

– Theo ki u d́ng: d ng g t, d ng nh n, d ng kéo v̀ treo, th ng đóng th ng

m , công t c quang,…

– Theo t́c đ ng: công t c h̀nh tr̀nh c n t ng đ a, công t c h̀nh tr̀nh c n

ph i kéo, công t c h̀nh tr̀nh c n lò xo,…

Công t c h̀nh tr̀nh đ c ng d ng r t r ng rãi trong m i ng̀nh ngh s n xu t

nh ng̀nh xây d ng, khai th́c khóng s n, khai th́c than đ́, ćc ng̀nh công nghi p

n ng, thi t b nâng, thi t b b́n t i đ có th ki m sót đ c t c đ , h̀nh tr̀nh, an

toàn

H̀nh 2.16 M t s

lo i công t c h̀nh

tr̀nh thông d ng

Ngày đăng: 16/11/2019, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm