1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRẮC NGHIỆM HÓA 12 HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN

104 218 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 589,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM HÓA 12 HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁNChương 1: Este - Lipit 15 câu hỏi trắc nghiệm Este có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Lipit có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Este và chất béo cực hay c

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÓA 12 HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN

Chương 1: Este - Lipit

15 câu hỏi trắc nghiệm Este có đáp án

15 câu hỏi trắc nghiệm Lipit có đáp án

15 câu hỏi trắc nghiệm Este và chất béo cực hay có đáp án

Chương 2: Cacbohidrat

15 câu hỏi trắc nghiệm Glucozơ cực hay có đáp án

20 câu hỏi trắc nghiệm Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ cực hay có đáp án

15 câu hỏi trắc nghiệm Cấu tạo và tính chất của cacbohidrat cực hay có đáp án

5 câu hỏi trắc nghiệm Điều chế, tính chất hóa học của este và cacbohidrat cực hay có đáp án

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 1)

Chương 3: Amin, amino axit và protein

16 câu hỏi trắc nghiệm Amin cực hay có đáp án

16 câu hỏi trắc nghiệm Amino axit cực hay có đáp án

16 câu hỏi trắc nghiệm Peptit và protein cực hay có đáp án

15 câu hỏi trắc nghiệm Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein cực hay

có đáp án

Chương 4: Polime và vật liệu polime

16 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương về polime cực hay có đáp án

16 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu polime cực hay có đáp án

Trang 2

15 câu hỏi trắc nghiệm Polime và vật liệu polime cực hay có đáp án

5 câu hỏi trắc nghiệm Tính chất của protein và vật liệu polime cực hay có đáp án

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 2)

Chương 1: Este - Lipit

15 câu hỏi trắc nghiệm Este có đáp án

Câu 1: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 2: Este có mùi dứa là

A isoamyl axetat B etyl butirat

C etyl axetat D geranyl axctat

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 4: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không

tạo ra hai muối ?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3

Trang 3

C CH3OOC-COOCH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat).

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử C3H6O2 trong

100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gamchất rắn Công thức cấu tạo của X là

A.HCOOC2H5 B.HCOOC3H7

C.CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn hai este đơn chức X và Y là đồng phân cấu tạo của

nhau cần 100 ml dung dịch NaOH IM, thu được 7,64 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76gam hồn hợp P gồm hai ancol Z và T (MZ < MT) Phần trăm khối lượng của Ztrong P là

Trang 4

A HCOOC4H7 B CH3COOC3H5

C C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 9: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô

cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 19,8 B 21,8 C 14,2 D 11,6

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

m = 13,6 + 0,25.40 – 0,1.18 = 21,8 (gam)

Trang 5

Câu 10: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 Cho X

tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ

Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

A 2 B 3 C 4 D.5

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 11: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác

H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 39,6 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng estehoá là

A 30% B 50% C 60% D 75%

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) Biếthiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80% Khối lượng hỗn hợp este thu đượclà

A 6,48 B 7,28 C 8,64 D 5,6

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn este X mạch hở trong NaOH thu được muối của

một axit no và một ancol no (đều mạch hở) X không tác dụng với Na Đốt cháyhoàn toàn X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X Số chất thoả mãn điều kiệncủa X là

A.4 B 5 C 6 D 3

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

CH3COOC2H5 ; HCOOCH2-CH2-CH3;

Trang 6

HCOOCH(CH3)-CH3; C2H5COOCH3;

Câu 14: Cho một este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với dung dịch

NaOH Cô cạn dung dịch thu được hỗn họp rắn Y Nung Y trong không khí thuđược 15,9 gam Na2CO3, 2,24 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O Công thức của X là

A CH3COOH B C2H5COOH C C3H7COOH D C4H9COOH

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

nCO2=0,1 mol; nNa2CO3=0,15 mol; nH2O=0,35 mol)

Gọi công thức của muối là CnH2n-1O2Na

=> n= 5 => X là C4H9COOH

Câu 15: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng yớt anhiđrit axetic,

thu được axit axetyl salixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm(aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetyl salixylic cần vừa đủ Vlít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

Trang 7

15 câu hỏi trắc nghiệm Lipit có đáp án

Câu 1: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?

A tristearin B metyl axetat C metyl fomat D benzyl axetat

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 2: Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất ?

A triolein B tripanmitin C tristearin D trilinolein

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Phân tử chất béo chứa nhóm chức este

C Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo còn có tên là triglixerit

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 5: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dungdịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phânhình học) Công thức cấu tạo của ba muối là

Trang 8

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tácNi

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước,

C Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm,

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 8(*): Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn

chức chứa mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b - c = 4a); Hiđro hoá mgam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam Mvới dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được

m2 gam chất.rắn Giá trị của m2 là

A 57,2 B.52,6 C 53,2 D 42,6

Trang 9

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

b – c = 4a => trong phân tử có 5 liên kết π (3 liên kết π ở -COO- và 2 liên kết π ởmạch C)

1mol X + 2mol H2 => nX = 0,15 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m1= 39 – 0,3.2 = 38,4 gam

Trang 10

Câu 10: Để sản xuất xà phòng người ta đun nóng axit béo với dung dịch NaOH,

Tính Khối lượng glixerol thu được trong quá trình xà phòng hóa 2,225 kgtristearin có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng này xảy rahoàn toàn)?

mglixerol = 92.nglixerol = 92.ntristearin = 92 (2,225/890) 0,8 = 0,184 kg

Câu 11: Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa bằng nước cứng vì nguyên nhân

nào sau đây?

A Vì xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượngsợi vải

B Vì gây hại cho da tay

C Vì gây ô nhiễm môi trường

Câu 12: Có các nhận định sau:

Trang 11

1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dàikhông phân nhánh.

2 Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

3 Chất béo là các chất lỏng

4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường vàđược gọi là dầu

5 Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

+) 5: sai vì Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều

Câu 13: Đun sôi a gam một triglixerit (X) với dung dịch KOH đến khi phản ứng

hoàn toàn được 0,92 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối của axit oleicvới 3,18 gam muối của axit linoleic (C17H31COOH) Giá trị của m là

A 3,2 B 6,4

C 4,6 D 7,5

Hiển thị đáp án

Trang 12

Đáp án: B

Ta có nC3H5(OH)3 = 0,01 mol; nC17H33COOK = 0,01 mol

Mà cứ 0,01 mol chất béo tạo ra 0,03 mol muối ⇒ nC17H33COOK = 0,02 mol

⇒ m = 0,02 (282 + 38) = 6,4 g

Câu 14: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza

và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

A axit béo và glixerol

B axit cacboxylic và glixerol

C CO2 và H2O

D NH3, CO2, H2O

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Chất béo (RCOO)3C3H5 -enzim→ 3RCOOH + C3H5(OH)3

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Trang 13

15 câu hỏi trắc nghiệm Este và chất béo cực hay có đáp án

Câu 1: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT C3H6O2 có thể tác đụng đượcvới dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với kim loại Na là

Câu 3: Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm

có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?

A.HCOOC2H5 B.CH3COOCH3

C CH3COOC2H5 D CH3COOCH2CH=CH2

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 4: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z.

Oxi I hoá Y tạo ra sản phẩm là Z Chất X không thể là

A etyi axetat B etylen glicol oxalat

C vinyl axetat D isopropyl propionat

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 5: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là 1

muối hữu cơ và 2 ancol ?

A CH2(COOC2H5)2 B (C2H5COO)2C2H4

Trang 14

C CH3COOC2H4OOCH D CH3OOC-COOC2H5

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 6: Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60 Chất X có khả

năng phản ứng với Na, NaOH và Na2CO3 Chất Y phản ứng được với dung dịchNaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na CTCT của X và Y lần

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X Cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dungdịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

A 53,16 B 57,12 C 60,36 D 54,84

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Bảo toàn khối lượng ⇒ mX= 3,42.44 + 3,18.18 – 4,83.32 = 53,16 gam

Bảo toàn nguyên tố O ⇒6nX + 4,83.2 = 3,42.2 +3,18 ⇒nX = 0,06 mol

Bảo toàn khối lượng ⇒53,16 + 0,06.3.40 = b + 0,06.92 ⇒ b = 54,84

Câu 8: Một loại chất béo chỉ gồm panmitin và stearin Đun nóng 42,82 kg chất

béo trên với NaOH, khối lượng glixerol thu được 4,6 kg % theo khối lượng củahai trieste trong chất béo trên là:

A 40% và 60%

B 36,55% và 63.45%

C 42,15% và 57,85%

Trang 15

Câu 9: Một este đơn chức có % O = 37,21% Số đồng phân của este mà sau khi

thủy phân chỉ cho một sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 10: Khi cho 45,6 gam anhiđric axetic tác dụng với 64,8 gam p-crezol thu

được bao nhiêu gam este nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%

A 82,23gam B 83,32gam

C 60 gam D 53,64 gam

Trang 16

Câu 11: Xà phòng hóa 36,4 kg một chất béo có chỉ số axit bằng 4 thì cần dùng

vừa đúng 7,366 kg KOH Nếu hiệu suất của các phản ứng đều đạt là 100% thìkhối lượng của xà phòng thu được là:

A 39,765kg B 39,719kg

C 31,877kg D 43,689 kg

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

3KOH +(RCOO)3C3H5 → 3RCOOK + C3H5(OH)3 (1)

KOH + R'COOH → R'COOK + H2O (2)

5,56 gam tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 4,92 gam muối và hai ancol, haiancol thu được đem oxi hóa bởi CuO thu được hai anđêhit, lượng anđêhit này tácdụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được tối đa 17,28 gam kết tủa Nếuđốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este trên thì tổng khối lượng của CO2 và H2O thuđược là:

Trang 17

Mà nAg = 17,28/108 = 0,16 mol ⇒ andehit phải chứa HCHO ( Do nAg ≠ 2 nandehit)

⇒ nAg = 4 nHCHO + 2 nandehit còn lại = 2nHCHO + 2 ntổng andehit

⇒ nHCHO = nAg/2 - nandehit = 0,08 - 0,06 = 0,02 mol ⇒ nCH3COOCH3 = 0,02 mol

⇒ nCH3OH = 0,02 mol; nandehit còn lại = 0,04 mol ⇒ nCH3COOR' = 0,04 mol

Mà mA + mB = 5,56 ⇒ mCH3COOCH3 + mCH3COOR’ = 0,02.74 + 0,04.(59 + R') =5,56

⇒ R' = 43 (C3H7-)

CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 là 2 este no đơn chức mạch hở

⇒ nCO2 = nH2O = 3nCH3COOCH3 + 5nCH3COOC3H7 = 0,26 mol

Trang 18

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 14: Số đồng phân của este có công thức phân tử C6H12O2 khi thủy phân tạo raancol không bị oxi hóa bởi CuO

A 1 B 2

C 3 D 4

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Ancol không bị oxi hóa bởi CuO ⇒ Ancol bậc 3

Các đồng phân thỏa mãn: CH3COOC(CH3)3; HCOOC(CH3)2 - C2H5

Câu 15: Cho 2 mol axit axetic tác dụng với 2 mol ancol metylic (với xúc tác

H2SO4 loãng) thấy hiệu suất cực đại của quá trình đạt 69,1% Nếu tiến hành thínghiệm ở cùng nhiệt độ và xúc tác như trên với 3 mol axit axetic và 4 mol ancolmetylic thì hiệu suất cực đại của quá trình este hóa là bao nhiêu?

Trang 19

15 câu hỏi trắc nghiệm Glucozơ cực hay có đáp án

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một loại gluxit X thu được 1,32 gam CO2 và0,54 gam H2O X là chất nào trong số các chất sau ?

A glucozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 2: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư

dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dungdịch glucozơ đã dùng là

A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,1M

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì sau phản ứng thu được khí NO2 (sản phẩm khửduy nhất) và khối lượng dung dịch axit tăng a gam Giả sử các phản ứng xảy rahoàn toàn Giá trị của a là

Trang 20

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 5: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic.

Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:

A 13,5 B 30,0 C 15,0 D 20,0

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 7: Cho a gam glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành a gam

Ag Phần trăm của glucozơ tham gia phản ứng là

A 83,33%, B 41,66% C 75,00% D.37,50%

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Trang 21

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ tác dụng với CH3COOH (dư) cho este 5 chức

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 9: Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau đây:

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 10: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được

dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất củaquá trình lên men đạt 80 % Vậy giá trị của m là:

Trang 22

Câu 12: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl,

người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A Kim loại Na

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Trang 23

C Thủy phân mantozơ

D Thủy phân saccarozơ

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 15: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải

dùng 4,48lít khí H2 ở đktc Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hếtvới 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗnhợp này lần lượt là:

Trang 24

Đáp án: A

nglu + nfruc = nH2 = 0.2 mol;

Fructozơ không phản ứng với dd Br2 ⇒ nglu = nBr2 = 0,05 mol;

⇒ nfruc = 0,15 mol

20 câu hỏi trắc nghiệm Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ cực hay có đáp án

Câu 1: Chất nào sau đây là đisaccarit ?

A glucozo B saccarozo C tinh bột D xenlulozo

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 2: Chất nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh ?

A amilozo B amilopectin C saecarozơ D xenlulozo

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Glucozo, fructozo, saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

B Glucozo, fructozo đều có phản ứng tráng bạc

C Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng thì thu được dung dịch màu xanhtím

D Xenlulozo phản ứng với HNO3 dư có xúc tác thích hợp tạo xenluloza trinitrat

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 4: Khi thuỷ phân saccarozo, sản phẩm thu được là

Trang 25

A glucozo và fructozo B glucozo.

C fructozo D tinh bột

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Saccarozo làm mất màu nước brom

B Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh,

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozo bị khử bởi dung dịch-AgNO3 trong NH3

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 6: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5

lít ancol etylic 46° là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêngcủa ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 5,4 kg B 5,0 kg C.6,0 kg D 4,5 kg

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 7: Khối lượng saccarozo thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozo,

với hiệu suất thu hồi đạt 80% là

A 104kg B 140kg C 105 kg D, 106kg

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Trang 26

Câu 8: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phưorng pháp lên men với

hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men

m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X.Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam.Giá trị của m là 

A 405 B 324 C 486 D 297

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi trường axit thu được

dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, đu nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 43,20 B 4,32 C 2,16 D 21,60

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít

CO2 (đktc) và 2,97 gam nước X có phân tử khối nhỏ hơn 400 và không có khảnăng tham gia phản ứng tráng bạc Tên gọi của X là

A glucozơ B saccarozơ

C fructozơ D mantozơ

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Glucozo và fructozơ đều là hợp chất đa chức

B Glucozơ và fructozơ là đồng phần của nhau

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tửlà(C6H10O5)n

Trang 27

D Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, dễ kéo thành tơ.

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 12: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc

tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịchchứa m kg axít nitric (hiệu suất phản ứng tính theo axit là 90%) Giá trị của m là

A 30 B 10 C.21 D 42

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột hoặcxenlulozơ

B Glucozơ là chất dinh dưỡng và làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em vàngười ốm

C Trong mật ong, hàm lượng glucozơ lớn hơn fructozơ

D Cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

Trang 28

A Xenlulozo có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.

B Xenlulozơ và tinh bột khi cháy đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

C Xenlulozơ có cấu trúc phân nhánh, còn tinh bột có cấu trúc thẳng

D Xenlulozo và tinh bột đều tan trong nước nóng

Hiển thị đáp án

Câu 16: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

A với axit H5SO4 B với kiềm

C với dung dịch iot D thuỷ phân

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 17: Một cacbohiđrat không có tính khử Thuỷ phân hoàn toàn 8,55 gam X rồi

cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniác, đun nhẹ thu được10,8 gam Ag X là

A xenluloza B saccarozơ C glucozơ D fructozơ

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 18: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối

lượng glucozơ thu được là

A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam,

Trang 29

C Khi thuỷ phân saccarozơ, thu được glucozơ và fructozơ

D Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ

Hiển thị đáp án

Câu 20: Đốt cháy m gam hỗn họp gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột can V lít

O2, (đktc) và a gam nước Mối quan hệ giữa m, V và a là 

Hiển thị đáp án Đáp án: C

Câu 2: Glucozơ, fructozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành sản phẩm có

công thức cấu tạo giống nhau ?

A H2 /Ni, t° B Cu(OH)2 C (CH3CO)2O D Na

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Trang 30

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không dùng làm căn cứ để xác định công thức cấu

tạo của glucơzơ ?

A tráng bạc B lên men

C khử tạo thành hexan D este hoá với (CH3CO)2O

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 4: Nhóm chất đều tham gia phản ứng thuỷ phân là

A saccarozơ, fructozơ, glucozơ B saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ

C saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ D saccarozơ, glucozơ, tinh bột

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 5: Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lít cồn 96° Biếtkhối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/ml ở 20°C và hiệu suất quá trìnhlên men đạt 80% Khối lượng glucozơ có trong nước rỉ đường glucòzơ là

A 71 kg B 74 kg C 89 kg D 111 kg

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

m = 494.180.100/80 = 111150 gam = 111,150 kg

Câu 6: Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa

36 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượngbạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lầnlượt là

Trang 31

A 68,0 gam ; 43,2 gam B 21,6 gam ; 68,0 gam.

C 43,2 gam ; 68,0 gam D 43,2 gam ; 34,0 gam

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

nAgNO3 = nAg = 2nGlu = (36 : 180) 2 = 0,4 mol;

⇒ mAg = 0,4 180 = 43,2 gam; mAgNO3 = 0,4 170 = 68,0 gam

Câu 7: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Thể tích rượu

40° thu được (biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quátrình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%) là

Câu 8: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với

xenlulozo (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấnxenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

Trang 32

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mantozơ là đồng phân của saccarozơ

B Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốcglucozơ

C Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chứcanđehit

D Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và docác mắt xích glucozơ tạo nên

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 10: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 34,2 gam saccarozơ và 68,4 gam mantozơ một

thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,sau phản ứng số mol Ag thu được là:

Trang 33

Phản ứng thủy phân:

Saccarozơ → glucozơ + fructozơ

Mantozơ → 2 glucozơ

H = 75% ⇒ dd X gồm: nglu = (nsac + 2nman) 0,75 = 0,375 mol;

nfruc = nsac 0,75 = 0,075mol;

nman = 0,05 mol;

nsac = 0,025 mol

nAg = 2(nglu + nman + nfruc) = 1 mol

Câu 11: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:

Z -Cu(OH)

2/OH-→ dung dịch xanh lam -to→ kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

Trang 34

Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tạo phức màu xanh làm với Sac và Man, còn andehitaxetic không hiện tượng;

Đun nóng lên sẽ phân biệt được Sac và Man do Man tạo kết tủa đỏ gạch vớiCu(OH)2/NaOH do có chứa gốc -CHO; Sac không hiện tượng

Câu 13: Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng mộtmonosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tránggương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 14: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000

đvC Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là :

Câu 15: Cho các chất: X: glucozơ; Y: Saccarozơ; Z: Tinh bột; T: Glixerin; H:

Xenlulozơ Những chất bị thuỷ phân là:

A X , Z , H

B Y , Z , H

C X , Y , Z

Trang 35

Câu 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống

nghiệm Lắc đều và đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó làm lạnh rồi thêm vàoống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hoà Hiện tượng quan sát được là

Câu 2: Cho vào bát sứ 1 ml dầu ăn và 2 ml dung dịch NaOH 40%, đun hỗn họp

sôi nhẹ và khuấy đều, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước để thể tích dung dịchkhông đổi Sau 10 phút, rót thêm 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ.Hiện tượng quan sát được là

A có chất rắn màu trắng nổi lên

Trang 36

Câu 3: Cho 5 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắcnhẹ Gạn bỏ lóp dung dịch, sau đó thêm vào 2 ml glucozơ 1% lắc nhẹ Hiện tượngquan sát được là

A có kết tủa đỏ gạch

B Cu(OH)2 tan tạo dung dịch, màu xanh,

C Cu(OH)2 bị khử tạo Cu màu đỏ

D Cu(OH)2 tan tạo dung dịch trong suốt

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 4: Cho vài giọt iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml hồ tinh bột, đun nóng

một lát, sau để nguội Hiện tượng quan sát được là

A xuất hiện màu tím xanh, sau đó mất màu, để nguội màu xanh lại xuất hiện

B xuất hiện màu tím xanh, khi đun nóng chuyển sang màu đỏ gạch. 

C xuất hiện màu tím xanh, đun nóng thấy màu xanh đậm dần

D xuất hiện màu đen, sau đó chuyển màu tím, để nguội màu xanh lại xuất hiện

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 5: Hình vẽ nào sau đây mô tả bộ dụng cụ điều chế este ?

Trang 37

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 1)

Câu 1: Glucozơ có công thức phân tử là:

Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fuctozơ

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là

Trang 38

Câu 6: Tìm câu phát biểu sai.

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc

B Phân biệt tinh bột và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

D Phân biệt saccarozơ và glucozơ bằng Cu(OH)2/t°, OH-. 

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 7: Khi thuỷ phân một chất béo X thu được hai muối oleat và linoleat Số

công thức cấu tạo của X có thể là

Trang 39

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 9: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành hai muối ?

A Metyl fomat, B Vinyl axetat

C Benzyl axetat, D Phenyl fomat

Câu 11: Từ glucozo, có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây :

Glucozơ → ancoi etylic → buta-1,3-dien → cao Su Buna

Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao Su thìkhối lượng glucozơ cần dùng là

A 144 kg B 108 kg C 81 kg D 96 kg

Hiển thị đáp án

Trang 40

Đáp án: A

C6H12O6 → 2C2H5OH → C4H6 → Cao su

Pt: 180 kg -H = 100%→ 54Kg

Thực tế: mGlu = 32,4 (180/54): 0,75% = 144kg ←H = 75%- 32,4Kg

Câu 12: Thuỷ phân 1 kg sắn chứa 20% tinh.bột trong môi trường axit Biết hiệu

suất phản ứng 85%, lượng glucozơ thu được là

A 261,43 gam B 200,8 gam C 188,89 gam D 192,5 gam

Ngày đăng: 14/11/2019, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w