4 UNIT 1: HOME LIFE A – READING take responsibility v to sbd/ for sth /ris,pɔnsə'biləti/ chịu trách nhiệm under the pressure /'pre∫ər/ chịu áp lực household chore n /'haushəuld t∫ɔ:/ v
Trang 1SƯU TẦM và BIÊN SOẠN bởi cô Phan Điệu _MOON.VN
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG SÁCH GIÁO KHOA
(Theo Sách Tiếng Anh 12-QUÀ TẶNG ĐẶC BIỆT CHO 2K)
*Tổng hợp và Biên soạn: Cô Phan Điệu *
Cô Phan Điệu tổng hợp và biên soạn tài liệu này, mến tặng các em học sinh 2K yêu quý! Cô chúc các em học tập tốt và sẽ thành công rực rỡ trên con đường các em đang đi! Cô luôn sát bên các em!
CÔ PHAN ĐIỆU
(FB:cophandieu)
Trang 22
MỤC LỤC
UNIT 1: HOME LIFE 4
UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY 5
UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING 6
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM 7
UNIT 5: HIGHER EDUCATION 8
UNIT 6: FUTURE JOBS 9
UNIT 7: ECONOMIC REFORMS 10
UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE 12
UNIT 9: DESERTS 13
UNIT 10: ENDANGERED SPECIES 14
UNIT 11: BOOKS 15
UNIT 12: WATER SPORTS 16
UNIT 13: THE 22ND SEA GAMES 16
UNIT 14: INTERNATIONAL ORGANIZATIONS 18
UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY 20
MỘTSỐQUYLUẬTVỀTRỌNGÂMTRONGTIẾNGANH 22
BẢNGĐỘNGTỪBẤTQUITẮC 24
Trang 3PRONUNCIATION AND PHONETIC SYMBOLS
/pen / /bæd/
/ti: / /did / /kæt/
/si: / /’hæpi/
/sit / /ten / /kæt/
go
my boy now near hair pure
/kʌp/
/fə:(r)/
/ə’baʊt/ /sei/
Trang 44
UNIT 1: HOME LIFE
A – READING
take responsibility (v)
(to sbd/ for sth) /ris,pɔnsə'biləti/ chịu trách nhiệm
under the pressure /'pre∫ə(r)/ chịu áp lực
household chore (n) /'haushəuld t∫ɔ:/ việc nhà
take out the garbage (v) /teik aut ðə 'gɑ:bidʒ/ đổ rác
mischievous (a) /'mist∫ivəs/ tinh nghịch, láu lỉnh obedient (a) /ə'bi:djənt/ ngoan ngoãn, biết vâng lời
supportive (+of) (a) /sə'pɔ:tiv/ ủng hộ, giúp đỡ
frankly (adv) /'fræηkli/ thẳng thắn, trung thực confidence (n) /'kɔnfidəns/ sự tin cậy, sự tin tưởng separately (adv) /'seprətli/ tách biệt, riêng rẽ
play tricks (v) / plei triks/ chơi xỏ, chơi khăm
(be) willing (to do sth) /wiliɳ/ sẵn sàng (làm cái gì)
allow somebody to do sth (v) /ə'lau/ cho phép
be allowed to do sth (v) /bi: ə'laud/ được phép
permit somebody to do sth (v) /pə'mit/ cho phép
B – SPEAKING
C – LISTENING
spread out (v) /spred aut / lan ra, tỏa ra, sống rải rác
Trang 5UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY
A – READING
cultural (a) /'kʌlt∫ərəl/ (thuộc) văn hóa
diversity (n) /dai'və:siti/ tính đa dạng
contractual (a) /kən'trækt∫uəl/ bằng hợp đồng, bằng giao kèo precede (v) /pri'si:d/ đi trước, đến trước
determine (v) /di'tə:min/ xác định, quyết định
response (n) /ri'spɔns/ câu trả lời, câu đáp lại
confide (v) (+in) /kən'faid/ kể (bí mật) cho ai nghe, tâm sự
unwise (a) /,ʌn'waiz/ dại dột, ngu xuẩn
sacrifice (v) /'sækrifais/ hy sinh, cống hiến
oblige (v) /ə'blaidʒ/ bắt buộc, có trách nhiệm
counterpart (n) /'kauntəpɑ:t/ bên tương ứng, đối tác
B- SPEAKING
point of view (n) /pɔint əv vju:/ quan điểm
generation (n) /,dʒenə'rei∫n/ thế hệ
live under one roof /ru:f/ sống cùng một mái nhà
nursing home (n) /'nə:siɳ həum/ nơi an dưỡng, viện dưỡng lão lead independent life(v) / li:d/ /,indi'pendənt/ sống một cuộc sống độc lập corresponding (a) /,kɔris'pɔndiɳ/ tương ứng, đúng với
C- LISTENING
Master of Ceremony (n) /'mɑ:stə əv 'seriməni/ chủ hôn (của buổi lễ)
Trang 66
schedule (n) /'∫edju:l/ /'skedʒu:l/ bản kế hoạch, chương trình blessing (n) /'blesiɳ/ điều hạnh phúc, điều may mắn
conical form (n) /'kɔnikəl fɔ:m/ hình nón
UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING
A - READING
attract (v) /ə'trækt/ thu hút, cuốn hút
get attention (v) /ə'ten∫n/ thu hút /gây chú ý
pay attention (v) + to /ə'ten∫n/ chú ý
verbal/ nonverbal (a) /'və:bəl/ bằng lời / không bằng lời
raise the hand (v) /'reiz ðə hænd/ giơ tay
signal (n) /'signəl/ dấu hiệu, tín hiệu, hiệu lệnh appropriate (a) /ə'prəupriət/ thích hợp, phù hợp
assistance (n) /ə'sistəns/ giúp đỡ, hỗ trợ
informality (n) /,infɔ:'mæləti/ sự thân mật
approach (v) /ə'prəut∫/ đến gần, lại gần
point at sb (v) /pɔint/ chỉ tay vào ai
for instance /fɔ: 'instəns/ ví dụ
acceptable (a) /ək'septəbl/ có thể chấp nhận
B - SPEAKING
compliment (n) /'kɔmplimənt/ lời khen ngợi, ca tụng
terrific (a) /tə'rifik/ tuyệt vời, tuyệt đẹp
Trang 7marvelous (a) /'mɑ:vələs/ kỳ diệu, phi thường
argument (n) /'ɑ:gjumənt/ sự tranh cãi, tranh luận
regulation (n) /,regju'lei∫n/ quy tắc, luật lệ
absolute (a) /'æbsəlu:t/ hoàn toàn, tuyệt đối
install (v) /in'stɔ:l/ cài đặt, lắp đặt
chitchat (v) /t∫itt∫æt/ chuyện phiếm, chuyện gẫu startling /'stɑ:tliɳ/ làm giật mình, làm hoảng hốt separate (a)
observe (v) /əb'zə:v/ tuân theo, quan sát
departure (n) /di'pɑ:t∫ə/ sự khởi hành
farewell (n) /'feə'wel/ lời tạm biệt
indicate (v) /'indikeit/ chỉ ra, cho thấy
discourtesy (n) /dis'kə:tisi/ sự bất lịch sự, sự thô lỗ
permission (n) /pə'mi∫n/ sự cho phép
interruption (n) /,intə'rʌp∫n/ sự gián đoạn
D- LANGUAGE FOCUS
successful (adj) /sək'sesful/ thành công
upset (adj) / ʌp'set/ khó chịu, tức giận
otherwise (conj) /'ʌðəwaiz/ mặt khác, nếu không thì
UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
A- READING
schooling (n) /'sku:liɳ/ sự giáo dục
compulsory (adj) /kəm'pʌlsəri/ bắt buộc
consist (of) (v) /kən'sist/ gồm có, bao gồm
academic (adj) /,ækə'demik/ học viện, đại học
divide (into) (v) /di'vaid/ chia thành
Trang 88
break (n) /breik/ thời gian nghỉ, giờ giải lao
independent (adj) /,indi'pendənt/ độc lập
fee-paying (adj) /fi:-´peiiη/ trả học phí
curriculum (n) /kə'rikjələm/ chương trình môn học
tuition (n) /tju:i∫ən/ dạy học, giảng dạy
put into force (v) /put 'intu /fɔ:s/ bắt buộc
detailed (adj) /'di:teild/ cặn kẽ, chi tiết
B- SPEAKING
kindergarten (n) /´kindəga:tn/ mẫu giáo
optional (adj) /´ɔp∫ənəl/ tùy ý, không bắt buộc
Primary Education /'praiməri ,edʒu'kei∫n/ giáo dục tiểu học
Secondary Education /'sekəndəri ,edʒu'kei∫n/ giáo dục phổ thông
Upper Secondary /´ʌpə 'sekəndri/ trung học phổ thông
Lower Secondary /'ləuə 'sekəndri/ trung học cơ sở
GCSE : General Certificate of Secondary Education:
chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học
C- LISTENING
tearaway (n) /'teərəwei/ vô trách nhiệm
methodical (adj) /mi'θɔdikəl/ ngăn nắp, cẩn thận
well-behaved (adj) /wel bi'heivd/ cư xử lễ độ
disruptive (adj) /dis'rʌptiv/ lơ đãng, mất tập trung
actually (adv) /'æktjuəli/ thực sự, thật sự
E – LANGUAGE FOCUS
conference (n) /'kɔnfərəns/ hội thảo, hội nghị
commercially (adv) /kə'mə:∫əli/ mang tính thương mại
forecast (v) /'fɔ: kɑ:st/ dự báo, dự đoán
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
A – READING
existence (n) /ig'zistəns/ sự tồn tại
Trang 9tear (n) /tiə/ nước mắt
blame sbd for sth (v) /bleim/ đổ lỗi cho ai vì cái gì
creativity (n) /kri:ei'tivəti/ sự sáng tạo
get on well with (v) /get/ /ɔn/ /wel/ /wið/ có quan hệ tốt
B – SPEAKING
application form (n) /,æpli'kei∫n/ /fɔ:m/ đơn xin học, đơn xin việc
identity card (n) /ai'dentəti/ /kɑ:d/ chứng minh thư
reference letter (n) /'refrəns/ /'letə/ thư giới thiệu
entrance exam (n) /'entrəns/ /ig'zæm/ kỳ thi đầu vào đại học
C – LISTENING
appointment (n) /ə'pɔintmənt/ sự chỉ định, bổ nhiệm
thoroughly (adv) /'θʌrəli/ kỹ lưỡng, triệt để
make use of (v) /meik/ /ju:s/ /əv/ tận dụng
undergraduate course (n) /,ʌndə'grædʒuət/ /kɔ:s/ khoá học đại học
overseas (adj) (adv) /,ouvə'si:z/ nước ngoài
apply to sb (v) / for st / ə'plai/ nôp đơn xin học/ xin việc
D – WRITING
admission (n) /əd'mi∫n/ việc được nhận vào
requirement (n) /ri'kwaiəmənt/ yêu cầu
tertiary (adj) /'tə:∫əri/ thứ ba, đại học
accommodation (n) /ə,kɔmə'dei∫n/ chỗ ở
proficiency (n) /prə'fi∫nsi/ trình độ thông thạo
E – LANGUAGE FOCUS
sociology (n) /,səusi'ɔlədʒi/ xã hội học
psychology (n) /sai'kɔlədʒi/ tâm lý học
archaeology (n) /,ɑ:ki'ɔlədʒi/ khảo cổ
UNIT 6: FUTURE JOBS
A - READING
Trang 10letter of recommendation /,rekəmen'dei∫n/ thư giới thiệu
jot down (v) /dʒɔt/ /daun/ ghi lại tóm tắt
concentrate on st (v) /'kɔnsntreit/ tập trung
sense of responsibility (n) /sens/ /ris,pɔnsə'biliti/ tinh thần trách nhiệm
shortcoming (n) /'∫ɔ:tkʌmiɳ/ sự thiếu sót
B – SPEAKING
irrigation system (n) /,iri'gei∫n/ /'sistəm/ hệ thống tưới tiêu
rewarding (adj) /ri'wɔ:diɳ/ đáng xem, đáng làm
challenging (adj) /'t∫ælindʒiɳ/ thử thách, kích thích
fascinating (adj) /'fæsineitiɳ/ lôi cuốn, hấp dẫn
C – LISTENING
workforce (n) /'wə:kfɔ:s/ lực lượng lao động
manufacture (v) /,mænju'fækt∫ə/ sản xuất
transportation (n) /,trænspɔ:'tei∫n/ vận tải
take measure (v) / 'meʒə/ thực hiện biện pháp
economic reform (n) /,i:kə'nɔmik/ /ri'fɔ:m/ cải cách kinh tế
be aware of (v) /bi:/ /ə'weə/ nhận thức được
Communist Party /'kɔmjunist 'pɑ:ti/ Đảng cộng sản
restructure (v) / ri:'strʌkt∫ə/ cơ cấu lại, tổ chức lại
Trang 11dominate (v) /'dɔmineit/ chiếm ưu thế, chi phối
eliminate (v) /i'limineit/ loại bỏ, xóa bỏ
priority (n) /prai'ɔrəti/ sự ưu thế, quyền ưu tiên
intervention (n) /,intə'ven∫n/ sự can thiệp
domestic (adj) /də'mestik/ nội địa, trong nhà
investment (n) /in'vestmənt/ sự đầu tư
administrative (adj) /əd'ministrətiv/ hành chính
Enterprises Law /'entəpraiziz lɔ:/ Luật Doanh nghiệp
legal ground (n) /'ligl graund/ cơ sở pháp lý
inefficient (adj) /,ini'fi∫ənt/ không hiệu quả
co-operative (n) /kəu'ɔpərətiv/ đơn vị, cơ quan
substantial (adj) /səb'stæn∫əl/ lớn, đáng kể
present (v) /pri'zent/ đưa ra, trình bày, trao tặng
B – SPEAKING
sensitivity (n) /,sensə'tivəti/ sự nhạy cảm
drainage system (n) /'dreinidʒ/ /'sistəm/ hệ thống thoát nước
C – LISTENING
D – WRITING
agriculture (n) /'ægrikʌlt∫ə/ nông nghiệp
achievement (n) /ə't∫i:vmənt/ thành tựu
Trang 1212
UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE
A – READING
pessimistic (adj) /,pesi'mistik/ bi quan
optimistic (adj) /,ɔpti'mistik/ lạc quan
terrorist group (n) /'terərist gru:p/ nhóm khủng bố
on the contrary /ɔn ðə 'kɔntrəri/ ngược lại
labour-saving device (n) /'leibə 'seiviɳ di'vais thiết bị giúp tiết kiệm sức lao động micro technology (n) /'maikrəu tek'nɔlədʒi/ công nghệ vi mô
telecommunication(n) /'telikə,mju:ni'kei∫n/ viễn thông
be bound to /bi: baund tu/ chắc chắn làm gì
space-shuttle technology (n) /'speis '∫ʌtl tek'nɔləddʒi/ công nghệ tàu vũ trụ con thoi confident (adj) /'kɔnfidənt/ tin tưởng
political aim (n) /pə'litikl eim/ mục đích chính trị
spacecraft (n) /'speiskrɑ:ft/ tàu vũ trụ
B – SPEAKING
fatal disease (n) /'feitl/ /di'zi:z/ bệnh chết người
C – LISTENING
incredible (adj) /in'kredəbl/ không thể tin được
centenarian (n) /,senti'neəriən/ người sống tới trăm tuổi
eradicate (v) /i'rædikeit/ thủ tiêu, xóa bỏ
life expectancy (n) /laif iks'pektənsi/ tuổi thọ
eternal (adj) /i:'tə:nl/ vĩnh cửu, vĩnh hằng
curable (adj) /'kjuərəbl/ có thể chữa trị
D – WRITING
Trang 13desire (n) /di'zaiə/ mong ước
materialistic (adj) /mə,tiəriə'listik/ thực dụng, vật chất
Aborigines (n) /,æbə'ridʒini:z/ thổ dân Úc
expedition (n) /,ekspi'di∫n/ cuộc thám hiểm
(v) /sləup/ dốc, đường dốc dốc xuống, nghiêng
a steep slope (n) /sti:p sləup/ dốc thẳng đứng
B - SPEAKING
eucalyptus (n) /,ju:kə'liptəs/ cây bạch đàn
date palm (n) /'deitpɑ:m/ cây chà là
crocodile (n) /'krɔkədail/ cá sấu
mosquito (n) /məs'ki:təu/ con muỗi
C - LISTENING
D – WRITING
extend (v) /iks'tend/ kéo dài, vươn tới
Trang 14antelope (n) /'æntiləup/ con sơn dương
E - LANGUAGE FOCUS
appetizing (a) /'æpitaiziɳ/ ngon lành, làm ngon miệng
UNIT 10: ENDANGERED SPECIES
A - READING
rhinoceros (n) /rai'nɔsərəs/ con tê giác
identify (v) /ai'dentifai/ nhận ra, nhận biết
habitat (n) /'hæbitæt/ môi trường sống
destruction (n) /dis'trʌk∫n/ sự phá hoại, phá hủy
exploitation (n) /,eksplɔi'tei∫n/ sự khai thác
drainage (n) /'dreinidʒ/ sự rút nước
wetland (n) /'wetlænd/ khu vực đầm lầy
urbanization (n) ,ə:bənai´zei∫ən/ sự đô thị hóa
biodiversity (n) /,baiəudai'və:səti/ đa dạng sinh học
vulnerable (a) /'vʌlnərəbl/ dễ bị tổn thương
enact the law (v) /i'nækt/ ban hành luật
threatened with extinction (a) /iks'tiɳk∫n/ có nguy cơ bị tuyệt chủng
B - SPEAKING
decline (v) /di'klain/ giảm sút, sa sút
illegal hunting (n) /i'li:gl 'hʌntiɳ/ sự săn bắn bất hợp pháp
C - LISTENING
bared teeth (n) /,beəd 'ti:θ/ răng hở
sociable (a) /'səu∫əbl/ chan hòa, thân thiện
Trang 15sub-adult (a) /sʌb'ædʌlt / chưa trưởng thành
sufficient (a) /sə'fi∫ənt/ đủ, đầy đủ
livelihood (n) /'laivlihud/ sinh kế, cách kiếm sống
E - LANGUAGE FOCUS
mantelpiece (n) /'mæntlpi:s/ mặt lò sưởi
UNIT 11: BOOKS
A - READING
swallow (v) /'swɔləu/ nuốt chửng (đọc ngốn ngấu)
digest (v) /dai'dʒest / tiêu hóa (đọc và suy ngẫm)
dip into (v) /dip 'intu/ chấm vào (đọc qua loa)
reviewer (n) /ri'vju:ə/ nhà phê bình sách, phim
love affair (n) /lʌv ə'feə/ chuyện yêu đương
B – SPEAKING
science fiction (n) /'saiəns 'fik∫n/ truyện khoa học viễn tưởng
craft book (n) /krɑ:ft buk/ sách dạy thủ công
wizard school (n) /'wizəd sku:l/ trường đào tạo phù thủy
C - LISTENING
incredible (a) /in'kredəbl/ không thể tin được, lạ thường wilderness (n) /'wildənəs/ vùng hoang dã
reunite (v) /,ri:ju:'nait/ sum họp
distinct (a) /dis'tiɳkt/ khác biệt
faithful (a) /'feiθful/ trung thành
impressive (a) /im'presiv/ gây ấn tượng, xúc động
resolve (v) /ri'zɔlv/ quyết tâm, kiên quyết
recommend (v) /,rekə'mend/ giới thiệu
E - LANGUAGE FOCUS
Trang 1616
embarrass (v) /im'bærəs/ làm bối rối, làm lúng túng
mystery (n) /'mistəri/ điều thần bí
pre-package (v) /pri'pækidʒ/ đóng gói trước
preference (n) /'prefərəns/ sự thích hơn
UNIT 12: WATER SPORTS
A - READING
water polo (n) /'wɔ:tə 'pəuləu/ môn bóng nước
vertical post (n) /'və:tikl pəust/ cột đứng
goalie (n) /'gəuli:/ thủ thành, người giữ gôn
sprint for st (v)/n /sprint/ chạy nước rút
advance (v)/n /əd'vɑ:ns/ chuyển về phía trước
defensive (n) /di'fensiv/ phòng ngự
interfere with sth (v) /,intə'fiə/ can thiệp
opponent (n) /ə'pəunənt/ đối thủ, đối phương
B - SPEAKING
scuba-diving (n) /'sku:bə ,daiviɳ / lặn có bình dưỡng khí
windsurfing (n) /'windsə:fiɳ/ môn lướt ván buồm
synchronized swimming (n) /'siɳkrənaizd 'swimiɳ/ bơi đồng diễn (có nhạc kèm)
air tank (n) /eə tæηk/ bình dưỡng khí
regulator (n) /'regjuleitə/ bộ điều hòa áp suất
horizontally (adv) /,hɔri'zɔntli/ theo chiều ngang
fingertip (n) /'fiɳgətip/ đầu ngón tay
UNIT 13: THE 22 nd SEA GAMES
A – READING
Trang 17host (v) /həust/ đăng cai
participant (n) /pɑ:'tisipənt/ người tham gia
sports enthusiast (n) /spɔ:t in'θju:ziæst/ người hâm mộ thể thao
bodybuilding (n) /'bɔdi'bildiɳ/ thể hình
energetic (adj) /,enə'dʒetik/ mạnh mẽ, đầy nghị lực
sportsmanship (n) /'spɔ:tsmən∫ip/ tinh thần thể thao
generosity (n) /,dʒenə'rɔsəti/ sự hào phóng
B - SPEAKING (sport games):
table tennis (n) /'teibl 'tenis/ bóng bàn
horse racing (n) /hɔ:s ´reisiη/ đua ngựa
C - LISTENING
temting = attractive /´temptiη/ /ə'træktiv/ cuốn hút, hấp dẫn
pole vaulting (n) /pəul 'vɔ:ltiɳ / nhảy sào
pole vaulter (n) /pəul 'vɔ:ltə/ vận động viên nhảy sào
make ends meet /meik endz mi:t / kiếm đủ tiền để sống
D - WRITING
attacker (n) = striker /ə'tækə / /'straikə/ tiền đạo