Viết sản phẩm các phản ứng sau, xác định đồng phân lập thể nếu có... Tìm 2 cách tổng hợp các hợp chất sau theo phương pháp Williamson, xác định cách nào ưu thế hơn nếu có OCH,CH,CH, S.9
Trang 1BAI TAP THAM KHAO
CHUONG 8
GV: PHAN THỊ HOÀNG ANH
Trang 2M 15.37 Hoan thanh cac day sau
(a) () — C;H„C] Ho CsHgO H›;§O, H,O CsH,O
Compound A Compound B Compound C
(b) — tin” C,H, TÔI BS SN CsH ClO ee CsH, ;ClO
OH CompoundD = “°"X"P_ CompoundE Compound F
(C) benzoyl Compound G he Compound H ————> cua, (C¡;H;BrO)
heat
Br
Trang 3S 9.52 Viết sản phẩm các phản ứng sau, xác định đồng phân lập thể nếu có
S 9.71 Viết sản phẩm các phản ứng sau, xác định đồng phân lập thể nếu có
Trang 4
S 9.53 Viết sản phẩm hình thành (xác định cả cấu hình lập thể) khi cho (2R)-2- hexanol xử
lý với những tác nhân sau:
a) NaH, sau do voi CH3I
b) TsCl trong pyridine, sau dé voi NaOCH3 OY,
c) PBr3, sau d6 voi NaOCH3
(2F)-2-hexanol
S 9.65 Tìm 2 cách tổng hợp các hợp chất sau theo phương pháp Williamson, xác định cách
nào ưu thế hơn nếu có
OCH,CH,CH,
S.9.66 Có thể tổng hợp chất sau theo phương pháp Williamson được không
cy
Trang 5S.9.75 Viết sản phẩm (cả đồng phân lập thể nếu có) của các phản ứng sau
OH HBr
H CH,
oe [1] “CN (Do [1] NaOCH¿
c CHyCH "YW "HH 4 bon, I21HaO ao h [2] HạO °
CH,CH,
e OH —; j CHaCHa—-C-O-CH ————
CH,
Trang 6L 11.42 Xác định cách để thực hiện các chuyển hóa sau
OH
¿— HCH, CH, pan CHCH,CH, |
S.9.71 Tổng hợp propanolol từ các nguyên liệu cho bên dưới
(c)
(X) (> L>> eo (CHạ)¿CHNH;
propranolol 1-naphthol epichlorohydrin isopropylamine
Trang 7D 13.40 Chọn tác nhân thực hiện các chuyển hóa sau
D 13.53 Đề nghị phương pháp thích hợp thực hiện các chuyển hóa sau
os
Trang 9
2 H,0, / HO
7 2 (CH;)2COOH
Z Na;C do rạQ› - CỊ H | N
H;O H“ `COOH 2 LiAIH¿
pyridine
Trang 10HO
OH Ho
wo
ai
CH >—cn
CHạ(CH;)4CH;
HO
COC]
pyridine
1 H;C—Á )-SGC
2 (sna
>>
cà
mã
a +
QD
9
TT cà
Trang 11OH
acetone H;SO¿
OH
>
CH(CHa);
O
| t°
Trang 12OCH;
—————m—
t°
CH;CH;(CH;);;CHa
HNO,
>>
acetic acid
OCH;
we) OCH;CH;CH;CH;:
OH
NO,
Cl
Cl ONa
OCH;CH;
OH
Br,
————> acetic acid
2CI;
———————m>
acetic acid
Trang 13Q
|
Br, CH30° 1.HCOOH
H;O Mg, ether khan
O
I H;C— an ———* } —* Ì 0
HCOOH
H;O”
I <— G
1.C,HsMgBr | SOCI,
NaCN H,0* 2 H;O”
H
Trang 14
HạC—S~C|
NaH
CH,Br
k
F
AY ————*®> DAY
Og 4-08 —— >
Trang 15Li Cul CH;Br Br; CH:ONa
CH;CH;
CH,CH,
G =—— Ìk ~*—_
2 HO” 2.Zn/H”
HBr peroxide
LiAlH, I.CO;
2 HOT 7———— K=——J=— |
H;MgBr 1.CH;CHO
\ 2 H;0°
eg 204
Pp =<
2 H;0°
Trang 16H,CrQ, p |.CH3MgBr H;SO, KMnQ,
À ——>” ———>è> C — > ) —* |
1
HCOOOH 3 M > N SOCI, ; Q CHONa Pp
2 H,0° pyridine t°
1.CH3MgBr (2:1) SOCI, 1 NaCN Q
; "J —> kK », |
2 HO pyridine 2 H;0* 1 NaBH,
(2:1)
G —> H —-»> !
H;5O, 2 HO”
(3:1)
Trang 17CH;COOH
L ~
H;SO,
N
O
QO
QO
G <
é sec
H ~
é À soe
I
NaOH, H;O
SOCI,
NaHCQ;
> A
HBr t°
NaQH HO
O P = Q
20°C 100°C |CS; | HO
QH
CO, HNO; |CH;COCI NaOH
H,0 AICI, '
125°C
Satm
>C
NaO H HO
On
NaQ H HO
> F&F
NO “
Trang 18Bry Mg
Q 3 QI ether khan Q2 — Q3 = Q4 NaOH Q5
CHỊ
AICh
| CO,.125°C
H,SQ, NaOH Ht H;SO, NaOH Ht
(a ——* C pc P ———*® Ff — > Ff
{9
HNO;, H;SO,
t9, 2:1
—_»> (0 — »P
M
| t° (2:1) H;SO, t°
N