Phản ứng xong, lọc lấy kết tủa nâu đỏ rửa sạch, đem nung nóng đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn nâu đỏ.. b, Tính khối lượng dung dịch FeCl3 đủ dùng... Kết thúc phản ứn
Trang 1THCS PHAN LƯU THANH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( Tiết 20 )
Họ tên HS: Ngày kiểm tra: 25/10/2008
Lớp : Môn: Hoá Học Lớp 9 ĐỀ 1
Thời gian: 45 phút, kể cả phát đề
I-TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm, mỗi câu đúng : 0,5 điểm )
* Đánh dấu X trước ý đúng(1 ý) trong các câu sau:
Câu 1: Dãy chỉ chứa chất là (kiềm) Bazơ tan trong nước:
a, KOH, Ba(OH)2, NaOH b, KOH, NaOH, Al(OH)3
c, KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)2 d, NaOH, H2SO4, Cu(OH)2
Câu 2: trong phân đạm, nguyên tố (chính) có ích cho cây trồng là:
a, Kali b, Nitơr c, Phot phor d, Oxi
Câu 3: Dãy chỉ chứa các chất là Muối trung hoà:
a, Na2SO4, AlCl3, KNO3 b, Na2SO4, NaHCO3,, Ca(HCO3)2.
c, CuCl2, FeO , Ba(NO3)2, d, Mg(NO3)2 , ZnCl2, Cu(OH)2
Câu 4: Khi vắt chanh (nước chanh trái) vào cốc dung dịch có chứa NaHCO 3 thì:
a, không thấy có hiện tượng gì ?
b, thấy có bột khí không màu CO2 bay ra
c, Có kết tủa trắng
d, Vừa có kết tủa trắng, vừa có bọt khí không màu CO2 bay ra
* Điền vào chổ trống: tự chọn chất, hệ số và điều kiện thich hợp điền vào các phản ứng chưa đầy đủ sau để có phương trình hoá học đúng;
Câu 5: NaOH + - Na2SO4 +
Câu 6: Cu + - - + Ag
Câu 7: - + H2SO4 - -+ BaSO4.
Câu 8: Ca(HCO3)2 +…… CaCO3 +
-II- TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM)
Câu 9: Bằng phương pháp hoá học,hãy nhận biét các chất mất nhãn sau
a, 2 dung dịch không màu Ca(OH)2 và NaOH ( 1,5 đ )
b, 3 dung dịch không màu: H2SO4, BaCl2, Na2SO4 Chỉ được dùng quì tím ) (1,5 đ)
BÀI TOÁN: Cho 20 ml dung dịch NaOH (từ từ từng giọt, lắc đều) vào dung dịch FeCl3 10% (vừa đủ) Phản
ứng xong, lọc lấy kết tủa (nâu đỏ) rửa sạch, đem nung nóng đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn (nâu đỏ) ( 4đ )
a, Tính nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH
b, Tính khối lượng dung dịch FeCl3 đủ dùng
Fe = 56 Cl = 35,5 O = 16
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Tiết 20)
Họ tên HS: Ngày kiểm tra :25/10/2008
Lớp : Môn: Hoá học – Lớp 9 Đề 2.
Trang 2Thời gian: 45 phút, kể cả phát đề.
I-TRẮC NGHIỆM: (4 điểm, mỗi câu đúng: 0,5 điểm).
* Đánh dấu X trước ý đúng ( 1 ý ) trong các câu sau:
Câu 1: Dãy chỉ chứa các chất là Muối:
a, KCl, CaSO4, NaHCO3, b, CuSO4, HNO3, Cu(OH)2.
c, AgNO3, NaOH, CuCl2 d, FeCl3, Na2SO4, SO3.
Câu 2: Trong phân lân, nguyên tố (chính) có ich cho cây trồng là:
a, Hydro b, Photphor c, Nitơr d, Kali.
Câu 3: Dãy chứa các chất Bazơ khômg tan trong nước là:
a, Mg(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2 b, Mg(OH)2, Ba(OH)2, BaO.
c, Mg(OH)2, NaOH, Fe(OH)3 d, Ca(OH)2, H3PO4, Al2O3.
Câu 4: Nếu bón chung hoặc cất chung( trộn chung )các loại phân đạm như
NH 4 NO 3 , NH 4 Cl, Ure với các chất kiềm như tro bếp vôi…thì:
a, sẽ làm mất nguyên tố có ích cho cây trồng là Nitor, do NH3 bay đi.
b, giúp cho cây trồng hấp thụ Nitơr tốt hơn
c, Phân đạm sẽ cục lại ( kết tủa ) ,không tan trong nước
d, cũng không ảnh hưởng gì đến chất lượng phân đạm.
* Tự chọn chất, hệ số và điều kiện thích hợp điền vào chổ trống của các phản ứng chưa đầy đủ sau để có phương trình hoá học đúng:
Câu 5; Ca(OH)2 + NaOH +
Câu 6: - + - FeSO4 + Cu
Câu 7: Na2SO4 + - BaSO4 + -
Câu 8: - Fe2O3 nâu đỏ + H2O
II-TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 9: Bằng phương pháp hoá học,hãy nhận biết các dung dịch không
màu,mất nhãn sau:
a, Ba(OH)2, NaCl, Na2SO4 Chỉ dùng thêm quì tím ( 1,5 đ )
b, Ca(OH)2 , KOH ( 1,5 đ )
BÀI TOÁN: Cho từ từ , từng giọt dung dịch NaOH 2M ( vừa đủ ) vào dung
dịch CuSO4 20% ,lắc đều Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa, rửa
sạch, đem nung nóngđến khối lượng không đổi được 4 gam chất
rắn (màu đen ) ( 3 đ )
a, tính thể tích dung dịch NaOH đủ dùng.
b, Tính khối lượng dung dịch CuSO4 đủ dùng.
Cu = 64 S = 32 O = 16
Trang 3Điện phân
Có màng ngăn
Kiểm tra 45 phút môn hoá học 9
A Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
I Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (3 điểm)
Câu 1 : Dãy toàn bazơ không tan là :
a KOH; Mg(OH)2; Zn(OH)2; NaOH b Cu(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3; Pb(OH)2
c Ba(OH)2; Fe(OH)2; Zn(OH)2; Pb(OH)2 d Cu(OH)2; Fe(OH)3; NaOH; Ba(OH)2
Câu 2 : Công thức hoá học của muối Natri hiđrocacbonat là NaHCO3, nó thuộc loại :
Câu 3 : Cu(OH)2 ……… + H2O Chất còn thiếu trong phơng trình là :
Câu 4 : Có hai dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH Để phân biệt hai dung dịch này bằng phơng pháp
hoá học dùng :
Câu 5 : Cặp chất có thể cùng tồn tại trong dung dịch là :
a KCl và NaNO3 b NaCl và AgNO3 c NaOH và HCl d NaOH và CuSO4
Câu 6 : Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là :
Câu 7 : Cho phơng trình hoá học :
aNaCl(dd) + bH2O(l) c NaOH(dd) + dCl2(k) + eH2(k) Các hệ số a, b, c, d, e lần lợt là :
a 1, 1, 2, 1, 2 b 1, 2, 2, 1, 1 c 2, 2, 2, 1, 1 d 2, 2, 1, 1, 1
Câu 8 : Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiêm bị mât nhãn sau :
H2SO4, NaOH, NaCl, NaNO3
a Dùng phenolphtalein v dung dà ịch AgNO3 b Dùng quỳ tím v dung dà ịch AgNO3
c Dùng quỳ tím v dung dà ịch BaCl2 d Chỉ dùng quỳ tím
Câu 9 : Hoà tan 6,2 gam Na2O và 193,8 g nớc đợc dung dịch A Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
Câu 10 : Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch trên :
II/ Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
1/ Phản ứng của muối với axit, với bazơ, với muối đợc gọi chung là … (1)
2/ Phản ứng trao đổi là phản ứng húa học, trong đú hai …….(2) thamgia phản ứng…… (3) với nhau những thành phần …… (4) của chỳng để tạo ra những hợp chất mới
III/ Khoanh trũn chữ (Đ) nếu cõu đỳng, chữ (S) nếu cõu sai (1 điểm)
1/ Tất cả cỏc bazơ đều là chất kiềm Đ S
2/ Kali hiđrụ cacbonat là muối trung hoà Đ S
3/ Phõn bún kộp cú chứa hai hoặc cả ba nguyờn tố dinh dưỡng N, P, K Đ S
4/ Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 cú hiện tượng sủi bọt khớ Đ S
B Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (2.5 điểm) : Viết các phơng trình hoá học (ghi rõ điều kiện nếu có)biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau :
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 CaSO4
Câu 2 (2.5 điểm) : Hoà tan một lợng CuO cần 50 ml dung dịch HCl 1M
a Viết phơng trình hoá học ?
b Tính khối lợng CuO tham gia phản ứng ?
c Tính nồng độ mol của chất trong dung dịch sau phản ứng Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kể ?
t 0