a) Dễ nổ; b) Ôxy hóa mạnh; c) Ăn mòn mạnh; d) Dễ cháy; đ) Độc cấp tính; e) Độc mãn tính; g) Gây kích ứng với con người; h) Gây ung thư hoặc có nguy cơ gây ung thư; i) Gây biến đổi gen; k) Độc đối với sinh sản; l) Tích luỹ sinh học; m) Ô nhiễm hữu cơ khó phân huỷ; n) Độc hại đến môi trường.
Trang 1TR ƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG NG Đ I H C KỸ THU T Y – D ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ƯỢC ĐÀ NẴNG C ĐÀ N NG ẴNG KHOA D ƯỢC ĐÀ NẴNG C – BM QU N LÝ-KINH T D ẢN LÝ-KINH TẾ DƯỢC Ế DƯỢC ƯỢC ĐÀ NẴNG C
NH N BI T – PHÂN LO I CÁC D U HI U L U Ý ẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG Ế DƯỢC ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẤU HIỆU LƯU Ý ỆU LƯU Ý Ư
Trang 21 T NG QUAN ỔNG QUAN
2 CÁC LO I HOÁ CH T Đ ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẤU HIỆU LƯU Ý ƯỢC ĐÀ NẴNG C
3 CÁC KÝ HI U NGUY HI M TH ƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG NG G P ỆU LƯU Ý ẶP ỂM
3.1 Ký hi u nguy hi m đ i v i s c kho 3.1 Ký hi u nguy hi m đ i v i s c kho ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ối với sức khoẻ ới sức khoẻ ức khoẻ ối với sức khoẻ ới sức khoẻ ức khoẻ ẻ ẻ 3.2 Ký hi u nguy hi m v t lý 3.2 Ký hi u nguy hi m v t lý ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ật lý ật lý
Trang 41 T NG QUAN ỔNG QUAN
Nh n bi t các ký hi u nguy hi m: ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ệu nguy hiểm: ểm:
Khung hình thoi, vi n màu ền màu đỏ, n n màu ền màu tr ng ắng , hình vẽ bên trong màu
đen Kích th ưới sức khoẻ ới sức khoẻ c l n h n 2cm x 2cm (đ ơn 2cm x 2cm (đường chéo x đường chéo) ường chéo x đường chéo) ng chéo x đ ường chéo x đường chéo) ng chéo)
đen
V Ị TRÍ
V T T – Y T ẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG Ư Ế DƯỢC
TRÊN BAO BÌ TRANG THI T B Ế DƯỢC Ị
V T T – Y T ẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG Ư Ế DƯỢC
Trang 52 CÁC LO I HOÁ CH T Đ ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẤU HIỆU LƯU Ý ƯỢC ĐÀ NẴNG C XEM
g) Gây kích ng v i con ng ứng với con người; ới con người; ười; i;
i) Gây bi n đ i gen; ết các ký hiệu nguy hiểm: ổ;
k) Đ c đ i v i sinh s n; ộc cấp tính; ối với sinh sản; ới con người; ản;
Trang 63 CÁC KÝ HI U NGUY HI M TH ỆU LƯU Ý ỂM ƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG NG G P ẶP
Ký hi u nguy hi m đ i v i s c kho Ký hi u nguy hi m đ i v i s c kho ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ối với sức khoẻ ới sức khoẻ ức khoẻ ối với sức khoẻ ới sức khoẻ ức khoẻ ẻ ẻ
Ký hi u nguy hi m v t lý ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ật lý
Ký hi u nguy hi m v t lý ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ ểm đối với sức khoẻ ật lý
Trang 73.1 NHÓM KÝ HI U ỆU LƯU Ý
Trang 8CÁC NGUY H I Đ I V I S C KHO ẠI ĐỐI VỚI SỨC KHOẺ ỐI VỚI SỨC KHOẺ ỚI SỨC KHOẺ ỨC KHOẺ Ẻ
CON NG ƯỜI: I:
a) Đ c c p tính; ộc cấp tính; ấp tính;
b) Ăn mòn da;
đ) Kh năng gây đ t bi n t bào ản; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm:
Trang 9(Ph l c 2 Thông t s : 04/2012/TT-BCT ngày 13 tháng 02 năm 2012 c a B Công Th ủa Bộ Công Thương) ộ Công Thương) ơng) ng)
B NG PHÂN LO I HÓA CH T THEO NH H ẢN LÝ-KINH TẾ DƯỢC ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẤU HIỆU LƯU Ý ẢN LÝ-KINH TẾ DƯỢC ƯỞNG ĐẾN SỨC KHỎE NG Đ N S C KH E Ế DƯỢC ỨC KHOẺ ỎE Phân lo i ại Phân lo i ại
Đ đ c c p tínhộc cấp tính; ộc cấp tính; ấp tính; Lo i 1ạnh; Lo i 2ạnh; Lo i 3ạnh; Lo i 4ạnh; Lo i ạnh;
5
Ăn mòn/kích ng daứng với con người; Lo i 1Aạnh; Lo i 1Bạnh; Lo i 1Cạnh; Lo i 2ạnh; Lo i ạnh;
3
T n thổ; ươ ng nghiêm tr ng/ kích ng m tọc; ứng với con người; ắt; Lo i 1ạnh; Lo i 2Aạnh; Lo i 2Bạnh;
Tác nhân nh y hô hâp/daạnh; Lo i 1 nh y hô ạnh; ạnh;
h pấp tính;
Lo i 1 nh y ạnh; ạnh;
da
Đ t bi n gelộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: Lo i 1Aạnh; Lo i 1Bạnh; Lo i 2ạnh;
Tác nhân gây ung thư Lo i 1Aạnh; Lo i 1Bạnh; Lo i 2ạnh;
Đ c tính sinh s nộc cấp tính; ản; Lo i 1Aạnh; Lo i 1Bạnh; Lo i 2ạnh;
Đ c tính h th ng/C quan m c tiêu c th - ộc cấp tính; ệu nguy hiểm: ối với sinh sản; ơ ục tiêu cụ thể - ục tiêu cụ thể - ểm:
ti p xúc 1 l nết các ký hiệu nguy hiểm: ầm;
Lo i 1ạnh; Lo i 2ạnh;
Đ c tính h th ng/C quan m c tiêu c th - ộc cấp tính; ệu nguy hiểm: ối với sinh sản; ơ ục tiêu cụ thể - ục tiêu cụ thể - ểm:
ti p xúc l p l iết các ký hiệu nguy hiểm: ặc có nguy cơ ạnh;
Lo i 1ạnh; Lo i 2ạnh;
Trang 10KÝ HI U GHI NHÃN Đ Đ C C P TÍNH: ỆU LƯU Ý Ộ ĐỘC CẤP TÍNH: Ộ ĐỘC CẤP TÍNH: ẤU HIỆU LƯU Ý
Ký hi u ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ hình đồ Tên g i ọi C p đ đ c ấp độ độc tính ộ độc ộ độc T ký hi u ừ ký hiệu ệu nguy hiểm đối với sức khoẻ Nguy c c nh báo ơn 2cm x 2cm (đường chéo x đường chéo) ảnh báo
Ng đ c n u nu t ộc cấp tính; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ối với sinh sản;
ph i, ti p xúc v i ản; ết các ký hiệu nguy hiểm: ới con người;
Ch t n u nu t ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ối với sinh sản;
ph i, ti p xúc v i ản; ết các ký hiệu nguy hiểm: ới con người;
da ho c hít ph i ặc có nguy cơ ản;
Trang 11TIÊU CHU N PHÂN LO I HOÁ CH T ĂN MÒN DA: ẨM ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẤU HIỆU LƯU Ý
M t ch t ăn mòn là m t v t li u thí nghi m gây phá h y t bào da, có nghĩa là s ho i t nhìn th y đ ộ Công Thương) ộ Công Thương) ủa Bộ Công Thương) ế bào da, có nghĩa là sự hoại tử nhìn thấy được qua ự hoại tử nhìn thấy được qua ại tử nhìn thấy được qua ử nhìn thấy được qua ợc qua c qua
bi u bì và trong h bì, ít nh t m t trong 3 đ ng v t th nghi m sau khi ti p xúc trong kho ng t 4 gi tr ại tử nhìn thấy được qua ộ Công Thương) ộ Công Thương) ử nhìn thấy được qua ế bào da, có nghĩa là sự hoại tử nhìn thấy được qua ảng từ 4 giờ trở ừ 4 giờ trở ờ trở
lên.
B ng 3 Ph l c 2, thông t s 04/2012/TT-BCT: C p và các c p nh ăn mòn da ảnh báo / / ư ối với sức khoẻ ấp độ độc ấp độ độc ỏ
Trang 12TIÊU CHU N PHÂN LO I HOÁ CH T ẨM ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẤU HIỆU LƯU Ý
M t ch t kích ng m t C p 1 ( nh h ất kích ứng mắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) ứng mắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) ắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) ất kích ứng mắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) ưởng bất thuận nghịch lên mắt) ng b t thu n ngh ch lên m t) ất kích ứng mắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) ận nghịch lên mắt) ịch lên mắt) ắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) là
m t v t li u th nghi m gây ra: ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ệu nguy hiểm: ử dụng ệu nguy hiểm:
- Ít nh t 1 trong 3 đ ng v t nh ng nh h ấp tính; ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ữu cơ khó phân ản; ưởng lên giác mạc, mống mắt ng lên giác m c, m ng m t ạnh; ối với sinh sản; ắt;
ho c màng k t mà không đ ặc có nguy cơ ết các ký hiệu nguy hiểm: ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c cho là đ o ng ản; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c ho c đ o ng ặc có nguy cơ ản; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c không
- Ít nh t 2 trong 3 đ ng v t th nghi m, m t đáp ng d ấp tính; ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ử dụng ệu nguy hiểm: ộc cấp tính; ứng với con người; ươ ng tính v : ề:
+ Đ đ c giác m c ≥ 3 và/ho c ộc cấp tính; ục tiêu cụ thể - ạnh; ặc có nguy cơ
Đ ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c tính toán theo t l trung bình sau quá trình phân lo i 24, 48 và 72 ỷ; ệu nguy hiểm: ạnh; ởng lên giác mạc, mống mắt
gi sau khi thi t l p v t li u th nghi m ời; ết các ký hiệu nguy hiểm: ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ệu nguy hiểm: ử dụng ệu nguy hiểm:
Trang 13KÝ HI U GHI NHÃN ỆU LƯU Ý
TÊN G I HÌNH ỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG
(hoá ch t đ ấp tính; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c phân lo i c p 1 v da ho c c p 1 v m t) ạnh; ấp tính; ề: ặc có nguy cơ ấp tính; ề: ắt;
Trang 14TIÊU CHU N PHÂN LO I KH NĂNG ẨM ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẢN LÝ-KINH TẾ DƯỢC
C p 1: ất kích ứng mắt Cấp 1 (ảnh hưởng bất thuận nghịch lên mắt) Các hoá ch t đ ấp độ độc ư4 c bi t là gây đ t bi n di truy n ho c đ 5 ộ độc 5 ền màu ặc được xem là gây đột biến có thể di ư4 c xem là gây đ t bi n có th di ộ độc 5 ểm đối với sức khoẻ
truy n n u chúng gây đ t bi n di truy n trong t bào m m ng ền màu 5 ộ độc 5 ền màu 5 ầm ở người ở người ường chéo x đường chéo) i
C p 1A: Các hoá ch t đấp tính; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c bi t là gây đ t bi n di truy n trong t bào m m ngết các ký hiệu nguy hiểm: ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ề: ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm; ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
Tiêu chu n: ẩn: B ng ch ng dứng với con người; ươ ng tính t các nghiên c u mi n d ch h c trên ngừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ứng với con người; ễ nổ; ịch học trên người ọc; ười;i
C p 1Bấp tính; : Các hoá ch t đấp tính; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c xem là gây đ t bi n di truy n trong t bào m m ngộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ề: ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm; ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
Tiêu chu n: ẩn:
- K t qu dết các ký hiệu nguy hiểm: ản; ươ ng tính t các th nghi m kh năng đ t bi n gen t bào m m di truy n trên đ ng v t ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ử dụng ệu nguy hiểm: ản; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm; ề: ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm:
có vú;
- K t qu dết các ký hiệu nguy hiểm: ản; ươ ng tính t các th nghi m kh năng đ t bi n gen t bào di truy n trên đ ng v t có vú, ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ử dụng ệu nguy hiểm: ản; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ề: ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm:
k t h p v i m t s b ng ch ng cho r ng các h p ch t có kh năng gây đ t bi n t bào m m Các ết các ký hiệu nguy hiểm: ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ới con người; ộc cấp tính; ối với sinh sản; ứng với con người; ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ấp tính; ản; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm;
b ng ch ng h tr này thu đứng với con người; ! ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người.c t các th nghi m kh năng gây đ t bi n gen/nhi m đ c gen trong ử dụng ệu nguy hiểm: ản; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ễ nổ; ộc cấp tính;các t bào m m ho c b ng cách ch ng minh kh năng c a h p ch t ho c (các) s n ph m trao đ i ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm; ặc có nguy cơ ứng với con người; ản; ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ấp tính; ặc có nguy cơ ản; ẩm trao đổi ổ;
ch t c a nó tấp tính; ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi ươ ng tác v i v t li u di truy n c a các t bào m m;ới con người; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ệu nguy hiểm: ề: ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm;
- K t qu dết các ký hiệu nguy hiểm: ản; ươ ng tính t các th nghi m cho th y các hi u ng đ t bi n gel trong t bào m m c a ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ử dụng ệu nguy hiểm: ấp tính; ệu nguy hiểm: ứng với con người; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ầm; ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi
người;i, không bi u hi n s di truy n đ n th h sau Vểm: ệu nguy hiểm: ự di truyền đến thế hệ sau V ề: ết các ký hiệu nguy hiểm: ết các ký hiệu nguy hiểm: ệu nguy hiểm:
Trang 15TIÊU CHU N PHÂN LO I KH NĂNG GÂY UNG TH ẨM ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG ẢN LÝ-KINH TẾ DƯỢC Ư
C p 1: ấp độ độc Bi t ho c đ 5 ặc được xem là gây đột biến có thể di ư4 c cho là tác nhân gây ung th ng ư ở người ường chéo x đường chéo) i
C p 1Aấp tính; : Bi t là có kh năng gây ung th cho ngết các ký hiệu nguy hiểm: ản; ư ười;i; x p m t hoá ch t đết các ký hiệu nguy hiểm: ộc cấp tính; ấp tính; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c d a ph n l n trên ự di truyền đến thế hệ sau V ầm; ới con người;
các b ng ch ng ngứng với con người; ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
C p 1Bấp tính; : Được cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c cho là có kh năng gây ung th cho ngản; ư ười;i; x p m t hoá ch t d a ph n l n trên các ết các ký hiệu nguy hiểm: ộc cấp tính; ấp tính; ự di truyền đến thế hệ sau V ầm; ới con người;
b ng ch ng đ ng v t.ứng với con người; ởng lên giác mạc, mống mắt ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm:
D a trên đ thuy t ph c c a ch ng c cùng v i các xem xét b sung, các ch ng c đó có th thu ự di truyền đến thế hệ sau V ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ục tiêu cụ thể - ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi ứng với con người; ứng với con người; ới con người; ổ; ứng với con người; ứng với con người; ểm:
được cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người.c t các nghiên c u ngứng với con người; ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i mà thi t l p m t m i quan h nhân qu gi a ti p xúc ngết các ký hiệu nguy hiểm: ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ộc cấp tính; ối với sinh sản; ệu nguy hiểm: ản; ữu cơ khó phân ết các ký hiệu nguy hiểm: ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
v i hoá ch t và s phát tri n c a ung th (tác nhân gây ung th ngới con người; ấp tính; ự di truyền đến thế hệ sau V ểm: ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi ư ư ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i) đ ng th i b ng ch ng ồng thời bằng chứng ời; ứng với con người;
có th thu đểm: ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người.c t các th c nghi m đ ng v t trong đó có b ng ch ng đ y đ đ ch ng t kh ự di truyền đến thế hệ sau V ệu nguy hiểm: ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ứng với con người; ầm; ủa hợp chất hoặc (các) sản phẩm trao đổi ểm: ứng với con người; ỏ ản;năng gây ung th đ ng v t (cho là tác nhân gây ung th ngư ởng lên giác mạc, mống mắt ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ư ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i)
Ngoài ra, trên c s t ng trơ ởng lên giác mạc, mống mắt ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ười;ng h p, ý ki n khoa h c có th đ m b o cho m t quy t đ nh v ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ết các ký hiệu nguy hiểm: ọc; ểm: ản; ản; ộc cấp tính; ết các ký hiệu nguy hiểm: ịch học trên người ề:
vi c cho là có kh năng gây ung th ngệu nguy hiểm: ản; ư ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i thu được cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người.c t các nghiên c u cho th y các b ng ứng với con người; ấp tính;
ch ng gi i h n v kh năng gây ung th trên ngứng với con người; ới con người; ạnh; ề: ản; ư ười;i cùng v i các b ng ch ng gi i h n v kh ới con người; ứng với con người; ới con người; ạnh; ề: ản;năng gây ung th trong các đ ng v t th c nghi m.ư ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ự di truyền đến thế hệ sau V ệu nguy hiểm:
Trang 16
TIÊU CHU N PHÂN LO I Đ C TÍNH SINH S N ẨM ẠI HỌC KỸ THUẬT Y – DƯỢC ĐÀ NẴNG Ộ ĐỘC CẤP TÍNH: ẢN LÝ-KINH TẾ DƯỢC
C p 1: ấp độ độc Đã bi t ho c đ 5 ặc được xem là gây đột biến có thể di ư4 c cho là tác nhân phát tri n ho c gây đ c tính sinh s n ểm đối với sức khoẻ ặc được xem là gây đột biến có thể di ộ độc ảnh báo
Bao g m các h p ch t đã đồng thời bằng chứng ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ấp tính; ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c bi t là có gây nh hết các ký hiệu nguy hiểm: ản; ưởng lên giác mạc, mống mắt ng có h i lên kh năng ho c dung lạnh; ản; ặc có nguy cơ ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ng
sinh s n, s phát tri n ngản; ự di truyền đến thế hệ sau V ểm: ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i ho c có b ng ch ng t các nghiên c u đ ng v t, c th đặc có nguy cơ ứng với con người; ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ứng với con người; ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ơ ểm: ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không c b ổ;sung cùng các thông tin khác, đ đ a ra m t gi đ nh m nh mẽ r ng h p ch t có kh năng gây ểm: ư ộc cấp tính; ản; ịch học trên người ạnh; ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ấp tính; ản;
tr ng i đ n s sinh s n ngởng lên giác mạc, mống mắt ạnh; ết các ký hiệu nguy hiểm: ự di truyền đến thế hệ sau V ản; ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
C p 1A: ấp tính; Đã bi t là có gây nh hết các ký hiệu nguy hiểm: ản; ưởng lên giác mạc, mống mắt ng có h i lên kh năng ho c dung lạnh; ản; ặc có nguy cơ ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ng sinh s n ho c lên s ản; ặc có nguy cơ ự di truyền đến thế hệ sau Vphát tri n ngểm: ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
D a vào b ng ch ng t ngự di truyền đến thế hệ sau V ứng với con người; ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ười;i
C p 1B: ấp tính; Cho là có gây nh hản; ưởng lên giác mạc, mống mắt ng có h i lên kh năng ho c dung lạnh; ản; ặc có nguy cơ ược cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ng sinh s n ho c lên s phát ản; ặc có nguy cơ ự di truyền đến thế hệ sau Vtri n ngểm: ởng lên giác mạc, mống mắt ười;i
D a v o b ng ch ng t các đ ng v t th c nghi m Tuy nhiên, khi có các thông tin cho r ng s ự di truyền đến thế hệ sau V ầm; ứng với con người; ừ các nghiên cứu miễn dịch học trên người ộc cấp tính; ận biết các ký hiệu nguy hiểm: ự di truyền đến thế hệ sau V ệu nguy hiểm: ự di truyền đến thế hệ sau V
tăng g p đôi v nh hấp tính; ề: ản; ưởng lên giác mạc, mống mắt ng đ i v i ngối với sinh sản; ới con người; ười; ự di truyền đến thế hệ sau Vi, s phân lo i trong C p 1A có th là thích h p h n.ạnh; ấp tính; ểm: ợc cho là đảo ngược hoặc đảo ngược không ơ