b Tìm tất cả các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên dương.. Câu 2 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7m.. Tính chiều dài và
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN TOÁN 9 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI AMSTERDAM NĂM 2017
9
x
a) Rút gọn B, tìm x để AB
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên dương
Câu 2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn
chiều rộng 7m Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó
Câu 3) Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Parabol 2
:
P y x và đường thẳng 2
: 2 1
d y xm
a) Khi m 3 , chứng tỏ rằng d luôn cắt P tại 2 điểm phân biệt A B Từ đó tính , diện tích tam giác OAB
b) Với giá trị nào của m thì d cắt P tại 2 điểm phân biệt D E sao cho khoảng cách từ ,
D đến trục Oy bằng khoảng cách từ E đến trục Oy
Câu 4) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp O R; đường cao AD BE cắt nhau tại , H , BE kéo
dài cắt O tại F
a) Chứng minh: Tứ giác CDH E nội tiếp
b) Chứng minh: Tam giác AH F cân
c) Gọi M là trung điểm của AB Chứng minh: M E là tiếp tuyến của đường tròn ngoại
tiếp tam giác CDE
d) Giả sử BC cố định và BC R 3 , xác định vị trí A trên đường tròn để DH DA lớn nhất
Câu 5) Cho 2 số thực dương x y, sao cho 2xy 4 x y Tìm GTNN của P xy 12 12
x y
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
9
x
c) Rút gọn B, tìm x để AB
d) Tìm tất cả các giá trị của x để A nhận giá trị nguyên dương
Giải:
a) Ta có:
9
B
x
AB 12 7 2 12 2 1 3 7 2 7 5 18 0
x
7
x
x
(TMĐK)
b) Ta có :
7
2
Vì A là số nguyên dương nên ta có:
1 7
0
2 2
A A
A
25
x
x
9
x
x
Câu 2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn
chiều rộng 7m Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó
Giải:
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m) , điều kiện x 7
Trang 3Chiều rộng hình chữ nhật là: x 7 (m) Vì độ dài đường chéo là 13 m nên theo định lý Pitago ta
x x x x x x x ( do x 7)
Đối chiếu với điều kiện ta thấy x 12 thỏa mãn điều kiện Vậy chiều dài hình chữ nhật là 12m, chiều rộng hình chữ nhật là 5 m
Câu 3) Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Parabol 2
:
P y x và đường thẳng 2
: 2 1
d y xm
c) Khi m 3 , chứng tỏ rằng d luôn cắt P tại 2 điểm phân biệt A B Từ đó tính , diện tích tam giác OAB
d) Với giá trị nào của m thì d cắt P tại 2 điểm phân biệt D E sao cho khoảng cách từ ,
D đến trục Oy bằng khoảng cách từ E đến trục Oy
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là: x2 2x m 2 1 x22x 1 m2 0
a) Khi m 3 thì 2
x x , ta có và nên phương trình luôn có 2 ' 1 2 3 0 nghiệm phân biệt x x Hay 1, 2 d luôn cắt P tại 2 điểm phân biệt A B ,
Theo hệ thức Viet ta có: x x nên hai giao điểm 1 2 2 0 A B nằm về 2 phía trục Oy , giả sử ,
1; 1, 2; 2
A x y B x y với x10x2 ta có hình vẽ:
Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc ,
của A B lên trục Oy thì , AH x1 x1,
BK x x , đường thẳng d cắt trục Oy
tại I0; 2 OI 2
2 2
S S S AH OI BK OI
1
.2
2 x x x x
2
OAB
S x x x x x x
Theo hệ thức Viet ta có: x1x2 2,x x1 2 suy ra 2 S2 12S OAB 2 3
Trang 4b) Phương trình hoành độ giao điểm
của d và P là:x2 2x m 2 1
x x m Ta có ' m , để 2
d cắt P tại 2 điểm phân biệt thì ' 0
2
Khi đó 2 giao điểm
1; 1 , 2; 2
D x y E x y , gọi M N lần lượt là ,
hình chiếu vuông góc của D E lên trục Oy ,
thì khoảng cách từ D E đến trục Oy tương ứng ,
là độ dài của đoạn thẳng DM EN Ta có: , DM x1 , EN x2 , yêu cầu bài toán tương đương
với x1 2 x2 x1 2 x2 0 (*), do vai trò D E như nhau nên điều kiện (*) có thể viết lại ,
x x x x x x x x x x x x x x
Theo hệ thức Viet ta có: 1 2 2
1 2
2 1
x x
x x m
suy ra 2x1x224x x1 25 x x1 2 0
Trường hợp 1: 1m2 0m hoặc 1 m 1 đẳng thức (1) trở thành:
1 4 4 0
3
m m m loại
Trường hợp 2: 1m2 0 1 m đẳng thức (1) trở thành: 1
5 1 4 1 8 0
9 3
thỏa mãn điều kiện
Tóm lại 1
3
m là các giá trị cần tìm
Câu 4) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp O R; đường cao AD BE cắt nhau tại , H , BE kéo
dài cắt O tại F
e) Chứng minh: Tứ giác CDH E nội tiếp
f) Chứng minh: Tam giác AH F cân
Trang 5g) Gọi M là trung điểm của AB Chứng minh: M E là tiếp tuyến của đường tròn ngoại
tiếp tam giác CDE
h) Giả sử BC cố định và BC R 3 , xác định vị trí A trên đường tròn để DH DA lớn nhất
Giải:
90
H DC H EC nên 4 điểm
, , ,
C D H E cùng nằm trên 1 đường tròn đường
kính HC hay tứ giác CDH E nội tiếp
gọi I là trung điểm của HC thì CDH E nội tiếp
đường tròn ;
2
HC I
b) Ta có F AC FBC (cùng chắn cung FC )
Lại có EBC DAC (cùng phụ với ACB) suy ra F ACDAC, tam giác AH F có AE là
đường cao đồng thời cũng là trung tuyến nên AH F là tam giác cân
c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE cũng là đường tròn ngoại tiếp tứ giác CDH E
Tam giác AEB vuông tại E , M là trung điểm cạnh huyền AB nên MAME
M EAM AE(2), tam giác H EC vuông tại C có I là trung điểm cạnh huyền HC nên
IEIC suy ra IEC ICE(2) Từ (2),(3) ta có: 0
90
M EA IEC M AEICE suy ra M E
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác CDE
d) Xét tam giác vuông BDH và tam giác vuông ACD ta có: H BDDAC (cùng phụ
ACB ) suy ra BH DACD(g.g) BD AD DH DA BDCD
H D CD
3
2
3
4
R
DH DA , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi BD CD ABC cân tại A , hay A là điểm chính giữa cung lớn BC
Câu 5) Cho 2 số thực dương x y, sao cho 2xy 4 x y Tìm GTNN của P xy 12 12
x y
Trang 6Giải:
2 2 4 2
1 1 x y xy xy xy x y 4x y 18xy 16
Từ giả thiết ta có: 2xy 4 x y 0 xy Ta cũng có: 2
2xy4 xy 4xyx y 5xy 4 0 xy1 xy4 do 0 xy suy ra 2 xy 4
Ta chứng minh:
3 3 2 2
3 3 2 2
2 2
2
x y x y xy
x y x y xy
x y
xy x y xy Do xy nên bất đẳng thức luôn đúng Dấu đẳng thức xảy ra khi 4
và chỉ khi xy 4 x y 2
x y
Vậy GTNN của P là 9
2