Điện – TừCarbon powder now replated by electronically speaker mic Máy điện thoại... Kênh thoại50 V Kênh thoại với đường truyền khoảng cách xa... Tín hiệu Nhấc/ Đặt máy the h
Trang 1TỔNG ĐÀI VÀ
KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH
Trang 21.1 Sơ lược về điện thoại & các tín hiệu giao tiếp 1.2 Vì sao cần có tổng đài?
1.3 Khái quát về tổng đài và mạng viễn thông
1.4 Các khái niệm và nguyên tắc cơ bản về
chuyển mạch số
1.5 Tín hiệu số và các đặc trưng cơ bản
1.6 TDM, và một số khái niệm khác
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
Trang 31.1 Điện thoại tương tự
và
các tín hiệu giao tiếp cơ
bản
Trang 4Phát minh của Graham Bell 1876
Trang 5Điện – Từ
Carbon powder
(now replated by electronically
speaker
mic
Máy điện thoại
Trang 6J.Tiberghien - VUB
Kênh thoại (Voice channel)
50 V
Trang 7Kênh thoại
50 V Kênh thoại với đường truyền khoảng cách xa
Trang 8Tín hiệu Nhấc/ Đặt máy (the hook switch)
Các tín hiệu giao tiếp
J.Tiberghien - VUB
Trang 9Đổ chuông
75 V
20 Hz
Trang 10Local battery Phone
Trang 11Gọi điện (calling)
Trang 12Đàm thoại
J.Tiberghien - VUB
Trang 13Quay số kiểu pulse
i
t
In - band signaling : Interruption of current
Trang 14Rotary Selector
Trang 15Quay số kiểu tone
Trang 161.2 Vì sao cần có tổng
đài?
Trang 17Bài toán N 2
Với N người dùng (thuê bao), nếu kết nối trực tiếp và
đầy đủ thì cần bao nhiêu đường dây kết nối?
Ví dụ:
N = 1000 N(N – 1)/2 = 499500
Trang 19Giải pháp
Chuyển mạch tấm panel Patchcord, năm 1877
Vận hành viên kết nối các thuê bao khi có yêu cầu
Chỉ cần N đường dây kết nối cho N thuê bao
1
N – 1
N
.
Trang 20Tổng đài điện thoại
In - band signaling : conversation with operator
J.Tiberghien - VUB
Trang 2115 14
Tổng đài
48 V 75 V 20 Hz
On hook : i <= 50 A Off hook : i >= 25 mA
The local loop
Tổng đài điện thoại
Trang 22Mạng điện thoại
ABXTổng đài Toll
ABX ABX Đường trục
Trung kế
Tổng đài nội hạt Tổng đài nội hạt
Trang 231.3 Mạng thoại
Trang 24J.Tiberghien - VUB
Mạng điện thoại
ABX Tổng đài ABX ABX
nội hạt
ABX
Tổng đài Toll
ABX ABX Đường trục
Đường trung kế
Trang 25Đường dây trung kế
Loại Hai dây
– Các loại cáp với nhiều đôi dây (multiple pairs) (+)
Loại “Bốn dây" (= hai kênh 1 chiều)
– Cáp nhiều đôi dây và có các bộ khuếch đại (+)
– Cáp đồng trục ghép kênh theo miền tần số (+)
– Cáp đồng trục ghép kênh theo miền thời gian (-)
– Cáp quang ghép kênh theo miền thời gian (-)
– Các đường kết nối bằng sóng vi ba ghép kênh miền thời gian (-)
(+) In - band signaling
Trang 26+
Trang 27Ghép kênh miền thời gian
Trang 28ABX
Tương tự / Số
Trang 29Mạng điện thoại
Điện thoại tương tự và chuyển mạch tương tự
đôi dây xoắn, dài trung bình 2.5 Km Mạch
Chuyển mạch tương tự
Trang 3030 J.Tiberghien - VUB
Mạng điện thoại
Điện thoại tương tự và chuyển mạch số
đôi dây xoắn, dài trung bình 2.5 Km Mạch
đường dây
Chuyển mạch
số
Digital Analog
Báo hiệu : in band, pulse or tone
Trang 31Mạng điện thoại
Truy cập cơ sở ISDN
đôi dây xoắn, dài trung bình 2.5 Km 144Kb/s
modem
Chuyển mạch số
144Kb/s
modem
S bus
2 * 64 Kb/s + 16 Kb/s
Trang 3232 J.Tiberghien - VUB
Mạng điện thoại
Mạng trung kế
Optical Fiber or Microwave Link MUX
PDH/SDH
Chuyển mạch số
MUX PDH/SDH
Chuyển
mạch số
n*30*64 Kb/s n*2048 Kb/s
STM-1 : 155.520 Mb/s STM-4 : 622.080 Mb/s STM-16 : 2488.320 Mb/s
SDH :
Trang 33Mạng điện thoại
Mạng trung kế
Optical Fiber or Microwave Link
MUX PDH/SDH
n*2048 Kb/s
Chuyển mạch tương tự
Analog Digital