Bài giảng Mạng TT di động Slice 1Trải phổ trong CMDA NỘI DUNG: CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐA TRUY CẬP NGUYÊN TẮC TRẢI PHỔ TRỰC TIẾP CÁC MÃ TRẢI PHỔ: WALSH CODE & PN CODE ỨNG DỤNG CỦA MÃ WALSH
Trang 1Bài giảng Mạng TT di động Slice 1
Trải phổ trong CMDA
NỘI DUNG:
) CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐA TRUY CẬP
) NGUYÊN TẮC TRẢI PHỔ TRỰC TIẾP
) CÁC MÃ TRẢI PHỔ: WALSH CODE & PN CODE ) ỨNG DỤNG CỦA MÃ WALSH VÀ MÃ PN
TRONG CDMA (IS 95)
GV: Trần Nhựt Khải Hoàn
Đại học Cần Thơ
Bài giảng Mạng TT di động Slice 2
Các phương pháp đa truy cập
FDMA: Frequency Division Multiple Access
TDMA: Time Division Multiple Access
CDMA: Code Division Multiple Access
Trang 2Bài giảng Mạng TT di động Slice 3
Trải phổ trong CMDA
NỘI DUNG:
) CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐA TRUY CẬP
) NGUYÊN TẮC TRẢI PHỔ TRỰC TIẾP
) CÁC MÃ TRẢI PHỔ: WALSH CODE & PN CODE ) ỨNG DỤNG CỦA MÃ WALSH VÀ MÃ PN
TRONG CDMA (IS 95)
Nguyên tắc trải phổ
Có 3 phương pháp trải phổ:
) DSSS: Trải phổ chuỗi trực tiếp (Direct Sequence Spread Spectrum)
Trang 3Bài giảng Mạng TT di động Slice 5
3 phương pháp trải phổ
Bài giảng Mạng TT di động Slice 6
Trải phổ chuỗi trực tiếp
Spreading Sequence
Spreading Sequence
Input
Data
Recovered Data Spread Data Stream
DSSS (Direct Sequence Spread Spectrum) Trải phổ chuỗi trực tiếp
Trang 4Bài giảng Mạng TT di động Slice 7
Tính chất mã trải phổ
Tập mã trải phổ có 3 tính chất:
) Tích vô hướng hai mã bất kỳ bằng 0 hoặc min
) Số lượng các phần tử +1 và –1 bằng nhau (hoặc sai lệch 1 đơn vị)
) Scaled dot product bằng đơn vị
Ví dụ: x = [ - 1 - 1 1 1 ] y=[-1 1 -1]
0 ) 1 )(
1 ( ) 1 )(
1 ( ) 1 )(
1 ( ) 1 )(
1 ( ) 0 (
Rxy = − − + − + + − =
[( 1 )( 1 ) ( 1 )( 1 ) ( 1 )( 1 ) ( 1 )( 1 )] 1 4
1 x x 4
1 ) 0 ( R 4
xx = = − − + − − + + =
Ứng dụng của DSSS
Trang 5Bài giảng Mạng TT di động Slice 9
Quá trình trải phổ
-1 1 -1 1 1
Spreading
-1 1
1 -1 1 -1
Digital Signal Spreading Signal
Spreading Code
1 -1 -1
Nguồn: www.zte.com.cn
Bài giảng Mạng TT di động Slice 10
Quá trình nén phổ (despreading)
Nguồn: www.zte.com.cn
-1 1 -1 1 1 -1 1 -1 De- -1 -1 -1 -1 1 1 1 1
spreading
-1 1 -1 1 1 -1 1 -1
1 -1 1 -1
1 1 1 1
Integrat
or
Trang 6Bài giảng Mạng TT di động Slice 11
Trải phổ trong CMDA
NỘI DUNG:
) CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐA TRUY CẬP
) NGUYÊN TẮC TRẢI PHỔ TRỰC TIẾP
) CÁC MÃ TRẢI PHỔ: WALSH CODE & PN CODE ) ỨNG DỤNG CỦA MÃ WALSH VÀ MÃ PN
TRONG CDMA (IS 95)
Các mã trải phổ
WALSH CODE
PN CODE - Pseudorandom Noise
Trang 7Bài giảng Mạng TT di động Slice 13
WALSH CODE
Được tạo dựa trên ma trận Hadamard
Ma trận hạt giống
Ma trận Hadamard được tạo bằng lặp đệ qui
ma trận H2
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
1 0
0 0
H2
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
N N
N N
N
2
H H
H
H H
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
=
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
=
3 w
2 w
1 w
0 w
0 1 1 0
1 1 0 0
1 0 1 0
0 0 0 0
H4
Bài giảng Mạng TT di động Slice 14
WALSH CODE - Tính chất
Số số 1 và 0 bằng nhau (trừ mã w0)
Tự Ex-Or 1 mã bất kỳ ⇒ chuỗi toàn số 0
Ex-Or 2 mã bất kỳ ⇒ số số 1=số số 0
Nếu thay 1 bởi +1 và 0 bởi –1 ⇒ thoả mãn 3 tính chất của mã trải phổ
Ví dụ
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
=
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
=
3 w
2 w
1 w
0 w
0 1 1 0
1 1 0 0
1 0 1 0
0 0 0 0
H4
Trang 8Bài giảng Mạng TT di động Slice 15
Các mã trải phổ
WALSH CODE ) có nhược điểm
PN CODE - Pseudorandom Noise
Cách tạo: Thanh ghi dịch hồi tiếp tuyến tính
Trang 9Bài giảng Mạng TT di động Slice 17
Cách tạo PN CODE
Chiều dài mã PN:
[ 1 0 1 1 1 0 0 ]
p =
1 2
L = N −
7 1 2 1 2
L = N − = 3 − =
Bài giảng Mạng TT di động Slice 18
Sinh mã PN CODE
Dịch phải chuỗi P, thay 1=“+1” và 0=“–1” ⇒ Tập 7 mã PN
[ 1 0 1 1 1 0 0 ]
p =
Trang 10Bài giảng Mạng TT di động Slice 19
PN CODE - Tính chất & ứng dụng
Dịch phải chuỗi Pitrong tập = Pi+1
Tự tương quan của chuỗi bất kỳ, ví dụ P0
∑−
= L 1
0 j
i j 0 j 0
p ( i ) p p
R
0
CDMA IS95 - Ứng dụng PN Code
Hai loại mã PN sử dụng trong CDMA IS95
) Mã Short PN: chiều dài L=215-1 ) Long PN: chiều dài L=242-1
Cách tạo mã PN sử dụng mặt nạ
XOR
Original PN
Trang 11Bài giảng Mạng TT di động Slice 21
Trải phổ trong CMDA
NỘI DUNG:
) CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐA TRUY CẬP ) NGUYÊN TẮC TRẢI PHỔ TRỰC TIẾP ) CÁC MÃ TRẢI PHỔ: WALSH CODE & PN CODE ) ỨNG DỤNG CỦA MÃ WALSH VÀ MÃ PN
TRONG CDMA (IS 95)
Bài giảng Mạng TT di động Slice 22
Hai loại kênh: Forward channel và Reverse channel
BS: Base Station MS: Mobile Station
BS-MS: Các kênh giao tiếp
BTS: Base Transceiver Station
Trang 12Bài giảng Mạng TT di động Slice 23
Mã trải phổ sử dụng là bộ mã Walsh 64
Short PN được sử dụng để phân biệt các BS
4 loại kênh loggic:
) Pilot channel
) Sync channel
) Paging channels
) Traffic channels
Pilot Channel
Pilot PN I & Q: Dùng phân biệt các BS
Trang 13Bài giảng Mạng TT di động Slice 25
Sync Channel
Thông tin trên Sync channel:
) Tốc độ kênh Paging 4,8 hoặc 9,6Kbps ) Offset của Pilot PN tại BS
) Trạng thái của Long PN tại BS, và …
Frame: 26,67ms = chu kỳ Pilot PN
Ksps: Kilo symbols per second
Bài giảng Mạng TT di động Slice 26
Interleaving Method
Nguồn: www.zte.com.cn
Bits to be Txed:
Convolutionally
Encoded:
Interleaved:
Bits Rxed:
De-Interleaved:
Viterbi Decoded:
HHEELLLLOO FFOOLLKKSS
ELSOLHLOFK LEOLSHOLKF
EL SOL H OFK LE L HOLKF
HHEELLL – OO FFO – LLKK- S
HELLO FOLKS HELLO FOLKS
Trang 14Bài giảng Mạng TT di động Slice 27
Paging channels (1)
) Báo hiệu cuộc gọi
) Thông số MS truy cập hệ thống
) Cấu hình hệ thống
) Cung cấp danh sách các kênh của BS tương ứng
Số lượng: 1 đến 7 kênh, thường chỉ dùng 1 kênh
w1 đến w7 được sử dụng
Mỗi Paging Channel quản lý đến 32 Access reverse channels
Paging (2) – Sơ đồ điều chế
Long PN dùng xáo trộn dữ liệu ⇒Bảo mật
Bộ Decimate có hệ số chia 64
Trang 15Bài giảng Mạng TT di động Slice 29
Paging (3) – Mặt nạ tạo Long PN
Cách tạo mã PN sử dụng mặt nạ (Mask)
PCN (Paging Channel Number) 3 bit
PILOT_PN (Pilot short PN code offset index) 9 bits
1100011001101 00000 PCN 000000000000 PILOT_PN
0 8
9 20
21 23 24 28 29 41
Bài giảng Mạng TT di động Slice 30
Traffic Channels (1)
Dùng truyền thoại và dữ liệu
Số lượng kênh traffic:
) Tối thiểu là 55
) Tối đa là 55 + 6 (kênh Paging rỗi)
Các mã Walsh còn lại được sử dụng
Trang 16Bài giảng Mạng TT di động Slice 31
Traffic - Sơ đồ điều chế (2)
Long code mask: ESN (Electronic Serial Number)
Rate Set 1
Traffic – Sơ đồ điều chế (3)
Long code mask: ESN (Electronic Serial Number)
Rate Set 2
Trang 17Bài giảng Mạng TT di động Slice 33
BTS (1 sector) MSC BSC
FEC Walsh #1
Sync FEC
Walsh #32 Walsh #0
FEC Walsh #12 FEC
Walsh #23
FEC Walsh #27 FEC Walsh #44
Pilot
Paging Vocoder
Vocoder
Vocoder
Vocoder
Other users
Trans-mitter, Sector X
Σ
I Q
PN120
Bài giảng Mạng TT di động Slice 34
Mã trải phổ: Long PN (dài 242-1 chips)
Long PN dùng phân biệt các kênh của reverse link.
2 loại kênh loggic:
) Access channels ) Traffic channels
Trang 18Bài giảng Mạng TT di động Slice 35
Access Channels (1)
Chức năng:
) Khởi tạo cuộc gọi tới BS ) Trả lời kênh Paging - Forward link
Mỗi Access Channel kết hợp 1 Paging Channel
28.8 ksps Convolutional
Encoder &
Repetition
R = 1/3
1.2288 Mcps
Access Channel Long Code Mask
Long PN Code Generator
28.8 ksps Orthogonal
Modulation
307.2 kcps
1.2288 Mcps
Q PN (No Offset)
I PN (No Offset)
D
1/2 PN Chip Delay
Block Interleaver
Access Channel
Information
(88 bits/Frame)
4.8 kpbs
Direct Sequence Spreading
Cách tạo )
ACN: Access Channel Number, 5 bits ⇒ 32 kênh
PCN: Number of the associated Paging Channel, 3 bits ứng
Trang 19Bài giảng Mạng TT di động Slice 37
Traffic Channels (1)
Dùng truyền thoại và dữ liệu, số lượng đến 62 kênh
Tốc độ:
) Rate Set 1: 9.6Kbps, 4.8Kbps, 2.4Kbps và 1.2Kbps.
) Rate Set 2: 14.4Kbps, 7.2Kbps, 3.6Kbps và 1.8Kbps.
9600 bps
4800 bps
2400 bps
1200 bps
28.8 ksps R=1/3,K=9
1.2288Mcps
User Address Mask
Long
PN Code Generator
28.8 ksps Orthogonal
Modulation
Data Burst Randomizer
307.2 kcps
1.2288 Mcps
Q PN
(no offset)
I PN (no offset)
D
1/2 PN Chip Delay
Direct Sequence Spreading
Convolutional
Encoder &
Repetition
Block Interleaver
Bài giảng Mạng TT di động Slice 38
Traffic - Mặt nạ tạo Long PN (2)
) Dựa trên số ESN (Electronic Serial Number) riêng của
mỗi MS ) Dựa trên mã đặc biệt
Trang 20Bài giảng Mạng TT di động Slice 39
BS gần nhất cung cấp 1 kênh để giải điều chế tín hiệu
Channel Element
Access Channels
Vocoder
Vocoder
Vocoder
Vocoder
Receiver, Sector X Channel Element
Channel Element
Channel Element
Channel Element
Long Code Gen
Long Code Gen
Long Code Gen
Long Code Gen Long Code Gen
其它用户
User Long Code Long User
Code Long User
Code
User Long Code
User Long Code
User Long Code