1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Điện tử viễn thông cấu tạo và nguyên lý hoạt động máy photocopy khotailieu

15 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 172,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại trống của máy Photocopy đời cũ không dùng loại trống này nên trong quá trình sao chụp sẽ sinh ra khí Ozon, loại khí có ích cho môi trường trong việc ngăn chặn các tia cực tím bứ

Trang 1

Diễn Đàn Công Nghệ Phú Quốc

Cấu Tạo và nguyên lý hoạt động máy Photocopy

Tác giả Thông điệp

Admin Tiêu đề : C ấ u Tạ o và nguyê n lý ho ạt độ ng m áy P hoto co py W ed Sep 28, 2011 1:15 pm

PHẦN 1 CẤU TẠO, NGUYÊN LÍ HOẠT ĐỘNG MÁY PHOTo hinh

1 Cấu tạo, chức năng các bộ phận chính

hình 1.1 Trống (Drum)

Trống là bộ phận chính của máy Photocopy làm nhiệm vụ chuyển đổi hình ảnh Trống còn

có tên gọi là trống từ, trống OPC ( Organic Photo Conductor : quang dẫn hữu cơ ) Trống được gọi là trống từ vì sử dụng từ tính trong quá trình tạo hình ảnh, gọi là trống OPC vì

bề mặt trống có phủ lớp quang dẫn

a) Cấu tạo của trống

- Lõi trống : bằng kim loại phi từ tính (chủ yếu bằng nhôm) hình trụ tròn, rỗng

- Mặt trống : bề mặt trống được phủ lớp quang dẫn

Chất quang dẫn là một hợp chất đặc biệt có hai tính chất

- Nhiễm điện : dễ nhiệm điện tích âm và bảo lưu được điện tích trong bóng tối

- Cảm quang : sẽ bị mất điện tính khi có ánh sáng chiếu vào, ánh sáng càng mạnh thì điện tích mất đi càng nhiều và ngược lại (tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng chiếu vào) Dựa vào đặc điểm này của chất quang dẫn để chê tạo ra trống OPC Trống OPC có ưu điểm là không sinh khí Ozon Các loại trống của máy Photocopy đời cũ không dùng loại trống này nên trong quá trình sao chụp sẽ sinh ra khí Ozon, loại khí có ích cho môi trường trong việc ngăn chặn các tia cực tím bức xạ từ mặt trời có hại cho da con người, làm trái đất nóng lên (hiệu ứng nhà kính) nhưng khi con người tiếp xúc trực tiếp hay hít ngửi loại khí này lại rất có hại cho sức khoẻ

b) Chú ý về trống

Do đảm nhiệm vai trò chính trong quá trình sao chụp nên trống phải được bảo quản, bảo dưỡng tốt, chỉ bị một vết xước nhỏ trên bề mặt trống thì trên bản chụp sẽ có vệt đen tức thì

Trong quá trình sao chụp, trống luôn cọ xát với các bộ phận khác nên lớp quang dẫn sẽ

bị mòn đi Khi lớp quang dẫn bị mòn quá nhiều thì phải thay trống (khoảng 150.000 -200.000 bản chụp) tuỳ thuộc vào chế độ chụp và cách bảo quản

Trên trống có một thanh gạt gọi là gạt mực, có nhiệm vụ gạt sạch mực và bột giấy còn sót lại sau khi chụp Khi thay trống mới, ta cần phải thay luôn thanh gạt này để đảm bảo trống mới không bị xước do thanh gạt cũ

1.2 Mực (Toner)

Mực là một loại chất làm nhiệm vụ thể hiện hình ảnh trên giấy mực Mực của máy Photocopy ở dạng bột và có màu đen, thành phần chủ yếu là Cacbon (nguyên liệu có sẵn, dồi dào và có màu đen tự nhiên)

Mực có hai tính chất :

- Nhiễm điện : mực cũng có khả năng nhiễm điện tích dương khi được cọ sát với từ

- Chảy dính : Khi gặp nhiệt độ cao (từ 160oC trở lên) mực sẽ bị nóng chảy Khi bị nóng chảy, mực có độ kết dính cao và dính chặt vào giấy, tạo nên hình ảnh trên giấy

Trang 2

chảy, mực có độ kết dính cao và dính chặt vào giấy, tạo nên hình ảnh trên giấy.

Chú ý về mực

Do trực tiếp tạo nên bản chụp nên chất lượng của mực rất quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng bản chụp Mặt khác, trong quá trình sao chụp, mực tiếp xúc trực tiếp với một số bộ phận như lô sấy, lô ép và một số hạt mực có thể rơi vãi xuống trống Vì vậy, độ mịn của mực và chất lượng của mực là rất quan trọng, cần phải quan tâm

Hiện nay, trên thị trường có lưu hành nhiều loại mực giả với giá rẻ Khi dùng loại mực này, các bộ phận của máy như trống từ, lô sấy, lô ép sẽ bị ảnh hưởng và giảm tuổi thọ nhanh chóng do mực không mịn và chảy dính không đều

1.3 Bột từ (Developer)

Bột từ là những hạt sắt cực nhỏ có từ tính cao (bản chất là những hạt nam châm vĩnh cửu điện tính âm) làm nhiệm vụ mang mực đến sát trống Sau khi đưa mực đến sát trống, do

bề mặt trống nhiễm điện tích âm nên sẽ hút mực, đồng thời đẩy từ trở lại hộp từ để tiếp tục chuyển các hạt mực khác Do vậy, bột từ tiêu hao không nhiều trong quá trình chụp

mà chỉ bị giảm từ tính Khi còn tốt, một hạt từ có thể mang được 2-3 hạt mực Lượng mực cung cấp cho trống sẽ thay đổi tỷ lệ và gây cho bản chụp bị mờ hoặc bẩn, khi đó sẽ phải thay từ mới

Chú ý về từ

Cũng như mực, từ hiện nay cũng bị làm giả, hàng nhái, hàng kém phẩm chất rất nhiều Khi ta sử dụng hàng giả, hàng nhái, độ từ tính sẽ bị suy giảm rất nhanh và gây ra hai hiện tượng :

- Từ mang được ít mực nên bản chụp sẽ bị mờ

- Từ không hút mực chặt nên các hạt mực rất dễ bị rơi vãi trên đường vận chuyển Các hạt mực rơi vãi lung tung trong máy sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến tuổi thọ của các bộ phận và bản chụp bị lem nhem

1.4 Lô sấy (Hot Roller)

Là một trục tròn, thường có màu đen bằng kim loại dẫn nhiệt tốt (thường làm bằng hợp kim nhôm) có nhiệm vụ sinh nhiệt để làm mực nóng chảy

Lô sấy bao gồm : đèn nhiệt, thăm nhiệt, cầu chì nhiệt

Đèn nhiệt sinh ra nhiệt để lô sấy toả nhiệt ra bề mặt lô sấy

Thăm nhiệt có nhiệm vụ đo nhiệt để báo về bộ xử lí

Cầu chì nhiệt có nhiệm vụ bảo vệ đèn nhiệt

1.5 Lô ép (Presurre Roller)

Lô ép là một trục tròn bằng vật liệu đàn hồi (thường làm bằng cao su) có nhiệm vụ ép dính mực sau khi đã nóng chảy lên trên bề mặt giấy Lô ép được đặt song song với lô sấy, tiếp xúc trực tiếp với bề mặt lô sấy Trong quá trình chụp, hai lô này quay ngược chiều nhau Do vậy, nếu một trong hai lô này bị phồng lên hay sứt mẻ thì lô còn lại cũng

bị ảnh hưởng nếu không được khắc phục sớm

1.6 Cao áp

Cao áp là bộ phận có nhiệm vụ sinh ra từ trường lớn để hút các bộ phận khác hay làm cho các bộ phận khác nhiễm điện

Các loại cao áp trong máy Photocopy là :

- Cao áp nạp : nạp đồng đều điện tích âm lên bề mặt trống

- Cao áp hút : hút mực từ trống xuống bề mặt giấy

- Cao áp tách : tách giấy ra khỏi bề mặt trống

1.7 Các bộ phận khác

Trong máy Photocopy còn có hàng loạt các bộ phận khác như Sensor, cò tách giấy, các bánh răng, hệ thống gương, đèn quét, cuộn hút đảm nhận các vai trò khác nhau trong quá trình hoạt động của máy

hình

2.1 Nạp điện tích (Drum Charge)

Trong bóng tối, bộ phận cao áp nạp nạp đồng đều điện tích âm lên bề mặt trống Điện tích trên bề mặt trống được duy trì bởi lớp quang dẫn phủ trên bề mặt trống có khả năng lưu được điện tích cao trong bóng tối

2.2 Lộ sáng (Expuse)

Hình ảnh của bản gốc được phản chiếu đến trống qua hệ thống gương và thấu kính Điện tích đã được nạp trên bề mặt trống bị xoá tương ứng bởi cường độ mạnh của ánh sáng phản xạ, bằng cách này hình ảnh bản gốc được in trên bề mặt trống dạng âm bản (không quan sát bằng mắt thường được)

Trang 3

2.3 Xoá vùng (Eraser).

Ánh sáng từ đèn xoá vùng chiếu xuống vùng điện tích được nạp trên bề mặt trống mà không sử dụng cho hình ảnh copy Điện tích của bề mặt trống trong vùng chiếu sáng sẽ

bị giảm và lực hút tĩnh điện trong vùng đó bị tiêu tan Đèn xóa vùng còn làm nhiệm vụ xóa trong các chức năng xóa gáy, xóa mép, xóa cỡ giấy

2.4 Hiện ảnh (Developement)

Mực mang điện tích dương (điện tích dương được hình thành bởi sự ma sát giữa từ và mực) sẽ bị từ (mang điện tích âm) hút và đưa đến sát bề mặt trống Vùng điện tích âm trên trống hút mực (do sự trái dấu của các điện tích) đồng thời đẩy từ quay trở lại (do sự cùng dấu của các điện tích) và do lực hút tĩnh điện của trống lớn hơn của từ Hình ảnh bản gốc đã hiện rõ trên bề mặt trống có thể nhìn thấy bằng mắt thường

2.5 Hút ảnh (Image Transfer)

Giấy được cuốn đến sát bề mặt trống tương ứng vị trí của giấy và hình ảnh trên trống Cao áp hút có điện thế âm sẽ hút mực từ trên trống rơi xuống bề mặt giấy do lực hút tĩnh điện của cao áp hút lớn hơn lực hút tĩnh điện của trống

2.6 Tách giấy (Separate)

Cao áp tách (cao áp xoay chiều) ở dưới giấy vừa làm giảm điện tích trên tờ giấy vừa phá huỷ lực hút tĩnh điện giữa trống và giấy Sau đó, phần đầu giấy được tách ra khỏi trống

và được các cò tách giấy giúp tách giấy dễ dàng ra khỏi bề mặt trống

2.7 Làm sạch (Cleaning)

Thanh gạt mực sẽ bóc mực còn sót lại trên bề mặt trống mà không được hút hết xuống giấy và gạt sạch mực vào hộp mực thải Có một số Model, hộp chứa mực thải có bộ phận

cơ khí guồng mực quay trở lại hộp cấp mực, hộp mực gần như được sử dụng 100% mà không bị lãng phí

2.8 Xoá điện tích (Quenching)

Ánh sáng từ đèn xoá sẽ xoá trung hoà điện tích trên bề mặt trống, hoàn thành một chu

kỳ chụp

2.9 Định ảnh (Image Fix)

Lô sấy làm mực nóng chảy và lô ép sẽ ép mực dính chặt vào giấy

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT, TÍNH NĂNG MÁY PHOTOCOPY 2615-2622

Kiểu dỏng Để bàn

Phương thức sao chụp Chuyển đổi tĩnh điện khô

Kích thước bản gốc Tối đa A3

Kiểu bản gốc Tờ rời hoặc sỏch

Kích thước bản chụp Tối đa A3

Tối thiểu A6

Tốc độ chụp 15 / 22 bản A4 một phỳt

Thời gian sấy mỏy Nhanh hơn 60 giõy

Thời gian cho bản đầu 5,9 giõy

Số lượng chụp liên tục 99 bản

Trọng lượng giấy chụp 52 - 157g/m2

Dung lượng cấp giấy Khay giấy: 500 tờ A4 hoặc A3, khay tay : 50 tờ A4 hoặc A3

Đối với máy 2622, khay tay chỉ chứa 1 tờ

Nguồn cấp giấy Tự động và bằng tay

Thu nhỏ - Phúng to 71% - 141%, điều chỉnh 1%

Tỷ lệ đặt trước 71%, 82%, 93%, 122%, 141%

Tiết kiệm năng lượng Cú

Kiểu trống Đặc biệt sử dụng trống OPC, không sinh khí ozon, có lợi cho môi trường của người sử dụng

Nguồn điện 220-230V, 50/60Hz, 8A

Kích thước D x R x C 2615 : 417 x 672 x 600mm

2622 : 410 x 672 x 410mm

Trọng lượng 2615 : 50kg

2622 : 47kg

Mỏy photocopy GESTETNER 2732z

Kiểu dỏng Máy để bàn

Phương thức sao chụp Chuyển đổi tĩnh điện khô

Kích thước bản gốc Tối đa A3 (297 x 420mm)

Kích thước bản chụp Từ A3 (297 x 420mm) đến A6 (105 x 148mm)

Tốc độ chụp 32 bản A4 một phỳt

Trang 4

Tốc độ chụp 32 bản A4 một phỳt

Thời gian sấy mỏy Nhanh hơn 110 giây

Thời gian cho bản đầu 4,9 giõy

Số lượng chụp liên tục 999 bản

Trọng lượng giấy chụp 52 - 157 gsm

Dung lượng cấp giấy Khay giấy trên: 500 tờ, Khay giấy dưới: 500 tờ

Khay tay: 40 tờ

Nguồn cấp giấy Tự động và bằng tay

Thu nhỏ - Phúng to 50% - 200%, điều chỉnh 1%

Tỷ lệ đặt trước 50%, 65%, 71%, 75%, 82%, 93%, 100%, 115%, 122%, 141%, 200% Kiểu trống Đặc biệt sử dụng trống OPC, không sinh khí ozon, có lợi cho môi trường của người sử dụng

Chức năng đặc biệt: Chế độ mó khoỏ cho người sử dụng

Chế độ tiết kiệm năng lượng: sử dụng mắt thần cảm biến

Nguồn điện 220 - 240V, 50/60Hz

Cụng suất tiờu thụ Tối đa khi chụp 1,45Kw

Kích thước D x R x C 620 x 655 x 562mm

Trọng lượng 72kg

PHẦN 2

CẤU TẠO, NGUYÊN LÍ HOẠT ĐỘNG MÁY COPYPRINTER

hình

Máy in siêu tốc (Copyprinter) có cấu tạo và nguyên lý hoạt động khác hẳn với máy Photocopy Máy Photocopy có nguyên lý hoạt động tương đối phức tạp, mỗi khi chụp một bản chụp, đèn chụp lại phải quét qua bản gốc một lần Bên cạnh đó, do cơ chế sử dụng

từ và nhiệt trong quá trình sao chụp nên tốc độ của máy Photocopy bị giới hạn rất nhiều.Hiện nay, máy Photocopy thông dụng chỉ có tốc độ từ 15-40 bản/phút, giá thành bản in cũng rất cao, khoảng từ 60đ/bản trở lên

Máy in siêu tốc hoạt động chủ yếu dựa theo nguyên lý của máy in Roneo, sử dụng một dạng khuôn đặc biệt để quét mực lên bản in, việc tạo khuôn và in đều được máy thực hiện Do cơ chế in như vậy nên máy in siêu tốc có thể đạt tốc độ rất cao đến

120bản/phút và giá thành một bản in có thể hạ xuống rất rẻ 30đ/bản tuỳ thuộc vào số lượng bản chụp từ một bản gốc

1 Cấu tạo, chức năng các bộ phận chính

hình

1.1 Trống

Trống là bộ phận có chức năng quan trọng trong quá trình in Không như trống của máy Photocopy có nhiệm vụ chuyển đổi hình ảnh, trống của máy CopyPrinter có chức năng như một chiếc lô làm nhiệm vụ phân phối mực và điều khiển khuôn in lên bản chụp Cấu tạo của trống

Trống của máy CopyPrinter không có các tính chất cảm quang và nhiễm điện mà chỉ mang tính cơ khí

- Thành trống : làm bằng sắt mỏng, được cuốn tròn và ghép cơ khí hai đầu Trên thành

có đục lỗ để mực thấm ra ngoài

- Lưới lọc mực : nằm ngoài cùng có tác dụng lọc mực từ trống xuống Master

- Trục cán mực : nằm trong lòng trống làm nhiệm vụ dàn đều mực in ra thành trống

- Đầu thăm mực : nằm trong lòng trống làm nhiệm vụ thăm dò lượng mực trong trống Chú ý về trống : Trống của máy in siêu tốc là loại trống vĩnh cửu có độ bền cao Nếu bảo quản tốt thì có thể in được đến 20 triệu bản chụp, một con số lớn hơn nhiều so với máy photocopy chỉ chụp được từ 70 nghìn - 150 nghìn bản chụp đã phải thay thế trống mới Khi sử dụng và bảo dưỡng máy, cần tránh các va chạm vật lý và cơ học không để trống

bị bóp méo Không sử dụng mực rẻ tiền, mực làm giả làm nhái, mực kém chất lượng sẽ gây dính bết và làm tắc các đường ra của mực

Trang 5

gây dính bết và làm tắc các đường ra của mực.

1.2 Mực

Mực có nhiệm vụ thể hiện hình ảnh trên giấy Mực của máy Copyprinter ở dạng nước, màu đen, có độ bám dính cao để có thể bám dính tốt trên giấy Thành phần chủ yếu là Cacbon và chất dung môi

Chú ý về mực : mực trực tiếp tham gia tạo nên bản chụp, vì vậy chất lượng của mực rất quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng bản chụp và tuổi thọ của một số vật tư khác Do đó, không sử dụng mực rẻ tiền, mực làm giả làm nhái, mực kém chất lượng sẽ gây dính bết và làm tắc các đường ra của mực

1.3 Master (giấy nến)

hình

Làm nhiệm vụ khuôn in (bản mẫu), Master cuốn quanh trống trong quá trình in

Cấu tạo của Master : là một loại giấy đặc biệt có hai mặt

- Mặt Nylon : được tráng nhựa đặc biệt có đặc tính không thấm và dễ bị đục thủng khi gặp tia nhiệt hội tụ Mặt này của Master sẽ áp sát đầu nhiệt khi tạo khuôn mẫu và áp sát vào giấy trong quá trình in

- Mặt Cotton : được làm bằng sợi hóa học tổng hợp, có tính thấm đồng đều, áp sát bề mặt trống trong quá trình in để hút mực ra ngoài

1.4 Đầu nhiệt

Đầu nhiệt là một ma trận đèn, có nhiệm vụ tạo khuôn cho quá trình sao chụp

Tín hiệu ánh sáng phản xạ từ bản gốc sau khi được chuyển đổi thành tín hiệu số sẽ được gửi đến đầu nhiệt Đầu nhiệt sẽ phát ra các tia nhiệt cực mảnh để đục thủng Master tạo nên bản mẫu

1.5 Các bộ phận khác

* Bộ chuyển đổi CCD : ánh sáng phản xạ từ bản gốc qua một hệ thống thấu kính được đưa đến bộ CCD Tại đây, ánh sáng được phân tích thành các màu khác nhau theo quang phổ và được chuyển đổi thành tín hiệu điện (dạng tương tự - analog)

* Bộ chuyển đổi A/D : tín hiệu điện từ bộ CCD được chuyển đến bộ A/D Tại đây, tín hiệu điện được biến đổi thành tín hiệu số - digital

Máy in siêu tốc có khả năng xử lý tín hiệu số nên các thao tác xử lý đậm nhạt, phóng to thu nhỏ, chế độ văn bản/hình ảnh đều được thực hiện ở đây

* Bộ phận thải Master : sau khi sử dụng, cần loại bỏ Master cũ và thay thế bằng Master mới

Bộ phận thải Master bao gồm :

- Hộp thải Master : chứa đựng các tờ Master sau khi thải ra

- Trục thải Master 1 : có nhiệm vụ cuốn tờ Master ra khỏi trống

- Trục thải Master 2 : có nhiệm vụ cuốn tờ Master ra khỏi trục thải Master 1 đến hộp thải Master

* Ngoài ra, còn có các bộ phận như : Sensor, lẫy tách giấy, các bánh răng, mô tơ, hệ thống gương, đèn chụp

2 Nguyên lý hoạt động

Các bước của quá trình sao chụp : quá trình sao chụp của máy in siêu tốc có thể chia thành hai giai đoạn chính :

- Quá trình tạo Master (tạo khuôn) : là quá trình từ khi cho bản gốc vào để quét cho đến khi tờ Master được tạo xong và được chuyển đến bao quanh trống

- Quá trình in : mực từ lòng trống phun qua Master và in lên trên giấy tạo hình ảnh trên bản chụp

* Quá trình tạo Master : bao gồm 3 bước

- Thải Master (Master Ejecting) : sau khi in xong, tờ Master vẫn còn bao quanh trống Khi tiến hành in từ một bản gốc khác, ta ấn nút lệnh tạo Master mới, máy sẽ tự động tách tờ Master của quá trình in trước ra khỏi trống và đưa đến hộp chứa Master thải

- Quét ảnh (Scanning) : quét hình ảnh bản gốc bằng cảm nhận tương phản hình ảnh Trong bước này, bản gốc và đèn chụp phải chuyển động tương đối với nhau Có thể là bản gốc đứng yên và bản chụp chạy hoặc bản gốc chạy và đèn chụp đứng yên

- Tạo Master (Master Making) : tín hiệu ánh sáng phản xạ từ bản gốc sẽ được chuyển đổi sang tín hiệu số Tín hiệu số này được đưa đến đầu nhiệt để đục lỗ, tạo nên hình ảnh bản gốc trên bề mặt Master, tờ Master được cuốn bao quanh trống

* Quá trình In : bao gồm 3 bước

Trang 6

* Quá trình In : bao gồm 3 bước.

- Cuốn giấy : giấy được đưa đến sát bộ phận trống bằng hệ thống gắp và cuốn giấy bao gồm tấm nhựa tách giấy và trục cuốn giấy

- In (Printing) : ép giấy được cuốn từ bộ cuốn giấy và áp sát bề mặt trống trong khi trống quay để dính mực từ lòng trống qua lưới lọc, Master

- Thoát giấy : tách giấy in bằng vòi tách giấy và quạt gió, xếp giấy ra bàn đỡ giấy hình

SƠ ĐỒ CÁC BƯỚC CỦA QUÁ TRÌNH SAO CHỤP

Mỏy CopyPrinter GESTETNER 5308b

Kiểu dỏng cụng nghiệp Máy để bàn

Phương thức in Quét bản gốc thành tín hiệu số, tự động in

Kiểu bản gốc Tờ giấy đơn, quyển sách

Kích thước bản gốc 257 x 364mm (B4)

Kích thước giấy in Từ 90 x 148mm tới 273 x 390mm (B4)

Trọng lượng giấy in 47.1 - 209.3 gsm

Diện tớch in Tối đa 250 x 355 mm

Tốc độ in Từ 60 tới 130 bản một phỳt,

có 3 tốc độ 80, 100, 130 bản một phút

Độ phân giải 300 x 400dpi

Dung lượng cấp giấy 1000 tờ

Tỷ lệ đặt trước 71%, 82%, 87%, 93%, 115%, 122%, 141%

Chế độ chụp Chữ và hỡnh ảnh

Khả năng in màu: In được 11 màu ( nếu chọn thêm trống màu )

Chức năng đặc biệt Chế độ tự động in, chế độ tiết kiệm mực, chế độ nạp giấy ngắt quóng, chế độ kết hợp hai bản gốc, chế độ bảo mật, chế độ chụp tự động, chế độ xoá lề, chế độ chụp hỡnh ảnh

Nguồn điện 120V - 56/60Hz; 220 - 240V, 50/60Hz

Công suất tiêu thụ điện: Tối đa khi chụp 250 W

Kích thước D x R x C 1187 x 651 x 567mm

Trọng lượng 65kg

Mỏy in siờu tốc GESTETNER 6123cp

Phương thức in Quét bản gốc thành tín hiệu số, tự động in

Kiểu bản gốc Tờ giấy đơn

Kích thước bản gốc Max: 275 x 395mm (10.8'' x 15.6'')

Min: 90 x 140 mm ( 3.54” x 5.51”)

Kích thước giấy in Max: 275 x 395mm ( 10.8'' x 15.6'' )

Min: 90 x 140mm ( 3.54'' x 5.51'' )

Trọng lượng giấy in 35.0 - 127.9 gsm

Diện tớch in B4 drum : 250 x 355mm

LG drum : 210 x 355mm

Tốc độ in Có 2 tốc độ 60, 90 bản một phút

Độ phân giải 300 x 300 dpi

Dung lượng cấp giấy 500 tờ

Tỷ lệ đặt trước 71%, 82%, 87%, 93%, 115%, 122%, 141%

Chức năng đặc biệt Chế độ kết hợp hai bản gốc

Tự động đIều chỉnh về màn hỡnh nền

Khả năng thay đổi trống màu

Kích thước D x R x C 1232 x 663 x 519 mm

Trang 7

Nguồn điện 220 - 240V, 50/60Hz

110 - 220V; 50 – 60Hz

Trọng lượng 54kg

PHẦN 3

CẤU TẠO, NGUYÊN LÍ HOẠT ĐỘNG MÁY PHOTOCOPY KỸ THUẬT SỐ

hình

Chức năng của các khối

* Bộ chuyển đổi CCD : ánh sáng phản xạ từ bản gốc qua một hệ thống thấu kính được đưa đến bộ CCD Tại đây, ánh sáng được phân tích thành các màu khác nhau theo quang phổ và được chuyển đổi thành tín hiệu điện (dạng tương tự - analog)

* Bộ chuyển đổi A/D : tín hiệu điện từ bộ CCD được chuyển đến bộ A/D Tại đây, tín hiệu điện được biến đổi thành tín hiệu số - digital

* Bàn phím : có nhiệm vụ đưa thông tin, yêu cầu của người sử dụng vào máy

* Bảng mạch xử lý điều khiển : có nhiệm vụ phân tích, xử lý thông tin, yêu cầu mà người

sử dụng đưa vào, rồi gửi tín hiệu đến bộ xử lý ảnh

* Bộ xử lý ảnh : có nhiệm vụ tiếp nhận thông tin từ bảng mạch xử lý điều khiển gửi đến Tất cả các yêu cầu về độ đậm nhạt, phóng to thu nhỏ đều được thực hiện ở đây

* Điều khiển súng Laze : tiếp nhận thông tin từ bộ xử lý ảnh, xử lý thông tin rồi gửi tín hiệu điều khiển đến súng (đèn) Laze

* Súng Laze : chịu sự điều khiển của bộ điều khiển súng Laze để vẽ hình ảnh lên trống Nguyên lý hoạt động

Nguyên lý hoạt động của máy kỹ thuật số kết hợp nguyên lý hoạt động của máy

Copyprinter và máy Photocopy, có phần quét như Copyprinter và phần in như

Photocopy

* Phần quét : Đèn quét chiếu ánh sáng tới bản gốc, ánh sáng phản xạ được biến đổi thành tín hiệu điện nhờ bộ CCD, sau đó được biến đổi thành tín hiệu số nhờ bộ biến đổi A/D, tín hiệu số được gửi đến bộ xử lý ảnh

* Phần xử lý : Bảng mạch xử lý phân tích yêu cầu người sử dụng đưa vào, gửi tín hiệu đến bộ xử lý ảnh Bộ xử lý ảnh tiếp nhận thông tin từ bảng mạch xử lý điều khiển gửi đến, xử lý thông tin rồi gửi tín hiệu đến bộ phận điều khiển súng Laze

* Phần in : bộ điều khiển súng Laze tiếp nhận thông tin từ bộ xử lý ảnh, xử lý thông tin rồi gửi tín hiệu điều khiển đến điều khiển súng (đèn) Laze

Súng Laze sẽ vẽ hình ảnh lên trên bề mặt trống, đây là bước lộ sáng trong máy

Photocopy, các bước tiếp theo đều giống như của máy Photocopy

Mỏy photocopy GESTETNER 1502

Phương thức sao chụp Chuyển đổi tĩnh điện khô

Kích thước bản gốc Tối đa A3 (297 x 420mm)

Kích thước bản chụp Tối đa A3 (297 x 420mm)

Trang 8

Kích thước bản chụp Tối đa A3 (297 x 420mm)

Tối thiểu A6 (105 x 148mm)

Tốc độ chụp 15 bản A4 một phỳt

Thời gian sấy mỏy Nhanh hơn 45 giây

Thời gian cho bản đầu 6,9 giõy

Số lượng chụp liên tục 99 bản

Trọng lượng giấy chụp 52 - 157gsm

Dung lượng cấp giấy Khay giấy: 500 tờ A4 hoặc A3

Khay tay: 80 tờ A4 hoặc A3

Nguồn cấp giấy Tự động và bằng tay

Thu nhỏ - Phúng to 50% - 200%, điều chỉnh 1%

Tỷ lệ đặt trước 50%, 71%, 82%, 93%, 122%, 141%, 200%

Tiết kiệm năng lượng Cú

Cụng nghệ dựng mực Sử dụng mực tỏi sinh

Kiểu trống Đặc biệt sử dụng trống OPC, không sinh khí ozon, có lợi cho môi trường của người sử dụng

Chức năng đặc biệt: Chế độ 10 mó khoỏ cho người sử dụng

Nguồn điện 220-230V, 50/60Hz, 8A

Kích thước D x R x C 579 x 560 x 420mm

Trọng lượng 42kg

Mỏy PhotoCopy GESTETNER DSm 618

Kiểu dỏng Máy để bàn

Phương thức sao chụp Chuyển đổi tĩnh điện khô

Kích thước bản gốc tối đa A3

tối thiểu A6

Kích thước bản chụp tối đa A3

tối thiểu A6

Độ phân giải 600 dpi

Tốc độ chụp 18 bản A4 / phỳt

Thời gian sấy mỏy 15giõy

Thời gian cho bản đầu 6,5 giõy

Số lượng chụp liên tục 99 bản

Trọng lượng giấy chụp 60 – 90 gsm , khay tay 52 - 162 gsm

Dung lượng cấp giấy Khay giấy trờn : 250 tờ

Khay giấy dưới : 250 tờ

Nguồn cấp giấy Tự động và bằng tay

Thu nhỏ - Phúng to 50% - 200% , điều chỉnh 1%

Kiểu trống Đặc biệt sử dụng trống OPC , không sinh khí ozon , có lợi cho môi trường của người sử dụng

Cụng nghệ dựng mực Không có mực thải do có chế độ sử dụng mực tái sinh

Tên máy thông số kỹ thuật

DIGITAL COPIER GESTETNER DSm627

Phương thức sao chụp Sử dụng cụng nghệ quột với hai tia Laser và cụng nghệ in ảnh điện tử

Tốc độ chụp: 27 bản /phỳt

Độ phõn giải 600dpi

Chụp liờn tục 99 bản

Thời gian sấy mỏy 15 giõy

Thời gian chụp bản đầu tiờn 4.9 giõy

Dải phúng to thu nhỏ Từ 25% đến 400% ( tăng giảm 1% )

Bộ nhớ 192MB

Trang 9

Bộ nhớ 192MB

Ổ cứng 20 GB

Bộ sắp xếp và chia bản chụp điện tử Chia tối đa được 99 bộ, mỗi bộ 17 – 20 tờ Khay chứa giấy chuẩn 2 x 500 tờ/khay

Khay giấy ra chuẩn 500 tờ (khay trong)

Khổ giấy Từ A6-A3

Định lượng giấy in Khay 1-4: 60-105g/m2

Khay duplex: 64-105g/m2

Kớch thước (DxRxC) 550 x 604 x 980mm

Trong lượng mỏy Nhỏ hơn 62 kg

Điện ỏp nguồn 220-240V, 50/60Hz

Cụng suất Khi hoạt động: nhỏ hơn 1,5kw

THễNG SỐ KỸ THUẬT - CHỨC NĂNG IN

Tốc độ in 27 bản/phỳt

Kiểu in và độ phõn giải Cỏc kiểu in chuẩn

PCL5e: 300/600dpi

PCL6: 600dpi

RPCSễ: 200/300/600dpi

Giao diện card in Standard: Cổng chuẩn

Bi-directional IEEE1284 (Cổng song song)

Ethernet 10 base-T/100 base-TX (Cổng mạng)

Giao thức trong mạng TCP/IP, IPX/SPX, NetBEUI, AppleTalk

Tương thớch hệ điều hành W indows 95/98/Me/NT4.0/2000/XP/2003 server Macintosh 8.6 or later (except for v10.0.X)

THễNG SỐ KỸ THUẬT - CHỨC NĂNG SCAN

Tốc độ Scan Tối đa 52 bản A4

Độ phõn giải Tối đa 600 dpi (Khi sử dụng phần mềm Twan cú thể đạt 1.200 dpi) Kớch thước bản gốc A5-A3

Định dạng ảnh PDF/JPEG/TIFF

Định dạng gúi tin Netw ork TWAIN

Khả năng quột ảnh gửi tới Email Cú : bằng SMTP

Dung lượng nhớ địa chỉ Tối đa : 2000 số

Phần mềm sử dụng SmartDeviceMonitorễ1

W eb SmartDeviceMonitorễ

W eb Image Monitor

DeskTopBinderễ V2 Lite1

ScanRouterễ V2 Lite1

THễNG SỐ KỸ THUẬT - CHỨC NĂNG FAX

Tương thớch mạng điện thoại PSTN, PBX

Tương thớch với chuẩn ITU-T (CCIT) G3

ITU-T (T.37) Internet Fax

Tốc độ truyền Tối đa 36Kbps

Độ phõn giải 200 x 200/100 dpi

Phương thức truyền dữ liệu MH, MR, MMR

Tốc độ quột 0.4 giõy (200 x 100 dpi, A4)

Dung lượng bộ nhớ 8 MB

Chế độ bảo vệ dữ liệu Cú

BỘ PHẬN NẠP VÀ ĐẢO BẢN GỐC TỰ ĐỘNG - DF75

Cỡ bản gốc Chế độ bỡnh thường :B6-A3

Chế độ đảo 2 mặt bản gốc: B5- A3 Chế độ đảo 2 mặt bản gốc: B5- A3

Định lượng giấy bản gốc Chế độ bỡnh thường :40-128g/m2

Chế độ đảo 2 mặt bản gốc: 52-105g/m2

Dung lượng giấy 80 tờ ( định lượng 80g/m2

Vị trớ bản gốc Gúc bờn trỏi

Thứ tự cuốn bản gốc Từ trờn xuống

Tỷ lệ phũng to thu nhỏ Từ 30- 200%

Cụng suất tiờu thụ Nhỏ hơn 60 W

Kớch thước ( D x R x C ) 570 x 518 x 150

Trọng lượng 12kg

Trang 10

Tên máy thông số kỹ thuật

DIGITAL COPIER GESTETNER DSm645

Phương thức sao chụp Sử dụng cụng nghệ quột với hai tia Laser và cụng nghệ in ảnh điện tử

Tốc độ chụp: 45 bản /phỳt

Độ phõn giải 600dpi

Chụp liờn tục 999 bản

Thời gian sấy mỏy 20 giõy

Thời gian chụp bản đầu tiờn 3.6giõy

Dải phúng to thu nhỏ Từ 25% đến 400% ( tăng giảm 1% )

Bộ nhớ chuẩn 64MB + ổ cứng 20GB

Bộ sắp xếp và chia bản chụp điện tử Chia tối đa được 99 bộ, mỗi bộ 17-20 tờ

Khay chứa giấy chuẩn 2 x 500 tờ/khay + Khay tay 50 tờ

Khay giấy ra chuẩn 500 tờ (khay trong)

Khổ giấy Từ A6-A3

Định lượng giấy in Khay 1- 4: 64-105g/m2

Khay tay: 52-163g/m2

Khay duplex: 64-105g/m2

Khay Duplex Tự động đảo mặt bản chụp

Chức năng đặc biệt Quột một lần in nhiều lần/Tự động xoay khổ giấy (bản chụp đặt ngang dọc tuỳ ý)

Chế độ kết hợp 2 trong 1, 4 trong 1

Chế độ đặt mó cho người sử dụng: tối đa 50 mó

Kớch thước mỏy (D x R x C ) 670 x 650 x 720mm

Trong lượng mỏy Nhỏ hơn 79 kg

Điện ỏp nguồn 220-240V, 50/60Hz

Cụng suất Khi hoạt động: nhỏ hơn 1,5kw

THễNG SỐ KỸ THUẬT - CHỨC NĂNG IN

Tốc độ in 45 bản / phỳt

Kiểu in và độ phõn giải Cỏc kiểu in chuẩn

PCL5e: 300/600dpi

PCL6: 600dpi

RPCSễ: 200/300/600dpi

Giao diện card in Standard: Cổng chuẩn

Bi-directional IEEE1284 (Cổng song song) Ethernet 10 base-T/100 base-TX (Cổng mạng ), PostScrip3

Giao thức trong mạng TCP/IP, IPX/SPX, NetBEUI, AppleTalk

Tương thớch hệ điều hành W in95/98/Me/NT4.0/2000/XP/2003server Macintosh 8.6 or later (except for v10.0.X)

THễNG SỐ KỸ THUẬT - CHỨC NĂNG SCAN

Tốc độ Scan Tối đa 52 bản A4

Độ phõn giải Tối đa 600 dpi (Khi sử dụng phần mềm Twan cú thể đạt 1.200 dpi)

Kớch thước bản gốc A5-A3

Định dạng ảnh PDF/JPEG/TIFF

Định dạng gúi tin Netw ork TWAIN

Khả năng quột ảnh gửi tới Email Cú : bằng SMTP

Dung lượng nhớ địa chỉ Tối đa : 2000 số

Phần mềm sử dụng SmartDeviceMonitorễ1

W eb SmartDeviceMonitorễ

W eb Image Monitor

DeskTopBinderễ V2 Lite1

ScanRouterễ V2 Lite1

THễNG SỐ KỸ THUẬT - CHỨC NĂNG FAX

Tương thớch mạng điện thoại PSTN, PBX

Tương thớch với chuẩn: ITU-T (CCITT) G3

ITU-T (T.37) Internet fax

Tốc độ truyền Tối đa 33.6Kbps

Độ phõn giải 200 x 200/100

Phương thức truyền dữ liệu MH, MR, MMR, JBIG (chọn thờm)

Ngày đăng: 12/11/2019, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w