1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐIỆN tử VIỄN THÔNG khúc xạ phản xạ khotailieu

7 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với 2 môi trường trong suốt tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ thay đổi b.. Đối với 2 môi trường trong suốt tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ luôn không thay đổi c..

Trang 1

CÂU HỎI THÔNG TIN QUANG 1

Chủ đề : Ba định luật truyền sáng và phản xạ toàn phần

GIẢNG VIÊN : VŨ NGỌC CHÂM

NHÓM : 3A

Nguyễn Tuấn Bảo

Nguyễn Thị Yến A

Nguyễn Đức Anh

Nguyễn Việt Thắng

Trần Đào Đồng

a Thủy tinh

b Không khí

c Chân không

d Các đáp án đều sai

2 Điều kiện để ánh sáng truyền thẳng?

a Môi trường trong suốt

b Môi trường đồng tính

c Cả 2 đáp án đều đúng

d Cả 2 đáp án đều sai

3 Góc phản xạ so với góc tới thì:

a Tùy ý

b Lớn hơn

c Nhỏ hơn

d Bằng

4 Tia phản xạ và tia tới thì :

a Nằm trong hai môi trường khác nhau

b Nằm trong cùng một mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến

c Nằm trên cùng một đường thẳng chứa tia tới

Trang 2

d Tất cả các đáp án đều đúng

5 Cho chiết suất n 1 =1,42 và n 2 =1,29 lần lượt chứa tia tới và tia khúc

xạ Tính góc khúc xạ, biết góc tới α = 30 0 ?

a β = 33039’

b β = 33023’

c β = 0,55 rad/s

d Cả a và c đều đúng

6 Cho chiết suất n 1 =1,52 và n 2 =1,48 lần lượt chứa tia tới và tia khúc

xạ hỏi có trường hợp nào mà góc khúc xạ bằng góc tới?

a Có nhiều trường hợp

b Có một trường hợp

c Không thể có điều này

d Các đáp án đều sai

7 Ánh sáng truyền được trong sợi quang là do

a Sợi quang trong suốt

b Sợi quang có suy hao thấp

c Tính chất phản xạ toàn phần của ánh sáng

d Sợi quang có hai lớp

8 Truyền dẫn quang trong sợi quang có đặc điểm sau

a Dựa vào hiện tượng phản xạ toàn phần

b Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất thấp đến môi trường có chiết suất cao hơn

c Góc nhận ánh sáng đến sợi quang phải lớn hơn góc tiếp nhận ߠ௠௔௫ trong đó sin ߠ௠௔௫ = NA

d Câu a và c đúng

9 Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì cần phải có:

a Chiết suất lớp lõi nhỏ hơn chiết suất lớp bọc và ic > arcsin ௡ଶ

௡ଵ

b Chiết suất lớp lõi nhỏ hơn chiết suất lớp bọc và ic < arcsin ௡ଶ

௡ଵ

Trang 3

c Chiết suất lớp lõi lớn hơn chiết suất lớp bọc và ic < arcsin ௡ଶ

௡ଵ

d Chiết suất lớp lõi lớn hơn chiết suất lớp bọc và ic > arcsin ௡ଶ

௡ଵ

10 Hiện tượng phản xạ ánh sáng là hiện tượng :

a Tia sáng truyền từ môi trường nà sang môi trường khác

b Tia sáng đổi hướng truyền ngược lại trong môi trường cũ khi gặp mặt phân cách

c Tia sáng lệch phương khi gặp mặt phân cách

11 Định luật khúc xạ ánh sáng

a Đối với 2 môi trường trong suốt tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc

xạ thay đổi

b Đối với 2 môi trường trong suốt tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc

xạ luôn không thay đổi

c Đối với 2 môi trường trong suốt tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc

xạ luôn không thay đổi Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới

d Đối với 2 môi trường trong suốt tỷ số giữa sin góc tới và sin góc khúc

xạ luôn thay đổi Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở cùng phía so với tia tới

12 Trong hiện tượng khúc xạ ánh sang thì :

a Góc khúc xạ luôn bé hơn khóc tới

b Góc khúc xạ luôn lớn hơn khóc tới

c Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với khóc tới

d ܭℎ݅ ݃óܿ ݐớ݅ ݐă݊݃ ݀ầ݊ ݐℎì ݃óܿ ݇ℎúܿ ݔạ ܿũ݊݃ ݐă݊݃ ݀ầ݊

13 Ánh sang truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận tốc v1, trong môi trường có chiết suất n2 với vận tốc v2 hệ thức liên hệ giữa vận tốc và chiết suất là

Trang 4

a ௡ଶ

௡ଵ = ௩ଵ

௩ଶ

b ௡ଶ

௡ଵ = ଶ௩ଶ

௩ଵ

c ௡ଶ

௡ଵ = ௩ଶ

௩ଵ

d ௡ଶ

௡ଵ = ଶ௩ଵ

௩ଶ

14 Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt khác nhau có giá trị

số xác định bởi

a Khối lượng riêng của hai môi trường

b Tỉ số giá trị hàm sin của góc tới và góc khúc xạ

c Tỉ số tốc độ ánh sang lan truyền trong hai môi trường đó

d Tính trong suốt và đẳng hướng của hai môi trường

15 Cho 2 tia sáng đi vuông góc với nhau trong không khí đến đạp vòa một chất lỏng rồi bị khúc xạ với những góc 45 và 30 Tìm chiết suất của chất lỏng

a 1.15

b 1.5

c 1.73

d 1.6

16 Cho một tia sáng từ môi trường 1 có chiết suất ࢔ tới môi trường 2 có chiết suất ࢔ Giả sử ࢔૚ > ࢔૛ thì :

a Luôn có tia khúc xạ

b Luôn có hiện tượng phản xạ toàn phần

c Không có hiện tượng gì xảy ra

d Hiện tượng phản xạ xảy ra toàn phần khi góc tới lớn hơn góc tới hạn

Trang 5

17 Cho một tia sáng từ môi trường 1 có chiết suất ࢔ tới môi trường 2

có chiết suất ࢔ Hiện tượng khúc xạ sẽ xảy ra trong trường hợp nào

sau đây

a ݊ଵ > ݊ଶ

b ݊ଵ < ݊ଶ

c ݊ଵ = ݊ଶ

d ݊ଵ ≈ ݊ଶ

18 Ý nghĩa của khẩu độ số NA của sợi quang là gì

a Cho ta biết điều kiện ánh sáng đưa vào sợi quang

b Phân biệt sợi đơn mode và sợi đa mode

c Làm rõ tính chất vật lí của vật liệu quang

d Xác định phương thức truyền quang

19 Trong sợi quang , lớp lõi có chiết suất là ࢔ , lớp bọc có chiết suất là

࢔૛ Phát biểu nào sau đây là đúng :

a ݊ଵ = ݊ଶ

b ݊ଵ < ݊ଶ

c ݊ଵ > ݊ଶ

d Cả a và b đều đúng

20 Ánh sáng truyền dẫn trong thông tin quang thuộc ánh sáng loại nào

a Hồng ngoại

b Tử ngoại

c Khả kiến

d Cả a, b, c đều đúng

21 Góc khúc xạ và góc tới tỉ lệ với nhau theo công thức ?

a ݊ଵ sin ߙ = ݊ଶ sin ߚ

b ݊ଵ sin ߚ = ݊ଶ sin ߙ

c ݊ଵ sin ߚ > ݊ଶ sin ߙ

d ݊ଵ sin ߙ < ݊ଶ sin ߚ

Trang 6

22 Vận tốc của ánh sáng trong không khí gấp 1,5 lần thủy tinh Gọi I là góc tới trong môi trường tới là không khí , r là góc khúc xạ tỏng môi trường thủy tinh biểu thức nào sau đây đúng

a sini=1.5sinr

b 1.5sini=sinr

c 3sini=2sinr

d sini=sinr

B TỰ LUẬN

1) Diode phát quang làm từ vật liệu InGaAsp sẽ tạo ra bước sóng ánh sáng nào? Biết rằng độ rộng khe năng lượng W= 0.93eV, hằng số plank h = 4.14 x 10^-15 eVs?

2) Một sợi quang SI có n1 = 1,5, n2 = 1,485 Tinh góc tiếp nhận ánh sáng của sợi quang và góc tới hạn tại giao tiếp giữa lớp lõi và lớp bọc 3) Độ chênh lệch giữa chiết suất lõi và bọc ∆ = 1% Chiết suất lớp lõi là 1,5 Tính góc tới hạn tại giao tiếp giữa lớp lõi và lớp bọc

4) Cho sợi quang có chiết suất lõi 1.5 chiết suất lõi bọc 1.47 xác định

a Góc tới hạn tại giao tiếp lớp lõi và lớp bọc

b Góc tiếp nhận từ không khí vào sợi quang

5) Một sợi quang SI có ࢔= ૛ và ࢔= ૚, ૞ૡ Tính khẩu độ số của

sợi quang này

6) Một sợi quang SI có chiết suất lõi ࢔= ૚, ૝૞ và có NA = 0,8 Tính

chiết suất bọc của sợi quang

7) Cho sợi quang đa mode có chiết suất bậc có đường kính lõi là d = 80

µm Độ chênh lệch chiết suất tương đối là ∆ = 1,5% hoạt động ở bước sóng 0,85 µm Xác định:

a Tần số chuẩn hóa của sợi quang

b Số mode sóng được truyền trong sợi quang

Trang 7

8) Tìm góc khúc xạ khi biết góc tới là 30 0 và chiết suất của môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ lần lượt là 1,6 và 1,4? 9) Góc tới hạn của một tia sáng là α c = 80 0 Tính chiết suất của môi trường chứa tia tới biết môi trường còn lại có chiết suất là 1,35? 10) Cho 2 tia sáng λ 1 > λ 2 cùng chiếu song song từ không khí đến mặt phân cách giữa 2 môi trường không khí và thủy tinh biết n kk =1 và

n tt =1.5 Hỏi góc khúc xạ của tia nào nhỏ hơn? Khi phản xạ toàn phần thì góc tới hạn của tia nào lớn hơn?

Ngày đăng: 12/11/2019, 13:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w