1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐIỆN tử VIỄN THÔNG D8DTVT2 nhom8 bai9 khotailieu

3 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên : Vũ Anh Cường Lê Văn Hải Phạm Hồng Phái Nguyễn Văn Đại Đỗ Mạnh Cường Trần Văn Tuất Bài 9 : Audio recording systems Vocabulary : Reflection: phản chiếu Revolve : xoay quan

Trang 1

Họ và tên : Vũ Anh Cường

Lê Văn Hải

Phạm Hồng Phái

Nguyễn Văn Đại

Đỗ Mạnh Cường

Trần Văn Tuất

Bài 9 : Audio recording systems

Vocabulary :

Reflection: phản chiếu

Revolve : xoay quanh

Track: dấu, vệt

Arrange: bố trí, sắp xếp

Distance: tầm xa

Sampling: lấy mẫu

Scratches: số it

Due: quyền được hưởng

Static: tĩnh tại(không thay đổi)

Direet: hướng chiếu

Vinyl: nhựa vinyl

Gramophone: máy hát

Analogues: vật tương hệ

Grave:rành

Panttern: gương mẫu, kiểu mẫu

Shapen: khuôn mẫu

Represent: trình bày

Side: mặt, cạnh, ở bên

Reproduce: tái sản xuất

Trang 2

Spinning: sự quay tròn

Needle: cái kim

Process: quy trình

Prepare : chuẩn bị

Digital : kĩ thuật số

Spinning : sự quay tròn

Side :bên

Reproduce: tái sản xuất

Task 1:

a LP: long-playing đĩa vinyl LP

b CD: Compact Disc

Task 3:

Task 4:

1-b Distortion - too high a recording level

LPs CDs

2.sound quality Poorer than the original Does not deteriorate

Trang 3

2-e Noise generated within components - hiss

3-f Noise generated within components - damage

4-c Dirty heads - the tape rubbing against head

5-a A build-up of oxide on the head - interference on radios

6-d Jumping - scratches on records

7-g Unwanted signals - poor recordings

Task 6 :

DCC (Digital Compact Cassette – băng từ)

MD (MiniDisc – đĩa mini)

3 Access laser and a magnetic field laser and a magnetic field

6 Advantages

backwards compatibility

it can immediately jump to any part of the recording rather than having to play from the beginning to the end

Ngày đăng: 12/11/2019, 13:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w