1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐIỆN tử VIỄN THÔNG CHƯƠNG 5 gui sv khotailieu

17 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán đường truyền 1.. Tính toán đường truyền 2... Tính toán đường truyền 2.. Tính toán các tham số tuyến... Cs máy thu dBm Công suất phát dbm+tăng ích thudbi +tăng ích phát dbi-tổng

Trang 1

CHƯƠNG 5

THIẾT KẾ TUYẾN VIBA

Trang 2

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TUYẾN VIBA

I Tính toán đường truyền

1 Dựng mặt cắt nghiêng của đường

truyền

Trang 3

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TUYẾN VIBA

I Tính toán đường truyền

2 Xác định độ cao anten thỏa mãn tiêu chuẩn khoảng hở

C

ha1 = h2 + ha2 + [B - (h2 + ha2)](d/d2) - h1 [m]

ha2 = h1 + ha1 + [B - (h1 + ha1)](d/d1) - h2 [m]

Trang 4

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TUYẾN VIBA

I Tính toán đường truyền

2 Xác định độ cao anten thỏa mãn tiêu

chuẩn khoảng hở C

Trang 5

CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ TUYẾN VIBA

I Tính toán đường truyền

2 Tính toán các tham số tuyến

Trang 6

Mô tả tuyến Trạm A Trạm B

1 Số chặng tiếp phát

RMD-1504 RMD-1504

3 Tên trạm

Trung tâm băng: 1.8

a Mô tả tuyến

Trang 7

Mô tả tuyến Trạm A Trạm B

7 Loại điều chế của máy phát QPSK

8 Tham khảo sơ đồ đo đạc

9 Độ nâng vị trí (m)

10 Vĩ độ / kinh độ (độ, phút, giây)

11 Độ dài đường truyền dẫn (km)

12 Độ cao của an ten (m)

13 Độ cao của an ten phân tập (m)

a Mô tả tuyến

Trang 8

b Tính toán tổn hao

Các tổn hao

14 Tổn hao đường truyền

dẫn của không gian tự do (dB)

A0 = 92.54 + 20 lg (fGhz dkm)

f=5dB/100m) (5dB/10 WC109

0m)

16 Độ dài phi đơ lf = 1.5 độ cao

an ten

17 Tổn hao phi đơ (dB) Af=lf γf/100

18 Tổn hao rẽ nhánh (dB) Ab = 4.1

(thường (2- 8)dB.

4.7

Trang 9

b Tính toán tổn hao

19 Tổn hao của bộ phối

hợp và bộ nối (dB)

20 Tổn hao của suy giảm

vật chắn (dB)

21 Tổn hao hấp thụ khí

quyển (dB)

22 Tổng tổn hao của tất

cả các cột (dB)

Trang 10

Tăng ích

23 Tăng ích của anten so với an

25 Cs máy thu (dBm) Công suất phát (dbm)+tăng ích

thu(dbi) +tăng ích phát

(dbi)-tổng tổn hao (db)

26 Tổng suy giảm (dB) (22)-(23)

27 Mức vào máy thu (dBm) Pr=(24)-(26)

28 Mức ngưỡng thu được RXa

29 Mức ngưỡng thu được RXb

30 Độ suy giảm RFI (dB) Độ suy giảm do giao thoa tần

số vô tuyến (0dB)

31 Độ dự trữ pha đing phẳng

32.Độ dự trữ pha đing phẳng

Trang 11

c T ính toán ảnh hưởng của pha đing phẳng

33 Hệ số xuất hiện pha

đing nhiều tia Phương pháp Majoli:

Phương pháp CCIR:

34 Xác suất đạt RXa, Pa

35 Xác suất đạt RXb, Pb

36 Khoảng thời gian pha

đing Ta (s)

37 Khoảng thời gian pha

đing Tb (s)

 2 . 2

10 /10

2

C

a

 2 . 2

2

C

b

3

0 0 , 3 a.C.( f / 4 )(d / 50 )

P 

C

f KQ

P0 

10

10 FM b

b

10

10 FM a

a

Trang 12

38 Xác suất khoảng pha

đing dài>10s, P(10) P   10  0 5 erfc  0 548 ln  10 / Ta  

39 Xác suất khoảng pha

đing dài >60s, P(60) P   60  0 5 erfc  0 548 ln  10 / Tb 

40 Xác suất BER vượt

10-3

10

/

0 10 FM a

41 Xác suất để mạch trở

nên không dùng

được Pu

P0 Pa P(10)

42 Độ khả dụng của

0 10 FM b

P

Trang 13

44 Xác suất BER>10-6 trong

khoảng > 60s

P0 Pa P(60)

45 Hệ số cải thiện phân tập không

2 3

0 1 2 10 a r10FM

d

f S

Bảng tra cứu các tham số dùng cho tính toán đường truyền

Trang 14

Các tính toán chỉ tiêu chất lượng

hiệu

4 Xác suất BER >10-3

N i

FM

i a i

P

1

) 10 / (

0 10

5 Xác suất BER >10-3 (Pha đing lựa chọn)

1

6 2

5

2

4 

N i

bi i i

i K d r M

6 Tổng gián đoạn thông tin (BER>10-3) (4)+(5)

7 Chỉ tiêu các giây lỗi trầm trọng 0.006% L < 280km

0.054.L/2500 % 280km < L < 2500km

II Các tính toán chỉ tiêu chất lượng và khả năng sử dụng

1 Tính toán chỉ tiêu chất lượng

Trang 15

10 Độ cải thiện của bộ cân bằng và phân tập

BER>10-3

Ios

11 Xác suất BER>10-6

N i

FM

i bi

P

1

) 10 / (

0 10

12 Xác suất BER>10-6 (Pha đing lựa chọn) Dựa vào đường cong signature

tương ứng với BER >10-6

14 Chỉ tiêu các phút suy giảm chất lượng 0.045% L < 280km

0.04.L/2500 % 280km < L <

2500km

15 Độ dự trữ trên chỉ tiêu dB (BER>10-6) 10lg(%chỉ tiêu / %tính toán)

17 Độ cải thiện của bộ cân bằng và phân tập

BER>10-6

Ios

Trang 16

Tính toán khả năng sử dụng

18 Độ không sử dụng được của thiết bị, % 0.15 10-3

19 Độ không sử dụng được do mưa, p % FMa = 0.12(A0.01)p

-(0.546+0.043lgp)

20 Độ không sử dụng được do pha đing

N i

i P P

P ( 10 )

100

1 0

21 Độ không sử dụng được do pha đing lựa

chọn theo tần số, %

BER>10-3 do pha đing lựa chọn theo tần số)

23 Chỉ tiêu độ không khả dụng của hệ

thống, %

0.06.L/600 % với L<600

Trang 17

BÀI TẬP

Tuyến TTVB cự ly 40km, chiều cao anten thu

25m, độ lợi của hai trạm thu phát đều bằng

tăng ích anten phát và thu 50dBi, vật chắn cao nhất tại điểm giữa tuyến =30m, (đã bao gồm

độ lồi trái đất) so với tia truyền chính, độ dài fi

đơ =1.5 độ cao anten, suy hao fido 4 dB/100m, suy hao do mưa 10dB, tổn hao bộ phối hợp và

bộ nối mỗi bên 0.6dB, tổn hao rẽ nhánh mỗi

bên 4dB Công suất máy phát 40dBm Tính độ cao anten phát và công suất đến máy thu

Ngày đăng: 12/11/2019, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w