1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐIỆN tử VIỄN THÔNG bai giang VHDL hoang van dong khotailieu

201 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 201
Dung lượng 9,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.5 Các ví dụ• Thực hiện các cổng logic còn lại • Thực hiện các FF còn lại • Thực hiện bộ dồn kênh... Các kiểu dữ liệu... Các kiểu dữ liệu... Các kiểu dữ liệu... 3 Các kiểu dữ liệu... Cá

Trang 1

– Giới thiệu chung

Trang 2

1 Giới thiệu chung

2

Trang 3

1.1 Giới thiệu về VHDL

Trang 8

1 Giới Thiệu chung

Trang 9

1.2 Các bước thiết kế

Trang 10

1 Giơi thiệu chung

Trang 11

1.3 Các công cụ tự động thiết kế điện tử

Trang 12

1 Giơi thiệu chung

Trang 13

1.4 Chuyển từ mã VHDL sang mạch

Trang 16

2 Cấu trúc mã lệnh

Trang 17

2.1 Các đơn vi cơ bản của VHDL

Trang 19

2 Cấu trúc mã lệnh

Trang 20

2.2 Khai báo thư viện

Trang 22

2 Cấu trúc mã lệnh

Trang 23

2.3 Thực thể

Trang 24

2.3 Thực thể

Trang 25

2 Cấu trúc mã lệnh

Trang 26

2.4 Kiến trúc

Trang 28

2 Cấu trúc mã lệnh

Trang 29

2.5 Các ví dụ

Trang 33

Thực hiện cổng NAND

Trang 34

2.5 Các ví dụ

• Thực hiện các cổng logic còn lại

• Thực hiện các FF còn lại

• Thực hiện bộ dồn kênh

Trang 35

3 Các kiểu dữ liệu

Trang 36

3.1 Các kiểu dữ liệu có sẵn

Trang 48

3 Các kiểu dữ liệu

Trang 49

3.2 Kiểu dữ liệu do User định nghĩa

Trang 53

3 Các kiểu dữ iệu

Trang 54

3.3 Các kiểu dữ liệu dẫn xuất

Trang 56

3 Các kiểu dữ liệu

Trang 57

3.4 Kiểu dữ liệu mảng

Trang 64

3 Các kiểu dữ liệu

Trang 65

3.5 Kiểu dữ liệu bản ghi

Trang 67

3 Các kiểu dữ liệu

Trang 68

3.6 Kiểu dữ liệu có dấu và không dấu

Trang 72

3 Các kiểu dữ liệu

Trang 73

3.7 Chuyển đổi kiểu dữ liệu

Trang 77

3 Các kiểu dự liệu cơ bản

Trang 78

3.8 Ví dụ

Trang 84

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

– Signal: biểu diễn cho dây kết nối giữa các cổng của các thành phần trong hệ thống.

– Variable: được sử dụng lưu trữ dữ liệu

nội bộ tạm thời, chỉ visible bên trong

process.

– Constant: hẳng số

Trang 85

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 86

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• Phân loại:

– External Signal: là các tín hiệu kết nối hệ

thống với bên ngoài, tạo nên giao diện

ghép nối của hệ thống với các hệ thống

khác

– Internal Signal: là các tín hiệu chỉ nhúng

bên trong hệ thống, không nhìn thấy từ bên ngoài, tạo ra sự truyền thông giữa

các thành phần bên trong hệ thống.

Trang 87

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 88

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 89

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 90

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• Phạm vi tác động của khai báo signal:

– Một signal được khai báo trong PACKAGE thì sử dụng

được (visible) trong tất cả các thiết kế sử dụng gói

package này.

– Một signal được khai báo trong ENTITY thì sử dụng

được (visible) trong tất cả các ARCHITECTURE gắn với ENTITY này.

– Một signal được khai báo trong phần khai báo của

ARCHITECTURE thì chỉ sử dụng được trong

architecture này.

– Một signal được khai báo trong 1 khối (block) bên trong

ARCHITECTURE thì chỉ sử dụng được bên trong khối đó.

Trang 91

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 92

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• Một đặc điểm quan trọng của signal khi được sử

dụng bên trong một phần của mã tuần tự (vd

PROCESS, FUNCTION, PROCEDURE) là:

–Giá trị không được cập nhật ngay

lập tức sau câu lệnh, mà phải đến kết thúc đoạn mã tuần tự đó.

Trang 93

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• Biến variable chỉ biểu diễn các dữ liệu nội bộ, chỉ

có thể sử dụng bên trong PROCESS, FUNCTION, hoặc PROCEDURE.

• Giá trị của biến variable không thể truyền ra

ngoài trực tiếp.

• Giá trị của biến được cập nhật trực tiếp sau từng

dòng mã lệnh.

Trang 94

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• Khai báo biến:

–VARIABLE name: type [range] [:=

init_value];

Trang 95

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 96

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• So sánh signal va variable

Trang 97

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

• Hằng số Constant là các tên được gán cho các giá trị

cụ thể của 1 kiểu DL Sử dụng hằng số cho phép

người thiết kế xây dựng mô hình dễ hiểu

(better-documented) và dễ thay đổi.

• Khai báo hằng số:

–CONSTANT name : type := value;

–Hằng số có thể khai báo trong package,

entity hoặc architecture Phạm vi tác

động giống như tín hiệu signal.

Trang 98

3 Các kiểu dữ liệu cơ bản

Các kiểu đối tượng

Trang 99

4 Các toán tử và thuộc tính

Trang 100

4.1 các toán tử

Trang 101

4.1 các toán tử

Toán tử gán

Trang 102

4.1 các toán tử

Toán tử gán

Trang 103

4.1 các toán tử

Toán tử logic

Trang 104

4.1 các toán tử

Trang 105

4.1 các toán tử

Trang 106

4.1 các toán tử

Toán tử dịch

Trang 107

4.1 các toán tử

Trang 108

4.1 các toán tử

Trang 109

4 Các toán tử và thuộc tính

Trang 110

4.2 Các thuộc tính

Trang 114

4 Các toán tử và thuộc tính

Trang 115

4.3 Các thuộc tính do user định nghĩa

Trang 117

4.3 Các thuộc tính do user định nghĩa

Trang 118

4 Các toán tử và thuộc tính

Trang 119

4.4 Chồng toán tử

Trang 120

4 Các toán tử và thuộc tính

Trang 121

4.5 Generic

Trang 123

5 Mã lệnh song song

Trang 124

5.1 Song song và tuần tự

Trang 127

5 Mã lệnh song song

Trang 128

5.2 Sử dụng các toán tử

Trang 131

5 Mã lệnh song song

Trang 132

5.3 Mệnh đề When

Trang 146

5 Mã lệnh song song

Trang 147

5.4 Generate

Trang 153

5 Mã lệnh song song

Trang 154

5.5 Block

Trang 155

5.5 Block

Simple Block

Trang 156

5.5 Block

Simple Block

Trang 157

5.5 Block

Guarded Block

Trang 158

5.5 Block

Guarded Block

Trang 159

5.5 Block

Trang 161

6 Mã lệnh tuần tự

Trang 162

6.1 Process

Trang 165

6 Mã lệnh tuần tự

Trang 166

6.2 Tín hiệu và biến

Trang 167

6 Mã lệnh tuần tự

Trang 168

6.3 Lệnh IF

Trang 173

6 Mã lệnh tuần tự

Trang 174

6.4 Lệnh Wait

Trang 175

6.4 Lệnh Wait

Wait Until

Trang 176

6.4 Lệnh Wait

Wait Until

Trang 177

6.4 Lệnh Wait

Wait On

Trang 178

6.4 Lệnh Wait

Wait On

Trang 179

6.4 Lệnh Wait

Wait For

Trang 180

6.5 Lệnh Case

Trang 182

6.5 Lệnh Case

Note

Trang 183

6.5 Lệnh Case

Note

Trang 184

6.5 Lệnh Case

Trang 189

6 Mã lệnh tuần tự

Trang 190

6.6 Lệnh Loop

Trang 195

6.6 Lệnh Loop

Dùng Generic

Trang 196

6.6 Lệnh Loop

Trang 197

6.6 Lệnh Loop

Không Generic

Trang 198

6.6 Lệnh Loop

Không Generic

Trang 199

6 Mã lệnh tuần tự

Trang 200

6.7 Một số ví dụ

Ngày đăng: 12/11/2019, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w