1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

150 bai tap:Amin aminoaxit protein

15 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 145,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là Câu 16: Cho alanin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm X?. Câu 33:Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3 : AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN

Câu 1 Metylamin có công thức phân tử là :

A CH5N B CH4N C CH6N D CH3N

Câu 2 CH3-NH-C2H5 có tên gọi là

A propin amin B metyl etyl amin C etyl metyl amin D iso propyl amin Câu 3 Amin nào sau đây là amin bậc ba ?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N

Câu 4 Số đồng phân amin có cùng công thức phân tử là C3H9N?

A 1 B 4 C 2 D 8.

Câu 5 Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là:

A.CnH2n+3N B CnH2n+1N C CnH2n-3N D CnH2nN

Câu 6 Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

A.C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D CH3NH2

Câu 7 Chất nào sau đây là một α-amino axit?

C CH3-CH(NH2)-COONa D H2N-CH2-CH(CH3)-COOH

Câu 8 Công thức hóa hoc nào sau đây là công thức của axit glutamic?

C NH2-CH2- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D HOOC-CH2- CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 9 Cho các chất: metyl amin, glyxin, saccarozơ, glucozơ, anilin, etyl amin, tristearin, axit

glutamic, lysin, etyl axetat Có bao nhiêu chất là amino axit?

Câu 10 Ala – Glu có công thức cấu tạo là

A H2N-CH(CH3)-CO-NH-[CH2]4-CH(NH2)COOH

B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(COOH)-CH2-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(COOH)-CH2-COOH

Câu 11: Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 12: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là

Câu 13: Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin thơm là

Câu 14: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là

Trang 2

Dd X

dd Brom

(1)

Dd Z

dd Brom

(3)

Dd Y

dd Brom

(2)

Câu 15: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glyxin Số

chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

Câu 16: Cho alanin tác dụng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với

lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y Công thức của Y là

A NH2C2H4COONa B ClNH3C2H4COONa C ClNH3C2H4COOH D

NH2CH2COOH

Câu 17:Số đồng phân tripeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

Câu 18 Chất nào sau đây làm xanh giấy quì?

C CH3-CH(NH2)-COOOH D NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

Câu 19 Thuốc thử Cu(OH)2/OH- có thể dùng để nhận ra 2 chất mất nhãn trong nhóm nào sau đây?

Câu 20 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 21.Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây: (a) H2NCH2COOCH3; (b)

ClNH3CH2COOH; (c) H2NCH2COONa; (d) H2NCH2CH2CH(CH3)COOH;

Số dung dịch nào làm quỳ tím hoá xanh là

Câu 22.Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 Câu 23 : Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

Khi thuỷ phân không hoàn toàn Xác định số đipeptit có chứa phenylamin (Phe)

Câu 24 Có 3 ống nghiệm đựng ba chất lỏng không màu: glucozơ, anilin, saccarozơ được đánh

dấu ngẫu nhiên Nhỏ từng giọt nước brom lần lượt vào từng ống nghiệm

Trang 3

Ống nghiệm (1) thấy nước brom mất màu.

Ống nghiệm (2) thấy dd nước brom bị mất màu và có kết tủa trắng

Ống nghiệm (3) thấy nước brom không bị mất màu

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ, anilin B anilin, saccarozơ, glucozơ.

C glucozơ, anilin, saccarozơ D glucozơ, saccarozơ, anilin.

Câu 25: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 26: Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

A phân tử trung hoà B cation C anion D ion lưỡng cực.

Câu 27 Phát biểu không đúng là

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Câu28: Một este có CT C3H7O2N, biết este đó được điều chế từ amino axit X và rượu metylic Công thức cấu tạo của amino axit X là

A CH3 – CH2 – COOH B H2N – CH2 – COOH

C NH2 – CH2 – CH2COOH D CH3 – CH(NH2) – COOH

Câu 29: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CTPT C3H7O2N là

Câu 30: Chất X có CT là C3H7O2N X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dd Br

CT của X là

A CH2 =CHCOONH4 B CH3CH(NH2)COOH

C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH2NO2

Câu 31:Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Nung Y với vôi tôi xút thu được khí etan Cho biết CTCT phù hợp của X ?

A CH3COOCH2NH2 B C2H5COONH4 C CH3COONH3CH3 D N

H4COOC2H5

Câu 32:Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là

A vinylamoni fomat và amoni acrylat

B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.

C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.

Trang 4

Câu 33:Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 85 B 68 C 45 D 46

Câu 34: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?

A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic

C Anilin D Alanin.

Câu 35 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất:

A Axit 2-metyl-3-aminobutanoic B Valin

C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D.Axitα - aminoisovaleric.

Câu36: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là:

A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin Câu 37: Ở điều kiện thường, các amino axit

A đều là chất khí B đều là chất lỏng

C đều là chất rắn D có thể là rắn, lỏng hoặc khí.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH

B Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 39: Điều nào sau đây sai?

A Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ tím đổi màu.

B Các amino axit đều tan được trong nước.

C Hợp chất amino axit có tính lưỡng tính.

D Khối lượng tử của amino axit có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là số lẻ

Câu 40:Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tính axit của glyxin với axit axetic?

A Hai chất có tính axit gần như nhau B Glyxin có tính axit mạnh hơn hẳn axit axetic

C Glyxin có tính axit yếu hơn hẳn axit axetic D Glyxin có tính axit hơi yếu hơn axit axetic Câu 41:Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A CH3NH2 B H2NCH2COOH

C CH3COO Na D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 42:Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

Câu 43: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A C6H5NH2 B H2NCH2COOH

C CH3CH2CH2NH2 D HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysinD Dung dịch valin Câu 45: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

A Dd các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.

Trang 5

B Dd các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh.

C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

D Dd các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi

màu quỳ tím

Câu 46: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 47: Hợp chất nào sau đây không lưỡng tính?

A Amoni axetat B Lysin C Metyl axetat D Metylamoniaxetat

Câu 48: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với

CH3NH2?

Câu 49Cho các phản ứng:

H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính.

Câu 50: Cho các dãy chuyển hóa: GlyxinX1X2 Vậy X2 là:

A H2NCH2COOH B H2NCH2COO Na C ClH3NCH2COOH D

Câu 51: Cho các dãy chuyển hóa: GlyxinX1X2 Vậy X2 là:

A H2NCH2COOH B H2NCH2COO Na C ClH3NCH2COOH D

Câu 52: Cho glyxin tác dụng với ancol etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X

CTPT của X là

A C4H9O2NCl B C4H10O2NCl C C5H13O2NCl D C4H9O2N

Câu 53: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản phẩm thu

được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có

A 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH B 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH

C 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH D 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH

Câu 54: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH.C CH3COOH D CH2=CHCOOH

Câu 55:Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hoá xanh

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hoá đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hoá xanh

(4) Axit -amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon-6

Số nhận định đúng là:

Câu 56: Hợp chất có CTPT là CnH2n+1O2N có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây? (1)

Trang 6

Aminoaxit; (2) Este của aminoaxit; (3) Muối amoni của axit hữu cơ (n ≥ 3); (4) Hợp chất nitro

A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4) Câu 57 Sản phẩm cuối cùng của sự oxi hoá amino axit trong cơ thể sống là khí cacbonic, nước

A nitơ tự do B amoniac C muối amoni D urê.

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn a gam một amin (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng 8,4 lít khí O2

(đktc) , thu được khí CO2 , 6,3 gam hơi nước và khí N2 Sục sản phẩm cháy vào bình X đựng dung dịch nước vôi trong dư, chỉ còn lại duy nhất một chất khí thoát ra Khối lượng bình X tăng

m gam Giá trị m là

Câu 59: Cho các chất gồm: (1) C6H5NH2;(2) C2H5NH2;(3)(C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH;

(5)NaOH; (6) NH3

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

A 5>3>6>4>2>1 B 5>2>3>6>4>1

C 5>2>4>6>1>3 D 5>4>2>6>1>3

Câu 60: Cho hỗn hợp X gồm alanin và metylamin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được

dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư Tổng số phản ứng hóa học xảy

ra trong thí nghiệm trên là

Câu 61: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom CTCT của hợp chất?

Câu 62 : Cho các nhận xét sau:

(1) Hợp chất H2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH chứa 3 liên kết peptit

số lẻ

(4) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím (5) Axit α-aminoglutamic có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(6) Tripeptit là hợp chất mà phân tử chứa 2 liên kết peptit

(7) Anilin không làm xanh quỳ tím ẩm

(8) Đinatri glutamatcòn gọi là mì chính(bột ngọt)

Trong các nhận xét trên, có mấy nhận xét đúng?

Câu 63 : Cho các phát biểu sau:

(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

(2) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím (3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

Trang 7

(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu đúng là:

Câu 64 : Khối lượng các gốc glyxyl (từ glyxin) chiếm 60% khối lượng tơ tằm (fibroin) Tính

khối lượng glyxin mà các con tằm cần có để tạo nên một kg tơ

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được

2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C C3H9N và C4H11N D kết quả khác

Câu 66: Cho 0,15 mol (H2N)2C5H9COOH (Lysin) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho 600 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng chất rắn khan là

Câu 67: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt

khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A HOOC-CH2CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2CH(NH2)CH2-COOH

C HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH D H2N-CH2CH(NH2)-COOH

Câu 68: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin

(Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được đipeptit Ala-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Gly-Phe-Ala-Val B Gly-Gly-Val-Phe-Val

C Gly-Gly-Val-Phe-Ala D Gly-Gly-Phe-Gly-Ala.

Câu 69: Thủy phân hoàn toàn 8,68 gam tetrapeptit mạch hở X (được tạo nên từ ba α-amino axit

khác thủy phân hoàn toàn 8,68 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của

m là

Câu 70: X là đipeptit có cấu tạo Gly-Ala Thuỷ phân hoàn toàn 36,5g X bằng dd NaOH vừa đủ

Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m

Câu 71: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm

28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 72: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH và H2NCnH2nCOOCH3

Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng một lượng vừa đủ O2, thu được N2; 6,16 lít CO2 (đktc) và 5,625gam H2O Giá trị của m là:

Trang 8

Câu 73 :Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn

hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là

A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH3-CH2-NH-CH3.

C CH2=CH-NH-CH3 D CH2=CH-CH2-NH2

Câu 74 Aminoaxit X có dạng H2N-R-COOH (R là gốc hidrocacbon) Cho 0,1 mol X tác dụng hết với HCl thu dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là

A Phenylalanin B alanin C Valin D Glyxin Câu 75: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 mldung dịch HCl 0,125 M Cô cạn

dung dịch thu được1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A (Tức là M của A)là

Câu 76:Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115g muối khan X có công thức cấu tạo nào sau đây:

Câu 77: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch

NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A H2N–C3H6–COOH B H2N–C3H5(COOH)2 C (H2N)2C4H7–COOH D H2N–C2H4– COOH

Câu 78: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2

1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 79: Đun 100ml dung dịch một amino axit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

0,25M Sau phản ứng người ta chưng khô dung dịch thì thu được 2,5 g muối khan Mặt khác lấy

100 g dung dịch amino axit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Xác định công thức phân tử của amino axit

A H2N-CH2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH

C HOOC-CH(NH2)-COOH D H2N-(CH2)3-COOH

Câu 80: Cho 0,15 mol axit Glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M thu dung dịch X Cho

NaOH dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tính số mol NaOH

A.0,70 B 0,50 C 0,65 D 0,55

Câu 81: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác

dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 82: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl

1M, thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của alanin trong hỗn hợp X là

Câu 83Cho 26,7 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Trang 9

Câu 84: Cho0,15mol H2NC3H5(COOH)2(axitglutamic)vào175mldungdịchHCl2M,thuđược dungdịchX.ChoNaOH dưvàodungdịchX.Saukhicácp.ứngxảyrahoàntoàn,sốmolNaOH đã phản ứng là

Câu 85:Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch

NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 4,71 gam hỗn hợp muối Công thức của X là

A (H2N)2C2H3COOH B (H2N)2C3H5COOH C H2NC3H5(COOH)2 D

H2NC3H6COOH

Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn 17,8 gam amino axit X lấy từ thiên nhiên, thu được 13,44 lít khí

CO2; 12,6 gam nước và 2,24 lít khí N2 Mặt khác, khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với hỗn hợp NaNO2 và HCl, thu được 2,24 lít khí N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức cấu tạo của X là

A H2NCH(C2H5)COOH B H2NCH(CH3)COOH C H2NCH2CH2COOH D

H2NCH2COOH

Câu 87: Một amino axit (X) có công thức tổng quát NH2RCOOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,729 (l) CO2 (đktc) và 6,75 g H2O CTCT của X là

NH2C2H5COOH

Câu 88(VDT)(DH-09-B): Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một

ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 89(VDT): Este X được điều chế từ amino axit Y và ancol metylic Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X thu được 1,12 lít N2 ( đktc) ; 13,2 gam CO2 và 6,3 gam H2O Biết tỉ khối của X đối với hidro là 44,5 CTCT của X là

C.CH3-CH(NH2)COOCH3 D.CH3-CH=C (NH2)COOCH3

Câu 90(VDT): Hợp chất hữu cơ X là este tạo bởi axit glutamic (axit - amino glutaric) và một ancol bậc nhất Để p.ứng hết với 37,8 gam X cần 400 ml ddNaOH 1M CTCT thu gọn X là

A C2H3(NH2)(COOCH2- CH3)2 B C3H5(NH2)(COOCH2- CH2- CH3)2

C C3H5(NH2)(COOH)(COOCH2- CH2- CH3) D C3H5NH2(COOH)COOCH(CH3)2

Câu 91(VDT): Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOH3NCH=CH2 B H2NCH2CH2COOH

Câu 92: Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no, mạch hở và 1 mol aminoaxit no, mạch hở X có khả

năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol

CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là

Trang 10

A.7 và 1,0 B 8 và 1,0 C 8 và 1,5 D 7 và 1,5 Câu 93: Cho 1,14 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn

toàn với dung dịch HCl dư, thu được 2,235 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 1,14 gam X là

Câu 94: Hỗn hợp X gồm 3 peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2.Thủy phân hoàn

toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 71,2 gam Alanin và 52,5 gam glixin Biết tổng

số liên kết peptit của 3 peptit nhỏ hơn 10 Giá trị của m là

Câu 95: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-amino axit

0,2 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 95,6 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này giảm

Câu 96 :Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam

Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng?

A 8,145(g) và 203,78(g) B 32,58(g) và 10,15(g).

C 16,2(g) và 203,78(g) D 16,29(g) và 203,78(g).

Câu 97 :

ThủyphânhoàntoànmgamhỗnhợpgồmpeptitXvàpeptitYbằngdungdịchNaOHthuđược151,2gamhỗn hợpgồmcácmuốinatricủaGly,AlavàVal.Mặtkhác,đểđốtcháyhoàntoànmgamhỗnhợpX,Yởtrêncần10 7,52lítkhíO2(đktc)vàthuđược64,8gamH2O.Giátrịcủamlà

Câu 98 : Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và

hợpchấtBcócôngthứcphântửlà

ol etylicvàa molmuốicủaglyxin,bmolmuốicủaalanin.Nếuđốtcháyhoàntoàn

41,325gamhỗnhợpXbằng

Câu 99:Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B bằng dung

dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 23,7) gam hỗn hợp muối của Gly và Ala Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm

CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7,392 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là:

Ngày đăng: 12/11/2019, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w