b: kho ng cách gi a các thanh.
Trang 1CH ƯƠ NG IV TÍNH TOÁN CHI TI T CÁC CÔNG TRÌNH Đ N V Ế Ơ Ị 4.1L u l ư ượ ng tính toán :
L u lư ượng trung bình ngày: Qtbngày = 700 m3/ngày.đêm
L u lư ượng nước th i trung bình gi : Qả ờ tbh = 29,2 m3/h
L u lư ượng nước th i theo gi l n nh t: Qả ờ ớ ấ maxh = Qtbh kh =29,2 2,8 = 81,76 m3/h
V i kớ h : là h s không đi u hòa gi , l y kệ ố ề ờ ấ h=2,8
(Theo bảng 3.2của Thầy Lâm Minh Triết, trong sách ”H ệ s không điố ều hòachung”, trang 99)
L u lư ượng trung bình giây: Qtbs = 8,11.10-3 m3/s
L u lư ượng nước th i theo giây l n nh t: Qả ớ ấ maxs = 0,023 m3/s
4.2 Tính toán m ươ ng d n n ẫ ướ c th i (hình ch nh t) : ả ữ ậ
Di n tích ti t di n ệ ế ệ ướ t: m2
V i V: Là v n t c chuy n đ ng c a nớ ậ ố ể ộ ủ ước th i trả ước song ch n rác(v =ắ0,6 - 1m/s, ch n v = 0,8m/s)ọ
Thi t k mế ế ương d n nẫ ước th i có b r ng là b = 0,5m = 500mm ả ề ộ
Chi u sâu m c n ề ự ướ c trong m ươ ng d n: ẫ
Chi u sâu xây d ng trề ự ước song ch n rác:ắ
Trang 2n : S khe h ố ở
s
Qmax: L u lư ượng giây l n nh t c a nớ ấ ủ ước th i, (mả 3/s)
V : V n t c nậ ố ước ch y qua các khe h c a song ch n, ch n v = 0,8 m/s.ả ở ủ ắ ọ
b : Kích thước gi a các khe h , quy ph m t 16 – 25mm, ch n b = 20 mm.ữ ở ạ ừ ọhi: Chi u sâu l p chân song ch n rác, tính b ng đ đ y nề ớ ở ắ ằ ộ ầ ước trong mương
01 , 0 ) 1
d
Trang 3Trong đó:
d : b d y c a thanh song ch n rác, theo quy ph m t 8-10mm Ch n d =ề ầ ủ ắ ạ ừ ọ0,01m
b: kho ng cách gi a các thanh Quy ph m t 16-25mm Ch n b=20mm.ả ữ ạ ừ ọ
T n th t áp l c qua song ch n rác: ổ ấ ự ắ β sinα
2.).(
2 3 4
g
V b
d k
α : Góc nghiêng song ch n rác so v i phắ ớ ương ngang, (α = 45-90o) ch n ọ α =600
β: H s ph thu c vào ti t di n ngang c a thanh song ch n, ch n lo i a cóệ ố ụ ộ ế ệ ủ ắ ọ ạ β
Va: V n t c nậ ố ước qua khe Quy ph m Vạ a=0,6-1m/s,ch n Vọ a=0,8m/s
Chi u dài ph n m r ng tr ề ầ ở ộ ướ c SCR
Trang 4Chi u sâu xây d ng m ề ự ươ ng đ t SCR: ặ
Trong đó:hbv: Chi u cao b o v c a SCRề ả ệ ủ ,ch n họ bv=0,5m
• Chi u dài xây d ng m ề ự ươ ng đ t SCR: ặ
Trang 5• Hi u qu x lý c a SCR ệ ả ử ủ :
(Theo Lâm Minh Tri t, “X lý nế ử ước th i đô th và công nghi p”,2001)ả ị ệ
Lượng SS còn l i sau khi qua SCR:ạ
B ng 4.2 : ả Tóm t t các thông s thi t k song ch n rác ắ ố ế ế ắ
Tên thông s ố Ký hi u ệ Đ n v ơ ị S l ố ượ ng
Trang 7Di n tích b : ệ ể
Ch n kích thọ ước b L x B = 10 x 8,5 (m)ể
Ch n chi u cao an toàn là 0,5m ọ ề
V y chi u cao t ng c ng c a b là Hậ ề ổ ộ ủ ể xd=4,5m.
• L u l ư ượ ng khí c n c p trong b đi u hòa ầ ấ ể ề
Lượng không khí c n c p trong b : ầ ấ ể
100 cm,cách chi u r ng m i bên 20 cm.ề ộ ỗ
G i R là kho ng cách gi a 2 ng nhánh,R đọ ả ữ ố ược tính:
Trang 8Ch n đọ ường kính l trên ng d=5mm=0,005m (thu c kho ng 2-5mm).ỗ ố ộ ả
Ch n v n t c khi qua m i l Vọ ậ ố ỗ ỗ lỗ=10m/s ( theo quy ph m 5-20m/s).ạ
hc: T n th t áp l c c c b ổ ấ ự ụ ộ
hf : T n th t áp l c qua thi t b phân ph i hổ ấ ự ế ị ố f ≤ 0,5 , ch n họ f = 0,4m.
hd : T n th t d c đổ ấ ọ ường
T ng t n th t hổ ổ ấ d+hc≤ 0,4m , ch n họ d+hc= 0,2m.
Trang 9H: chi u sâu áp l c trong b ề ự ể
B ng 4.4 : ả Tóm t t các thông s thi t k b đi u hòa ắ ố ế ế ể ề
Trang 10B keo tu t o bông có tác d ng làm gi m hàm lể ạ ụ ả ượng SS và Ca cho nước th i,ả
đ an toàn cho h th ng trể ệ ố ước khi bước vào các quá trình x lý sinh h c ti pử ọ ếtheo Hi u su t kh N và P c a b là :ệ ấ ử ủ ể
Trang 11Cd: h ng s k đ n kho ng cách c a nằ ố ể ế ả ủ ước v i kích thớ ước cánh khu y, đấ ược
ch n d a vào t s di đ ng gi a chi u dài/chi u r ng: 0,96/0,1 = 9,6ọ ự ỉ ố ộ ữ ề ề ộ
Do 2 b n cánh khu y ng v i 2 bán kính Rả ấ ứ ớ 1 và R2 nên :
Năng lượng c n thi t cho b :ầ ế ể
Năng lượng cho vi c tiêu hao cho vi c khu y tr n 1mệ ệ ấ ộ 3 nước th i:ả
Trang 12Do 2 b n cánh khu y ng v i 2 bán kính Rả ấ ứ ớ 1 và R2 nên :
Năng lượng c n thi t cho b :ầ ế ể
Năng lượng cho vi c tiêu hao cho vi c khu y tr n 1mệ ệ ấ ộ 3 nước th i:ả
Do 2 b n cánh khu y ng v i 2 bán kính Rả ấ ứ ớ 1 và R2nên :
Trang 13Năng lượng c n thi t cho b :ầ ế ể
Năng lượng cho vi c tiêu hao cho vi c khu y tr n 1mệ ệ ấ ộ 3 nước th i:ả
Gradien v n t c :ậ ố
B ng 4 ả 5 : Tóm t t các thông s thi t k b keo t t o bông ắ ố ế ế ể ụ ạ
Tên thông số Ký hi u ệ Đ n v ơ ị Giá trị
Trang 14Đường kính ng trung tâm : ố
Đường kính mi ng loe c a ng trung tâm l y b ng 1,35 ĐK ng trung tâm:ệ ủ ố ấ ằ ố
Trang 15V ihớ k: là kho ng cách t mi ng ng loe đ n t m ch n dòng, hả ừ ệ ố ế ấ ắ k = 0,5
Máng thu nước sau l ng đắ ược b trí sát trong thành b và ôm sát theo chu viố ể
b ,máng thu nể ước được đ t cách tâm t 3/4-4/5 bán kính b ,ch n kho ngặ ừ ể ọ ảcách t tâm b đ n máng b ng 4/5 bán kính b ừ ể ế ằ ể
Đường kính máng thu : m , Ch n dọ m = 4m
B r ng máng : ề ộ
Trang 16 CODra= 3610 - (3610.0,4)= 2166mg/lBOD gi m 20% :ả
BODra=2075,75 -(2075,75.0,2)= 1660,6mg/l
B ng 4 ả 6 : Tóm t t các thông s thi t k b l ng I ắ ố ế ế ể ắ
Tên thông s ố Ký hi u ệ Đ n v ơ ị Giá trị
Trang 17B r ng mángề ộ bm m 0,3
Lượng bùn sinh ra m i ngàyỗ G Kg/ngày 258,048
Th tích c n sinh ra m i ngàyể ặ ỗ VC m3/ngày 5,06
4.8 B UASB : Ể
L u lư ượng: Q = 700 (m3/ngày.đêm)
CODvào = 2166mg/l
BODvào = 1660,6mg/l
Ch n hi u su t x lý COD, BOD c a b UASB là E= 70%, Eọ ệ ấ ử ủ ể SS = 10%.
Ch t lấ ượng nước th i sau khi nả ước ra kh i b UASB:ỏ ể
CODra = 2166 – (2166.0,7) = 649,8mg/lBODra = 1660,6– (1660,6.0,7) = 498,18mg/lSSra = 245,76 – (245,76.0,1) = 221,184mg/l
Trang 18TB ngay
H 1: Chi u cao vùng l ng, đ đ m b o không gian an toàn cho bùn l ngề ắ ể ả ả ắ
TB ngay
Q
H H F
Trang 19Máng thu nước làm b ng bê tông, đằ ược thi t k theo nguyên t c máng thu c aế ế ắ ủ
b l ng, thi t k 2 máng thu nể ắ ế ế ước đ t gi a b ch y d c theo chi u dài b ặ ữ ể ạ ọ ề ểMáng thu nước đượ ạc t o đ d c đ d n nộ ố ể ẫ ước th i v cu i b r i theo ngả ề ố ể ồ ố
d n theo c ch t ch y (Ch n đ d c b ng 1%) , ch y sang Aerotank.ẫ ơ ế ự ả ọ ộ ố ằ ả
- Ch n kích thọ ước máng thu: l × b × h = 5 (m) × 0,3 (m) × 0,2(m).
- T i tr ng th y l c qua máng: ả ọ ủ ự (m3/m dài.ngày)
• Máng răng c a ư
- Chi u cao răng c a : 50 (mm)ề ư
- Chi u dài đo n vát đ nh răng c a : 40 (mm)ề ạ ỉ ư
- Chi u cao c thanh : 250 (mm)ề ả
Trang 20450 450
▪ Tính lượ ng khí sinh ra trong b ể
- Th tích khí sinh ra đ i v i 1 kg COD để ố ớ ược lo i b là: 0,5mạ ỏ 3/kgCODlo ibạ ỏ
- T ng th tích khí sinh ra trong 1 ngày:ổ ể
Q khí = 0,5m3/kgCODlo ib ạ ỏ kh i lố ượng CODlo ib ạ ỏ/ngày.
Q khí = 0,5 Q TB ngay (CODvào – CODra)
khí
khí khí
phương ngang m t góc ộ α ≥550 Ch n khe h gi a các t m ch n khí và gi aọ ở ữ ấ ắ ữ
t m ch n khí v i t m hấ ắ ớ ấ ướng dòng là nh nhau ư
Trang 21Tính l ng bùn sinh ra
- Lượng sinh kh i bùn sinh ra m i ngày :ố ỗ d c
ra vao
k
COD COD
Y Q P
θ.1
).(
.+
−
=
Trong đó:
k d: h s phân h y n i bào, ch n ệ ố ủ ộ ọ kd = 0,025 (ngày-1)
θc: tu i bùn trong b UASB, ch n ổ ể ọ c = 60 (ngày).
- Bùn x nh b m thông qua 2 ng thép tráng kẽm 50 đ t cách đáy 0,2(m).ả ờ ơ ố ặ
• H th ng phân ph i n ệ ố ố ướ c trong b ể
- L u lư ượng nước th i vào b UASB ả ể Q = 700 (m3/ngày)
Trang 225
5 =
=
a
(m2/đi m), n m trong quy ph m 2 – 5 mể ằ ạ 2/đi m.ể
Ch n l phân ph i nọ ỗ ố ước có đường kính dl ỗ= 10mm, v n t c nậ ố ước qua lỗ
là vl ỗ= 1,5m/s
⇒ L u lư ượng nước qua 1 l là :ỗ m h
d v
4
01,0.14,3.3600.5,14
Trang 2311 S l trên m i ng nhánhố ỗ ỗ ố N lỗ 9
4.9 B CHUY N TI P : Ể Ể Ế
T o đi u ki n cho vi sinh v t thích nghi d n khi chuy n t môi trạ ề ệ ậ ầ ể ừ ường k khíị
c a b UASB sang môi trủ ể ường hi u khí c a Aerotank.ế ủ
• Đ ườ ng kính ng d n n ố ẫ ướ c vào :
Nước vào d ng t ch y, ch n v n t c nạ ự ả ọ ậ ố ước ch y trong ng là v = 0,8 (m/s).ả ố
⇒ Đường kính ng d n nố ẫ ước vào :
, ch n Dọ vao = 120(mm)
B ng 4.8 Tóm t t các thông s thi t k b chuy n ti p ả ắ ố ế ế ể ể ế Tên thông s ố Ký hi u ệ Đ n v ơ ị Giá trị
Trang 24Chi u dài b ề ể L m 5,5
Chi u cao h u ích b ề ữ ể H m 2
Chi u cao xây d ng b ề ự ể Hxd m 2,3
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào Dvao mm 120
DO N
K
O N
+
= 0 , 098 − 15 1 0,833.7,2
max
2
µµ
Trang 25- Thành ph n ho t tính c a vi khu n Nitrat hóa trong bùn : ầ ạ ủ ẩ X N = f N.X
(Theo CT trang 82 - Tr nh Xuân Lai , “ị Tính toán thi t k các công trình x lý ế ế ử
Trang 26Đường ng vào b d ng t ch y, Ch n v n t c nố ể ạ ự ả ọ ậ ố ước ch y trong ng: v =ả ố0,8m/s.
Chi u cao xây d ng b ề ự ể Hxd m 5,5
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào Dvao mm 120
Đường kính ng d n nố ẫ ước ra Dra mm 110
Trang 27- COD đ u ra = 80 (mg/l) (theo TCVN 5945 – 2005, nầ ước sau x lý đ t tiêuử ạchu n lo i B).ẩ ạ
- T s chuy n đ i ỷ ố ể ổ ; theo quy ph m 0,45 – 0,8ạ
- Hàm lượng ch t r n l l ng SS trong nấ ắ ơ ử ước th i đ u ra c n đ t: 100 (mg/l)ả ầ ầ ạ(theo TCVN 5945 – 2005, nước sau x lý đ t tiêu chu n lo i B) ử ạ ẩ ạ
- Bùn ho t tính trong nạ ước th i đ u vào = 0 ả ầ
Trang 28- Lượng BOD5 trong c n ra kh i b :ặ ỏ ể
d = f c = 0,75 32,305 = 24,23 (mg/l).
- Lượng BOD5 hòa tan ra kh i b l ng:ỏ ể ắ
BOD5 hoà tan = BOD5 cho phép – d = 50 – 24,23 = 25,77 (mg/l)
• Xác đ nh hi u qu x lý ị ệ ả ử
- Hi u qu x lý BODệ ả ử 5 hoà tan c a b :ủ ể
• Tính th tích b Aerotank: ể ể 1 . )
) (
.
C d
O C
K X
C C Y Q V
θ
θ+
−
=
(Trang 428 - “X Lý N ử ướ c Th i Đô Th và Công Nghi p” - Lâm Minh Tri t ) ả ị ệ ế
Trong đó:
K d : h s phân hu n i bào, Kệ ố ỷ ộ d = 0,05(ngày -1)
C o : hàm lượng BOD5 đ u vào b Aerotank, Cầ ể o = 498,18 mg/l.
(Trang 429 - “X Lý N ử ướ c Th i Đô Th và Công Nghi p” - Lâm Minh Tri t ) ả ị ệ ế
Các giá tr đ c tr ng cho kích thị ặ ư ướ ủc c a b Aerotank xáo tr n hoàn toàn để ộ ược
th hi n trong b ng sau:ể ệ ả
Trang 29B ng 4 ả 10 Các kích th ướ c đi n hình c a b Aerotank xáo tr n hoàn ể ủ ể ộ toàn
+
= +
=
C d bun
K
Y Y
θ
- Lượngbùn ho t tính sinh ra do kh BODạ ử :
- T ng lổ ượng c n l l ng sinh ra theo đ tro c a c n ặ ơ ử ộ ủ ặ Z = 0,3
kgSS/ngày.đêm
- Lượng c n d h ng ngày ph i x :ặ ư ằ ả ả
Trang 30• Tính l ượ ng bùn x ra hàng ngày (Q ả xả ) t đáy b l ng theo đ ừ ể ắ ườ ng
tu n hoàn c n ầ ặ
ra ra t xa C
X Q X Q
X V
.
+
=θ
C ra ra xa
X
X Q X V Q
θ
θ.
−
Vì Xo thường r t nh so v i ấ ỏ ớ X và Xt Do đó, phương trình cân b ng v t ch t trênằ ậ ấ
có th b qua giá tr ể ỏ ị Q và Xo
Phương trình v t ch t có d ng : ậ ấ ạ (Q + Q t ) X = Q t X t
Chia 2 v c a phế ủ ương trình cho Q ta được: Q X
Q X X Q
t
Đ t ặ , là h s tu n hoàn.ệ ố ầ
Trang 31t
α
; n m trong gi i h n cho phép 0,25 – 1.ằ ớ ạ
L u lư ượng bùn tu n hoàn: ầ m3/ngày đêm = 29,2 m3/h
• Tính l ượ ng oxy c n thi t ầ ế
- Lượng oxy c n thi t cho quá trình x lý nầ ế ử ước th i:ả
1000
) (
57 , 4 42 , 1 1000
)
P f
C C Q
X
o o
− +
N o : t ng hàm lổ ượng Nit đ u vào, ơ ầ N o = 138,34 mg/l.
chu n nẩ ước th i công nghi p lo i B).ả ệ ạ
1,42 : h s chuy n đ i t t bào sang COD.ệ ố ể ổ ừ ế
4,57 : h s s d ng oxy khi oxy hóa ệ ố ử ụ NH 4 + thành NO3 -
1 024 , 1
1
S o
t
C C
C OC
OC
Trang 32Trong đó:
: h s đi u ch nh l c căng b m t theo hàm lệ ố ề ỉ ự ề ặ ượng mu i, đ i v i nố ố ớ ước
th i l y ả ấ
C S25 : n ng đ oxy bão hoà trong nồ ộ ướ ởc 25OC, CS25 = 8,39 (mg/l).
C L: n ng đ oxy c n duy trì trong b khi x lý nồ ộ ầ ể ử ước th i, ả CL = 1,5 – 3
OC t : lượng oxy th c t s d ng cho b , kg Oự ế ử ụ ể 2/ng.đ.
Khi dùng h th ng th i khí, chi u sâu c a đáy b là 4,5m, thi t b phân ph iệ ố ổ ề ủ ể ế ị ốkhí đ t cách m t nặ ặ ước 20cm, nên h = 4,3m.
Ta có: OU = Ou × h = 7 × 4,3 = 30,1 (g O2/m3)
V i ớ Ou: công su t oxy hoà tan c a thi t b phân ph i b t khí nh và m n, ấ ủ ế ị ố ọ ỏ ị
ch n ọ Ou = 7 (g O2/m3).( Tính toán thi t k các h th ng x lý n ế ế ệ ố ử ướ c th i - Tr nh ả ị Xuân Lai ,2001).
⇒ (m3/ng.đ) = 1914,56(m3/h) = 0,532(m3/s)
• Tính toán thi t b phân ph i khí ế ị ố
- Đ ườ ng kính ng d n khí chính: ố ẫ
Trang 33.14,3
Trang 34⇒H c = 0,4 + 0,5 + 4 = 4,9 m
- Công su t máy nén khí ấ : 102 η
).
1 (
• Tính toán đ ườ ng ng d n n ố ẫ ướ c th i vào b : ả ể
Đường ng vào b d ng t ch y, Ch n v n t c nố ể ạ ự ả ọ ậ ố ước ch y trong ng:ả ốv=0,8m/s
Trang 35L u lư ượng nước ra kh i b : ỏ ể
Ch n v n t c nọ ậ ố ước ra kh i b 1m/s.ỏ ể
- Đường kính ng d n: ố ẫ Ch n ọ
• Ki m tra ch tiêu làm vi c c a b Aerotank : ể ỉ ệ ủ ể
, T s này trong kho ng 0,2-0,6 ngàyỷ ố ả -1
T i tr ng th tích :ả ọ ể
(n m trong kho ng cho phép t 0,8 – 1,9 kgBODằ ả ừ 5/m 3.ngày)
• Tính toán b m: ơ
Tính b m đ b m nơ ể ơ ướ ừ ểc t b aerotank sang b l ng 2:ể ắ
Áp d ng phụ ương trình becnouly cho m t c t 1-1 (m t thoáng b Aerotank) vàặ ắ ặ ể
m t c t 2-2 (m t c t t i đ u phân ph i nặ ắ ặ ắ ạ ầ ố ước b l ng 2 ).ể ắ
+ +
+
= + +
2
2 1 1 1 1
2
.
2
.
h g
v P
Z H g
v P
γ
αγ
Suy ra : C t áp máy b m : ộ ơ = − + − + − 1 12 +∑ 1−2
2
\ 2 2 1 2 1 2
2
.
)
g
v v
P P Z Z
γTrong đó:
Trang 36⇒H 2.9,81 0,2 0,87m
0 8 , 1 1 0 5 , 0
2
= +
− +
B ng 4 ả 11 Tóm t t các thông s thi t k b Aerotank ắ ố ế ế ể
Tên thông số Ký hi u ệ Đ n v ơ ị Giá trị
Chi u cao xây d ng bề ự ể H m 4,5
Đường kính ng d n nố ẫ ước vào Dvao mm 120
Đường kính ng d n nố ẫ ước ra Dra mm 150
Đường kính ng d n bùn tu nố ẫ ầ
hoàn
4.12B L NG II :Ể Ắ
B l ng 2 có nhi m v l ng bùn ho t tính đã qua x lý b Aerotank, đ ngể ắ ệ ụ ắ ạ ử ở ể ồ
th i m t ph n bùn ho t tính này sẽ b m tu n hoàn l i b Aerotank.ờ ộ ầ ạ ơ ầ ạ ể
Tính toán:
• Kích th ướ c b l ng II : ể ắ
Trang 37Qtb h: l u lư ượng trung bình theo gi ờ
vtt : v n t c c a nậ ố ủ ước th i trong ng trung tâm, ch n vả ố ọ tt = 30mm/s =0,03(m/s)
- Di n tích b l ng = di n tích công tác + di n tích ng trung tâm.ệ ể ắ ệ ệ ố
- Đường kính b l ng II : ể ắ
- Chi u cao ph n hình nón c a b l ng IIề ầ ủ ể ắ
Trong đó:
Trang 38h2: chi u cao l p trung hòa (m).\hề ớ 3: chi u cao gi đ nh c a l p c n l ngề ả ị ủ ớ ặ ắtrong b (m).ể
α: góc nghiêng c a đáy b l ng so v i phủ ể ắ ớ ương ngang, l y không nhấ ỏ
,01
- Đường kính ng trung tâm :ố
- Đường kính mi ng loe c a ng trung tâm l y b ng chi u cao c a ph n ngệ ủ ố ấ ằ ề ủ ầ ốloe, và b ng 1,35 đằ ường kính c a ng trung tâm :ủ ố
, Ch n Dọ l = 0,8m.
- Đường kính t m h t l y b ng 1,3 đấ ắ ấ ằ ường kính mi ng loe.ệ
Trang 39- Chi u cao c a ng trung tâm l y b ng chi u cao công tác c a vùng l ng :ề ủ ố ấ ằ ề ủ ắ
m H
H tt = CT =3,6
• Máng thu n ướ c ra :
- Đ thu nể ước sau khi l ng, dùng máng thu ch y tràn xung quanh đ t bênắ ả ặtrong thành b Để ường kính máng thu nước b ng 0,8 đằ ường kính b : ể
- Chi u dài máng thu nề ước :
- T i tr ng thu nả ọ ước trên 1m dài c a máng : ủ
- Chi u sâu khe : hề k = bk/2 = 150/2 = 75 (mm)
- Chi u sâu t ng c ng c a máng răng c a : hề ổ ộ ủ ư rc = 200 (mm)
T ng s khe ổ ố : n = 4.L m = 4.11,49 = 45,96 khe Ch n 46 kheọ
Trang 403 Đường kính đáy nh c a hình nón c t(dỏ ủ ụ n ) m 0,6
4 Góc nghiêng c a đáy so v i phủ ớ ương ngang (α) Độ 50
6 Chi u cao t ng c ng c a b l ng đ ng (H)ề ổ ộ ủ ể ắ ứ m 6,47
ng trung tâm
Ố
8 Chi u cao c a ng trung tâm (Hề ủ ố tt) m 3,6
9 Đường kính mi ng loe = chi u cao mi ng loeệ ề ệ
12 Đường kính máng thu nước ra (Dm) m 3,66
13 Chi u dài máng thu nề ứơc (Lm) m 11,49
Trang 41- Th tích c n thi t c a b oxy hóa :ể ầ ế ủ ể (m3)
- Ch n chi u cao công tác c a b là: H = 2(m)ọ ề ủ ể
- Di n tích c a b : ệ ủ ể (m2)
Ch n kích thọ ước b : L x B = Dài x R ng = 5m x 3m ể ộ
- Chi u cao xây d ng b oxy hóa : Hề ự ể xd = h + hbv = 2 + 0,5 = 2,5 (m)
- Th tích xây d ng b oxy hóa :W = L B Hể ự ể xd = 5 3 2,5 = 37,5 (m 3)
- Lượng không khí c n thi t :ầ ế qk =Q tb h a
Trong đó:
h
tb
Q : L u lư ượng nước th i trung bình gi , ả ờ Q tb h = 29,2 (m3/h)
a : L u lư ượng không khí c p cho b oxy hóa, a = 3ấ ể ,74 (m3 khí/m3 nước
th i) ả (Giáo trình X lý n ử ướ c th i Đô th và Công nghi p – TS Lâm Minh Tri t) ả ị ệ ế
qk = 29,2 3,74 = 109,21 (m3/h) = 0,03 (m3/s) = 30,3 (l/s)
- Ch n h th ng ng c p khí b ng thép có đ c l , bao g m 4 ng đ t theoọ ệ ố ố ấ ằ ụ ỗ ồ ố ặchi u dài b (ề ể 5m), các ng cách nhau 1ố ,25m
- L u lư ượng khí trong m i ng :.ỗ ố (m3/h)
V i vớ ố ng : V n t c khí trong ng, vậ ố ố ố ng = 10 ÷ 15 m/s, Ch n vọ ố ng = 10 (m/s)
- Đường kính ng d n khí : ố ẫ
- Ch n ng ọ ố φ = 20 mm Đường kính các l (2 ÷ 5mm), ch n dỗ ọ lỗ = 3mm =0,003m
- V n t c khí qua l (vậ ố ỗ l ỗthay đ i t 5 ÷ 20 m/s), ch n vổ ừ ọ l ỗ= 15m/s
- L u lư ượng khí qua 1 l : ỗ