1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

đại cương về tài chính và tiền tệ

108 1,9K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Về Tài Chính Và Tiền Tệ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính - Tiền Tệ
Thể loại Tài Liệu Môn Học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 848,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 BẢN CHẤT CỦA TIỀN TỆ 1.1.1. SỰ RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TIỀN TỆ Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá dẫn đến sự xuất hiện của những "vật ngang giá chung". Đó là nh

Trang 1

Ch ươ ng 1 Đ I C Ạ ƯƠ NG V TÀI CHÍNH VÀ TI N T Ề Ề Ệ

1.1 B N CH T C A TI N T Ả Ấ Ủ Ề Ệ

1.1.1 S RA Đ I VÀ PHÁT TRI N C A TI N T Ự Ờ Ể Ủ Ề Ệ

Quá trình phát tri n c a s n xu t và trao đ i hàng hoá d n đ n s xu t hi nể ủ ả ấ ổ ẫ ế ự ấ ệ

c a nh ng "v t ngang giá chung" Đó là nh ng hàng hoá có th trao đ i tr c ti p v iủ ữ ậ ữ ể ổ ự ế ớ nhi u lo i hàng hoá khác nhau Đ c đi m c a chúng là có giá tr s d ng thi t th c,ề ạ ặ ể ủ ị ử ụ ế ự quý hi m, d b o qu n, d v n chuy n và thế ễ ả ả ễ ậ ể ường mang tính đ c thù c a đ aặ ủ ị

phương

Tr i qua quá trình phát tri n, nh ng "v t ngang giá chung" đả ể ữ ậ ược thay đ i vàổngày càng hoàn thi n đ có th đáp ng cho vi c trao đ i thu n ti n h n và ph m việ ể ể ứ ệ ổ ậ ệ ơ ạtrao đ i r ng l n h n Sau nh ng th hàng hoá không ph i ti n t là nh ng kim lo i.ổ ộ ớ ơ ữ ứ ả ề ệ ữ ạ Kim lo i là nh ng "v t ngang giá chung" đạ ữ ậ ược s d ng r ng rãi nh t Đ u tiên làử ụ ộ ấ ầ

s t, k m, r i đ n đ ng và b c Đ u th k 19 thì vàng đóng vai trò "v t ngang giáắ ẽ ồ ế ồ ạ ầ ế ỷ ậchung" thay th cho t t c các "v t ngang giá chung" khác, kim lo i này đã đế ấ ả ậ ạ ược g iọ

là ‘kim lo i ti n t " Khi m t kh i vàng có tr ng lạ ề ệ ộ ố ọ ượng và ch t lấ ượng nh t đ nhấ ị

được ch tác theo m t hình d ng quy đ nh nào đó thì đế ộ ạ ị ược g i là "ti n t " Vàng trọ ề ệ ở thành v t ngang giá chung đ c tôn trong trao đ i mua bán thì cái tên " V t ngang giáậ ộ ổ ậchung" được thay b ng cái tên là " ti n t "ằ ề ệ

Vì ti n t có th trao đ i tr c ti p v i m i hàng hoá trong b t kỳ đi u ki n nàoề ệ ể ổ ự ế ớ ọ ấ ề ệcho nên nó có th tho mãn để ả ượ ấc r t nhi u nhu c u c a ngề ầ ủ ườ ở ữi s h u nó Chính vì

v y vàng -ti n t đậ ề ệ ược coi là m t th hàng hoá đ c bi tộ ứ ặ ệ

Sau này, đ đáp ng nhu c u c a c a n n s n xu t-trao đ i phát tri n, ti n tể ứ ầ ủ ủ ề ả ấ ổ ể ề ệ

được thay th b ng ti n kim lo i, ti n gi y, ti n ghi s , ti n đi n t và đây là nh ngế ằ ề ạ ề ấ ề ổ ề ệ ử ữ hình thái hi n đ i c a ti n t và hi n nay v n đang đệ ạ ủ ề ệ ệ ẫ ượ ử ục s d ng

1.1.2 B N CH T C A TI N T Ả Ấ Ủ Ề Ệ

Qua xem xét s ra đ i và phát tri n c a ti n t , ta th y b n ch t c a ti n t là:ự ờ ể ủ ề ệ ấ ả ấ ủ ề ệ

"Ti n t là m t th hàng hoá đ c bi t, đóng vai trò là v t ngang giá chung đ đo giáề ệ ộ ứ ặ ệ ậ ể

tr c a t t c các lo i hàng hoá khác đị ủ ấ ả ạ ược pháp lu t th a nh n và b o h Ti n t raậ ừ ậ ả ộ ề ệ

đ i, phát tri n và t n t i trong đi u ki n l ch s nh t đ nh, đó là 2 ti n đ : n n s nờ ể ồ ạ ề ệ ị ử ấ ị ề ề ề ả

xu t hàng hoá và nhà nấ ước Ti n t có th tho mãn nhi u nhu c u c a ngề ệ ể ả ề ầ ủ ườ ở i s

h u nó, tữ ương ng v i lứ ớ ượng giá tr mà ngị ười đó tích lu đỹ ược"

Ti n t ra đ i và phát tri n cùng v i s ra đ i và phát tri n c a s n xu t và traoề ệ ờ ể ớ ự ờ ể ủ ả ấ

đ i hàng hoá ổ

Khi n n kinh t hàng hoá phát tri n cao, ti n t b ng vàng d n d n đề ế ể ề ệ ằ ầ ầ ược thay

th b ng hình th c khác v i t cách là nh ng v t thay m t cho vàng và đế ằ ứ ớ ư ữ ậ ặ ược b oả

đ m giá tr b i ngả ị ở ười phát hành ra nó dướ ự ải s b o h c a pháp lu t Nh ng hìnhộ ủ ậ ữ

th c nh v y c a ti n t đã mang l i nhi u thu n l i h n cho quá trình trao đ i hàngứ ư ậ ủ ề ệ ạ ề ậ ợ ơ ổhoá vì v y chúng ngày càng đậ ượ ử ục s d ng r ng rãi ộ

Cho đ n ngày nay thì quan ni m v ti n không còn bó h p là vàng v i t cáchế ệ ề ề ẹ ớ ư

là hàng hoá đ c bi t n a mà ti n bây gi là b t c nh ng phặ ệ ữ ề ờ ấ ứ ữ ương ti n nào đệ ược lu tậ pháp công nh n là v t đóng vai trò trung gian trao đ i, th m chí đó ch là nh ng tậ ậ ổ ậ ỉ ữ ờ

gi y đấ ược in n nh ng hình nh và màu s c theo quy đ nh nào đó.ấ ữ ả ắ ị

Trang 2

1.2 CH C NĂNG C A TI N T Ứ Ủ Ề Ệ

1.2.1 TI N T LÀM THỀ Ệ ƯỚC ĐO GIÁ TR Ị

Ti n t là đ n v đo lề ệ ơ ị ường giá tr , nghĩa là nó đị ược dùng đ đo lể ường giá trị các hàng hoá, d ch v khác trị ụ ước khi đem ra trao đ i V i ch c năng này, nó giúp choổ ớ ứ

s trao đ i gi m b t đự ổ ả ớ ượ ố ược s l ng giá c n tính trầ ước khi trao đ i, làm cho quá trìnhổtrao đ i thu n ti n h n r t nhi uổ ậ ệ ơ ấ ề

1.2.2 TI N T LµM PHỀ Ệ ƯƠNG TI N TRAO Đ I, THANH TOÁNỆ Ổ

Trong n n kinh t , ti n t làm phề ế ề ệ ương ti n trao đ i khi nó đệ ổ ượ ử ục s d ng để mua hàng hoá, d ch v ho c thanh toán các kho n n Vi c dùng ti n t làm phị ụ ặ ả ợ ệ ề ệ ươ ng

ti n trao đ i đã nâng cao hi u qu ho t đ ng c a n n kinh t , vì nó ti t ki m đệ ổ ệ ả ạ ộ ủ ề ế ế ệ ượ ccác chi phí quá l n so v i quá trình trao đ i tr c ti p ( Hàng đ i hàng) B i vì khi traoớ ớ ổ ự ế ổ ở

đ i tr c ti p nh v y thì nh ng ngổ ự ế ư ậ ữ ười tham gia trao đ i ph i tìm đổ ả ượ ực s trùng nhau

v nhu c u, th i gian trao đ i và không gian trao đ i Quá trình trao đ i ch có thề ầ ờ ổ ổ ổ ỉ ể

th c hi n đự ệ ược khi có s phù h p đó Ti n t làm môi gi i trung gian trao đ i đãự ợ ề ệ ớ ổ

kh c ph c đắ ụ ược các h n ch đó c a quá trình trao đ i tr c ti p Ph m vi trao đ iạ ế ủ ổ ự ế ạ ổ không b h n ch , có th là trao đ i thanh toán trong nị ạ ế ể ổ ước cũng nh trao đ i thanhư ổtoán qu c tố ế

1.2.3 TI N T LÀM PHỀ Ệ ƯƠNG TI N D TR GIÁ TR Ệ Ự Ữ Ị

Sau khi bán hàng, n u ngế ườ ở ữi s h u ti n t không th c hi n vi c mua hàng hoáề ệ ự ệ ệ

ti p theo, thì lúc này ti n t m th i ng ng l u thông và chúng t n t i dế ề ạ ờ ừ ư ồ ạ ướ ại d ng ‘giá

tr d tr ’ Ti n t làm phị ự ữ ề ệ ương ti n d tr giá tr nghĩa là nó là n i ch a s c muaệ ự ữ ị ơ ứ ứhàng hoá trong m t th i gian nh t đ nh Nh ch c năng này mà ngộ ờ ấ ị ờ ứ ười ta có th táchể

th i gian t lúc có thu nh p đ n khi tiêu tiêu dùng nó Ch c năng này r t quan tr ngờ ừ ậ ế ứ ấ ọ

vì m i ngọ ườ ềi đ u không mu n và không th chi tiêu h t thu nh p c a mình ngay khiố ể ế ậ ủ

nh n nó, mà ph i d tr m t ph n đ s d ng trong tậ ả ự ữ ộ ầ ể ử ụ ương lai

1.3 S PHÁT TRI N CÁC HÌNH THÁI C A TI N T Ự Ể Ủ Ề Ệ

1.3.1 HOÁ TỆ

Hoá t là l y hàng hoá làm ti n t , đây là hình thái đ u tiên c a ti n t vàệ ấ ề ệ ầ ủ ề ệ

đượ ử ục s d ng trong m t th i gian dài Hàng hoá độ ờ ượ ử ục s d ng làm ti n ti n t có 2ề ề ệ

lo i : Hàng hoá không ph i kim lo i và kim lo i Do v y hoá t cũng có 2 lo iạ ả ạ ạ ậ ệ ạ

Hoá t không kim lo i Ngệ ạ ười ta s d ng hàng hoá không ph i kim lo i làmử ụ ả ạ

ti n t Đây là hình thái c nh t c a ti n t Tuỳ theo t ng qu c gia, t ng đ a phề ệ ổ ấ ủ ề ệ ừ ố ừ ị ươ ng

người ta dùng nh ng hàng hoá khác nhau đ làm ti n t ( bò, c u, thu c lá, mu i )ữ ể ề ệ ừ ố ốNói chung đó là nh ng v t d ng quan tr ng, hay nh ng đ c s n c a m i dân t c,ữ ậ ụ ọ ữ ặ ả ủ ỗ ộ

m i đ a phỗ ị ương Hoá t không kim lo i đệ ạ ược s d ng đã đem l i nhi u thu n l iử ụ ạ ề ậ ợ trong vi c trao đ i hàng hoá Nh ng d n d n nó xu t hi n nhi u h n ch , b t l iệ ổ ư ầ ầ ấ ệ ề ạ ế ấ ợ cho quá trình trao đ i nh d h h ng, khó b o qu n, khó v n chuy n, khó phân chiaổ ư ễ ư ỏ ả ả ậ ểhay g p l i, ch độ ạ ỉ ược công nh n trong t ng đ a phậ ừ ị ương

Hoá t kim lo i ( Kim t ) Ngệ ạ ệ ười ta l y kim lo i làm ti n t Giá tr c a đ ngấ ạ ề ệ ị ủ ồ

ti n ph thu c vào kh i lề ụ ộ ố ượng và ch t lấ ượng ph n kim lo i đúc nên ti n.Các kimầ ạ ề

lo i đã đạ ượ ử ục s d ng đ đúc thành ti n là s t, đ ng, k m, b c, và cu i cùng vai tròể ề ắ ồ ẽ ạ ố

ti n t đề ệ ược c đ nh vàng Vàng có nhi u u đi m h n các kim lo i khác là tínhố ị ở ề ư ể ơ ạ

đ ng nh t c a vàng r t cao Đi u đó làm cho vi c đo lồ ấ ủ ấ ề ệ ường giá tr hàng hoá trong quáị

Trang 3

trình trao đ i thu n ti n h n Vàng d phân chia mà không nh hổ ậ ệ ơ ễ ả ưởng đ n giá trế ị

v n có c a nó Vàng d mang theo và th c hi n ch c năng d tr r t thu n ti nố ủ ễ ự ệ ứ ự ữ ấ ậ ệ

Tuy nhiên khi trình đ s n xu t phát tri n lên, kh i lộ ả ấ ể ố ượng hàng hoá d ch vị ụ

đ a ra trao đ i ngày càng nhi u trong khi kh năng v vàng l i có h n thì vi c tìmư ổ ề ả ề ạ ạ ệ

ki m ra m t hình thái ti n t m i đ thay th vàng là vi c c n thi t.ế ộ ề ệ ớ ể ế ệ ầ ế

1.3.2 TÍN T Ệ

Tín t là lo i ti n t mà b n thân nó không có giá tr , ho c giá tr c a nó r tệ ạ ề ệ ả ị ặ ị ủ ấ

nh không đáng k , nh ng nh s tín nhi m c a m i ngỏ ể ư ờ ự ệ ủ ọ ười mà nó đượ ưc l u d ng.ụTín t có 2 lo i là ti n kim lo i ( dùng kim lo i đ đúc thành ti n) và ti n gi y ( sệ ạ ề ạ ạ ể ề ề ấ ử

d ng gi y đ làm ti n) Giá tr c a ti n không ph thu c vào nguyên li u làm ti nụ ấ ể ề ị ủ ề ụ ộ ệ ề

mà nó ph thu c vào nh ng d u hi u ghi trên m t đ ng ti n do nhà nụ ộ ữ ấ ệ ặ ồ ề ước quy đ nhị

Ti n kim lo i v i kim t ch : Trong kim t giá tr ch t kim lo i đúc thànhề ạ ớ ệ ở ỗ ệ ị ấ ạ

ti n b ng giá tr ghi trên b m t đ ng ti n Còn trong ti n kim lo i thì hai giá tr nàyề ằ ị ề ặ ồ ề ề ạ ịkhông có liên h gì v i nhau, có th gán cho nó m t giá tr nào cũng đệ ớ ể ộ ị ược

Ti n gi y có 2 lo i là ti n gi y kh hoán và ti n gi y b t kh hoán Lúc đ uề ấ ạ ề ấ ả ề ấ ấ ả ầ

nh ng t gi y b c ngân hàng là nh ng d u hi u đ i di n cho vàng đáng l ph i cóữ ờ ấ ạ ữ ấ ệ ạ ệ ẽ ảtrong l u thông Nh ng t gi y b c này đư ữ ờ ấ ạ ượ ực t do chuy n đ i thành vàng theo lu tể ổ ậ

đ nh Nghĩa là trên t gi y b c đã ghi rõ có th đ i đị ờ ấ ạ ể ổ ược bao nhiêu vàng Ti n gi yề ấ

b t kh hoán là lo i ti n gi y đấ ả ạ ề ấ ượ ưc l u hành nh ng không th đem đ n ngân hàngư ể ế

đ đ i l y vàng Đây là lo i ti n gi y mà hi n nay các qu c gia đang s d ng ẻ ổ ấ ạ ề ấ ệ ố ử ụ

Vi c s d ng tín t bây gi tr nên thông d ng do tính thu n ti n c a nó trongệ ử ụ ệ ờ ở ụ ậ ệ ủ

vi c làm phệ ương ti n trao đ i hàng hoá u đi m c a nó là: D mang theo đ làmệ ổ ư ể ủ ễ ể

phương ti n trao đ i, thanh toán n Thu n ti n khi th c hi n ch c năng d tr Chệ ổ ợ ậ ệ ự ệ ứ ự ữ ỉ

c n thay đ i các con s trên b m t đ ng t n là có m t lầ ổ ố ề ặ ồ ề ộ ượng giá tr l n h n hay nhị ớ ơ ỏ

h n đơ ược bi u hi n B ng ch đ đ c quy n phát hành và nh ng quy đ nh nghiêmể ệ ằ ế ộ ộ ề ữ ị

ng t c a chính ph , ti n gi y có th gi đặ ủ ủ ề ấ ể ữ ược giá tr c a nó H n ch c a tín tị ủ ạ ế ủ ệ

xu t hi n khi trao đ i quy mô l n, ph m vi r ng và t c đ nhanh H n n a nó cóấ ệ ổ ở ớ ạ ộ ố ộ ơ ữ

th m t giá tr khi d tr ể ấ ị ự ữ

1.3.3 BÚT T (TI N GHI S )Ệ Ề Ổ

Đây là nh ng kho n ti n g i không kỳ h n ngân hàng Đó là ti n do hữ ả ề ử ạ ở ề ệ

th ng ngân hàng thố ương m i t o ra trong quá trình th c hi n nghi p v tín d ng.ạ ạ ự ệ ệ ụ ụ

Vi c s d ng đ ng ti n ghi s đệ ử ụ ồ ề ổ ược th c hi n b ng các bút toán ghi N , ghi Có trênự ệ ằ ợcác tài kho n ti n g i không kỳ h n ngân hàng ả ề ử ạ ở

Bút t không có hình thái v t ch t nh ng nó cũng có nh ng tính ch t c a tín tệ ậ ấ ư ữ ấ ủ ệ

là đượ ử ục s d ng đ thanh toán qua các công c thanh toán c a ngân hàng nh séc,,ể ụ ủ ư

l nh chuy n ti n Hiên nay là th i đ i c a ti n ghi s Nó có nh ng u đi m là:ệ ể ề ờ ạ ủ ề ổ ữ ư ể

Gi m b t m t các đáng k v chi phí l u thông ti n m tnh các chi phí in ti n, b oả ớ ộ ể ề ư ề ặ ư ề ả

qu n, v n chuy n, đ m, đóng gói Nhanh chóng và thu n ti n cho các ch nhân thamả ậ ể ế ậ ệ ủgia thanh toán qua ngân hàng B o đ m an toàn trong vi c s d ng đ ng ti n T oả ả ệ ử ụ ồ ề ạ

đi u ki n cho ngân hàng trung ề ệ ương qu n lý và đi u ti t lả ề ế ượng ti n cung ng uề ứ Ư

đi m n i b t là khi nó để ổ ậ ượ ử ục s d ng đ thanh toán v i quy mô không h n ch , ph mể ớ ạ ế ạ

vi trao đ i r ng và trao đ i v i t c đ r t nhanh.ổ ộ ổ ớ ố ộ ấ

1.3.4 TI N ĐI N TỀ Ệ Ử

Trang 4

Ti n đi n t là lo i ti n đề ệ ử ạ ề ược s d ng qua h th ng thanh toán t đ ngử ụ ệ ố ự ộ (Nh ng ch a có s th ng nh t coi đây là m t hình thái ti n t Có quan đi m choư ư ự ố ấ ộ ề ệ ể

r ng đây ch là phằ ỉ ương ti n chi tr v i s chuy n d ch v n b ng đi n t mà thôi)ệ ả ớ ự ể ị ố ằ ệ ử

1 4 B N CH T C A TÀI CHÍNH Ả Ấ Ủ

1.4.1 S RA Đ I C A PH M TRÙ TÀI CHÍNHỰ Ờ Ủ Ạ

L ch s phát tri n c a xã h i loài ngị ử ể ủ ộ ười đã xác nh n r ng, vào th i kỳ cu i c aậ ằ ờ ố ủ

ch đ công xã nguyên thu Lúc đó phân công lao đ ng xã h i đã b t đ u phát tri n,.ế ộ ỷ ộ ộ ắ ầ ể Trong đi u ki n l ch s đó, s n xu t và trao đ i hàng hoá phát tri n, theo đó là ti n tề ệ ị ử ả ấ ổ ể ề ệ

đã xu t hi n Đ ng th i cũng vào th i kỳ này ch đ t h u xu t hi n, xã h i b tấ ệ ồ ờ ờ ế ộ ư ữ ấ ệ ộ ắ

đ u phân chia thành các giai c p và có s đ u tranh gi a các giai c p trong xã h i.ầ ấ ự ấ ữ ấ ộ Chính s xu t hi n s n xu t - trao đ i hàng hoá và ti n t đã là m t trong các nguyênự ấ ệ ả ấ ổ ề ệ ộnhân ch y u thúc đ y m nh m s phân chia giai c p và đ i kháng giai c p Trongủ ế ẩ ạ ẽ ự ấ ố ấ

đi u ki n l ch s đó, nhà nề ệ ị ử ước đã xu t hi n.ấ ệ

Khi nhà nước xu t hi n, v i t cách là ngấ ệ ớ ư ười có quy n l c chính tr , nhà nề ự ị ướ c

đã n m l y vi c đúc ti n, in ti n và l u thông đ ng ti n, tác đ ng đ n s v n đ ngắ ấ ệ ề ề ư ồ ề ộ ế ự ậ ộ

đ c l p c a đ ng ti n trên phộ ậ ủ ồ ề ương di n quy đ nh hi u l c pháp lý c a đ ng ti n vàệ ị ệ ự ủ ồ ề

t o ra môi trạ ường pháp lý cho vi c t o l p và s d ng các qu ti n t ệ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ

Thông qua các th thu b ng ti n và công trái b ng ti n, nhà nứ ế ằ ề ằ ề ước đã t p trungậvào tay mình m t b ph n s n ph m xã h i và thu nh p qu c dân dộ ộ ậ ả ẩ ộ ậ ố ưới hình th cứ

ti n t đ l p ra các qu ti n t riêng có qu ngân sách nhà nề ệ ể ậ ỹ ề ệ ỹ ước và các qu tài chínhỹnhà nước khác ph c v cho ho t đ ng c a nhà nụ ụ ạ ộ ủ ước và th c hi n các nhi m v phátự ệ ệ ụtri n kinh t – xã h i T o ra nh ng m i quan h kinh t bi u hi n b ng ti n t gi aể ế ộ ạ ữ ố ệ ế ể ệ ằ ề ệ ữ nhà nước v i các t ch c và dân cớ ổ ứ ư

Trong đi u ki n kinh t hàng hoá - ti n t , hình th c ti n t đã đề ệ ế ề ệ ứ ề ệ ược các chủ

th trong xã h i s d ng vào vi c tham gia phân ph i s n ph m xã h i và thu nh pể ộ ử ụ ệ ố ả ẩ ộ ậ

qu c dân đ t o l p nên các qu ti n t riêng ph c v cho các m c đích riêng c aố ể ạ ậ ỹ ề ệ ụ ụ ụ ủ

m i ch th các ch th khác nh các t ch c kinh t , các t ch c xã h i, các hỗ ủ ể Ở ủ ể ư ổ ứ ế ổ ứ ộ ộ gia đình, các qu ti n t có th đỹ ề ệ ể ược hình thành và s d ng cho nh ng m c đích tr cử ụ ữ ụ ự

ti p (s n xu t ho c tiêu dùng) thông qua hành vi trao đ i thành nh ng qu v t t ,ế ả ấ ặ ổ ữ ỹ ậ ư hàng hoá, d ch v ph c v cho s n xu t hay tiêu dùng, sinh ho t; cũng có th đị ụ ụ ụ ả ấ ạ ể ượ chình thành nh nh ng t đi m trung gian đ t cung ng phư ữ ụ ể ể ự ứ ương ti n ti n t choệ ề ệ

Tr i qua các hình thái kinh t – xã h i khác nhau trong ti n trình phát tri n c aả ế ộ ế ể ủ

xã h i loài ngộ ười, v i s phát tri n ngày càng m nh m c a kinh t hàng hoá -ti nớ ự ể ạ ẽ ủ ế ề

t , hình th c ti n t đã tr thành hình th c ch y u c a thu nh p và chi tiêu c a nhàệ ứ ề ệ ở ứ ủ ế ủ ậ ủ

nước cũng nh m i ch th khác trong vi c t o l p và s d ng các qu ti n t Như ọ ủ ể ệ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ư

Trang 5

r ng các quan h tài chính Nói khác đi, ph m vi c a các quan h tài chính ph thu cộ ệ ạ ủ ệ ụ ộ vào s phát tri n c a các quan h hàng hoá - ti n t trong các m i quan h kinh tự ể ủ ệ ề ệ ố ệ ế

Đi u đó có nghĩa là n n s n xu t hàng hoá - ti n t và nhà nề ề ả ấ ề ệ ước là ti n đ phátề ềtri n c a tài chính Đ n m t khi xã h i không còn n n s n xu t hàng hoá, không cònể ủ ế ộ ộ ề ả ấ

ti n t và không còn nhà nề ệ ước thì trong xã h i cũng không còn ph m trù tài chínhộ ạ

n a V y có th nói tài chính là m t ph m trù kinh t , nó ra đ i, phát tri n và t n t iữ ậ ể ộ ạ ế ờ ể ồ ạ trên hai ti n đ là n n s n xu t hàng hoá - ti n t và nhà nề ề ề ả ấ ề ệ ước

Trong hai ti n đ k trên thì s n xu t hàng hoá - ti n t là nhân t mang tínhề ề ể ả ấ ề ệ ốkhách quan, có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i s ra đ i, t n t i và phát tri n c a tài chínhế ị ố ớ ự ờ ồ ạ ể ủ

và nhà nước là nhân t có ý nghĩa đ nh hố ị ướng t o ra hành lang và đi u ti t s phátạ ề ế ựtri n c a tài chính ể ủ

Quan h kinh t các t ch c kinh t , t ch c xã h i và các t ng l p dân cệ ế ổ ứ ế ổ ứ ộ ầ ớ ư

v i nhau và các quan h kinh t trong n i b các ch th đóớ ệ ế ộ ộ ủ ể

Quan h kinh t gi a các qu c gia v i nhauệ ế ữ ố ớ

1.5 CH C NĂNG C A TÀI CHÍNH Ứ Ủ

1.5.1 CH C NĂNG PHÂN PH I Ứ Ố

Ch c năng phân ph i c a tài chính là m t kh năng khách quan c a ph m trù tàiứ ố ủ ộ ả ủ ạchính Con người nh n th c đậ ứ ược và v n d ng kh năng khách quan đó đ t ch cậ ụ ả ể ổ ứ

vi c phân ph i c a c i xã h i dệ ố ủ ả ộ ưới hình th c giá tr Khi đó tài chính đứ ị ượ ử ụ c s d ng

v i t cách là m t công c phân ph i Nh có ch c năng phân ph i mà các ngu n l cớ ư ộ ụ ố ờ ứ ố ồ ự

đ i di n cho nh ng b ph n c a c i xã h i đạ ệ ữ ộ ậ ủ ả ộ ược đ a vào các qu ti n t khác nhau,ư ỹ ề ệ

đ s d ng cho các m c đích khác nhau, đ m b o nh ng nhu c u và nh ng l i íchể ử ụ ụ ả ả ữ ầ ữ ợkhác nhau c a đ i s ng xã h i.ủ ờ ố ộ

Nghiên c u v ch c năng phân ph i c a tài chính ta c n làm rõ các v n đ sau:ứ ề ứ ố ủ ầ ấ ề

Th nh t : Tài chính phân ph i cái gì ? Đ i tứ ấ ố ố ượng phân ph i c a tài chính là c a c iố ủ ủ ả

xã h i dộ ưới hình th c giá tr , là t ng th các ngu n tài chính có trong xã h i (hay:ứ ị ổ ể ồ ộCác ngu n tài chính là cái mà tài chính phân ph i ) ồ ố

Ngu n tài chính là gì ? ồ

Trang 6

Xét v m t n i dung thì ngu n tài chính bao g m 4 b ph nề ặ ộ ồ ồ ộ ậ

B ph n c a c i xã h i m i sáng t o ra trong kỳ Đó là t ng s n ph m qu cộ ậ ủ ả ộ ớ ạ ổ ả ẩ ố

n i (GDP).ộ

B ph n c a c i xã h i còn t n l i t th i kỳ trộ ậ ủ ả ộ ồ ạ ừ ờ ước Đó là ph n tích lu trongầ ỹquá kh c a xã h i và dân c ứ ủ ộ ư

B ph n c a c i độ ậ ủ ả ược chuy n t nể ừ ước ngoài vào và b ph n c a c i độ ậ ủ ả ượ cchuy n t trong nể ừ ước ra nước ngoài

B ph n tài s n, tài nguyên qu c gia có th cho thuê, nhộ ậ ả ố ể ượng bán có th i h n.ờ ạXét v m t hình th c, ngu n tài chính có th t n t i dề ặ ứ ồ ể ồ ạ ưới hai d ng ạ

Ngu n tài chính h u hình là ngu n tài chính đồ ữ ồ ược bi u hi n b ng hình th c giáể ệ ằ ứ

tr và hình th c hi n v t.ị ứ ệ ậ

Dưới hình th c giá tr , ngu n tài chính có th t n t i dứ ị ồ ể ồ ạ ướ ại d ng ti n t (n i t ,ề ệ ộ ệ ngo i t ) và vàng Ngu n tài chính t n t i d ói d ng giá tr đang v n đ ng th c tạ ệ ồ ồ ạ ư ạ ị ậ ộ ự ế trong chu trình tu n hoàn c a n n kinh t Nh s v n đ ng c a các ngu n tài chínhầ ủ ề ế ờ ự ậ ộ ủ ồnày mà các qu ti n t đỹ ề ệ ượ ạ ậc t o l p và đượ ử ục s d ng cho các m c đích khác nhauụ

Dưới hình th c hi n v t, ngu n tài chính có th t n t i dứ ệ ậ ồ ể ồ ạ ướ ại d ng b t đ ngấ ộ

s n, tài nguyên, đ t đai g i chung là tài s n Ngu n tài chính dả ấ ọ ả ồ ướ ại d ng hi n v tệ ậ

được g i là ngu n tài chính ti m năng Trong n n kinh t th trọ ồ ề ề ế ị ường tài s n có thả ể chuy n hoá thành ti n m t cách nhanh chóng và d dàng Khi tài s n th c hi n giá trể ề ộ ẽ ả ự ệ ị

nó s bi n thành các kh i ti n t hoà vào các lu ng ti n t c a chu trình tu n hoànẽ ế ố ề ệ ồ ề ệ ủ ầkinh t và khi đó ngu n tài chính ti m năng chuy n thành ngu n tài chính th c tế ồ ề ể ồ ự ếNgu n tài chính vô hình là ngu n tài chính t n t i dồ ồ ồ ạ ướ ại d ng nh ng s n ph mữ ả ẩ không có hình thái v t ch t nh : nh ng d li u, nh ng thông tin, nh ng phát minh,ậ ấ ư ữ ữ ệ ữ ữsáng ch , bí quy t k thu t Nh ng s n ph m này b n thân chúng có giá tr và trongế ế ỹ ậ ữ ả ẩ ả ị

n n kinh t th trề ế ị ường khi qua mua bán chúng có th chuy n thành ti n Do đó chúngể ể ề

được coi là m t b ph n c u thành c a t ng th các ngu n tài chính.ộ ộ ậ ấ ủ ổ ể ồ

Th hai : Ai là ch th c a s phân ph i này ? Ch th phân ph i có th là nhà nứ ủ ể ủ ự ố ủ ể ố ể ướ ccác doanh nghi p, các t ch c xã h i, các h gia đình hay cá nhân dân c Ch thệ ổ ứ ộ ộ ư ủ ể phân ph i có th xu t hi n trong các t cách sau: ố ể ấ ệ ư

Ch th là ngủ ể ười có quy n s h u ngu n tài chính ề ở ữ ồ

Ch th là ngủ ể ười có quy n s d ng các ngu n tài chính ề ử ụ ồ

Ch th là ngủ ể ười có quy n l c chính tr ề ự ị

Ch th là ngủ ể ười ch u s ràng bu c các quan h xã h i ị ự ộ ệ ộ

Th ba: K t qu c a phân ph i tài chính là gì? K t qu phân ph i là các qu ti n tứ ế ả ủ ố ế ả ố ỹ ề ệ

được hình thành và đượ ử ục s d ng

Th t : Quá trình phân ph i c a tài chính di n ra khi nào ? ứ ư ố ủ ễ

Phân ph i c a tài chính là quá trình phân ph i di n ra m t cách thố ủ ố ễ ộ ường xuyên,liên t c bao g m c phân ph i l n đ u và phân ph i l i Phân ph i l n đ u là sụ ồ ả ố ầ ầ ố ạ ố ầ ầ ự phân ph i đố ược ti n hành trong lĩnh v c s n xu t cho nh ng ch th tham gia vàoế ự ả ấ ữ ủ ểquá trình sáng t o ra c a c i v t ch t ho c th c hi n các d ch v trong các đ n vạ ủ ả ậ ấ ặ ự ệ ị ụ ơ ị

s n xu t và d ch v Phân ph i l n đ u đả ấ ị ụ ố ầ ầ ược th c hi n trự ệ ước h t và ch y u trongế ủ ế

Trang 7

khâu c s c a h th ng tài chính (tài chính doanh nghi p, tài chính h gia đình).ơ ở ủ ệ ố ệ ộTrong phân ph i l n đ u, giá tr s n ph m xã h i trong lĩnh v c s n xu t đố ầ ầ ị ả ẩ ộ ự ả ấ ược chia

và được đ a vào các qu ti n t M t ph n đ bù đ p nh ng chi phí v t ch t đã tiêuư ỹ ề ệ ộ ầ ể ắ ữ ậ ấhao trong quá trình s n xu t ho c ti n hành d ch v M t ph n hình thành qu ti nả ấ ặ ế ị ụ ộ ầ ỹ ề

lương đ tr lể ả ương cho người lao đ ng M t ph n góp vào hình thành các qu b oộ ộ ầ ỹ ả

hi m M t ph n thu nh p dành cho các ch s h u v v n hay ngu n tài nguyên baoể ộ ầ ậ ủ ở ữ ề ố ồ

g m các c đông, các trái ch , các ngân hàng ồ ổ ủ

Phân ph i l i là ti p t c phân ph i nh ng ph n thu nh p c b n, nh ng quố ạ ế ụ ố ữ ầ ậ ơ ả ữ ỹ

ti n t đề ệ ược hình thành trong phân ph i l n đ u ra ph m vi toàn xã h i ho c theoố ầ ầ ạ ộ ặ

nh ng m c đích c th h n c a các qu ti n t ữ ụ ụ ể ơ ủ ỹ ề ệ

Th năm: Tính khách quan c a phân ph i tài chính ? S c n thi t c a phân ph i l iứ ủ ố ự ầ ế ủ ố ạ

b t ngu n t các đòi h i khách quan Th nh t, đ b o đ m cho lĩnh v c không s nắ ồ ừ ỏ ứ ấ ể ả ả ự ả

xu t có ngu n tài chính (v n ti n t ) đ t n t i, duy trì ho t đ ng và phát tri n Thấ ồ ố ề ệ ể ồ ạ ạ ộ ể ứ hai, do đòi h i c a vi c chuyên môn hoá và phân công lao đ ng xã h i Th ba, đỏ ủ ệ ộ ộ ứ ể

đ m b o công b ng xã h i trong phân ph iả ả ằ ộ ố

Th sáu: S phân ph i tài chính di n ra đ n bao gi ? M i ngu n tài chính đứ ự ố ễ ế ờ ỗ ồ ược hìnhthành, tr i qua quá trình phân ph i chúng đả ố ược di chuy n qua các lu ng khác nhau để ồ ể

t i nh ng t đi m v n khác nhau Cu i cùng cũng đ n giai đo n chuy n hoá (Khiớ ữ ụ ể ố ố ế ạ ểchúng đượ ử ục s d ng cho m c đích tiêu dùng th trụ ở ị ường t li u s n xu t) ho c k tư ệ ả ấ ặ ế thúc t n t i ( Khi chúng đồ ạ ượ ử ục s d ng cho m c đích tiêu dùng th trụ ở ị ường v t ph mậ ẩ tiêu dùng)

1.5.2 CH C NĂNG GIÁM Đ CỨ Ố

Ch c năng giám đ c c a tài chính cũng là m t kh năng khách quan c a ph mứ ố ủ ộ ả ủ ạ trù tài chính Con người nh n th c và v n d ng kh năng khách quan này c a tàiậ ứ ậ ụ ả ủchính đ t ch c công tác ki m tra tài chính Khi đó tài chính để ổ ứ ể ượ ử ục s d ng v i tớ ư cách là m t công c ki m tra, đó là ki m tra tài chính ộ ụ ể ể

Giám đ c đ i v i quá trình th c hi n ch c năng phân ph i c a tài chính Và vìố ố ớ ự ệ ứ ố ủphân ph i các ngu n tài chính là phân ph i c a c i xã h i dố ồ ố ủ ả ộ ưới hình th c giá tr , doứ ị

đó giám đ c là ki m tra b ng đ ng ti n.ố ể ằ ồ ề

Ch c năng giám đ c c a tài chính là ch c năng mà nh vào đó vi c ki m traứ ố ủ ứ ờ ệ ể

b ng đ ng ti n đằ ồ ề ược th c hi n đ i v i quá trình v n đ ng c a các ngu n tài chínhự ệ ố ớ ậ ộ ủ ồ

K t qu c a giám đ c tài chính là phát hi n ra nh ng m t đế ả ủ ố ệ ữ ặ ược và ch a đư ượ c

c a quá trình phân ph i, t đó giúp tìm ra các bi n pháp hi u ch nh các quá trình v nủ ố ừ ệ ệ ỉ ậ

đ ng c a các ngu n tài chính, quá trình phân ph i c a c i xã h i theo các m c tiêu đãộ ủ ồ ố ủ ả ộ ụ

đ nh nh m đ t hi u qu cao c a vi c t o l p và s d ng các qu ti n t ị ằ ạ ệ ả ủ ệ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ

Đ c đi m c a giám đ c tài chính là giám đ c b ng đ ng ti n Giám đ c tàiặ ể ủ ố ố ằ ồ ề ốchính là lo i giám đ c toàn di n, thạ ố ệ ường xuyên, liên t c và r ng rãi Giám đ c tàiụ ộ ố

Trang 8

chính được th c hi n thông qua vi c phân tích các ch tiêu tài chính, đó là nh ng chự ệ ệ ỉ ữ ỉ tiêu mang tính ch t t ng h p, ph n ánh đ ng b các m t ho t đ ng khác nhau c aấ ổ ợ ả ồ ộ ặ ạ ộ ủ

m t đ n v cũng nh c a toàn b n n kinh t ộ ơ ị ư ủ ộ ề ế

M i quan h gi a hai ch c năngố ệ ữ ứ

Là nh ng thu c tính khách quan v n có bên trong c a ph m trù tài chính, ch cữ ộ ố ủ ạ ứ năng phân ph i và ch c năng giám đ c c a tài chính có m i liên h h u c g n bóố ứ ố ủ ố ệ ữ ơ ắ

v i nhau S hi n di n c a ch c năng phân ph i đòi h i s c n thi t c a ch c năngớ ự ệ ệ ủ ứ ố ỏ ự ầ ế ủ ứgiám đ c đ đ m b o cho quá trình phân ph i đố ể ả ả ố ược đúng đ n, h p lý h n theo m cắ ợ ơ ụ tiêu đã đ nh Công tác giám đ c có th di n ra đ ng th i v i công tác phân ph i, v iị ố ể ễ ồ ờ ớ ố ớ quá trình t ch c s v n đ ng c a các ngu n tài chính, quá trình t o l p và s d ngổ ứ ự ậ ộ ủ ồ ạ ậ ử ụ các qu ti n t , cũng có th di n ra đ c l p tỹ ề ệ ể ễ ộ ậ ương đ i, không đi li n ngay v i hànhố ề ớ

đ ng phân ph i, mà có th đi trộ ố ể ước hành đ ng phân ph i, ho c có th độ ố ặ ể ược th cự

hi n sau khi hành đ ng phân ph i đã k t thúc.ệ ộ ố ế

1.6 H TH NG TÀI CHÍNH Ệ Ố

1.6.1 QUAN NI M H TH NG TÀI CHÍNH VÀ CÁC B PH N TÀI CHÍNHỆ Ệ Ố Ộ Ậ

H th ng tài chính là t ng th các lu ng v n đ ng c a các ngu n tài chínhệ ố ổ ể ồ ậ ộ ủ ồtrong các lĩnh v c khác nhau c a n n kinh t qu c dân, nh ng có quan h h u c v iự ủ ề ế ố ư ệ ữ ơ ớ nhau v vi c hình thành và s d ng các qu ti n t các ch th kinh t -xã h iề ệ ử ụ ỹ ề ệ ở ủ ể ế ộ

đượ ạ ậc t o l p và đượ ử ục s d ng N i nào không có vi c t o l p và s d ng m t quơ ệ ạ ậ ử ụ ộ ỹ

ti n t riêng thì không đề ệ ược coi là m t b ph n tài chính đ c l p.ộ ộ ậ ộ ậ

Được coi là m t b ph n tài chính n u đó các ho t đ ng tài chính, s v nộ ộ ậ ế ở ạ ộ ự ậ

đ ng c a các ngu n tài chính, vi c t o l p và s d ng các qu ti n t luôn g n li nộ ủ ồ ệ ạ ậ ử ụ ỹ ề ệ ắ ề

v i m t ch th phân ph i c th , xác đ nh.ớ ộ ủ ể ố ụ ể ị

Được x p vào dùng m t b ph n tài chính n u các ho t đ ng tài chính cóế ộ ộ ậ ế ạ ộcùng tính ch t, đ c đi m, vai trò, có tính đ ng nh t v hình th c các quan h tàiấ ặ ể ồ ấ ề ứ ệchính và tính m c đích c a qu ti n t trong lĩnh v c ho t đ ng.ụ ủ ỹ ề ệ ự ạ ộ

1.6.2 C U TRÚC C A H TH NG TÀI CHÍNHẤ Ủ Ệ Ố

C u trúc h th ng tài chính g m nh ng t đi m v n và b ph n d n v nấ ệ ố ồ ữ ụ ể ố ộ ậ ẫ ố

đượ ổc t ch c theo s đ sauứ ơ ồ

Trang 9

có tác đ ng l n đ n đ i s ng xã h i, đ n s phát tri n c a n n s n xu t ộ ớ ế ờ ố ộ ế ự ể ủ ề ả ấ

Tài chính doanh nghi p có quan h v i các b ph n khác c a h th ng tài chínhệ ệ ớ ộ ậ ủ ệ ốtrong quá trình hình thành và s d ng v n Quan h v i tài chính h gia đình thôngử ụ ố ệ ớ ộqua tr lả ương, thưởng, l i t c c ph n, trái phi u; nh n v n góp b ng vi c dân cợ ứ ổ ầ ế ậ ố ằ ệ ư mua c phi u, trái phi u Quan h v i ngân sách thông qua n p thu ; và ngân sáchổ ế ế ệ ớ ộ ếnhà nước c p v n cho doanh nghi p Quan h v i các t ch c tài chính trung gianấ ố ệ ệ ớ ổ ứthông qua vi c thu hút ngu n tài chính đ t o v n ho c tr n g c tr lãi vay, g iệ ồ ể ạ ố ặ ả ợ ố ả ử

ti n, l y lãi Quan h gi a tài chính doanh nghi p v i các b ph n tài chính khác cóề ấ ệ ữ ệ ớ ộ ậ

th là tr c ti p v i nhau, cũng có th thông qua th trể ự ế ớ ể ị ường tài chính

b Ngân sách nhà nước

Ngân sách nhà nước g n li n v i các ch c năng, nhi m v c a nhà nắ ề ớ ứ ệ ụ ủ ướ c,

đ ng th i là phồ ờ ương ti n v t ch t c n thi t đ h th ng chính quy n nhà nệ ậ ấ ầ ế ể ệ ố ề ước th cự

hi n đệ ược nhi m v c a mình Trong n n kinh t th trệ ụ ủ ề ế ị ường, ngân sách nhà nước còn

có vai trò to l n trong vi c đi u ti t vĩ mô n n kinh t - xã h i Đó là vai trò đ nhớ ệ ề ế ề ế ộ ị

hướng phát tri n s n xu t, đi u ti t th trể ả ấ ề ế ị ường, bình n giá c , đi u ch nh đ i s ngổ ả ề ỉ ờ ố

Ho t đ ng thu chi ngân sách nhà nạ ộ ướ ẽ ẩc s n y sinh m i quan h gi a nhà nố ệ ữ ướ c

v i các t ch c kinh t , v i các t ng l p dân c , gi a ngân sách nhà nớ ổ ứ ế ớ ầ ớ ư ữ ước v i các bớ ộ

ThÞ tr êng tµi  ­ chÝnh vµ Tæ chøc  tµi chÝnh trung 

Trang 10

Các t ch c xã h i là khái ni m chung đ ch các t ch c chính tr - xã h i, cácổ ứ ộ ệ ể ỉ ổ ứ ị ộđoàn th xã h i, các h i ngh nghi p Các t ch c này còn để ộ ộ ề ệ ổ ứ ược g i là các t ch cọ ổ ứ phi chính ph ủ

Các t ch c xã h i có qu ti n t riêng đ đ m b o ho t đ ng c a mình.ổ ứ ộ ỹ ề ệ ể ả ả ạ ộ ủ

Các qu ti n t đây đỹ ề ệ ở ược hình thành t nhi u ngu n r t đa d ng nh : Đóngừ ề ồ ấ ạ ưgóp h i phí c a các thành viên tham gia t ch c Quyên góp, ng h , t ng, bi u c aộ ủ ổ ứ ủ ộ ặ ế ủ các t p th và cá nhân Tài tr t nậ ể ợ ừ ước ngoài Tài tr c a chính ph và ngu n tợ ủ ủ ồ ừ

nh ng ho t đ ng có thu c a các t ch c này ữ ạ ộ ủ ổ ứ

Các qu ti n t c a các t ch c xã h i ch y u đỹ ề ệ ủ ổ ứ ộ ủ ế ượ ử ục s d ng cho m c đíchụtiêu dùng trong ho t đ ng c a các t ch c đó Khi các qu ch a đạ ộ ủ ổ ứ ỹ ư ượ ử ục s d ng, s dố ư

n đ nh c a chúng có th tham gia th tr ng tài chính thông qua các qu tín d ng

ho c các hình th c khác (mua tín phi u, trái phi u, ) ặ ứ ế ế

Các qu tỹ ương h trong dân c (nh qu b o th , qu b o tr qu c phòng, anỗ ư ư ỹ ả ọ ỹ ả ợ ốninh, ) đ u là nh ng qu có cùng tính ch t v i các qu c a các t ch c xã h i.ề ữ ỹ ấ ớ ỹ ủ ổ ứ ộ

Trong dân c (các h gia đình) các qu ti n t đư ộ ỹ ề ệ ược hình thành t ti n lừ ề ương,

ti n công, thu nh p c a các thành viên trong gia đình do lao đ ng hay s n xu t kinhề ậ ủ ộ ả ấdoanh; t ngu n th a k tài s n; t ngu n bi u t ng l n nhau trong quan h gia đìnhừ ồ ừ ế ả ừ ồ ế ặ ẫ ệhay quan h xã h i trong và t ngoài nệ ộ ở ừ ước; t các ngu n khác (nh lãi ti n g iừ ồ ư ề ử ngân hàng, l i t c t nh ng kho n góp v n, mua trái phi u, c phi u, )ợ ứ ừ ữ ả ố ế ổ ế

Qu ti n t c a các h gia đình đỹ ề ệ ủ ộ ượ ử ục s d ng ch y u cho m c đích tiêu dùngủ ế ụ

c a gia đình M t ph n tham gia vào qu ngân sách nhà nủ ộ ầ ỹ ước dưới hình th c n pứ ộ thu , phí, l phí Tham gia vào các qu b o hi m theo các m c đích b o hi m khácế ệ ỹ ả ể ụ ả ểnhau (b o hi m tài s n, b o hi m con ngả ể ả ả ể ười) Tham gia vào các qu tín d ng dỹ ụ ướ ihình th c g i ti n ti t ki m Đ u t vào s n xu t kinh doanh trong ph m vi kinh tứ ử ề ế ệ ầ ư ả ấ ạ ế

h gia đình Tham gia vào th trộ ị ường tài chính qua vi c góp c ph n, mua c phi u,ệ ổ ầ ổ ế trái phi u Tài chính h gia đình có đ c đi m là phân tán và đa d ng Ngu n tàiế ộ ặ ể ạ ồchính không quy t vào nh ng t đi m l n mà phân b r i rác trong dân c Tài chínhụ ữ ụ ể ớ ố ả ưdân c có quan h v i các b ph n khác trong h th ng có th thư ệ ớ ộ ậ ệ ố ể ường xuyên ho cặ không thường xuyên

d Tài chính đ i ngo iố ạ

Trong n n kinh t th trề ế ị ường khi các quan h kinh t đệ ế ược qu c t hoá thì hố ế ệ

th ng tài chính cũng là h th ng m , và quan h tài chính đ i ngo i r t quan tr ng.ố ệ ố ở ệ ố ạ ấ ọCác quan h này không t p trung vào m t t đi m mà nó phân tán, đan xen trong cácệ ậ ộ ụ ểquan h kinh t khác Nh ng do tính ch t đ c bi t và vai trò quan tr ng c a nó nên taệ ế ư ấ ặ ệ ọ ủ

x p nó thành m t b ph n tài chính trongnh th ng tài chính có tính ch t đ c l pế ộ ộ ậ ệ ố ấ ộ ậ

tương đ iố

Các kênh v n đ ng c a tài chính đ i ngo i là: Quan h vi n tr ho c vay v nậ ộ ủ ố ạ ệ ệ ợ ặ ố

nước ngoài cho qu ngân sách nhà nỹ ước, cho các doanh nghi p Quan h v ti pệ ệ ề ế

nh n v n đ u t nậ ố ầ ư ước ngoài gi a các t ch c kinh t trong và ngoài nữ ổ ứ ế ước Quá trìnhthanh toán xu t nh p kh u gi a các t ch c kinh t trong và ngoài nấ ậ ẩ ữ ổ ứ ế ước Vi c th cệ ự

hi n các h p đ ng tái b o hi m, chuy n phí b o hi m, thanh toán b o hi m đ i v iệ ợ ồ ả ể ể ả ể ả ể ố ớ các pháp nhân nước ngoài và ngượ ạc l i Quá trình chuy n ti n và tài s n gi a các cáể ề ả ữnhân trong nước v i nớ ước ngoài

e B ph n d n v n: Th trộ ậ ẫ ố ị ường tài chính và các t ch c tài chính trung gianổ ứ

Trang 11

B ph n d n v n th c hi n ch c năng d n v n gi a các t đi m v n trongộ ậ ẫ ố ự ệ ứ ẫ ố ữ ụ ể ố

h th ng ệ ố

Ho t đ ng c a th trạ ộ ủ ị ường tài chính là d n v n t ngẫ ố ừ ười có ti n nhà r i sangề ỗ

ngườ ầi c n v n qua ho t đ ng tài chính tr c ti p Ho t đ ng d n v n tr c ti p di nố ạ ộ ự ế ạ ộ ẫ ố ự ế ễ

ra nh sau: Ngư ườ ầi c n v n bán ra th trố ị ường các công c n , các c phi u, ho c th cụ ợ ổ ế ặ ự

hi n các món vay th ch p Ngệ ế ấ ười có v n s s d ng ti n c a mình mua các công cố ẽ ử ụ ề ủ ụ

n , các c phi u đó V y là v n đợ ổ ế ậ ố ược chuy n tr c ti p t ngể ự ế ừ ười có v n sang ngố ườ i

c n v nầ ố

Các trung gian tài chính th c hi n vi c d n v n thông qua ho t đ ng giánự ệ ệ ẫ ố ạ ộ

ti p Trế ước h t các trung gian tài chính huy đ ng v n t ngế ộ ố ừ ười có v n b ng nhi uố ằ ề hình th c đ t o v n kinh doanh cho mình Sau đó h s d ng v n kinh doanh nàyứ ể ạ ố ọ ử ụ ốcho nh ng ngữ ườ ầi c n v n vay l i ho c th c hi n các đ u t khác nhauố ạ ặ ự ệ ầ ư

Nh v y các trung gian tài chính t p trung đư ậ ậ ược các ngu n v n nh t các hồ ố ỏ ừ ộ gia đình, các t ch c kinh t thành m t lổ ứ ế ộ ượng v n l n, đáp ng đố ớ ứ ược các nhu c u vầ ề

v n l n nh khác nhau Kh năng này th trố ớ ỏ ả ị ường tài chính không th làm để ược ho cặ

có làm thì hi u qu không cao Trung gian tài chính bao g m các ngân hàng thệ ả ồ ươ ng

m i, các t ch c tài chính trung gian phi ngân hàng : công ty b o hi m, qu tr c p,ạ ổ ứ ả ể ỹ ợ ấ công ty tài chính, qu đ u t ỹ ầ ư

Trang 12

Ch ươ ng 2 NGÂN SÁCH NHÀ N ƯỚ C

2.1 KHÁI NI M VÀ VAI TRÒ C A NGÂN SÁCH NHÀ N Ệ Ủ ƯỚ C

2.1.1 KHÁI NI MỆ

Lu t ngân sách nhà nậ ước đã được Qu c h i nố ộ ước C ng hoà xã h i ch nghĩaộ ộ ủ

Vi t nam khoá IX, kỳ h p l n th 9 thông qua ngày 20 tháng 3 năm 1996 cũng có ghi:ệ ọ ầ ứ

"Ngân sách nhà nước là toàn b các kho n thu chi c a nhà nộ ả ủ ước trong d toán đãự

đượ ơc c quan nhà nước có th m quy n quy t đ nh và đẩ ề ế ị ược th c hi n trong m t nămự ệ ộ

đ đ m b o th c hi n các ch c năng và nhi m v c a nhà nể ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ước"

Xét v phề ương di n pháp lý: Ngân sách nhà nệ ước là m t đ o lu t d trù cácộ ạ ậ ựkho n thu, chi b ng ti n c a nhà nả ằ ề ủ ước trong m t th i gian nh t đ nh, thộ ờ ấ ị ường là m tộ năm Đ o lu t này đạ ậ ượ ơc c quan l p pháp c a qu c gia ban hành ậ ủ ố

Xét v b n ch t kinh t : M i ho t đ ng c a ngân sách nhà nề ả ấ ế ọ ạ ộ ủ ước đ u là ho tề ạ

đ ng phân ph i các ngu n tài nguyên qu c gia V n i dung kinh t , ngân sách nhàộ ố ồ ố ề ộ ế

nước th hi n các m i quan h kinh t trong phân ph i Đó là h th ng các quan hể ệ ố ệ ế ố ệ ố ệ kinh t gi a m t bên là nhà nế ữ ộ ước v i m t bên là các t ch c kinh t xã h i, các t ngớ ộ ổ ứ ế ộ ầ

l p dân c ớ ư

Xét v tính ch t xã h i: Ngân sách nhà nề ấ ộ ước luôn luôn là m t công c kinh tộ ụ ế

c a nhà nủ ước, nh m ph c v cho vi c th c hi n các ch c năng, nhi m v c a nhàằ ụ ụ ệ ự ệ ứ ệ ụ ủ

nước

2.1.2 VAI TRÒ C A NGÂN SÁCH NHÀ NỦ ƯỚC

Trong h th ng tài chính th ng nh t, ngân sách nhà nệ ố ố ấ ước là khâu tài chính t pậ trung gi v trí ch đ o Ngân sách nhà nữ ị ủ ạ ước cũng là khâu tài chính được hình thành

s m nh t, nó ra đ i, t n t i và phát tri n g n li n v i s t n t i c a h th ng qu nớ ấ ờ ồ ạ ể ắ ề ớ ự ồ ạ ủ ệ ố ả

lý nhà nước và s phát tri n c a kinh t hàng hoá, ti n t Vai trò t t y u c a ngânự ể ủ ế ề ệ ấ ế ủsách Nhà nướ ở ọc m i th i đ i và trong m i mô hình kinh t đ u r t quan tr ng.ờ ạ ọ ế ề ấ ọTrong c ch th trơ ế ị ường Ngân sách nhà nước không ch đóng vai trò thu chi đ nỉ ơ thu n mà còn là công c đi u ch nh vĩ mô n n kinh t xã h i C th là:ầ ụ ề ỉ ề ế ộ ụ ể

a Đi u ti t trong lĩnh v c kinh t ề ế ự ế

Chuy n sang c ch th trể ơ ế ị ường, trong lĩnh v c kinh t , ngân sách nhà nự ế ước đ nhị

hướng vi c hình thành c c u kinh t m i, kích thích phát tri n s n xu t kinh doanhệ ơ ấ ế ớ ể ả ấ

và ch ng đ c quy n Đi u đó đố ộ ề ề ược th c hi n thông qua các chính sách thu ( gi m,ự ệ ế ả

mi n, hoàn thu ) và chính sách chi tiêu (c p v n) c a ngân sách nhà nễ ế ấ ố ủ ước đ v aể ừ kích thích và v a gây s c ép v i các doanh nghi p, nh m kích thích s tăng trừ ứ ớ ệ ằ ự ưở ngkinh t ế

nh p th p nh t Nh các lo i tr giúp tr c ti p cho ngậ ấ ấ ư ạ ợ ự ế ười có thu nh p th p, ngậ ấ ườ i

có hoàn c nh đ c bi t Các lo i tr giúp gián ti p dả ặ ệ ạ ợ ế ưới hình th c tr giá cho các m tứ ợ ặ

Trang 13

hàng thi t y u (lế ế ương th c, đi n, nự ệ ước, ), Các kho n chi phí đ th c hi n chínhả ể ự ệsách dân s , chính sách vi c làm, các chố ệ ương trình qu c gia l n v ch ng mù ch ,ố ớ ề ố ữ

ch ng d ch b nh, các chi phí cho vi c cung c p các hàng hoá khuy n d ng, hàng hoáố ị ệ ệ ấ ế ụcông c ng, ộ

Thu cũng đế ượ ử ục s d ng đ th c hi n vai trò tái phân ph i thu nh p, đ m b oể ự ệ ố ậ ả ả công b ng xã h i Vi c k t h p gi a thu tr c thu và thu gián thu, ngân sách Nhàằ ộ ệ ế ợ ữ ế ự ế

nướ ử ục s d ng chính sách thu đ đi u ti t thu nh p c a t ng l p có thu nh p cao,ế ể ề ế ậ ủ ầ ớ ậ

đi u ti t tiêu dùng, b o đ m thu nh p h p lý c a các t ng l p ngề ế ả ả ậ ợ ủ ầ ớ ười lao đ ng ộ

c Đi u ch nh trong lĩnh v c th trề ỉ ự ị ường

Trong n n kinh t th trề ế ị ường Giá c ch y u ph thu c vào quan h cung c uả ủ ế ụ ộ ệ ầ hàng hoá trên th trị ường Đ n đ nh giá c , chính ph có th tác đ ng vào cung ho cể ổ ị ả ủ ể ộ ặ

c u hàng hoá trên th trầ ị ường thông qua thu và thông qua chính sách chi tiêu c a ngânế ủsách nhà nước B ng ngu n c p phát c a chi tiêu ngân sách nhà nằ ồ ấ ủ ước hàng năm, các

qu d tr nhà nỹ ự ữ ước v hàng hoá và tài chính đề ược hình thành Trong trường h p thợ ị

trường có nhi u bi n đ ng, giá c lên quá cao ho c xu ng quá th p, nh lề ế ộ ả ặ ố ấ ờ ượng dự

tr hàng hoá và ti n, chính ph có th đi u hoà quan h cung - c u hàng hoá, v t tữ ề ủ ể ề ệ ầ ậ ư

đ bình n giá c trên th trể ổ ả ị ường, b o v quy n l i ngả ệ ề ợ ười tiêu dùng và n đ nh s nổ ị ả

xu t ấ

Chính ph s d ng ngân sách nhà nủ ử ụ ước nh m kh ng ch và đ y lùi n n l mằ ố ế ẩ ạ ạ phát m t cách có hi u qu b ng cách c t gi m các kho n chi tiêu ngân sách, ch ngộ ệ ả ằ ắ ả ả ố tình tr ng bao c p, lãng phí trong chi tiêu, đ ng th i có th tăng thu tiêu dùng đạ ấ ồ ờ ể ế ể

h n ch c u, m t khác có th gi m thu v i đ u t , kích thích s n xu t phát tri nạ ế ầ ặ ể ả ế ớ ầ ư ả ấ ể

đ tăng cung ngoài ra, vi c chính ph phát hành các công c n đ vay nhân dânể ệ ủ ụ ợ ể

nh m bù đ p thi u h t c a ngân sách nhà nằ ắ ế ụ ủ ước cũng góp ph n to l n vào vi c làmầ ớ ệ

gi m t c đ l m phát trong n n kinh t qu c dân ả ố ộ ạ ề ế ố

2.2 THU VÀ CHI C A NGÂN SÁCH NHÀ N Ủ ƯỚ C

2.2.1 THU C A NGÂN SÁCH NHÀ NỦ ƯỚC

Thu ngân sách nhà nước là vi c nhà nệ ước dùng quy n l c c a mình đ t pề ự ủ ể ậ trung m t ph n ngu n tài chính qu c gia hình thành qu ngân sách nhà nộ ầ ồ ố ỹ ước nh mằ tho mãn các nhu c u c a nhà nả ầ ủ ước

a Đ c đi m c a Thu ngân sách Nhà nặ ể ủ ước

Xét v m t n i dung kinh t , thu ngân sách nhà nề ặ ộ ế ước có nh ng đ c đi m sauữ ặ ểThu ngân sách nhà nước ch a đ ng các quan h phân ph i n y sinh trong quáứ ự ệ ố ảtrình nhà nước dùng quy n l c chính tr đ t p trung m t b ph n t ng s n ph mề ự ị ể ậ ộ ộ ậ ổ ả ẩ

qu c dân đ hình thành qu ti n t t p trung c a nhà nố ể ỹ ề ệ ậ ủ ước

S ra đ i, t n t i và phát tri n c a nhà nự ờ ồ ạ ể ủ ước là đi u ki n xu t hi n các kho nề ệ ấ ệ ả thu ngân sách nhà nước Các kho n thu ngân sách nhà nả ước là ti n đ v t ch t khôngề ề ậ ấ

th thi u để ế ược đ th c hi n các ch c năng, nhi m v c a nhà nể ự ệ ứ ệ ụ ủ ước

C c u các kho n thu ngân sách nhà nơ ấ ả ước đ u g n li n v i ch c năng, nhi mề ắ ề ớ ứ ệ

v và quy n l c chính tr c a nhà nụ ề ự ị ủ ước

Thu ngân sách nhà nước là g n ch t v i th c tr ng kinh t và s v n đ ng c aắ ặ ớ ự ạ ế ự ậ ộ ủ các ph m trù giá tr nh giá c , lãi su t, thu nh p S v n đ ng c a các ph m trù đóạ ị ư ả ấ ậ ự ậ ộ ủ ạ

Trang 14

v a tác đ ng đ n s tăng gi m m c thu, v a đ t ra yêu c u nâng cao tác d ng đi uừ ộ ế ự ả ứ ừ ặ ầ ụ ề

ti t c a các công c thu ngân sách nhà nế ủ ụ ước

b Phân lo i thu ngân sách nhà nạ ước

Thu trong cân đ i ngân sách nhà nố ước g m có : Thu thu , phí, l phí Thu vồ ế ệ ề bán và cho thuê các tài s n thu c s h u c a nhà nả ộ ở ữ ủ ước Các kho n thu t ho t đ ngả ừ ạ ộ kinh t c a nhà nế ủ ước Thu t ho t đ ng s nghi p Thu h i qu d tr nhà nừ ạ ộ ự ệ ồ ỹ ự ữ ướ c.Thu ti n s d ng đ t, t hoa l i công s n và đ t công ích Các kho n huy đ ng đóngề ử ụ ấ ừ ợ ả ấ ả ộgóp c a các t ch c, cá nhân trong, ngoài nủ ổ ứ ở ước Các kho n di s n nhà nả ả ước đượ c

hưởng Thu k t d ngân sách năm trế ư ước Các kho n ti n ph t, t ch thu Các kho nả ề ạ ị ả thu khác theo quy đ nh c a pháp lu t Các kho n vi n tr không hoàn l iị ủ ậ ả ệ ợ ạ

Thu đ bù đ p s thi u h t c a ngân sách nhà nể ắ ự ế ụ ủ ước, bao g m các kho n vayồ ảtrong nước và vay nước ngoài, khi các kho n chi ngân sách nhà nả ước vượt quá cáckho n thu trong cân đ i c a ngân sách Bao g m vay trong nả ố ủ ồ ước và vay nước ngoài Các kho n vay trong nả ươc được th c hi n dự ệ ưới hình th c phát hành tín phi u khoứ ế

b c, trái phi u chính ph Các kho n vay nạ ế ủ ả ước ngoài được th c hi n thông qua cácự ệkho n vi n tr có hoàn l i, vay n c a chính ph các nả ệ ợ ạ ợ ủ ủ ước, các t ch c qu c t vàổ ứ ố ếcác công ty

2.2.2 CHI C A NGÂN SÁCH NHÀ NỦ ƯỚC

Chi c a ngân sách nhà nủ ước là quá trình phân ph i, s d ng qu ngân sách nhàố ử ụ ỹ

nước theo nh ng nguyên t c nh t đ nh cho vi c th c hi n các nhi m v c a nhàữ ắ ấ ị ệ ự ệ ệ ụ ủ

nước Th c ch t, chi ngân sách nhà nự ấ ước chính là vi c cung c p các phệ ấ ương ti n tàiệchính cho các nhi m v c a nhà nệ ụ ủ ước

a Đ c đi m chi ngân sáchặ ể

Chi ngân sách nhà nước luôn g n ch t v i nh ng nhi m v kinh t chính tr , xãắ ặ ớ ữ ệ ụ ế ị

h i mà chính ph ph i đ m nh n trộ ủ ả ả ậ ước m i qu c gia M c đ , ph m vi chi tiêu ngânỗ ố ứ ộ ạsách Nhà nước ph thu c vào tính ch t nhi m v c a chính ph trong m i th i kỳ ụ ộ ấ ệ ụ ủ ủ ỗ ờTính hi u qu c a các kho n chi ngân sách Nhà nệ ả ủ ả ước được th hi n t m vĩể ệ ở ầ

mô và mang tính toàn di n c v hi u qu kinh t tr c ti p, hi u qu v m t xã h iệ ả ề ệ ả ế ự ế ệ ả ề ặ ộ

và chính tr , ngo i giao ị ạ

Xét v m t tính ch t, ph n l n các kho n chi ngân sách Nhà nề ặ ấ ầ ớ ả ước đ u là cácềkho n c p phát không hoàn tr tr c ti p mà mang tính bao c p ả ấ ả ự ế ấ

b Phân lo i chi ngân sáchạ

Chi ngân sách chia ra hai lo i là chi thạ ường xuyên và chi đ u t phát tri nầ ư ể

Chi thường xuyên là nh ng kho n chi đ tài tr cho ho t đ ng c a các c quanữ ả ể ợ ạ ộ ủ ơnhà nước nh m duy trì đ i s ng qu c gia V nguyên t c, các kho n chi này ph iằ ờ ố ố ề ắ ả ả

được tài tr b ng các kho n thu thu trong cân đ i c a ngân sách nhà nợ ằ ả ố ủ ước G m có: ồ

- Chi v ch quy n qu c gia: t c là các chi phí mà các c quan nhà nề ủ ề ố ứ ơ ước c nầ

ph i th c hi n đ b o v ch quy n qu c gia, trên các lĩnh v c qu c phòng, an ninh,ả ự ệ ể ả ệ ủ ề ố ự ốngo i giao, thông tin đ i chúng, ạ ạ

- Chi phí liên quan đ n s đi u hành và duy trì ho t đ ng c a các c quan nhàế ự ề ạ ộ ủ ơ

nước đ th c hi n nh ng nhi m v để ự ệ ữ ệ ụ ược giao phó

Trang 15

- Chi phí do s can thi p c a nhà nự ệ ủ ước vào các ho t đ ng kinh t , văn hoá, xãạ ộ ế

h i đ c i thi n đ i s ng nhân dân Nh ng chi phí này thu c lo i chi phí chuy nộ ể ả ệ ờ ố ữ ộ ạ ể

nhượng, nh : tr c p cho các c quan nhà nư ợ ấ ơ ước đ th c hi n các ho t đ ng sể ự ệ ạ ộ ự nghi p, tr c p cho các đ i tệ ợ ấ ố ượng chính sách xã h i, h tr qu b o hi m xã h i, trộ ỗ ợ ỹ ả ể ộ ả lãi, n c a chính ph , ợ ủ ủ

Chi đ u t phát tri n là t t c các chi phí làm tăng thêm tài s n qu c gia nh :ầ ư ể ấ ả ả ố ư Mua s m máy móc, thi t b và d ng c Xây d ng m i và tu b công s , đắ ế ị ụ ụ ự ớ ổ ở ường sá,

ki n thi t đô th C p v n cho các doanh nghi p nhà nế ế ị ấ ố ệ ước Góp v n vào các công ty,ốvào các đ n v , t ch c s n xu t kinh doanh ơ ị ổ ứ ả ấ

2.3 THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ N Ụ ƯỚ C

2.3.1 KHÁI NI M THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ NỆ Ụ ƯỚC

Thâm h t ngân sách hà nụ ước (hay còn g i là thi u h t ngân sách nhà nọ ế ụ ước, b iộ chi ngân sách nhà nước) là tình tr ng khi t ng chi tiêu c a ngân sách nhà nạ ổ ủ ước vượ tquá các kho n thu không mang tính hoàn tr (thu trong cân đ i) c a ngân sách nhàả ả ố ủ

nước Đ ph n ánh m c đ thâm h t ngân sách nhà nể ả ứ ộ ụ ước, người ta thường s d ngử ụ

ch tiêu t l thâm h t so v i GDP ho c so v i t ng s thu trong ngân sách nhà nỉ ỷ ệ ụ ớ ặ ớ ổ ố ước 2.3.2 NGUYÊN NHÂN D N Đ N THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ NẪ Ế Ụ ƯỚC

Trong l ch s , thâm h t ngân sách hà nị ử ụ ước đã tr thành hi n tở ệ ượng khá phổ

bi n trong các nế ước đang phát tri n và nh ng nể ữ ước kinh t ch m phát tri n.Tuyế ậ ểnhiên, m i nở ỗ ước, nh ng nguyên nhân tr c ti p d n đ n thâm h t ngân sách nhàữ ự ế ẫ ế ụ

nước khác nhau Trước h t đó là nh ng nguyên nhân mang tính khách quan ế ữ

-Do di n bi n c a chu kỳ kinh doanhễ ế ủ

-Do tác đ ng c a đi u ki n t nhiên, c a các y u t b t kh kháng ộ ủ ề ệ ự ủ ế ố ấ ả

Th hai là nh ng nguyên nhân mang tính ch quan, thu c v trình đ qu n lý vàứ ữ ủ ộ ề ộ ả

đi u hành ngân sách nhà nề ước

2.3.3 NH HẢ ƯỞNG C A THÂM H T NGÂN SÁCH NHÀ NỦ Ụ ƯỚC

Tình tr ng thâm h t ngân sách nhà nạ ụ ước v i t l cao và tri n miên s làm tăngớ ỷ ệ ề ẽlãi su t th trấ ị ường C n tr đ u t Thúc đ y tình tr ng nh p siêu Khó khăn cho vi cả ở ầ ư ẩ ạ ậ ệ tìm ki m vi c làm Đ i s ng c a ngế ệ ờ ố ủ ười lao đ ng g p khó khăn ộ ặ

2.3.4 M T S BI N PHÁP KH C PH C TÌNH TR NG THÂM H T NGÂNỘ Ố Ệ Ắ Ụ Ạ ỤSÁCH NHÀ NƯỚC

Đ kh c ph c tình tr ng thâm h t ngân sách nhà nể ắ ụ ạ ụ ước, chính ph các nủ ước đãnghiên c u và s d ng nhi u gi i pháp khác nhau nh : Tăng thu, gi m chi ngân sáchứ ử ụ ề ả ư ảnhà nước Phát hành ti n đ bù đ p b i chi S d ng d tr ngo i t Vay trongề ể ắ ộ ử ụ ự ữ ạ ệ

nước và nước ngoài

M i gi i pháp trên đây đ u có nh ng tác d ng và nh ng m t h n ch nh tỗ ả ề ữ ụ ữ ặ ạ ế ấ

đ nh, c n tuỳ thu c vào nh ng đi u ki n và hoàn c nh c th c a n n kinh t đ tị ầ ộ ữ ề ệ ả ụ ể ủ ề ế ấ

nước đ l a ch n nh ng gi i pháp thích h p Tuy nhiên, nhìn toàn di n, th c hi nể ự ọ ữ ả ợ ệ ự ệ

t t công tác qu n lý và đi u hành ngân sách nhà nố ả ề ước v n là bi n pháp t t nh t choẫ ệ ố ấcác qu c gia đ h n ch , kh c ph c tình tr ng thâm h t ngân sách nhà nố ể ạ ế ắ ụ ạ ụ ước

2.4 T CH C H TH NG VÀ PHÂN C P NGÂN SÁCH NHÀ N Ổ Ứ Ệ Ố Ấ ƯỚ C

2.4.1 T CH C H TH NG NGÂN SÁCH NHÀ NỔ Ứ Ệ Ố ƯỚC

Trang 16

Ngân sách nhà nước là m t h th ng các quan h kinh t trong lĩnh l c phânộ ệ ố ệ ế ự

ph i gi a các thành viên xã h i Các quan h kinh t thu c ph m vi ngân sách nhàố ữ ộ ệ ế ộ ạ

nước không ho t đ ng m t cách riêng l , r i r c mà có m i quan h ràng bu c, tácạ ộ ộ ẻ ờ ạ ố ệ ộ

đ ng qua l i l n nhau t o thành h th ng ngân sách nhà nộ ạ ẫ ạ ệ ố ước

Nhìn chung các nở ước trên th gi i, h th ng ngân sách nhà nế ớ ệ ố ước đ u đề ượ ổ c t

ch c phù h p v i h th ng hành chính theo hi n pháp quy đ nh Th gi i có 2 môứ ợ ớ ệ ố ế ị ế ớhình t ch c hành chính là: mô hình nhà nổ ứ ước liên bang và mô hình nhà nước th ngố

nh t ấ

+ nh ng nỞ ữ ước có T ch c hành chính liên bang (M , Canađa, Đ c, ), hổ ứ ỹ ứ ệ

th ng ngân sách Nhà nố ước đượ ổc t ch c thành 3 c p: ngân sách liên bang, ngân sáchứ ấbang và ngân sách đ a phị ương

+ các nỞ ước có mô hình t ch c hành chính th ng nh t (Anh, Pháp, Nh t, )ổ ứ ố ấ ậ

h th ng ngân sách Nhà nệ ố ước g m ngân sách trung ồ ương và ngân sách c a các c pủ ấ chính quy n đ a phề ị ương

+ Vi t nam, có 4 c p hành chính là: trung Ở ệ ấ ương, t nh (và thành ph tr c thu cỉ ố ự ộ trung ương), huy n (và c p tệ ấ ương đương), xã (và c p tấ ương đương), t c là có chínhứquy n trung ề ương và các chính quy n đ a phề ị ương (t nh, huy n, xã) m i c p chínhỉ ệ ở ỗ ấquy n đ a phề ị ương v n t n t i các u ban nhân dân và h i đ ng nhân dân, trong đóẫ ồ ạ ỷ ộ ồ

h i đ ng nhân dân có nhi m v ra ngh quy t v k ho ch phát tri n kinh t xã h iộ ồ ệ ụ ị ế ề ế ạ ể ế ộ

và ngân sách c a đ a phủ ị ương

V t ch c h th ng ngân sách nhà nề ổ ứ ệ ố ướ ở ước n c ta, lu t ngân sách nhà nậ ướ cquy đ nh: "Ngân sách nhà nị ước bao g m ngân sách trung ồ ương và ngân sách các c pấ chính quy n đ a phề ị ương (ngân sách đ a phị ương)"

Ngân sách nhà nướ ở ước n c ta là m t th th ng nh t bao g m toàn b cácộ ể ố ấ ồ ộkho n thu và chi c a nhà nả ủ ước trong m t năm đ đ m b o th c hi n các ch c năng,ộ ể ả ả ự ệ ứnhi m v c a nhà nệ ụ ủ ước S th ng nh t th hi n là: D toán ngân sách và quy t toánự ố ấ ể ệ ự ếngân sách hàng năm trình qu c h i là bao g m t t c các kho n thu chi c a ngân sáchố ộ ồ ấ ả ả ủtrung ương và ngân sách đ a phị ương đ a phở ị ương, d toán ngân sách và quy t toánự ếngân sách đ a phị ương hàng năm trình h i đ ng nhân dân t nh là bao g m t t c cácộ ồ ỉ ồ ấ ảkho n thu chi c a t nh và huy n.ả ủ ỉ ệ

2.4.2 PHÂN C P NGÂN SÁCH NHÀ NẤ ƯỚC

Phân c p ngân sách nhà nấ ước, là gi i quy t t t c các m i quan h gi a chínhả ế ấ ả ố ệ ữquy n nhà nề ước trung ương v i các c p chính quy n đ a phớ ấ ề ị ương có liên quan t iớ

ho t đ ng c a ngân sách nhà nạ ộ ủ ước N i dung là gi i quy t các quan h sau: ộ ả ế ệ

Quan h v ch đ , chính sách (k c ch đ k toán và quy t toán ngân sách).ệ ề ế ộ ể ả ế ộ ế ếLàm rõ: m i c p chính quy n nhà nỗ ấ ề ước có quy n ban hành nh ng lo i ch đ , chínhề ữ ạ ế ộsách, đ nh m c nào liên quan đ n ho t đ ng ngân sách nhà nị ứ ế ạ ộ ước Gi i quy t t t m iả ế ố ố quan h này s kh c ph c đệ ẽ ắ ụ ược tình tr ng r i lo n trong qu n lý và đi u hành ngânạ ố ạ ả ềsách nhà nước

Quan h v v t ch t, t c là quan h trong vi c phân chia nhi m v chi vàệ ề ậ ấ ứ ệ ệ ệ ụngu n thu cũng nh trong cân đ i ngân sách c a các c p chính quy n nhà nồ ư ố ủ ấ ề ước Theo ch đ phân c p ngân sách nhà nế ộ ấ ước hi n nay đệ ược quy đ nh t i các đi uị ạ ề kho n trong chả ương III c a lu t ngân sách nhà nủ ậ ước, m i c p ngân sách đ u có cácỗ ấ ềkho n thu đả ược hưởng tr n v n 100% và các kho n thu đọ ẹ ả ược phân chia theo t l %ỷ ệ

Trang 17

nh t đ nh Riêng ngân sách các đ a phấ ị ị ương (t nh, huy n, xã) còn đỉ ệ ược kho n thu trả ợ

c p tr c ti p t ngân sách c p trên ấ ự ế ừ ấ

V chi tiêu, m i c p ngân sách đ u có các kho n chi thề ỗ ấ ề ả ường xuyên và chi đ uầ

t tuỳ thu c vào ph m vi th c hi n các ch c năng, nhi m v c a m i c p chínhư ộ ạ ự ệ ứ ệ ụ ủ ỗ ấquy n nhà nề ước theo lu t đ nh ậ ị

Quan h chu trình ngân sách, t c là quan h v qu n lý trong chu trình v nệ ứ ệ ề ả ậ

đ ng c a ngân sách nhà nộ ủ ước, t khâu l p ngân sách đ n ch p hành và quy t toánừ ậ ế ấ ếngân sách Trong h th ng các m i quan h này còn bao g m c quan h trong ki mệ ố ố ệ ồ ả ệ ể tra và thanh tra ngân sách nhà nước

2.4.3 NĂM NGÂN SÁCH VÀ CHU TRÌNH NGÂN SÁCH

Năm ngân sách (hay còn g i là năm tài chính, tài khoá) là giai đo n mà trong đóọ ạ

d toán thu - chi tài chính c a nhà nự ủ ước đã được phê chu n có hi u l c thi hành ẩ ệ ự

Hi n nay t t c các nệ ở ấ ả ước trên th gi i, th i gian cho 1 năm ngân sách b ngế ớ ờ ằ

v i th i gian c a 1 năm dớ ờ ủ ương l ch (12 tháng) Tuy nhiên, do đi u ki n kinh t , chínhị ề ệ ế

tr xã h i m i nị ộ ở ỗ ước khác nhau nên th i đi m b t đ u và k t thúc c a 1 năm ngânờ ể ắ ầ ế ủsách gi a các nữ ước có s khác nhau Vi t nam, năm ngân sách đự ở ệ ược tính t 1/1 đ nừ ế 31/12 năm dương l ch ị

Chu trình ngân sách ch toàn b các ho t đ ng t khâu l p d toán ngân sáchỉ ộ ạ ộ ừ ậ ự

đ n khâu ch p hành và cu i cùng là quy t toán ngân sách nhà nế ấ ố ế ước Do đó, th i gianờ

c a 1 chu trình ngân sách (tính t lúc l p d toán cho đ n khi quy t toán ngân sách)ủ ừ ậ ự ế ếkhông trùng v i năm ngân sách và dài h n th i gian c a 1 năm ngân sách ớ ơ ờ ủ

Trang 18

Ch ươ ng 3 TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ệ

3.1 KHÁI NI M TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ệ Ệ

Đ ti n hành s n xu t kinh doanh thì nhà kinh doanh ph i có đ y đ các y uể ế ả ấ ả ầ ủ ế

t c a quá trình s n xu t kinh doanh Đ có các y u t đó, doanh nghi p c n có ti nố ủ ả ấ ể ế ố ệ ầ ề

ng ra đ mua s m, xây d ng S ti n ng tr c đó g i là v n c a doanh nghi p

V i s ti n ban đ u đó doanh nghi p s t ch c cho nó v n đ ng Chính s v nớ ố ề ầ ệ ẽ ổ ứ ậ ộ ự ậ

đ ng bi n đ i hình thái nh trên c a v n t o ra quá trình s n xu t kinh doanh c aộ ế ổ ư ủ ố ạ ả ấ ủ doanh nghi p Trong quá trình v n đ ng c a v n, doanh nghi p ph i có nh ng m iệ ậ ộ ủ ố ệ ả ữ ố quan h kinh t v i môi trệ ế ớ ường Đó là: Các m i quan h gi a doanh nghi p và nhàố ệ ữ ệ

nước Các m i quan h gi a doanh nghi p v i các t ch c, cá nhân trên các thố ệ ữ ệ ớ ổ ứ ị

trường nh th trư ị ường hàng hoá, th trị ường s c lao đ ng, th trứ ộ ị ường tài chính Các

m i quan h phát sinh trong n i b c a doanh nghi p.ố ệ ộ ộ ủ ệ

V y: Tài chính doanh nghi p là h th ng các m i quan h kinh t dậ ệ ệ ố ố ệ ế ưới hìnhthái ti n t gi a doanh nghi p và môi trề ệ ữ ệ ường xung quanh nó, nh ng m i quan h nàyữ ố ệ

n y sinh trong quá trình t o ra và phân chia các qu ti n t c a doanh nghi p ả ạ ỹ ề ệ ủ ệ

3.2 CH C NĂNG TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ứ Ệ

3.2.1 CH C NĂNG PHÂN PH IỨ Ố

Ch c năng phân ph i c a tài chính doanh nghi p là m t kh năng khách quanứ ố ủ ệ ộ ả

c a ph m trù tài chính Ch doanh nghi p v n d ng kh năng khách quan đó đ tủ ạ ủ ệ ậ ụ ả ể ổ

ch c phân ph i ngu n tài chính c a doanh nghi p ứ ố ồ ủ ệ

Phân ph i tài chính doanh nghi p là phân ph i các ngu n l c tài chính c aố ệ ố ồ ự ủ doanh nghi p trong quá trình t o l p và s d ng v n c a doanh nghi p Ch thệ ạ ậ ử ụ ố ủ ệ ủ ể phân ph i là ch doanh nghi p v i t cách là ngố ủ ệ ớ ư ười ch s h u, ngủ ở ữ ười có quy n sề ử

d ng các ngu n tài chính, và nhà nụ ồ ước v i t cách là ngớ ư ười có quy n l c chính tr ề ự ị cũng tham gia phân ph i ngu n tài chính c a doanh nghi p K t qu phân ph i là cácố ồ ủ ệ ế ả ố

qu ti n t c a doanh nghi p đỹ ề ệ ủ ệ ược hình thành và s d ng Quá trình phân ph i c aử ụ ố ủ tài chính doanh nghi p di n ra đ n khi nào doanh nghi p còn t n t i.ệ ễ ế ệ ồ ạ

3.2.2 CH C NĂNG GIÁM Đ CỨ Ố

Ch c năng giám đ c c a tài chínhdoanh nghi p cũng là m t kh năng kháchứ ố ủ ệ ộ ảquan c a ph m trù tài chính Ch doanh nghi p nh n th c và v n d ng kh năng nàyủ ạ ủ ệ ậ ứ ậ ụ ả

đ t ch c công tác ki m tra tài chính doanh nghi p Khi đó tài chính để ổ ứ ể ệ ượ ử ụ c s d ng

v i t cách là m t công c ki m tra tài chínhớ ư ộ ụ ể

Th c hi n ch c năng giám đ c c a tài chính doanh nghi p là giám đ c quáự ệ ứ ố ủ ệ ốtrình v n đ ng c a các ngu n tài chính c a doanh nghi p mà c th là quá trình t oậ ộ ủ ồ ủ ệ ụ ể ạ

l p và s d ng các qu ti n t c a doanh nghi p Thông qua vi c phân tích tình hìnhậ ử ụ ỹ ề ệ ủ ệ ệtài chính c a doanh nghi p, phát hi n ra nh ng u, nhủ ệ ệ ữ ư ược đi m, nh ng h n ch , t nể ữ ạ ế ồ

t i đ tìm bi n pháp kh c ph c, đ tình hình tài chính c a doanh nghi p t t h n.ạ ể ệ ắ ụ ể ủ ệ ố ơ

3.3 NGU N V N C A DOANH NGHI P Ồ Ố Ủ Ệ

3.3.1 KHÁI NI MỆ

a.V n c a doanh nghi p ố ủ ệ

Đ ti n hành s n xu t kinh doanh, doanh nghi p ph i có đ các y u t c a quáể ế ả ấ ệ ả ủ ế ố ủtrình s n xu t kinh doanh Đó là s c lao đ ng, t li u lao đ ng và đ i tả ấ ứ ộ ư ệ ộ ố ượng lao

Trang 19

đ ng Đ có các y u t đó thì ph i có ti n đ mua s m, xây d ng Nghĩa là ph i cóộ ể ế ố ả ề ể ắ ự ả

trước m t s ti n nh t đ nh Só ti n có trộ ố ề ấ ị ề ước đó g i là ti n v n c a doanh nghi p.ọ ề ố ủ ệ

V y: V n c a doanh nghi p là s ti n ng trậ ố ủ ệ ố ề ứ ước đ mua s m tài s n đ s n xu tể ắ ả ể ả ấ kinh doanh

V n c a doanh nghi p s đố ủ ệ ẽ ượ ổc t ch c v n đ ng nh m m c đích sinh l i N uứ ậ ộ ằ ụ ờ ế

s ti n ng ra đ mua s m, xây d ng tài s n c đ nh thì g i là v n c đ nh N uố ề ứ ể ắ ự ả ố ị ọ ố ố ị ế

ng ra cho tài s n l u đ ng thì g i là v n l u đ ng V n là đi u ki n không th

b Ngu n v n c a doanh nghi p ồ ố ủ ệ

Đ có s v n c n thi t, doanh nghi p ph i huy đ ng t đâu ? Đó là các ngu nể ố ố ầ ế ệ ả ộ ừ ồ

v n c a doanh nghi p V y : Ngu n v n c a doanh nghi p là ngu n hình thành nênố ủ ệ ậ ồ ố ủ ệ ồ

v n c a doanh nghi p ố ủ ệ

Tuỳ theo lo i hình doanh nghi p và các đ c đi m c th , m i doanh nghi p cóạ ệ ặ ể ụ ể ỗ ệ

th có các phể ương th c t o v n và huy đ ng v n khác nhau Trong đi u ki n kinh tứ ạ ố ộ ố ề ệ ế

th trị ường, các phương th c huy đ ng v n cho doanh nghi p đứ ộ ố ệ ược đa d ng hoá, gi iạ ả phóng các ngu n tài chính trong nên kinh t , thúc đ y s thu hút v n vào các doanhồ ế ẩ ự ốnghi p S phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t và th trệ ự ể ủ ề ế ị ường tài chính s s m t oẽ ớ ạ

đi u ki n đ các doanh nghi p m r ng kh năng thu hút v n vào kinh doanh ề ệ ể ệ ở ộ ả ố

3.3.2 CÁC PHƯƠNG TH C T O V N C A DOANH NGHI P Ứ Ạ Ố Ủ Ệ

Ngu n v n và các phồ ố ương th c t o v n (còn g i là phứ ạ ố ọ ương th c tài tr ) mà cácứ ợdoanh nghi p có th khai thác N u xét theo quy n s h u ngu n v n thì doanhệ ể ế ề ở ữ ồ ốnghi p đệ ượ ạc t o v n b ng nh ng phố ằ ữ ương th c sauứ

Phương th c 1: Ngu n v n t có c a ch doanh nghi p ( Ngu n v n ch s h u)ứ ồ ố ự ủ ủ ệ ồ ố ủ ở ữKhi doanh nghi p đệ ược thành l p bao gi ch doanh nghi p cũng ph i đ u tậ ờ ủ ệ ả ầ ư

m t s v n nh t đ nh Tuỳ theo t ng lo i hình doanh nghi p mà ngu n v n t cóộ ố ố ấ ị ừ ạ ệ ồ ố ựban đ u có bi u hi n khác nhau Đ i v i doanh nghi p nhà nầ ể ệ ố ớ ệ ước ngu n v n t cóồ ố ựban đ u chính là v n do ngân sách nhà nầ ố ướ ấc c p Đ i v i công ty t nhân, ch doanhố ớ ư ủnghi p ph i có đ s v n pháp đ nh c n thi t đ xin đăng ký thành l p doanhệ ả ủ ố ố ị ầ ế ể ậnghi p V n pháp đ nh là m c v n t i thi u ph i có theo quy đ nh c a pháp lu t đệ ố ị ứ ố ố ể ả ị ủ ậ ể thành l p doanh nghi p Ch doanh nghi p ph i b ra s ti n này, đó là ngu n v nậ ệ ủ ệ ả ỏ ố ề ồ ố

t có ban đ u c a công ty Đ i v i công ty c ph n, ngu n v n do các c đông đóngự ầ ủ ố ớ ổ ầ ồ ố ổgóp là y u t quy t đ nh đ hình thành công ty M i c đông là m t ch s h u c aế ố ế ị ể ỗ ổ ộ ủ ở ữ ủ công ty và ch ch u trách nhi m h u h n trên tr giá s c ph n mà h n m gi Đ iỉ ị ệ ữ ạ ị ố ổ ầ ọ ắ ữ ố

v i các công ty nh trách nhi m h u h n, công ty liên doanh, v n ban đ u là s v nớ ư ệ ữ ạ ố ầ ố ố

do các thành viên đóng góp

V n t có c a ch doanh nghi p thố ự ủ ủ ệ ường l n h n nhi u so v i v n pháp đ nh,ớ ơ ề ớ ố ị

nh t là sau m t th i gian ho t đ ng và đ m r ng kinh doanh ho c vì nh ng lý doấ ộ ờ ạ ộ ể ở ộ ặ ữkhác mà ch doanh nghi p b thêm v n vào kinh doanh g i là s v n ch b thêm.ủ ệ ỏ ố ọ ố ố ủ ỏNgoài ra ngu n v n ch s h u còn bao g m c nh ng ngu n tài chính c aồ ố ủ ở ữ ồ ả ữ ồ ủ doanh nghi p đệ ượ ử ục s d ng t m th i làm v n kinh doanh nh l i nhu n ch a chia,ạ ờ ố ư ợ ậ ưcác qu chuyên dùng c a doanh nghi p ỹ ủ ệ

Trang 20

Phương th c 2: Ngu n v n huy đ ng t bên ngoài ( N ph i tr ) ứ ồ ố ộ ừ ợ ả ả

+ Ngu n v n vayồ ố

- Ngu n v n tín d ng ngân hàng: Đây là m t trong nh ng ngu n v nồ ố ụ ộ ữ ồ ố quan tr ng nh t, không ch đ i v i s phát tri n c a b n thân các doanh nghi p màọ ấ ỉ ố ớ ự ể ủ ả ệcòn đ i v i toàn b n n kinh t qu c dân S ho t đ ng và phát tri n c a các côngố ớ ộ ề ế ố ự ạ ộ ể ủ

ty, các doanh nghi p đ u g n li n v i các d ch v tài chính do các Ngân hàng thệ ề ắ ề ớ ị ụ ươ ng

m i cung c p, trong đó có vi c cung ng các ngu n v n tín d ng Không có công tyạ ấ ệ ứ ồ ố ụnào có th ho t đ ng t t mà không vay v n ngân hàng Trong quá trình ho t đ ng, cácể ạ ộ ố ố ạ ộdoanh nghi p thệ ường vay ngân hàng đ đ m b o ngu n tài chính cho các ho t đ ngể ả ả ồ ạ ộ

s n xu t kinh doanh, đ c bi t là đ m b o có đ v n cho các d án m r ng ho cả ấ ặ ệ ả ả ủ ố ự ở ộ ặ

đ u t chi u sâu c a doanh nghi p Ngu n v n tín d ng ngân hàng có nhi u uầ ư ề ủ ệ ồ ố ụ ề ư

đi m cho doanh nghi p V m t th i h n v n vay ngân hàng có th để ệ ề ặ ờ ạ ố ể ược phân lo iạ theo th i h n vay, bao g m: vay dài h n (thờ ạ ồ ạ ường tính t 5 năm tr lên), vay trung h nừ ở ạ (t 1 năm đ n 5 năm) và vay ng n h n (dừ ế ắ ạ ưới 1 năm) Tuỳ theo tính ch t và m c đíchấ ụ

s d ng, ngân hàng th cho doanh nghi p vay v i nhi u m c đích khác nhau nh vayử ụ ể ệ ớ ề ụ ư

đ u t tài s n c đ nh, vay đ đ u t v n l u đ ng, vay đ ph c v d án Ngu nầ ư ả ố ị ể ầ ư ố ư ộ ể ụ ụ ự ồ

v n tín d ng ngân hàng có nhi u u đi m, nh ng ngu n v n này cũng có nh ng h nố ụ ề ư ể ư ồ ố ữ ạ

ch nh t đ nh Đó là khi doanh nghi p s d ng ngu n v n này ph i có đế ấ ị ệ ử ụ ồ ố ả ược các

đi u ki n tín d ng, ph i ch u s ki m soát c a ngân hàng và ph i ch u chi phí sề ệ ụ ả ị ự ể ủ ả ị ử

d ng v n (ti n lãi ) ụ ố ề

Ngoài ra doanh nghi p còn có th vay theo nh ng phệ ể ữ ương th c khác nh : Vayứ ư

c a các t ch c kinh t khác, vay c a các t ch c xã h i có nguu n tài chính nhànủ ổ ứ ế ủ ổ ứ ộ ồ

r i, vay c a các cá nhân trong và ngoài doanh nghi p, vaytheo hình th c phát hành tráiỗ ủ ệ ứphi u….ế

+Ngu n v n nồ ố ợ

- Ngu n v n tín d ng thồ ố ụ ương m i Ngu n v n tín d ng thạ ồ ố ụ ương m i hay cònạ

g i là tín d ng c a ngọ ụ ủ ười cung c p Ngu n v n này hình thành m t cách t nhiênấ ồ ố ộ ựtrong quan h mua bán ch u, mua bán tr ch m hay tr góp Ngu n v n tín d ngệ ị ả ậ ả ồ ố ụ

thương m i có nh hạ ả ưởng h t s c to l n không ch v i các doanh nghi p mà c đ iế ứ ớ ỉ ớ ệ ả ố

v i toàn b n n kinh t Ngu n v n tín d ng thớ ộ ề ế ồ ố ụ ương m i có nhi u nhạ ề ược đi m đ iể ố

v i doanh nghi p : Đây là m t phớ ệ ộ ương th c tài tr r , ti n d ng và linh ho t trongứ ợ ẻ ệ ụ ạkinh doanh M t khác nó còn t o kh năng m r ng các quan h h p tác kinh doanhặ ạ ả ở ộ ệ ợ

m t cách lâu b n Các đi u ki n ràng bu c c th có th độ ề ề ệ ộ ụ ể ể ượ ấc n đ nh khi hai bên kýị

h p đ ng mua bán hay h p đ ng kinh t nói chung Tuy nhiên, c n nh n th y tínhợ ồ ợ ồ ế ầ ậ ấ

ch t r i ro c a quan h tín d ng thấ ủ ủ ệ ụ ương m i khi quy mô tài tr vạ ợ ượt quá gi i h n anớ ạtoàn H n n a ngu n v n này có nh ng h n ch v quy mô, th i gian, và đ i tơ ữ ồ ố ữ ạ ế ề ờ ố ượng.Chi phí c a vi c s d ng các ngu n v n tín d ng th hi n qua lãi su t c a kho nủ ệ ử ụ ồ ố ụ ể ệ ấ ủ ả vay, đó là chi phí lãi vay, s đẽ ược tính vào giá thành s n ph m hay d ch v Khi muaả ẩ ị ụbán hàng hoá tr ch m chi phí này có th n dả ậ ể ẩ ưới hình th c thay đ i m c giá, tuỳứ ổ ứthu c vào quan h và tho thu n c th gi a các bên ộ ệ ả ậ ụ ể ữ

- Ngu n v n n khác: Ngoài ngu n v n n t tín d ng thồ ố ợ ồ ố ợ ừ ụ ương m i ( N ng òiạ ợ ư bán ) nh trên, doanh nghi p còn có th huy đ ng các ngu n n khác dư ệ ể ộ ồ ợ ưới các hình

th c nh ngư ư ười mua tr trả ước, n ngân sách nhà nợ ước, n ngợ ười lao đ ng, nh n ti nộ ậ ề

đ t c c, ký cặ ọ ược, ký qu …ỹ

3.4 TÀI S N C Đ NH-V N C Đ NH C A DOANH NGHI P Ả Ố Ị Ố Ố Ị Ủ Ệ

Trang 21

Sau đây tài s n c đ nh vi t t t là TSCĐ và v n c đ nh vi t t t là VCĐả ố ị ế ắ ố ố ị ế ắ

3.4.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M TSCĐ - VCĐỆ Ặ Ể

Tài s n c đ nh c a doanh nghi p là nh ng t li u lao đ ng ch y u, h i tả ố ị ủ ệ ữ ư ệ ộ ủ ế ộ ụ

đ 4 đi u ki n theo quy đ nh c a nhà nủ ề ệ ị ủ ước: Ch c ch n thu đắ ắ ượ ợc l i ích kinh t trongế

tương lai t vi c s d ng tài s n c đ nh đó Nguyên giá tài s n ph i đừ ệ ử ụ ả ố ị ả ả ược xác đ nhị

m t cách đáng tin c y Th i gian s d ng ộ ậ ờ ử ụ ước tính trên m t năm Có đ tiêu chu nộ ủ ẩ giá tr theo quy đ nh hi n hành ( T 10 tri u đ ng tr lên)ị ị ệ ừ ệ ồ ở

Nó có đ c đi m là tham gia vào nhi u chu kỳ s n xu t kinh doanh, sau m iặ ể ề ả ấ ỗ chu kỳ s n xu t kinh doanh, hình thái v t ch t c a chúng không thay đ i nh ng nó bả ấ ậ ấ ủ ổ ư ị hao mòn và giá tr c a nó đị ủ ược chuy n d n vào giá tr s n ph m mà nó làm ra.ể ầ ị ả ẩ

V n c đ nh là s ti n doanh nghi p ng trố ố ị ố ề ệ ứ ước đ đ u t cho tài s n cể ầ ư ả ố

đ nh Xét t i m i th i đi m nh t đ nh thì v n c đ nh c a doanh nghi p là bi u hi nị ạ ỗ ờ ể ấ ị ố ố ị ủ ệ ể ệ

b ng ti n c a giá tr toàn b các tài s n c đ nh hi n có c a doanh nghi p Đ c đi mằ ề ủ ị ộ ả ố ị ệ ủ ệ ặ ể

v n đ ng bi n đ i hình thái trong quá trình s n xu t kinh doanh c a v n c đ nhậ ộ ế ổ ả ấ ủ ố ố ị hoàn toàn h p v i các đ c đi m c a tài s n c đ nh Nghĩa là v n c đ nh tham giaợ ớ ặ ể ủ ả ố ị ố ố ịvào nhi u chu kỳ s n xu t, v n c đ nh đề ả ấ ố ố ị ược d ch chuy n t ng b ph n vào giáị ể ừ ộ ậthành s n ph m s n xu t trong các chu kỳ Nó hoàn thành m t vòng luân chuy nả ẩ ả ấ ở ộ ể sau m t th i gian dài, tộ ờ ương ng v i th i gian s d ng tài s n c đ nh.ứ ớ ờ ử ụ ả ố ị

3.4.2 PHÂN LO I TÀI S N C Đ NHẠ Ả Ố Ị

a Căn c vào hình thái v t ch t c a tài s n c đ nh ứ ậ ấ ủ ả ố ị

+Tài s n c đ nh h u hình : là nh ng tài s n c đ nh có hình thái v t ch t c th ả ố ị ữ ữ ả ố ị ậ ấ ụ ể Theo tính năng, công d ng tài s n c đ nh chia làm 6 nhóm g m ụ ả ố ị ồ

+ Tài s n c đ nh vô hình : Đây là tài s n không có hình thái v t ch t nh ng xác đ nhả ố ị ả ậ ấ ư ị

được giá tr và do doanh nghi p n m gi , s d ng trong s n xu t kinh doanh, cungị ệ ắ ữ ử ụ ả ấ

c p d ch v , cho đ i tấ ị ụ ố ượng khác thuê có đ các tiêu chu n theo quy đ nh.ủ ẩ ị

Là nh ng kho n chi phí mà doanh nghiêp đã chi ra cho m c đích nào đó nh ngữ ả ụ ư tho mãn đ ng th i 4 đi u ki n c a tài s n c đ nh đã nêu trên, ả ồ ờ ề ệ ủ ả ố ị

Tài s n c đ nh vô hình ch có hình thái giá tr mà không bi u hi n b ng hìnhả ố ị ỉ ị ể ệ ằthái v t ch t c th , nh các chi phí v thành l p doanh nghi p, kh o sát thi t k ,ậ ấ ụ ể ư ề ậ ệ ả ế ế

uy tín và l i th thợ ế ương m i, quy n s h u thạ ề ở ữ ương m i, s h u công nghi p ( nhãnạ ở ữ ệ

hi u thệ ương m i, ki u dáng công nghi p, b ng phát minh sáng ch , ) đ c quy nạ ể ệ ằ ế ặ ề khai thác, quy n kinh doanh, quy n s d ng ….ề ề ử ụ

b Căn c vào theo m c đ s d ng chia thành 3 nhómứ ứ ộ ử ụ

-Tài s n c đ nh đang s d ng ả ố ị ử ụ

-Tài s n c đ nh ch a s d ng ả ố ị ư ử ụ

Trang 22

-Tài s n c đ nh ch x lý ả ố ị ờ ử

c Căn c vào theo ph m vi s d ng ứ ạ ử ụ

-Tài s n c đ nh s d ng trong s n xu t kinh doanh c b nả ố ị ử ụ ả ấ ơ ả

-Tài s n c đ nh s d ng ngoài s n xu t kinh doanh c b nả ố ị ử ụ ả ấ ơ ả

d Căn c vào theo quy n s h u chia thành:ứ ề ở ữ

-Tài s n c đ nh thu c s h u c a doanh nghi pả ố ị ộ ở ữ ủ ệ

-Tài s n c đ nh thuê tài chính ả ố ị

3.4.3 HAO MÒN VÀ KH U HAO TÀI S N C Đ NH Ấ Ả Ố Ị

a Hao mòn tài s n c đ nhả ố ị

Quá trình gi m d n giá tr và giá tr s d ng c a tài s n c đ nh khi nó thamả ầ ị ị ử ụ ủ ả ố ịgia vào quá trình s n xu t kinh doanh g i là quá trình hao mòn tài s n c đ nh S haoả ấ ọ ả ố ị ựmòn này có th phân chia thành hai hình th c:ể ứ

Hao mòn h u hình Đây là s gi m d n đ ng th i c giá tr s d ng và giá trữ ự ả ầ ồ ờ ả ị ử ụ ị

c a tài s n c đ nh Bi u hi n là: Các tính năng tác d ng c a tài s n c đ nh gi mủ ả ố ị ể ệ ụ ủ ả ố ị ả sút, s gi m này có th nhìn th y, có th đo lự ả ể ấ ể ường được Giá tr còn l i c a tài s nị ạ ủ ả

c đ nh gi m do vi c tính kh u hao chuy n d n t ng ph n giá tr c a nó vào giá trố ị ả ệ ấ ể ầ ừ ầ ị ủ ị

s n ph m M c đ hao mòn ph thu c vào 3 nhóm y u t : Công ngh ch t o; trìnhả ẩ ứ ộ ụ ộ ế ố ệ ế ạ

đ s d ng và tác đ ng c a môi trộ ử ụ ộ ủ ường Đ c đi m hao mòn h u hình là x y raặ ể ữ ả

thường xuyên và khi tài s n càng cũ thì m c đ hao mòn càng nhanhả ứ ộ

Hao mòn vô hình Đây là s hao mòn thu n tuý v giá tr c a tài s n c đ nh.ự ầ ề ị ủ ả ố ịNguyên nhân c a hao mòn vô hình là s ti n b c a khoa h c k thu t Đ c đi m làủ ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ặ ể

nó không x y ra thả ường xuyên mà theo chu kỳ c a ti n b khoa h c k thu t Khi đãủ ế ộ ọ ỹ ậ

x y ra thì m c đ hao mòn thả ứ ộ ường l n h n nhi u so v i hao mòn h u hình Tài s nớ ơ ề ớ ữ ả

c đ nh càng m i thì b hao mòn vô hình càng l nố ị ớ ị ớ

b Kh u hao tài s n c đ nhấ ả ố ị

Kh u hao tài s n c đ nh là s phân b m t cách có h th ng giá tr ph i kh uấ ả ố ị ự ổ ộ ệ ố ị ả ấ hao c a tài s n c đ nh trong su t th i gian s d ng h u ích c a tài s n đó Trongủ ả ố ị ố ờ ử ụ ữ ủ ảquá trình này người ta phân b v n đ u t mua s m tài s n c đ nh vào các s nổ ố ầ ư ắ ả ố ị ả

ph m mà nó làm ra, v i t cách là m t y u t chi phí trong giá thành s n ph m Sẩ ớ ư ộ ế ố ả ẩ ố

ti n trích ra này đề ược thu h i khi doanh nghi p bán s n ph m thu ti n và t p h pồ ệ ả ẩ ề ậ ợ nên qu kh u hao tài s n c đ nh Qu này đỹ ấ ả ố ị ỹ ượ ử ục s d ng cho vi c tái đ u t tài s nệ ầ ư ả

c đ nh.ố ị

Vi c tính kh u hao đệ ấ ược th c hi n khi tính chi phí ho t đ ng c a doanhự ệ ạ ộ ủnghi p và khi tính giá thành s n ph m Nh ng vi c th c hi n thu h i v n ch th cệ ả ẩ ư ệ ự ệ ồ ố ỉ ự

hi n đệ ược khi s n ph m tiêu th đả ẩ ụ ược và thu được ti n bán s n ph m.ề ả ẩ

Ph n giá tr c a tài s n c đ nh đầ ị ủ ả ố ị ược chuy n vào đ thu h i c n ph i tể ể ồ ầ ả ươ ng

ng v i hao mòn c a nó Đ khi tài s n c đ nh h t giá tr s d ng thì cũng đ ng

Trang 23

Kh u hao là vi c tính toán và phân b m t cách có h th ng nguyên giá c aấ ệ ổ ộ ệ ố ủ TSCĐ vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong th i gian s d ng c a TSCĐ ả ấ ờ ử ụ ủ

Các quy đ nh chung v trích kh u hao ị ề ấ

+ Quy đ nh v Th i gian áp d ng Ch đ này áp d ng t năm tài chính 2004 Đ iị ề ờ ụ ế ộ ụ ừ ố

v i nh ng TSCĐ đ a vào s d ng trớ ữ ư ử ụ ước ngày 01/01/2004, doanh nghi p th c hi nệ ự ệ chuy n đ i m c trích kh u hao theo ch đ m i ể ổ ứ ấ ế ộ ớ

+ Quy đ nh v đ i tị ề ố ượng, ph m vi áp d ng Ch đ này áp d ng cho công ty nhàạ ụ ế ộ ụ

nước, công ty c ph n nhà nổ ầ ước, công ty TNHH nhà nước m t thành viên, công tyộTNHH nhà nước có hai thành viên tr lên, doanh nghi p có c ph n, v n góp chi ph iở ệ ổ ầ ố ố

c a nhà nủ ước Các doanh nghi p khác ch b t bu c áp d ng các quy đ nh có liên quanệ ỉ ắ ộ ụ ị

t i vi c xác đ nh chi phí kh u hao TSCĐ đ tính thu thu nh p doanh nghi p Vi cớ ệ ị ấ ể ế ậ ệ ệ

qu n lý, s d ng và trích kh u hao quy đ nh t i ch đ này đả ử ụ ấ ị ạ ế ộ ược th c hi n đ i v iự ệ ố ớ

t ng tài s n c đ nh c a doanh nghi p.ừ ả ố ị ủ ệ

+ Nguyên t c trích kh u hao tài s n c đ nh ắ ấ ả ố ị

M i tài s n c đ nh c a doanh nghi p có liên quan đ n ho t đ ng kinh doanhọ ả ố ị ủ ệ ế ạ ộ

đ u ph i trích kh u hao M c trích kh u hao tài s n c đ nh đề ả ấ ứ ấ ả ố ị ược h ch toán vào chiạphí kinh doanh trong kỳ Doanh nghi p không đệ ược tính và trích kh u hao đ i v iấ ố ớ

nh ng tài s n c đ nh đã kh u hao h t nh ng v n s d ng vào ho t đ ng kinhữ ả ố ị ấ ế ư ẫ ử ụ ạ ộdoanh

Đ i v i nh ng tài s n c đ nh ch a kh u hao h t đã h ng, doanh nghi p ph iố ớ ữ ả ố ị ư ấ ế ỏ ệ ả xác đ nh nguyên nhân, quy trách nhi m đ n bù, đòi b i thị ệ ề ồ ường thi t h i, và tínhệ ạvào chi phí khác

Nh ng tài s n c đ nh không tham gia vào ho t đ ng kinh doanh thì không ph iữ ả ố ị ạ ộ ả trích kh u hao, bao g m: tài s n c đ nh thu c d tr nhà nấ ồ ả ố ị ộ ự ữ ước giao cho doanhnghi p qu n lý h , gi h tài s n c đ nh ph c v các ho t đ ng phúc l i trongệ ả ộ ữ ộ ả ố ị ụ ụ ạ ộ ợdoanh nghi p nh nhà tr , câu l c b , nhà truy n th ng, nhà ăn, đệ ư ẻ ạ ộ ề ố ược đ u t b ngầ ư ằ

qu phúc l i Nh ng tài s n c đ nh ph c v nhu c u chung toàn xã h i, không ph cỹ ợ ữ ả ố ị ụ ụ ầ ộ ụ

v cho ho t đ ng kinh doanh c a riêng doanh nghi p nh đê đ p, c u c ng, đụ ạ ộ ủ ệ ư ậ ầ ố ườ ng

xá, mà nhà nước giao cho doanh nghi p qu n lý tài s n c đ nh khác không thamệ ả ả ố ịgia vào ho t đ ng kinh doanh (N u các TSCĐ này có tham gia vào ho t đ ng kinhạ ộ ế ạ ộdoanh thì trong th i gian TSCĐ tham gia vào ho t đ ng kinh doanh, doanh nghi pờ ạ ộ ệ

th c hi n tính và trích kh u hao vào chi phí kinh doanh c a doanh nghi p )ự ệ ấ ủ ệ

Doanh nghi p cho thuê TSCĐ ho t đ ng ph i trích kh u hao đ i v i TSCĐ choệ ạ ộ ả ấ ố ớthuê Doanh nghi p đi thuê TSCĐ tài chính ph i trích kh u hao TSCĐ thuê tài chínhệ ả ấ

nh TSCĐ thu c s h u c a doanh nghi p theo quy đ nh hi n hành ư ộ ở ữ ủ ệ ị ệ

Vi c trích ho c thôi trích kh u hao TSCĐ đệ ặ ấ ược th c hi n b t đ u t ngày (theoự ệ ắ ầ ừ

s ngày c a tháng) mà TSCĐ tăng, gi m, ho c ng ng tham gia vào ho t đ ng kinhố ủ ả ặ ừ ạ ộdoanh )

Quy n s d ng đ t lâu dài là TSCĐ vô hình đ c bi t, doanh nghi p ghi nh n làề ử ụ ấ ặ ệ ệ ậTSCĐ vô hình theo nguyên giá nh ng không đư ược trích kh u haoấ

Trang 24

- Nguyên giá TSCĐ Là toàn b các chi phí mà doanh nghi p ph i b ra đ cóộ ệ ả ỏ ểTSCĐ tính đ n th i đi m đ a tài s n đó vào tr ng thái s n sàng s d ng ế ờ ể ư ả ạ ẵ ử ụ

+TSCĐ mua s m : Nguyên giá TSCĐ h u hình mua s m (k c mua m i vàắ ữ ắ ể ả ớcũ) là giá mua th c t ph i c ng các kho n thu (không bao g m các kho n thuự ế ả ộ ả ế ồ ả ế

được hoàn l i), các chi phí liên quan tr c ti p ph i chi ra tính đ n th i đi m đ aạ ự ế ả ế ờ ể ư TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng nh : lãi ti n vay đ u t cho TSCĐ, chi phíạ ẵ ử ụ ư ề ầ ư

v n chuy n, b c d , chi phí nâng c p, chi phí l p đ t, ch y th , l phí trậ ể ố ỡ ấ ắ ặ ạ ử ệ ước b , ạ

+ TSCĐ h u hình t xây d ng ho c t s n xu t nguyên giá là giá thành th cữ ự ự ặ ự ả ấ ự

t c a TSCĐ c ng các chi phí l p đ t, ch y th , các chi phí khác tr c ti p ph i chi raế ủ ộ ắ ặ ạ ử ự ế ảtính đ n th i đi m đ a TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng ế ờ ể ư ạ ẵ ử ụ

- TSCĐ đượ ấc c p, được đi u chuy n đ n Nguyên giá TSCĐ h u hình đề ể ế ữ ượ c

c p, đấ ược đi u chuy n đ n là giá tr còn l i trên s k toán c a TSCĐ các đ nề ể ế ị ạ ổ ế ủ ở ơ

v c p, đ n v đi u chuy n, ho c giá tr theo đánh giá th c t c a h i đ ng giaoị ấ ơ ị ề ể ặ ị ự ế ủ ộ ồ

nh n c ng các chi phí mà bên nh n tài s n ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a TSCĐậ ộ ậ ả ả ế ờ ể ưvào tr ng thái s n sàng s d ng ạ ẵ ử ụ

- TSCĐ đi u chuy n gi a các đ n v thành viên h ch toán ph thu c trongề ể ữ ơ ị ạ ụ ộdoanh nghi p thì nguyên giá là nguyên giá ph n ánh đ n v b đi u chuy n phù h pệ ả ở ơ ị ị ề ể ợ

v i b h s c a TSCĐ đó Đ n v nh n TSCĐ căn c vào nguyên giá, s kh u haoớ ộ ồ ơ ủ ơ ị ậ ứ ố ấ

lu k , giá tr còn l i trên s k toán và b h s c a TSCĐ đó đ ph n ánh vào sỹ ế ị ạ ổ ế ộ ồ ơ ủ ể ả ổ

k toán Các chi phí có liên quan t i vi c đi u chuy n TSCĐ gi a các đ n v thànhế ớ ệ ề ể ữ ơ ịviên h ch toán ph thu c không h ch toán tăng nguyên giá TSCĐ mà h ch toán vàoạ ụ ộ ạ ạchi phí kinh doanh trong kỳ

- Nguyên giá TSCĐ được cho, được bi u, đế ượ ặc t ng, nh n v n góp liên doanh,ậ ố

nh n l i v n góp, do phát hi n th a, là giá tr theo đánh giá th c t c a h i đ ngậ ạ ố ệ ừ ị ự ế ủ ộ ồ giao nh n c ng các chi phí mà bên nh n ph i chi ra ậ ộ ậ ả

- Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính ph n ánh đ n v thuê là giá tr hi n t i c aả ở ơ ị ị ệ ạ ủ các kho n ti n thuê tr trong tả ề ả ương lai

+ Nguyên giá TSCĐ trong doanh nghi p ch đệ ỉ ược thay đ i trong các trổ ường h p sau:ợĐánh giá l i giá tr TSCĐ theo quy đ nh c a pháp lu t Nâng c p TSCĐ Tháo dạ ị ị ủ ậ ấ ỡ

Trang 25

NG hl = Giá tr h p lý c a TSC Là giá mua ho c trao đ i th c t (trongị ợ ủ ặ ổ ự ế

trường h p mua bán, trao đ i), giá tr còn l i c a TSCĐ (trong trợ ổ ị ạ ủ ường h p đợ ượ ấ c c p,

được đi u chuy n), giá tr theo danh giá c a H i đ ng giao nh n (trong trề ể ị ủ ộ ồ ậ ường h pợ

được phép s d ng đ t theo quy đ nh ử ụ ấ ị

b Quy đ nh v phị ề ương pháp tính kh u hao TSCĐấ

- Phương pháp kh u hao đấ ường th ngẳ

N i dung:ộ

TsdTrong đó A = M c trích kh u hao trung bình hàng năm c a TSCĐ (đ/ năm )ứ ấ ủ

NG = Nguyên giá c a TSCĐ (đ)ủ

Tsd = Th i gian s d ng đ nh m c ( năm)ờ ử ụ ị ứ

12Trong đó: Ath = M c trích kh u hao trung bình hàng tháng ( đ/ tháng)ứ ấ

T ngTrong đó: Ang = m c trích kh u hao m i ngày ( đ/ ngày )ứ ấ ỗ

Tng = Só ngày trong tháng tính toán

Ghi chú

* M c trích kh u hao năm cu i cùng làứ ấ ố

Acc = NG -Σ Ai (i =1 n-1)

Trang 26

* Khi Tsd ho c Nguyên giá c a TSCĐ thay đ i ph i tính l i m c trích kh u hao ặ ủ ổ ả ạ ứ ấ

T clGcl = Giá tr còn l i trên s k toán = Nguyên giá tr s kh u hao lu kị ạ ổ ế ừ ố ấ ỹ ế

Tcl = Th i gian s d ng còn l iờ ử ụ ạ

Tcl=Tm Tc -Tkh

TcTrong đó: Tcl là th i gian s d ng còn l iờ ử ụ ạ

Tm là th i gian s d ng xác đ nh theo QĐ m i ờ ử ụ ị ớ

Tc là th i gian s d ng xác đ nh theo QĐ cũ ờ ử ụ ị

Tkh là th i gian th c t đã trích kh u hao ờ ự ế ấ

- Phương pháp kh u hao theo s d gi m d n có đi u ch nh: ấ ố ư ả ầ ề ỉ

N i dung: M c kh u hao c a tài s n c đ nh năm th i là ộ ứ ấ ủ ả ố ị ở ứ

Ai = NGi * KkhnTrong đó:

NGi là giá tr còn l i đ u năm s d ng th iị ạ ở ầ ử ụ ứ

Kkhn là t l kh u hao nhanh Kkhn = Kkhđt * Hđcỷ ệ ấ

Kkhđt t l kh u hao theo đỷ ệ ấ ường th ng = 1/Tsdẳ

Hđc là h s đi u ch nh, xác đ nh theo các m c sau : N u Tsd không quáệ ố ề ỉ ị ứ ế

4 năm thì Hđc = 1,5; N u Tsd trên 4 năm và không quá 6 năm thì Hđc = 2 và N u Tsdế ếquá 6 năm thì Hđc = 2,5

+ Khi m c kh u hao xác đ nh theo phứ ấ ị ương pháp s d gi m d n còn b ng ho cố ư ả ầ ằ ặ

nh h n m c kh u hao bình quân gi a giá tr còn l i và s năm s d ng còn l i thìỏ ơ ứ ấ ữ ị ạ ố ử ụ ạ

k t năm đó m c kh u hao hàng năm tính b ng giá tr còn l i chia cho s năm sể ừ ứ ấ ằ ị ạ ố ử

d ng còn l iụ ạ

- Phương pháp kh u hao theo s lấ ố ượng, kh i lố ượng s n ph m: ả ẩ

N i dung: Căn c h s c a TSCĐ xác đ nh t ng kh i lộ ứ ồ ơ ủ ị ổ ố ượng, s lố ượng s nả

ph m s n xu t theo công su t thi t k Tính m c kh u hao bình quân cho m i s nẩ ả ấ ấ ế ế ứ ấ ỗ ả

ph m làẩ

ΣQl

Trang 27

Căn c tình hình th c t c a doanh nghi p xác đ nh kh i lứ ự ế ủ ệ ị ố ượng s n ph m th cả ẩ ự

t s n xu t hàng tháng Xác đ nh m c kh u hao hàng tháng Aiế ả ấ ị ứ ấ

Ai = Qi x Đkh

M c kh u hao m i năm b ng t ng m c kh u hao các tháng ho c ứ ấ ỗ ằ ổ ứ ấ ặ

Ani = Qni x Đkh Khi công su t thi t k ho c nguyên giá TSCĐ thay đ i thì ph i tính l i Dkhấ ế ế ặ ổ ả ạ

3.5 TÀI S N L U Đ NG -V N L U Đ NG C A DOANH NGHI P Ả Ư Ộ Ố Ư Ộ Ủ Ệ

3.5.1 KHÁI NI M VÀ Đ C ĐI M Ệ Ặ Ể

a Tài s n l u đ ngả ư ộ

Đ ti n hành quá trình s n xu t kinh doanh, c n có đ i tể ế ả ấ ầ ố ượng lao đ ng.ộ

Nh ng đ i tữ ố ượng lao đ ng này bao g m nhi u thành ph n ph c t p, ta có th phânộ ồ ề ầ ứ ạ ểthành hai nhóm chính:

Nhóm 1: Bao g m nh ng đ i tồ ữ ố ượng lao đ ng khi tham gia vào quá trình s nộ ả

xu t chúng có đ c đi m là ch tham gia m t l n vào m t quá trình s n xu t kinhấ ặ ể ỉ ộ ầ ộ ả ấdoanh Nó bi n đ i hoàn toàn hình thái v t ch t ngay khi tham gia vào quá trình s nế ổ ậ ấ ả

xu t đ t o ra th c th c a s n ph m ( G i là nguyên v t li u chính)ấ ể ạ ự ể ủ ả ẩ ọ ậ ệ

Nhóm 2: Bao g m các đ i tồ ố ượng lao đ ng khi tham gia vào quá trình s n xu tộ ả ấ chúng cũng có đ c đi m g n nh nhóm 1 Chúng có th b bi n đ i ho c m t điặ ể ầ ư ể ị ế ổ ặ ấhoàn toàn hình thái v t ch t đ c u thành s n ph m v i vai trò ph tr cho quá trìnhậ ấ ể ấ ả ẩ ớ ụ ợ

s n xu t di n ra m t cách thu n l i, ho c ph tr cho s n ph m t t đ p h n (V tả ấ ễ ộ ậ ợ ặ ụ ợ ả ẩ ố ẹ ơ ậ

li u ph , nhiên li u)ệ ụ ệ

Hai nhóm đ i tố ượng lao đ ng trên ch t n t i trong khâu s n xu t (d tr s nộ ỉ ồ ạ ả ấ ự ữ ả

xu t và các giai đo n công ngh ch bi n) nên nó đấ ạ ệ ế ế ược g i là tài s n l u đ ng s nọ ả ư ộ ả

xu t ấ

Bên c nh các tài s n này, đ ti n hành quá trình s n xu t kinh doanh c a mìnhạ ả ể ế ả ấ ủdoanh nghi p còn c n ph i có nh ng tài s n ch có khâu l u thông nh thành ph m,ệ ầ ả ữ ả ỉ ở ư ư ẩ hàng hoá và các kho n v n b ng ti n t n t i trong các qu ti n t , các kho n v nả ố ằ ề ồ ạ ỹ ề ệ ả ố

t n t i trong các quá trình thanh toán V đ c đi m thì nh ng kho n v n trên đâyồ ạ ề ặ ể ữ ả ốcũng ch tham gia vào s n xu t kinh doanh m t l n và khi nó đỉ ả ấ ộ ầ ượ ử ục s d ng cho m cụ đích nào đó thì hình thái c a nó b bi n đ i hoàn toàn sang d ng khác Chúng t n t iủ ị ế ổ ạ ồ ạ trong khâu l u thông thanh toán G i t t là tài s n l u thông (TSLT)ư ọ ắ ả ư

T p h p các tài s n l u đ ng s n xu t và tài s n l u thông t o thành tài s nậ ợ ả ư ộ ả ấ ả ư ạ ả

l u đ ng c a doanh nghi p.ư ộ ủ ệ

Tóm l i: Tài s n l u đ ng c a m t doanh nghi p là t p h p toàn b các tàiạ ả ư ộ ủ ộ ệ ậ ợ ộ

s n l u đ ng s n xu t và tài s n l u thông dùng trong doanh nghi p, chúng là nh ngả ư ộ ả ấ ả ư ệ ữ

đ i tố ượng lao đ ng và nh ng kho n v n trong quá trình l u thông thanh toán c aộ ữ ả ố ư ủ doanh nghi p đó Chúng ch tham gia m t l n vào quá trình s n xu t kinh doanh, khiệ ỉ ộ ầ ả ấtham gia vào s n xu t kinh doanh chúng bi n đ i hoàn toàn hình thái v t ch t c aả ấ ế ổ ậ ấ ủ mình đ t o ra nh ng hình thái c a s n ph m.ể ạ ữ ủ ả ẩ

b V n l u đ ngố ư ộ

Trang 28

V n l u đ ng là s ti n mà doanh nghi p ng trố ư ộ ố ề ệ ứ ước đ đ u t cho tài s n l uể ầ ư ả ư

đ ng Xét t i m t th i đi m nh t đ nh, s v n đó là bi u hi n b ng ti n c a toànộ ạ ộ ờ ể ấ ị ố ố ể ệ ằ ề ủ

b giá tr hi n có c a các tài s n l u đ ng c a doanh nghi p ộ ị ệ ủ ả ư ộ ủ ệ

Đ c đi m v n đ ng c a v n l u đ ng hoàn toàn phù h p v i đ c đi m v nặ ể ậ ộ ủ ố ư ộ ợ ớ ặ ể ậ

đ ng c a tài s n l u đ ng Nó ch tham gia m t l n trong m t chu kỳ s n xu t kinhộ ủ ả ư ộ ỉ ộ ầ ộ ả ấdoanh Khi tham gia vào quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nó bi n đ iả ấ ủ ệ ế ổ hình thái r t nhanh Chuy n toàn b giá tr t hình thái ti n t ban đ u qua các hìnhấ ể ộ ị ừ ề ệ ầthái v t ch t khác đ r i l i tr v hình thái ti n t trong m t chu kỳ s n xu t kinhậ ấ ể ồ ạ ở ề ề ệ ộ ả ấdoanh Đi u đó có nghĩa là nó hoàn thành m t vòng luân chuy n ngay trong m t chuề ộ ể ộ

kỳ s n xu t kinh doanh.ả ấ

3.5.2 PHÂN LO I Ạ

a Căn s theo kh năng chuy n đ i thành ti n chia ra 4 lo iứ ả ể ổ ề ạ

+Ti n ( ti n t i qu , ti n g i ngân hàng, ti n đang chuy n)ề ề ạ ỹ ề ử ề ể

+ Các kho n ph i thu ng n h n (Ph i thu c a khách hàng; tr trả ả ắ ạ ả ủ ả ước người bán;

Ph i thu n i b ng n h n ; ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ng; cácả ộ ộ ắ ạ ả ế ộ ế ạ ợ ồ ựkho n ph i thu khác và D phòng ph i thu ng n h n khó đòi)ả ả ự ả ắ ạ

+.Hàng t n kho ( Nguyên v t li u trên đồ ậ ệ ường, t n kho, nhiên li u v t li uồ ệ ậ ệ

ph , công c d ng c , ph tùng thay th , hàng hoá, thành ph m, chi phí s n xu tụ ụ ụ ụ ụ ế ẩ ả ấ kinh doanh d dang, bán thành ph m, chi phí ch phân b …)ở ẩ ờ ổ

+ Tài s n ng n h n khác ( Chi phí tr trả ắ ạ ả ước ng n h n; ti n đ t c c, thu giáắ ạ ề ặ ọ ế

tr gia tăng đị ược kh u tr ; thu và các kho n ph i thu cho ngân sách; tài s n ng nấ ừ ế ả ả ả ắ

h n khác)ạ

b Căn c vào các giai đo n c a quá trình s n xu t kinh doanh chia thành 3 lo iứ ạ ủ ả ấ ạ

+ Tài s n l u đ ng thu c khâu d tr s n xu t ả ư ộ ộ ự ữ ả ấ

+ Tài s n l u đ ng thu c khâu s n xu t ả ư ộ ộ ả ấ

+ Tài s n l u đ ng thu c khâu l u thôngả ư ộ ộ ư

c Theo phương pháp qu n lý chia thành 2 lo iả ạ

+V n l u đ ng đ nh m c Đó là các kho n v n l u đ ng v n đ ng tuân theo quyố ư ộ ị ứ ả ố ư ộ ậ ộ

lu t nh t đ nh, doanh nghi p có th d a vào các đi u ki n và tình hình th c t s nậ ấ ị ệ ể ự ề ệ ự ế ả

xu t kinh doanh c a đ n v mà xác đ nh nhu c u c n thi t t i thi u cho các nhi m vấ ủ ơ ị ị ầ ầ ế ố ể ệ ụ

s n xu t kinh doanh c a mình V n l u đ ng đ nh m c là s v n t i thi u c n thi tả ấ ủ ố ư ộ ị ứ ố ố ố ể ầ ế

đ doanh nghi p ti n hành s n xu t kinh doanh thể ệ ế ả ấ ường xuyên liên t c Nó bao g mụ ồ các lo i v n v nguyên v t li u chính, ph , công c d ng c ; ph tùng thay th ;ạ ố ề ậ ệ ụ ụ ụ ụ ụ ế nhiên li u; hàng hoá mua ngoài; s n ph m d dang; chi phí ch phân b ; thành ph mệ ả ẩ ở ờ ổ ẩ + V n l u đ ng không đ nh m c Đó là nh ng kho n v n v n đ ng không tuânố ư ộ ị ứ ữ ả ố ậ ộtheo nh ng quy lu t mà doanh nghi p có th n m b t đữ ậ ệ ể ắ ắ ược, không th d a vào cácể ự

đi u ki n và tình hình th c t c a mình đ xác đ nh chính xác nhu c u c n thi t t iề ệ ự ế ủ ể ị ầ ầ ế ố thi u H u h t các kho n v n trong quá trình l u thông thanh toán đ u thu c vào lo iể ầ ế ả ố ư ề ộ ạ này (Tr v n v thành ph m , hàng hoá t n kho)ừ ố ề ẩ ồ

3.6 K T QU KINH DOANH C A DOANH NGHI P Ế Ả Ủ Ệ

3.6.1 CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH S N PH M C A DOANH NGHI P Ả Ẩ Ủ Ệ

Trang 29

a Chi phí ho t đ ng c a doanh nghi p ạ ộ ủ ệ

Chi phí ho t đ ng c a doanh nghi p là bi u hi n b ng ti n c a toàn b haoạ ộ ủ ệ ể ệ ằ ề ủ ộphí lao đ ng s ng và lao đ ng v t hoá mà doanh nghi p chi ra đ th c hi n nhi mộ ố ộ ậ ệ ể ự ệ ệ

v s n xu t kinh doanh trong m t th i kỳ nh t đ nh Chi phí c a doanh nghi p baoụ ả ấ ộ ờ ấ ị ủ ệ

g m nhi u lo i khác nhau ồ ề ạ

+ Căn c theo các ho t đ ng c a doanh nghi p chi phí c a doanh nghi p baoứ ạ ộ ủ ệ ủ ệ

g m : chi phí s n xu t kinh doanh, chi phí ho t đ ng tài chính và chi phí khácồ ả ấ ạ ộ

+ Căn c vào tính ch t lao đ ng hao phí, ta phân chia thành: Hao phí lao đ ngứ ấ ộ ộ

s ng và hao phí lao đ ng v t hoáố ộ ậ

+ Căn c vào n i dung kinh t ban đ u c a chi phí ta phân chia thành các y uứ ộ ế ầ ủ ế

t chi phí.ố

+ Căn c vào công d ng và đ a đi m phát sinh chi phí chia thành các kho nứ ụ ị ể ả

m c chi phí ụ

+ Căn c vào m i quan h và kh năng quy n p chi phí vào các đ i tứ ố ệ ả ạ ố ượng t pậ

h p chi phí chia thành chi phí tr c ti p và chi phí gián ti p.ợ ự ế ế

+ Căn c vào m i quan h gi a chi phí và kh i lứ ố ệ ữ ố ượng ho t đ ng Chia thànhạ ộchi phí b t bi n và chi phí kh bi n.ấ ế ả ế

b Giá thành s n ph mả ẩ

Giá thành s n ph m là bi u hi n b ng ti n c a các kho n chi phí mà doanhả ẩ ể ệ ằ ề ủ ảnghi p chi ra có liên quan đ n vi c hoàn thành m t ( hay m t lo i ) s n ph m nh tệ ế ệ ộ ộ ạ ả ẩ ấ

đ nh trong kỳ Giá thành đị ược phân lo i nh sau: ạ ư

Theo s lố ượng s n ph m có giá thành đ n v và giá thành s n lả ẩ ơ ị ả ượng

Theo th i gian có giá thành k ho ch và giá thành th c hi n ờ ế ạ ự ệ

Theo ph m vi tính toán có giá thành s n xu t, gía thành công xạ ả ấ ưởng, và giáthành toàn b ộ

3.6.2 THU NH P C A DOANH NGHI P Ậ Ủ Ệ

a Khái ni mệ

Thu nh p c a doanh nghi p là bi u hi n b ng ti n c a toàn b các kho n thuậ ủ ệ ể ệ ằ ề ủ ộ ả

được trong thông qua các ho t đ ng c a doanh nghi p, bao g m ho t đ ng kinhạ ộ ủ ệ ồ ạ ộdoanh và các ho t đ ng khácạ ộ

b ý nghĩa c a ch tiêu thu nh pủ ỉ ậ

Thu nh p c a các doanh nghi p có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i s t n t i vàậ ủ ệ ấ ọ ố ớ ự ồ ạphát tri n c a doanh nghi p Thu nh p th hi n s ch p nh n c a th trể ủ ệ ậ ể ệ ự ấ ậ ủ ị ường đ i v iố ớ

s n ph m và d ch v c a doanh nghi p V m t qu n lý v n, khi có thu nh p cóả ẩ ị ụ ủ ệ ề ặ ả ố ậnghĩa là vòng tu n hoàn c a v n đã k t thúc, t o ti n đ cho vòng tu n hoàn m i b tầ ủ ố ế ạ ề ề ầ ớ ắ

đ u thu nh p là m t ch tiêu k t qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, nó ph nầ ậ ộ ỉ ế ả ả ấ ủ ệ ả ánh t ng h p quy mô t ch c s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Thu nh p là chổ ợ ổ ứ ả ấ ủ ệ ậ ỉ tiêu ph n ánh v th c a doanh nghi p trên th trả ị ế ủ ệ ị ường Thu nh p c a doanh nghi p làậ ủ ệngu n bù đ p các kho n chi phí mà doanh nghi p đã chi ra cho quá trình s n xu tồ ắ ả ệ ả ấ kinh doanh, là ngu n thanh toán các kho n nghĩa v v i ngân sách, thanh toán cácồ ả ụ ớ

Trang 30

kho n n v i ngả ợ ớ ười cho vay đ ng th i là ngu n t o ra l i nhu n Đó chính là đi uồ ờ ồ ạ ợ ậ ề

ki n c n thi t đ doanh nghi p tái s n xu t gi n đ n và tái s n xu t m r ng.ệ ầ ế ể ệ ả ấ ả ơ ả ấ ở ộ

c Các kho n thu nh p c a doanh nghi p ả ậ ủ ệ

-Thu t ho t đ ng kinh doanh Bao g m các kho n thu t vi c bán s n ph m,ừ ạ ộ ồ ả ừ ệ ả ẩ hàng hoá, d ch v cho khách hàng và thu t các ho t đ ng tài chính ị ụ ừ ạ ộ

- Thu nh p khác ( các kho n thu phát sinh ngoài d ki n c a doanh nghi p nhậ ả ự ế ủ ệ ư các kho n thả ưởng c a khách hàng, ti n ph t các đ i tủ ề ạ ố ượng khác vi ph m h p đ ngạ ợ ồ kinh t v i doanh nghi p, thu v thanh lý tài s n c đ nh, thu t nh ng kho n thuế ớ ệ ề ả ố ị ừ ữ ảkhó đòi đã x lý và nh ng kho n thu có tính ch t b t thử ữ ả ấ ấ ường khác )

3.6.3 L I NHU N C A DOANH NGHI P Ợ Ậ Ủ Ệ

L i nhu n là ph n thu nh p còn l i c a doanh nghi p sau khi đã bù đ p cácợ ậ ầ ậ ạ ủ ệ ắkho n chi phí mà doanh nghi p đã chi ra đ có thu nh p đó tính cho m t th i kỳ nh tả ệ ể ậ ộ ờ ấ

đ nh ị

Căn c vào các ho t đ ng c a doanh nghi p có 2 lo i: L i nhu n t ho tứ ạ ộ ủ ệ ạ ợ ậ ừ ạ

đ ng kinh doanh (g m thu n t tiêu th s n ph m và l i nhu n t ho t đ ng tàiộ ồ ầ ừ ụ ả ẩ ợ ậ ừ ạ ộchính ) và l i nhu n khácợ ậ

Căn c ph m vi tính ta có 2 lo i: T ng l i nhu n trứ ạ ạ ổ ợ ậ ước thu và t ng l i nhu nế ổ ợ ậ sau thu ế

Trang 31

Ch ươ ng 4 TÍN D NG VÀ LÃI SU T TÍN D NG Ụ Ấ Ụ

4.1 CÁC V N Đ CHUNG Ấ Ề

4.1.1 TÍN D NGỤ

Tín d ng th c ch t là m i quan h kinh t gi a các t ch c và các cá nhân,ụ ự ấ ố ệ ế ữ ổ ứ

xu t phát t nhu c u s d ng v n c a ngấ ừ ầ ử ụ ố ủ ười khác gi a các t ch c và cá nhân đó ữ ổ ứ

Trong quan h này có 2 bên là bên cho vay ( ngệ ười cho vay ) và bên đi vay( người vay ) T yêu c u c a ngừ ầ ủ ười vay, người cho vay chuy n m t s ti n ho cể ộ ố ề ặ hàng hoá… sang cho người vay s d ng trên c s nh ng h a h n c a ngử ụ ơ ở ữ ứ ẹ ủ ười vay.Sau m t th i gian s d ng s ti n ho c hàng hoá trên, ngộ ờ ử ụ ố ề ặ ười vay tr l i ti n choả ạ ề

người cho vay, ngoài ra còn có th ph i tr thêm m t lể ả ả ộ ượng ti n n a cho ngề ữ ười chovay vì lý do đã s d ng s ti n c a ngử ụ ố ề ủ ười cho vay trong th i gian trên Trong n nờ ề kinh t s n xu t hàng hoá - ti n t các m i quan h này n y sinh và phát tri n nhế ả ấ ề ệ ố ệ ẩ ể ư

m t t t y u ộ ấ ế

Tín d ng là ph m trù kinh t , ph n ánh m i quan h s d ng v n c a ngụ ạ ế ả ố ệ ử ụ ố ủ ườ ikhác gi a các tác nhân và th nhân trong n n kinh t hàng hoá Trong m i quan hữ ể ề ế ố ệ này thì: M t bên là ngộ ười cho vay cung c p ti n, hàng hoá d ch v , ch ng khoán d aấ ề ị ụ ứ ự vào l i h a s thanh toán l i đúng th i h n c v n và lãi trong tờ ứ ẽ ạ ờ ạ ả ố ương lai c a ngủ ườ ivay

4.1.2 L I T C TÍN D NGỢ Ứ Ụ

Trong quan h tín d ng Ngệ ụ ười đi vay sau khi ch p nh n m t s quy ch nàoấ ậ ộ ố ế

đó do người cho vay đ t ra thì h s nh n đặ ọ ẽ ậ ược v n vay Lúc đó h có quy n số ọ ề ử

d ng v n vay song quy n s h u v n v n thu c v ngụ ố ề ở ữ ố ẫ ộ ề ười cho vay, trong quan hệ này quy n s h u và quy n s d ng v n đã tách r i nhau ề ở ữ ề ử ụ ố ờ

Đ đ m b o quy n l i cho mình thì ngể ả ả ề ợ ười cho vay ph i ràng bu c ngả ộ ười vay

nh ng c ch tín d ng nghiêm ng t Ngữ ơ ế ụ ặ ười vay s d ng v n vay đ u t vào s nử ụ ố ầ ư ả

xu t kinh doanh t o ra l i nhu n ( ho c tho mãn nhu c u nào đó) thì l i nhu n đóấ ạ ợ ậ ặ ả ầ ợ ậ

t t y u ph i đấ ế ả ược phân chia theo m t t l tho đáng gi a ngộ ỷ ệ ả ữ ười vay và người chovay Ph n l i nhu n dành cho ngầ ợ ậ ười cho vay g i là l i t c tín d ng (Ti n lãi)ọ ợ ứ ụ ề

Nh v y, l i t c tín d ng là m t ph n c a l i nhu n đư ậ ợ ứ ụ ộ ầ ủ ợ ậ ượ ạc t o ra trong quátrình s n xu t kinh doanh mà ngả ấ ười đi vay ph i chia l i cho ngả ạ ười cho vay theo quy

mô s v n đã vay và th i gian vay ố ố ờ

V b n ch t l i t c tín d ng đề ả ấ ợ ứ ụ ược xem xét t hai phía :ừ

- Đ i v i ngố ớ ười vay: L i t c tín d ng là s ti n ngoài s v n vay mà ngợ ứ ụ ố ề ố ố ườ ivay ph i tr cho ngả ả ười cho vay sau m t th i gian s d ng v n vay nh t đ nh Nóộ ờ ử ụ ố ấ ịchính là kho n chi phí cho vi c s d ng tài s n c a ngả ệ ử ụ ả ủ ười khác Nên s ti n nàyố ề

được h ch toán vào chi phí ho t đ ng c a doanh nghi p trong kỳạ ạ ộ ủ ệ

- Đ i v i ngố ớ ười cho vay: L i t c tín d ng là kho n chênh l ch tăng thêm gi aợ ứ ụ ả ệ ữ

s ti n thu v và s ti n phát ra ban đ u mà ngố ề ề ố ề ầ ườ ở ữi s h u v n thu đố ược sau m t th iộ ờ gian cho vay nh t đ nh đây là kho n thu nh p t ho t đ ng kinh doanh c a ngấ ị ả ậ ừ ạ ộ ủ ườ icho vay

4.1.3 LÃI SU T TÍN D NG Ấ Ụ

a Khái ni mệ

Trang 32

Lãi su t tín d ng là t l so sánh gi a s l i t c thu đấ ụ ỷ ệ ữ ố ợ ứ ược so v i s v n choớ ố ốvay trong m t th i gian nh t đ nh.ộ ờ ấ ị

Lãi su t tín d ng =ấ ụ T ng l i t c tín d ng trong kỳổ ợ ứ ụ (%/kỳ)

T ng s ti n vay trong kỳổ ố ềb Vai trò c a lãi su t tín d ng ủ ấ ụ

t m kinh t vi mô, lãi su t là c s đ các cá nhân cũng nh các doanh

nghi p đ a ra các quy t đ nh kinh t c a mình nh : Ngệ ư ế ị ế ủ ư ười có ti n thì Chi tiêu hayềdành ti t k m; đ u t s v n tích lu đế ệ ầ ư ố ố ỹ ược vào đâu Ngườ ầi c n ti n thì vay đâu?ề ởhay là không vay mà ph i thu h p quy mô s n xu t kinh doanh ả ẹ ả ấ

t m kinh t vi mô, lãi su t l i là m t công c đi u ti t kinh t r t nh y bén

và hi u qu Thông qua vi c thay đ i m c và c c u lãi su t trong t ng th i kỳ nh tệ ả ệ ổ ứ ơ ấ ấ ừ ờ ấ

đ nh, Chính ph có th tác đ ng đ n quy mô và t tr ng các lo i v n đ u t , T đóị ủ ể ộ ế ỷ ọ ạ ố ầ ư ừ

có th tác đ ng đ n quá trình đi u ch nh c c u, đ n t c đ tăng trể ộ ế ề ỉ ơ ấ ế ố ộ ưởng, s n lả ượng,

t l th t nghi p và tình tr ng l m phát trong nỷ ệ ấ ệ ạ ạ ước Ngoài ra, lãi su t còn đấ ượ ử c s

d ng nh là m t công c góp ph n đi u ti t đ i v i các lu ng v n đi vào hay đi raụ ư ộ ụ ầ ề ế ố ớ ồ ố

đ i v i m t nố ớ ộ ước, tác đ ng đ n t giá và đi u ti t n đ nh c a t giá.T đó khôngộ ế ỷ ề ế ổ ị ủ ỷ ừ

nh ng tác đ ng đ n đ u t phát tri n kinh t mà còn tác đ ng tr c ti p đ n cán cânữ ộ ế ầ ư ể ế ộ ự ế ếthanh toán và các quan h thệ ương m i qu c t c a nạ ố ế ủ ước đó đ i v i nố ớ ước ngoài

c Các nhân t nh hố ả ưởng đ n lãi su t tín d ng ế ấ ụ

nh h ng c a cung c u c a qu cho vay

Ả ưở ủ ầ ủ ỹ Lãi su t là giá c c a cho vay Vìấ ả ủ

v y khi cung và c u qu cho vay thay đ i không cùng m t t l đ u d n đ n thayậ ầ ỹ ổ ộ ỷ ệ ề ẫ ế

đ i m c lãi su t trên th trổ ứ ấ ị ường Tuy m c đ bi n đ ng c a lãi su t cũng ít nhi uứ ộ ế ộ ủ ấ ề

ph thu c vào các quy đ nh c a Chính ph và Ngân hàng Trung ụ ộ ị ủ ủ ương, song đa s cácố

nước có n n kinh t th trề ế ị ường đ u d a vào nguyên lý này đ xác đ nh lãi su t ề ự ể ị ấ

nh hẢ ưởng c a l m phát kỳ v ng Khi m c l m phát d đoán s tăng lênủ ạ ọ ứ ạ ự ẽtrong m t th i kỳ nào đó, lãi su t s có xu hộ ờ ấ ẽ ướng tăng Đi u này có th đề ể ược gi iả thích b ng c hai hằ ả ướng : Th nh t, đ duy trì lãi su t th c không đ i, t l l mứ ấ ể ấ ự ổ ỷ ệ ạ phát tăng, đòi h i lãi su t danh nghĩa ph i tăng lên tỏ ấ ả ương ng Th hai, công chúngứ ứ

d đoán l m phát tăng, s dành ph n ti t ki m c a mình cho vi c d tr hàng hoáự ạ ẽ ầ ế ệ ủ ệ ự ữ

ho c nh ng tài s n phi tài chính khác nh vàng, ngo i t m nh, ho c đ u t v n raặ ữ ả ư ạ ệ ạ ặ ầ ư ố

nước ngoài n u có th Đi u này làm gi m cung qu cho vay và gây áp l c tăng lãiế ể ề ả ỹ ự

su t c a các Ngân hàng nói riêng và th trấ ủ ị ường nói chung

nh hẢ ưởng c a b i chi ngân sách B i chi ngân sách Trung ủ ộ ộ ương và đ aị

phương tr c ti p làm cho c u c a qu cho vay tăng làm tăng lãi su t B i chi ngânự ế ầ ủ ỹ ấ ộsách s tác đ ng đ n tâm lý công chúng v gia tăng m c l m phát và do v y mà sẽ ộ ế ề ứ ạ ậ ẽ gây áp l c tăng lãi su t M t khác, thông thự ấ ặ ường khi b i chi ngân sách tăng, Chínhộ

ph thủ ường gia tăng vi c phát hành trái phi u Lệ ế ượng cung trái phi u trên th trế ị ườ ngtăng lên làm cho giá trái phi u có xu hế ướng gi m, lãi su t th trả ấ ị ường vì v y mà tăngậlên H n n a, tài s n có c a các ngân hàng thơ ữ ả ủ ương m i cũng gia tăng kho n m cạ ở ả ụ trái phi u Chính ph , d tr vế ủ ự ữ ượt quá gi m, lãi su t ngân hàng cũng s tăng ả ấ ẽ

Nh ng thay đ i v thu Thu thu nh p cá nhân và thu thu nh p doanhữ ổ ề ế ế ậ ế ậnghi p luôn tác đ ng đ n lãi su t gi ng nh khi thu tác đ ng đ n giá c hàng hoá.ệ ộ ế ấ ố ư ế ộ ế ả

N u các hình th c thu này tăng lên cũng có nghĩa là đi u ti t đi m t ph n thu nh pế ứ ế ề ế ộ ầ ậ

c a nh ng cá nhân và t ch c tín d ng hay nh ng ngủ ữ ổ ứ ụ ữ ười kinh doanh ch ng khoán.ứ

Trang 33

Thông thường ai cũng s quan tâm đ n thu nh p th c t hay l i nhu n sau thu h nẽ ế ậ ự ế ợ ậ ế ơ

là thu nh p danh nghĩa Do v y, đ duy trì m t m c l i nhu n th c t nh t đ nh hậ ậ ể ộ ứ ợ ậ ự ế ấ ị ọ

ph i c ng thêm vào lãi su t cho vay nh ng thay đ i c a thu ả ộ ấ ữ ổ ủ ế

Nh ng thay đ i trong đ i s ng xã h i S phát tri n c a th trữ ổ ờ ố ộ ự ể ủ ị ường tài chính

v i các công c tài chính đa d ng phong phú V i nh ng thay đ i trong c c u ch ngớ ụ ạ ớ ữ ổ ơ ấ ứ khoán, s xu t hi n các ch ng khoán m i, cũng nh s phát tri n theo c chi u r ngự ấ ệ ứ ớ ư ự ể ả ề ộ

và chi u sâu c a th trề ủ ị ường s c p cũng s tác đ ng làm thay đ i lãi su t trên thơ ấ ẽ ộ ổ ấ ị

trường th c p M c đ phát tri n c a các th ch tài chính trung gian và g n li nứ ấ ứ ộ ể ủ ể ế ắ ề theo đó là s c nh tranh trong ho t đ ng cung c p d ch v c a các t ch c này Hi uự ạ ạ ộ ấ ị ụ ủ ổ ứ ệ

su t s d ng v n hay t su t đ u t c n biên trong n n kinh t trong các th i kỳấ ử ụ ố ỷ ấ ầ ư ậ ề ế ờkhác nhau do nh ng thay đ i trong công ngh và s phát tri n mang tính chu kỳ c aữ ổ ệ ự ể ủ

n n kinh t cũng tác đ ng đ n s thay đ i lãi su t Tình hình v kinh t , chính trề ế ộ ế ự ổ ấ ề ế ị cũng nh nh ng bi n đ ng tài chính qu c t nh các cu c kh ng ho ng tài chínhư ữ ế ộ ố ế ư ộ ủ ả

ti n t trên th gi i, các lu ng v n đ u t ra, vào đ i v i các nề ệ ế ớ ồ ố ầ ư ố ớ ước,

N u m t kho n cho vay đế ộ ả ược kéo dài nhi u kỳ và c h t m i kỳ tính lãi, lãiề ứ ế ỗ

s đẽ ược nh p vào v n Ti n lãi các kỳ s đậ ố ề ẽ ược tính theo s v n g c ban đ u c ngố ố ố ầ ộ

v i s ti n lãi c a các kỳ trớ ố ề ủ ước đó Ti n lãi tính nh v y g i là lãi g p ( Lãi kép)ề ư ậ ọ ộ

N u s ti n phát ra cho vay ban đ u là P, lãi su t m i kỳ là i, l i t c tính theoế ố ề ầ ấ ỗ ợ ứlãi kép, thì s ti n thu đố ề ượ ả ốc c v n và lãi sau n kỳ cho vay là Fn = P (1+i)n

Và s ti n lãi là ố ề Ak = P [ (1+i)n -1] (đ)

4.3 CÁC LO I LÃI SU T Ạ Ấ

4.3.1 LÃI SU T C A NGÂN HÀNG TRUNG Ấ Ủ ƯƠNG

Lãi su t sàn và lãi su t tr n là lãi su t th p nh t và lãi su t cao nh t trongấ ấ ầ ấ ấ ấ ấ ấkhung lãi su t m t th i kỳ nào đó do ngân hàng trung ấ ở ộ ờ ương quy đ nh cho các ngânịhàng thương m i ho c do ngân hàng thạ ặ ương m i n đ nh trong h th ng c a nó đạ ấ ị ệ ố ủ ể

th ng nh t các ho t đ ng tín d ng trong toàn b n n kinh t ố ấ ạ ộ ụ ộ ề ế

Lãi su t chi t kh u là lãi su t mà ngân hàng trung ấ ế ấ ấ ương cho ngân hàng thươ ng

m i vay theo th th c cho vay chi t kh uạ ể ứ ế ấ

Lãi su t tái chi t kh u là lãi su t cho vay ng n h n mà ngân hàng trung ấ ế ấ ấ ắ ạ ươ ngdành cho ngân hàng thương m i trong trạ ường h p c p v n cho các ngân hàng thợ ấ ố ươ ng

m i thông qua hình th c tái chi t kh u thạ ứ ế ấ ương phi u và các gi y t có giá tr Lãiế ấ ờ ị

su t tái chi t kh u là lãi su t g c đ các ngân hàng thấ ế ấ ấ ố ể ương m i n đ nh lãi su t chi tạ ấ ị ấ ế

kh u và lãi su t cho vay khác trong khung lãi su t cho phép.ấ ấ ấ

Trang 34

Lãi su t trên th trấ ị ường liên ngân hàng là lãi su t mua bán v n gi a các ngânấ ố ữhàng thương m i do ngân hàng trung ạ ương quy đ nh.ị

4.3.2 LÃI SU T C B N C A NGÂN HÀNG THẤ Ơ Ả Ủ ƯƠNG M IẠ

Lãi su t ti n g i : Thông thấ ề ử ường là lãi su t mà Ngân hàng thấ ương m i tr choạ ả

ngườ ử ềi g i ti n trên s ti n tài kho n ti n g i ti t ki m M t s nố ề ở ả ề ử ế ệ ộ ố ước đang pháttri n khác, ti n g i không th i h n đ phát hành séc cũng có th để ề ử ờ ạ ể ể ược tr lãi theo lãiả

su t ti n g i nh m m c đích khuy n khích cho vi c thanh toán không dùng ti nấ ề ử ầ ụ ế ệ ề

m t.ặ

Lãi su t ti n g i đấ ề ử ược xác đ nh qua công th cị ứ

i CB

i = +Trong đó: itg: lãi su t ti n g i; iCB: t l lãi c b n ; ii : là t l l m phátấ ề ử ỷ ệ ơ ả ỷ ệ ạLãi su t cho vay : Bao g m nhi u lo i khác nhau, tuỳ theo tính ch t c a mónấ ồ ề ạ ấ ủvay và th i gian vay, tuy v y lãi su t cho vay thờ ậ ấ ường được xác đ nh d a trên c s lãiị ự ơ ở

su t ti n g i:ấ ề ử

X i

iCV = TG+Trong đó: iCV: lãi su t cho vay; X: chi phí nghi p v ngân hàng (bao g m t tấ ệ ụ ồ ấ

c các kho n chi phí ho t đ ng, phát tri n v n và d phòng r i ro, l i nhu n c a tả ả ạ ộ ể ố ự ủ ợ ậ ủ ổ

ch c tín d ng )ứ ụ

4.3.3 CÁC LÃI SU T TÍNH TOÁN Ấ

a Lãi su t danh nghĩa và lãi su t th c tấ ấ ự ế

Trên th c t , nh ng kho n thu nh p b ng ti n ( thu nh p danh nghĩa) thự ế ữ ả ậ ằ ề ậ ườ ngkhông ph n ánh đúng giá tr th c c a chính kho n thu nh p đó T l l m phát hay tả ị ự ủ ả ậ ỷ ệ ạ ỷ

l trệ ượt giá c a đ ng ti n trong m t th i gian nh t đ nh luôn làm cho giá tr th c trủ ồ ề ộ ờ ấ ị ị ự ở nên nh h n giá tr danh nghĩa Vì v y, lãi su t th c luôn nh h n lãi su t danh nghĩaỏ ơ ị ậ ấ ự ỏ ơ ấ

b i t l l m phát ở ỷ ệ ạ

Thông thường trong nh ng đi u ki n t l l m phát (ii) không l n h n 10%ữ ề ệ ỷ ệ ạ ớ ơ

s d ng công th c đ n gi n: ử ụ ứ ơ ả

b Phân bi t lãi su t và t su t l i t cệ ấ ỷ ấ ợ ứ

Lãi su t là t l ph n trăm c a s ti n lãi trên s ti n v n cho vay T su tấ ỷ ệ ầ ủ ố ề ố ề ố ỷ ấ

l i t c là t l ph n trăm c a s thu nh p thêm c a ngợ ứ ỷ ệ ầ ủ ố ậ ủ ười có v n trên t ng s v nố ổ ố ố

đã đ a vào đ u t hay cho vay Nh v y, t su t l i t c không nh t thi t ph i b ngư ầ ư ư ậ ỷ ấ ợ ứ ấ ế ả ằ lãi su t ấ

Ví d : M t trái phi u kho b c có th i h n m t năm, m nh giá là 1.000.000ụ ộ ế ạ ờ ạ ộ ệVNĐ, lãi su t c đ nh là 6%/năm N u ngấ ố ị ế ười mua trái phi u đó gi cho đ n ngày đáoế ữ ế

h n, s nh n đạ ẽ ậ ược kho n lãi là 60.000 Đ, b ng 6% m nh giá trái phi u và nh v yả ằ ệ ế ư ậ

t su t l i t c đúng b ng lãi su t c a trái phi u -Nh ng n u ngỷ ấ ợ ứ ằ ấ ủ ế ư ế ười đó đem bán tráiphi u này thu đế ược 1.200.000 VNĐ thì kho n l i t c c a là 200.000 VNĐ và t su tả ợ ứ ủ ỷ ấ

l i t c lúc này là 20%.ợ ứ

c Lãi su t phát bi u và lãi su t th tấ ể ấ ậ

Khi tính toán lãi kép, v n đ r t quan tr ng là th i đo n ghép lãi vào v n đấ ề ấ ọ ờ ạ ố ể tính lãi cho kỳ sau Cùng m c lãi su t nh nhau và cùng th i gian tính lãi nh ng th iứ ấ ư ờ ư ờ

Trang 35

đo n ghép lãi khác nhau s cho l i t c khác nhau Khi th i đo n phát bi u lãi su tạ ẽ ợ ứ ờ ạ ể ấ không trùng v i th i đo n ghép lãi thì lãi su t đó là lãi su t phát bi u Khi th i đo nớ ờ ạ ấ ấ ể ờ ạ phát bi u lãi su t trùng v i th i đo n ghép lãi thì lãi su t đó là lãi su t th t Mu nể ấ ớ ờ ạ ấ ấ ậ ố tính l i t c thì ph i tính b ng lãi su t th t V y ta ph i chuy n lãi su t phát bi uợ ứ ả ằ ấ ậ ậ ả ể ấ ể sang lãi su t th t Cách chuy n nh sau: -Trấ ậ ể ư ước h t ta chuy n lãi su t phát bi uế ể ấ ể thành lãi su t th t c a kỳ ghép lãi theo phấ ậ ủ ương pháp lãi su t t l Sau đó chuy n lãiấ ỷ ệ ể

su t sang kỳ tính lãi c n thi t theo phấ ầ ế ương pháp lãi su t tấ ương đương Ta nghiên c uứ thêm 2 phương pháp này

+ Lãi su t tấ ương đương

Gi a 2 kỳ s có kỳ ng n và kỳ dài Ta g i lãi su t c a th i kỳ ng n h n là r lãiữ ẽ ắ ọ ấ ủ ờ ắ ơ

su t c a th i kỳ dài h n là i Hai lãi su t này s là 2 lãi su t tấ ủ ờ ơ ấ ẽ ấ ương đương v i đi uớ ề

ki n khi cùng m t th i gian g i ti n theo lãi g p, cùng s v n ban đ u thì s ti n thuệ ộ ờ ử ề ộ ố ố ầ ố ề

được là b ng nhau.ằ

Gi s s ti n g c là P Gi s th i kỳ dài là năm v i lãi su t năm là i, tính lãiả ử ố ề ố ả ử ờ ớ ấ

g p thì S ti n v n c ng lãi m t năm là F = P (1+i)ộ ố ề ố ộ ộ

và ngượ ạc l i theo 2 công th c sau ứ

i =(1+r)n -1 và r = (1+i)1/n -1+Lãi su t t l ấ ỷ ệ

Hai lãi su t iấ 1 và i2 và tương ng v i hai th i kỳ khác nhau tứ ớ ờ 1, t2 s t l v iẽ ỷ ệ ớ nhau khi t l c a chúng ngang b ng t l các th i kỳ tỷ ệ ủ ằ ỷ ệ ờ ương ng c a chúng, có nghĩaứ ủlà:

i1/i2 = t1/t2

d Lãi su t hoàn v nấ ố

Lãi su t hoàn v n là lãi su t làm cân b ng giá tr hi n t i c a ti n thanh toánấ ố ấ ằ ị ệ ạ ủ ề

nh n đậ ượ ừ ộc t m t kho n tín d ng v i giá tr hôm nay c a kho n tín d ng đó Lãiả ụ ớ ị ủ ả ụ

su t hoàn v n đấ ố ược áp d ng đ i v i các kho n tín d ng mà vi c tr v n và lãi theoụ ố ớ ả ụ ệ ả ố

ki u:ể

-Theo đ nh kỳ (hàng kỳ tr lãi, sau cùng tr g c nh trái phi u ị ả ả ố ư ế

-Tr m t kho n ti n c đ nh theo đ nh kỳ( c v n và lãi)ả ộ ả ề ố ị ị ả ố

Đây là lãi su t làm cân b ng giá tr hi n t i c a ti n thanh toán Ti n vay vàấ ằ ị ệ ạ ủ ề ềcác kho n tr sau này ph i cân b ng v giá tr , mà giá tr này đã xét đ n s bi n đ iả ả ả ằ ề ị ị ế ự ế ổ theo th i gian ờ

Trang 36

Trong trường h p m t món vay đ n, m t kho n vay tr m t l n, lãi su tợ ộ ơ ộ ả ả ộ ầ ấ hoàn v n đố ược tính t quan h giá tr hi n t i m t kho n ti nừ ệ ị ệ ạ ộ ả ề

Trường h p nh ng kho n tín d ng tr t ng ph n c đ nh vào th i đi m cu iợ ữ ả ụ ả ừ ầ ố ị ờ ể ố

m i năm trong su t th i kỳ tín d ng thì lãi su t hoàn v n đỗ ố ờ ụ ấ ố ược tính t m i quan hừ ố ệ giá tr hi n t i c a dòng ti n đ u xu t hi n cu i kỳị ệ ạ ủ ề ề ấ ệ ố

Trường h p trái phi u, ngợ ế ườ ở ữi s h u trái phi u s đế ẽ ược thanh toán s l iố ợ nhu n c đ nh hàng năm và đ n năm cu i cùng c a kỳ h n s nh n n t s l i nhu nậ ố ị ế ố ủ ạ ẽ ậ ố ố ợ ậ năm đó và toàn b ti n v n Nghĩa là hàng năm nh n ti n lãi, năm cu i cùng nhânộ ề ố ậ ề ố

ti n lãi kỳ đó và ti n g c ề ề ố

Vi c tính lãi su t hoàn v n c a trái phi u t công th c trên mà có ệ ấ ố ủ ế ừ ứ

Vi c tính lãi su t hoàn v n nh v y r t khó Trên th c t các th trệ ấ ố ư ậ ấ ự ế ở ị ườ ng

ch ng khoán và cũng thứ ường xuyên được đăng t i nh trên báo chí là lãi su t hoànả ư ấ

v n hi n hành và lãi su t hoàn v n trên c s tính gi m 2 khái ni m này là s đ nố ệ ấ ố ơ ở ả ệ ự ơ

gi n hóa vi c tính toán lãi su t hoàn v n c a các trái phi u trên thả ệ ấ ố ủ ế ương trường để cho các ch th kinh doanh có th nh m tính m t cách nhanh chóng l i ích c a cácủ ể ể ẩ ộ ợ ủ

l a ch n đ u t và k p th i đ a ra các quy t đ nh c n thi t khi mà trong tay các chự ọ ầ ư ị ờ ư ế ị ầ ế ủ

th đó không có c máy tính cá nhân hay b ng s ể ả ả ố

ic: lãi su t hoàn v n hi n hành c a trái phi u ấ ố ệ ủ ế

Pcb : giá c a trái phi u ủ ế

C: ti n tr lãi hàng nămề ả

f Lãi su t hoàn v n trên c s tính gi m ấ ố ơ ở ả

N

360 F

P F

i TG: lãi su t hoàn v n trên c s tính gi mấ ố ơ ở ả

F: m nh giá c a trái phi u tính gi mệ ủ ế ả

PTG: giá bán trái phi uế

N: s ngày t i khi đ n h n thanh toán c a trái phi uố ớ ế ạ ủ ế

4.4 GIÁ TR C A TI N THEO TH I GIAN Ị Ủ Ề Ờ

4.4.1 ĐƯỜNG TH I GIANỜ

Đây là công c quan tr ng trong vi c phân tích giá tr theo th i gian c a ti n.ụ ọ ệ ị ờ ủ ề

Đường th i gian là m t đo n th ng chia làm nhi u đo n b ng nhau và đờ ộ ạ ẳ ề ạ ằ ược quy đ nhị

nh sau: ư

Trang 37

Các đi m chia trên đo n th ng để ạ ẳ ược đánh s t 0 đ n n M i đi m chia thố ừ ế ỗ ể ể

hi n m t th i đi m T th i đi m này đ n th i đi m k ti p bi u hi n m t kỳ ệ ộ ờ ể ừ ờ ể ế ờ ể ế ế ể ệ ộ

Th i đi m 0 là th i đi m hi n t i Th i đi m 1 là th i đi m cu i kỳ 1 và làờ ể ờ ể ệ ạ ờ ể ờ ể ố

đ u kỳ 2 Th i đi m 2 là th i đi m cu i kỳ 2 đ ng th i là đ u kỳ 3….Th i đi mầ ờ ể ờ ể ố ồ ờ ầ ờ ể cuói cùng là n

các th i đi m có th có nh ng kho n ti n xu t hi n, có th đó là kho n

ti n nh n đề ậ ược ho c ti n chi ra g i chung là lu ng ti n Quy ặ ề ọ ồ ề ước kho n ti n ra thìả ềmang dâu âm Lu ng ti n vào là m t kho n ti n thu đồ ề ộ ả ề ược, mang d u dấ ương

Lãi su t c a m i kỳ đấ ủ ỗ ược ghi phía trên đo n th ng kỳ tở ạ ẳ ở ương ng (n u lãiứ ế

su t các giai đo n sau không đ i v n thì không c n ghi )ấ ở ạ ổ ẫ ầ

4.4.2 GIÁ TR TỊ ƯƠNG LAI C A TI NỦ Ề

Giá tr tị ương lai c a ti n là giá tr c a m t kho n ti n hay nhi u kho n ti nủ ề ị ủ ộ ả ề ề ả ề

xu t hi n nh ng th i đi m trấ ệ ở ữ ờ ể ước đó Tính toán giá tr tị ương lai c a ti n có nh ngủ ề ữ

trường h p sauợ

+ Giá tr tị ương lai c a m t kho n ti nủ ộ ả ề

+ Giá tr tị ương lai c a dòng ti n bi n thiênủ ề ế

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n vào cu i các kỳợ ồ ề ấ ệ ố

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n vào đ u các kỳợ ồ ề ấ ệ ầ+ Giá tr tị ương lai c a dòng ti n đ uủ ề ề

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n đ u đ n vào cu i m i kỳợ ồ ề ấ ệ ề ặ ố ỗ

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n đ u đ n vào đ u m i kỳợ ồ ề ấ ệ ề ặ ầ ỗ4.4.3 GIÁ TR HI N T I C A TI NỊ Ệ Ạ Ủ Ề

Giá tr hi n t i c a ti n là giá tr c a các kho n ti n đị ệ ạ ủ ề ị ủ ả ề ược quy đ i v th iổ ề ờ

đi m hi n t i Tính toán giá tr hi n t i c a ti n có các trể ệ ạ ị ệ ạ ủ ề ường h p sau:ợ

+ Giá tr hi n t i c a m t kho n ti nị ệ ạ ủ ộ ả ề

+ Giá tr hi n t i c a dòng ti n bi n thiênị ệ ạ ủ ề ế

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n vào cu i các kỳợ ồ ề ấ ệ ố

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n vào đ u các kỳợ ồ ề ấ ệ ầ+ Giá tr hi n t i c a dòng ti n đ u ị ệ ạ ủ ề ề

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n đ u đ n vào cu i m i kỳợ ồ ề ấ ệ ề ặ ố ỗ

- Trường h p các lu ng ti n xu t hi n đ u đ n vào đ u m i kỳợ ồ ề ấ ệ ề ặ ầ ỗ

Trang 38

Chu ng 5 TH TR ơ Ị ƯỜ NG TÀI CHÍNH

5.1 CH C NĂNG VÀ VAI TRề C A TH TR Ứ Ủ Ị ƯỜ NG TÀI CHÍNH

Vậy thị trờng tài chính là gì ?

  Thị trờng tài chính là nơi diễn ra các hoạt động  trao đổi, mua bán quyền sử dụng nguồn tài chính thông  qua những phơng thức giao dịch và các công cụ tài chính  nhất định.

5.1.1 CH C NĂNG C A TH TRỨ Ủ Ị ƯỜNG TÀI CHÍNH

Th trị ường tài chớnh đúng vai trũ nũng c t trong quỏ trỡnh luõn chuy n v n tố ể ố ừ nhà đ u t đ n nhà s n xu t Th trầ ư ế ả ấ ị ường tài chớnh giỳp cho vi c chuy n v n tệ ể ố ừ

nh ng ngữ ười khụng cú c h i đ u t sinh l i t i nh ng ngơ ộ ầ ư ợ ớ ữ ười cú c h i đ u t , quaơ ộ ầ ư

đú th trị ường tài chớnh giỳp nõng cao năng su t và hi u qu c a toàn b n n kinh t ấ ệ ả ủ ộ ề ế

Th trị ường tài chớnh là b ph n quan tr ng b c nh t, chi ph i toàn b ho tộ ậ ọ ậ ấ ố ộ ạ

đ ng c a n n kinh t hàng hoỏ th trộ ủ ề ế ị ường tài chớnh phỏt tri n gúp ph n thỳc đ yể ầ ẩ

m nh m s phỏt tri n kinh t xó h i c a m t qu c gia ạ ẽ ự ể ế ộ ủ ộ ố

Dũng v n t ngố ừ ười cho vay t i ngớ ười vay qua 2 con đường

D n v n tr c ti p : Ngẫ ố ự ế ười đi vay, vay v n tr c ti p t ngố ự ế ừ ười cho vay b ngằ cỏch bỏn ch ng khoỏn (cũn g i là cụng c tài chớnh) Ch ng khoỏn là nh ng trỏiứ ọ ụ ứ ữquy n (quy n đề ề ược hưởng) đ i v i thu nh p ho c tài s n tố ớ ậ ặ ả ương lai c a ngủ ười vay

Người cho vay, đ a ti n cho ngư ề ười vay và nh n đậ ược cỏc cụng c tài chớnh và sụ ẽ

được hưởng nh ng l i ớch kinh t t ngữ ợ ế ừ ười vay v n trố ả

D n v n giỏn ti p: V n đẫ ố ế ố ược chuy n t ngể ừ ười cho vay t i ngớ ười vay thụng quatrung gian tài chớnh Trung gian tài chớnh đ ng gi a ngứ ữ ười cho vay và người vay vàgiỳp chuy n v n t ngể ố ừ ười này sang người kia Trung gian tài chớnh th c hi n đi uự ệ ề này b ng cỏch huy đ ng v n c a ngằ ộ ố ủ ười cú ti n nhàn r i Sau đú cho ngề ỗ ườ ầi c n v nố vay khụng cú trung gian tài chớnh, th trị ường tài chớnh khụng th cú để ượ ợc l i ớch tr nọ

v n ẹ

Thụng thường, th trị ường tài chớnh phỏt tri n cú h th ng cỏc trung gian tàiể ệ ốchớnh đa d ng làm nhõn t thỳc đ y quỏ trỡnh luõn chuy n v n và cung c p cỏc cụngạ ố ẩ ể ố ấ

c tài chớnh đa d ng cho ngụ ạ ườ ầ ưi đ u t và s d ng v n Trung gian tài chớnh chuy nử ụ ố ể

v n t ngố ừ ười cho vay - ngườ ếi ti t ki m sang ngệ ười vay - ngườ ử ụi s d ng và h ki mọ ế

l i b ng cỏch đ a ra m c lói su t cao h n m c lói su t mà h ph i tr cho ngờ ằ ư ứ ấ ơ ứ ấ ọ ả ả ườ ử i g i

ti n Nh v y, trung gian tài chớnh cú th làm l i cho nh ng ngề ư ậ ể ợ ữ ườ ử ềi g i ti n ti t ki mế ệ

và nú cũng t o nhi u c h i h n cho ngạ ề ơ ộ ơ ười vay cú cỏc kho n ti n đ đ u t vàoả ề ể ầ ư

ho t đ ng s n xu t kinh doanh Hay núi cỏch khỏc, vi c d n v n t ngạ ộ ả ấ ệ ẫ ố ừ ườ ếi ti t ki mệ

đ n ngế ườ ầ ưi đ u t , kinh doanh thụng qua th trị ường tài chớnh, gi m t v trớ vụ cựngữ ộ ịquan tr ng đ i v i n n kinh t , vỡ ngọ ố ớ ề ế ười cú kho n ti t ki m thả ế ệ ường khụng ph i làả

ngườ ẵi s n cú c h i đ u t sinh l i, vi c d n v n qua th trơ ộ ầ ư ờ ệ ẫ ố ị ường tài chớnh giỳp cho

h cú đi u ki n s d ng ti n ti t ki m đ đ u t ki m l i Ngọ ề ệ ử ụ ề ế ệ ể ầ ư ế ờ ượ ạc l i, cú nhi uề

người cú c h i s n xu t kinh doanh nh ng khụng đ v n, thụng qua th trơ ộ ả ấ ư ủ ố ị ường tàichớnh h cú th vay mọ ể ượn v n đ đ u t ố ể ầ ư

Trang 39

Th trị ường tài chính cũng tr c ti p c i thi n m c s ng c a ngự ế ả ệ ứ ố ủ ười tiêu dùng

b ng cách giúp h tho mãn nhu c u mua s m trằ ọ ả ầ ắ ước khi tích lu đ ti n C th làỹ ủ ề ụ ẻ

th trị ường tài chính còn giúp cho dân chúng vay mượn đ đáp ng nhu c u chi tiêuể ứ ầ

nh mua nhà , ô tô, và nh v y nó cũng giúp cho ngư ở ư ậ ườ ải s n xu t tiêu th đấ ụ ượ chàng hoá

5.1.2 VAI TRÒ C A TH TRỦ Ị ƯỜNG TÀI CHÍNH

Th nh t, th trứ ấ ị ường tài chính thúc đ y vi c tích lu và t p trung ti n v n đẩ ệ ỹ ậ ề ố ể đáp ng nhu c u v n xây d ng c s v t ch t k thu t c a n n kinh t ứ ầ ố ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ề ế

Đ i v i nhà nố ớ ước: N u không có th trế ị ường tài chính thì vi c huy đ ng v n đệ ộ ố ể xây d ng các công trình c s h t ng c a chính ph và chính quy n đ a phự ơ ở ạ ầ ủ ủ ề ị ương sẽ

b h n ch do ngân sách c a chính ph thị ạ ế ủ ủ ường eo h p, không đ đáp ng nhu c uẹ ủ ứ ầ xây d ng và chi tiêu.ự

Đ i v i các c s s n xu t kinh doanh: Khi s c s n xu t xã h i ngày càng phátố ớ ơ ở ả ấ ứ ả ấ ộtri n và quy mô s n xu t ngày càng m r ng thì nhu c u ti n v n ngày càng gia tăng.ể ả ấ ở ộ ầ ề ố

N u ch d a vào ngu n tích lu v n c a b n thân hay qua con đế ỉ ự ồ ỹ ố ủ ả ường vay ngân hàngtruy n th ng thì không th đáp ng đề ố ể ứ ược v m t th i gian và s lề ặ ờ ố ượng

V y n u th trậ ế ị ường tài chính phát tri n thì thông qua đó các đ n v s n xu t vàể ơ ị ả ấcác đ a phị ương có th phát hành trái phi u ho c c phi u huy đ ng nhanh chóng kh iể ế ặ ổ ế ộ ố

lượng v n l n đáp ng nhu c u ố ớ ứ ầ

Th hai, th trứ ị ường tài chính giúp cho vi c s d ng v n có hi u qu h n Vi cệ ử ụ ố ệ ả ơ ệ

s d ng v n có hi u qu không ch đ i v i ngử ụ ố ệ ả ỉ ố ớ ười có ti n đ u t mà c đ i v iề ầ ư ả ố ớ

người vay ti n đ đ u t Ngề ể ầ ư ười có ti n ti t ki m, ti n nhàn r i nh n th c rõ giá trề ế ệ ề ỗ ậ ứ ị

th i gian c a đ ng ti n mà h đang n m gi Đ ng ti n s không sinh l i n u đờ ủ ồ ề ọ ắ ữ ồ ề ẽ ợ ế ể trong két G i ti t ki m hay đ u t ch ng khoán đ có c h i sinh l i G i ti t ki mử ế ệ ầ ư ứ ề ơ ộ ờ ử ế ệ thì lãi ít nh ng ch c ch n, còn đ u t ch ng khoán thì có th lãi nhi u, ít ho c có thư ắ ắ ầ ư ứ ể ề ặ ể

m t c v n Ngấ ả ố ười đi vay v n trên th trố ị ường tài chính cũng ph i s d ng v n vay đóả ử ụ ố

m t cách h p lý m i có th tr l i độ ợ ớ ể ả ạ ược cho người cho vay và t o thu nh p và tíchạ ậ

lu cho chính mình ỹ

Th ba, ho t đ ng th trứ ạ ộ ị ường tài chính t o đi u ki n thu n l i cho vi c th cạ ề ệ ậ ợ ệ ự

hi n chính sách m c a, c i cách kinh t c a chính ph Thông qua th trệ ở ử ả ế ủ ủ ị ường tàichính vi c phát hành trái phi u ra nệ ế ước ngoài, bán c ph n, t o đi u ki n thu hút v nổ ầ ạ ề ệ ố

đ u t nầ ư ước ngoài vào các ngành s n xu t kinh doanh, d ch v trong nả ấ ị ụ ước

Th t , th trứ ư ị ường tài chính cho phép s d ng các ch ng t có giá, đ i ti n m t,ử ụ ứ ừ ổ ề ặ cho phép bán c phi u, trái phi u Ngân hàng trung ổ ế ế ương có th căn c vào nhu c uể ứ ầ

c a t ng th i kỳ, đi u ti t ho t đ ng c a th trủ ừ ờ ề ế ạ ộ ủ ị ường m đ kh ng ch s co dãnở ể ố ế ựcung c u ti n t , ti n t i kh ng ch quy mô và hầ ề ệ ế ớ ố ế ướng đ u t tín d ng và ti n t ,ầ ư ụ ề ệ

t o đi u ki n thúc đ y kinh t phát tri n và n đ nh giá tr đ ng ti n ạ ề ệ ẩ ế ể ổ ị ị ồ ề

5.2 CH TH THAM GIA TH TR Ủ Ể Ị ƯỜ NG TÀI CHÍNH

5.2.1 CH TH ĐI VAYỦ Ể

Ch th đi vay ch y u trên th trủ ể ủ ế ị ường tài chính là chính ph , các công ty, hủ ộ gia đình

Trang 40

Chính ph vayủ trên th trị ường tài chính b ng cách phát hành trái phi u kho b c,ằ ế ạ tín phi u kho b c và công trái đ bù đ p cho s thi t h t ngân sách nhà nế ạ ể ắ ự ế ụ ước ho cặ

đ l y ti n chi cho các d án mà ch a mu n s d ng ngu n ngân sách nhà nể ấ ề ự ư ố ử ụ ồ ước

Các doanh nghi pệ thi u v n s n xu t kinh doanh là đi u thế ố ả ấ ề ường x y ra ( thi uả ế

tương đ i và thi u tuy t đ i) Không ph i lúc nào các doanh nghi p cũng có th gi iố ế ệ ố ả ệ ể ả quy t v n đ này b ng cách vay ngân hàng H n n a, khi mu n m r ng s n xu t,ế ấ ề ằ ơ ữ ố ở ộ ả ấ

đ u t thêm trang thi t b , c s v t ch t, các doanh nghi p thầ ư ế ị ơ ở ậ ấ ệ ường c n v n l n vàầ ố ớ

th i h n dài, các ngân hàng thờ ạ ương m i thạ ường ít khi có th đáp ng yêu c u nhể ứ ầ ư

v y Cách ph bi n nh t là các doanh nghi p huy đ ng v n b ng cách phát hành cậ ổ ế ấ ệ ộ ố ằ ổ phi u ho c trái phi u trên th trế ặ ế ị ường tài chính

Các h gia đìnhộ cũng vay trên th trị ường tài chính đ đáp ng nhu c u s n xu tể ứ ầ ả ấ kinh doanh và yêu c u chi tiêu khác c a mình ầ ủ

5.2.2 CH TH CHO VAY Ủ Ể

Khi m t ch th đ ng ý giao ti n ho c tài s n đ nh n m t trái phi u c aộ ủ ể ồ ề ặ ả ể ậ ộ ế ủ

người khác, anh ta đã bi n mình thành ch th cho vay B i vì m i kho n vay đ uế ủ ể ở ọ ả ề

được hoàn tr v n và lãi, nên ho t đ ng cho vay đã làm cho ti n m t, tài s n t oả ố ạ ộ ề ặ ả ạ thêm nh ng giá tr m i Chính quá trình t o ra giá tr m i này đã làm cho vi c cho vayữ ị ớ ạ ị ớ ệ

tr thành các ho t đ ng s n xu t kinh doanh Do v y, ngở ạ ộ ả ấ ậ ười ta cũng g i nh ngọ ữ

người cho vay là các nhà đ u t ầ ư

Các h gia đìnhộ là nh ng ngữ ười cho vay ch y u thông qua vi c mua trái phi uủ ế ệ ế trên th trị ường ho c g i ti n vào ngân hàng ặ ử ề

Các công ty b o hi m ả ể nh n ti n b o hi m c a dân chúng, c a các t ch c kinhậ ề ả ể ủ ủ ổ ứ

t Sau đó đem g i các ngân hàng, cho các công ty vay, ho c mua trái phi u Cácế ử ặ ếkho n cho vay c a công ty b o hi m thả ủ ả ể ường là các kho n cho vay dài h n ả ạ

Các ngân hàng thương m i sạ inh ra là đi nh n ti n g i đ cho vay M c dù cácậ ề ử ể ặngân hàng ch là trung gian c a vi c vay và cho vay, không ph i là ch th cu i cùng,ỉ ủ ệ ả ủ ể ố

nh ng nó l i đóng vai trò quan tr ng nh t trong vi c cho v n chu chuy n t ch thư ạ ọ ấ ệ ố ể ừ ủ ể này sang ch th khác Theo khái ni m chung thì ngân hàng cũng là ngủ ể ệ ười cho vay

Các công ty và chính phủ khi có ti n nhàn r i, có th h kinh doanh nh ng cũngề ỗ ể ọ ư

có th tìm cách làm sinh l i dể ợ ướ ại d ng mua trái phi u ho c g i ti n vào ngân hàngế ặ ử ề

v y h l i tr thành ngậ ọ ạ ở ười cho vay

5.3 PHÂN LO I TH TR Ạ Ị ƯỜ NG TÀI CHÍNH

s tho thu n có tính ch t h p đ ng, trong đó ngự ả ậ ấ ợ ồ ười vay thanh toán cho ngườ ắ i n m

gi công c n m t kho n ti n lãi c đ nh và hoàn tr ti n v n vào cu i kỳ h n.ữ ụ ợ ộ ả ề ố ị ả ề ố ố ạ

N u kỳ h n thanh toán c a công c n dế ạ ủ ụ ợ ưới m t năm, ngộ ười ta g i đó là công c nọ ụ ợ

ng n h n, n u t m t năm tr lên g i là công c n trung và dài h n ắ ạ ế ừ ộ ở ọ ụ ợ ạ

Ngày đăng: 24/10/2012, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w