Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: STC TRUNG GIAN DAM NGANG STC CÓ LK NGANG STC GOI Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cườ
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 5
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 5
1.2 VẬT LIỆU 5
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU: 5
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng LC: 5
1.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu : 5
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu: 6
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM : 6
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán : 6
1.4.2 Chiều cao dầm : 6
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang : 7
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH: 8
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: 8
Neo chống cắt: 8
1.5.2 Mối nối dầm chính: 9
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU 10
2.1 LAN CAN: 10
2.2 LỀ BỘ HÀNH: 11
2.3 BẢN MẶT CẦU: 12
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 13
3.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC : 13
3.1.1 GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP: 13
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP): 14
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 19
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU: 19
3.2.2 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 22
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH 32
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU: 32
Trang 23.3.2 BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC 45
3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP 51
3.4.1 Kiểm tra tỉ lệ cấu tạo chung 51
3.4.2 Kiểm tra độ mảnh bản bụng 52
3.4.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp 52
3.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1 53
3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán 53
3.5.2 Phân loại tiết diện chịu uốn 54
3.5.3 Kiểm tra sức kháng uốn của dầm không liên hợp 56
3.6 KIỂM TOÁN DẦM THÉP LIÊN HỢP THEO CÁC TTGH 57
3.6.1 Tính toán các tham số kiểm toán 57
3.6.2 Kiểm toán ở TTGH Cường Độ 1 65
3.6.3 Kiểm toán ở TTGH Sử Dụng 683
3.6.4 Thiết kế độ vồng ngược cấu tạo,kiểm tra độ võng: 69
3.6.5 Kiểm toán ở TTGH Mỏi 72
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP 78
4.1 THIẾT KẾ NEO CHỐNG CẮT 78
4.1.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 78
4.1.2 Sức kháng của neo 78
4.1.3 Thiết kế neo ở TTGH Mỏi 79
4.1.4 Kiểm toán neo ở TTGH Cường độ 80
4.2 THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG 81
4.2.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 81
4.2.2 Kiểm toán sườn tăng cường đứng trung gian 82
4.2.3 Kiểm toán sườn tăng cường đứng gối 84
4.3 THIẾT KẾ MỐI NỐI 86
4.3.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 86
4.3.2 Thiết kế mối nối bản cánh trên 86
4.3.3 Thiết kế mối nối bản cánh dưới 88
4.3.4 Thiết kế mối nối bản bụng 89
Trang 34.4 THIẾT KẾ HỆ LIÊN KẾT NGANG 94
4.4.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 94
4.4.2 Thiết kế dầm ngang 94
4.4.3 Thiết kế hệ liên kết khung ngang 97
4.5 THIẾT KẾ MỐI HÀN SƯỜN DẦM VÀ CÁNH DẦM 100
4.5.1 Mối nối hàn góc chịu kéo và nén: 100
4.5.2 Mối nối hàn góc chịu cắt: 101
Trang 4CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệu đầuvào sau :
+ Chiều dài tính toán : Ltt=37 m
+ Bề rộng phần xe chạy : B= 7 m
+ Bề rộng lề bộ hành : K=2x1.5 m
+ Tải trọng thiết kế : 0.5HL93
1.2 VẬT LIỆU
-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :
+ Thép đai : CI có Fy=240MPa
+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa
-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảy
Fy=250MPa
-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có f C 28MPa
-Trọng lượng riêng của thép : S 7.85 10 5N mm/ 3
-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép : C 2.5 105N mm/ 3
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng L C :
Bề rộng toàn cầu: Btc=7000 + 2 x 1500+ 2 x 250 = 10500 mm
Ta có:
( 1) 2 1
2
tc c
Trang 5Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần
để tạo độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là
150 mm
Chiều cao gối thiết kế:
+ Gối 1 : 150 mm
+ Gối 2 : 150 + S x 2%=194 mm+ Gối 3 : 186 + S x 2%=238 mm Các gối còn lại : Đối xứng
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu:
Đường kính ống: D≥100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2 mặtcầu tương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiềudài ống vượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S = L x Btc=37.7 x 10.5 = 395.85 m2 vậy cần bố trí ít nhất 395.85
cm2 = 39585 mm2 ống thoát nước
2
2 1ô
3.14 100
7850 4
chi tiêt 4
2%
chi tiêt 2
chi tiêt 3 lop bê tông BMC dày 200mm
ông TN Ø 100
2%
bê tông asphal dày 70 mm
dâm ngang lop phong nuoc dày 5mm
Trang 6Hình 1.1: Mặt cắt ngang cầu
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM :
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán :
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.35 m
Chiều dài dầm tính toán : Ltt = 37 m
Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1300 mm
Chiều cao dầm liên hợp: H= 1600 mm
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang :
Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp
Chiều cao phần vút : hV=100mm
Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm
Chiều dày sườn dầm : tW=14 mm
Chiều rộng cánh trên : bC=350 mm
Trang 7Chiều dày cánh trên : tC=25 mm
Chiều rộng cánh dưới : bf=420 mm
Chiều dày cánh dưới : tf=45 mm
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:
STC TRUNG GIAN DAM NGANG STC CÓ LK NGANG
STC GOI
Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang
Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 300 mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.600 mm, riêng tại đoạn đầudầm (từ đầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 750 mm
Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loạidầm cánh rộng W840x295
Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3.2m thì bố trí hệ khung ngang bằng thépL100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ
Neo chống cắt:
Hình 1.4: Bố trí neo chống cắt
Trang 8Thiết kế loại neo hình nấm với các số liệu sau :
Mối nối sử dụng bulông cường độ cao
Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 13000mm
Trang 9CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép
2.1 LAN CAN:
Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can
Cột lan can: chiều dài nhịp 37.1 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗibên cầu gồm 19 cột lan can, 18 cặp thanh liên kết, 18 cặp tay vịn
Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:
T1 100 x 1,740 x 5
T2 140 x 740 x 5
T3 100 x 150 x 5Thể tích các tấm thép là:
Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1,740 x 5 =870,000 mm3
Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518,000 mm3
Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75,000 mm3
3 cotlancan 870, 000 518,000 75, 000 1, 463, 000
Thanh liên kết:
2 (90 82 ) 100 216,1424
lienket
Trang 10Tay vịn:
2 (80 70 ) 2000 4,712,3894
tayvin
Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:
cot 5
Trang 11Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 663 mm
Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:
Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa
Bê tông sử dụng có F’c= 28 MPa
Hình 2.3: Bố trí thép lề bộ hành
Trang 122.3 BẢN MẶT CẦU:
Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đóphần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tínhtoán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu.Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùngcho bản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=30 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầutheo yêu cầu cấu tạo như hình dưới
Ø14a200
Ø12a200 3
Ø10a400 4
2%
Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.
Trang 14Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :
,
35, 274,925
786.16 44,870
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):
Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
D
ầ m trong:
Trang 153.1.2.1.1Giai đoạn liên hợp ngắn hạn (ST):
Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=28MPa
Diện tích cốt thép dọc bản:
2
(14 14 ) 12
ct
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
2
2
2200 200 350 100 100
66,620.88 7.28
200 3,694.51 786.16 10 0 66,620.88 (786.16 186.43) 68,438,179.66
Trang 161 68,438,179.6 115,185.390
6 594.16
TH d
Trang 17Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:
2 ,
3.1.2.1.2Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn BiDiện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
25
2 , 241,645 21 m m
1 25, 241,645.21 70,771.47
Trang 18Mép dưới bản bê tông:
2
2 3
429.5 42
3 3 7.2
29.5 8
2 7
Trang 19ả ng 1: Đặc trưng hình học của dầm trong và dầm biên
DẦM GiỮA (DẦM TRONG)Đặc trưng
Đơ
n vị
Tiết diện dầm thép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết
Trang 20DẦM BIÊN (DẦM NGOÀI)Đặc trưng
Đơnvị
Tiết diện dầm thép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết
diện
mm
2 44,870.000 108,317.260 684,82.090Momen kháng
1,257,951,064.66
0 13,13,802,062.320Momen kháng
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:
Mối nối: (tạm thời): P3= 0.5 N/mm
Trang 21Hình 3.1: STC gối Hình 3.2: STC đứng trung gian
Hình 3.3 STC tại liên kết ngang
Trang 22Sườn tăng cường:
Sườn tăng cường giữa: hình 3.2
Một dầm có: 12x 2 = 24 sườn tăng cường giữa
Sườn tăng cường gối:hình 3.1
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 200 mm
Khối lượng một sườn: g s2 202.77 N
Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3
Một dầm có: 11 x 2 = 22 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3,200 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: g s3 202.766 N
Liên kết khung ngang:có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3,200 mm
Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài : g LK 0.168 N mm/
Thanh ngang dài: 2138 mmThanh xiên dài: 903 mmMỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên
Liên kết ngang ở đầu dầm:
Dầm ngang W840x295 dài 2138 m có khối lượng:
g=A x2138 x7,85.10-5 =25,100 x 2138 x 7,85.10-5=4212.608 NSườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong quá trình thay gối sau này:
Có 4 sườn tăng cường g = 4 x 71.787= 287.147N
Trang 231 2 3
5
37100 128.583 24 202.77 8 202.77 22
DC3 = 10.779 N/mm (toàn cầu)Tĩnh tải lớp phủ DW:
Khi bê tông bản mặt cầu chưa đủ cường độ thì tĩnh tải DC2 chia đều cho các dầm chính
do đó hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang của tĩnh tải DC2 được xác định như sau:
1 1
n 5
Trang 240.154 3,000 2
SE
LANE SE
m mg
mg
B
Trang 25DW:
0.591 1300 0.5
0.055 6000
Trang 26Xét cho dầm 2:
Hình 3.6.Đường ảnh hưởng dầm 2 thep pp đòn bẫy
Trang 27Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong vì
có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn
3.2.2.2 Phương pháp dầm đơn: Chỉ tính cho HL93
3.2.2.2.1.Dầm Trong:
Điều kiện áp dụng phương pháp dầm đơn:
1,100 S=2200 4,900
110 ts=200 300 => Thỏa mãn6,000 L=37,000 73,000
Nb=5 4
Hệ số phân bố cho moment:
Trang 293.2.2.2.2Dầm Biên: Do de=-600 nên không thỏa phương pháp dầm đơn.
I I L
Khoảng cách liên kết ngang là: Lb=3,200 mm
Tính In:
Trang 306,234,740.74 8
Trang 313, 20 0 6,174.109
n b
B
Như phân tích ở trên, phương pháp dầm đơn đã sử dụng để tính hệ số phân bố ngang chohoạt tải HL93 (gồm xe và làn), nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉ mang tínhtham khảo
3.2.2.3.2 Dầm Biên:
Ta có đường ảnh hưởng cho dầm biên:
1 1
2
1 1
2
1 1 2
1 1 '
2
i i
i i
a a y
a a y
Trang 32Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Trang 34Hình 3.9.Đường ảnh hưởng dầm trong theo phương pháp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
DC3: g 0.409 - 0.009 0.4 DW:
1 7000 (0.359 0.041) 0.2
g
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:
Trang 35LANE
m mg
Hoạt tải người:
Trang 363.2.2.4 Tĩnh Tải Tác Dụng Toàn Cầu:
DC1= 5.302(N/mm)
DC2= 58.125 (N/mm)
DC3= 10.779 (N/mm)DW= 12.075 (N/mm)
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:
Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(Vu)
Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 11650 mm(Ms,Vs)
Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng
L3 = 15300 mm(Mu)
Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 18500 mm(Mu,Ms,Mmỏi)
Trang 373.3.1.1 .Mặt cắt I-I:
Hình 3.10 Đ.a.h lực cắt V
Diện tích đường ảnh hưởng:
0 18500 0
M V V
Trang 43Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 2500 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L2 = 5700 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L3 = 8900 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L4 = 12100 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L5 = 18500 mm
Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.649) lớn hơn của dầm biên (0.191) nên biên độ lựccắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế cho dầm biên vìdầm biên chịu tải ít hơn
Trang 501 1 2 2 3 3
1.2 0.191
0.75 (1 0.15) (72500 4233 72500 9165 17500 7221) 150,696,71
2
7 1.
Trang 51907,304,750.000
Ta thấy tải trọng xe 3 trục gây bất lợi hơn xe 2 trục nên ta dùng tổ hợp 1 để tính toán nội lực cho dầm.
Trong đó:
η : Hệ số điều chỉnh tải trọng.h=1.05x1.05 x0.95 =1.047
IM: Hệ số xung kích
3tr
Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 3 trục
2truc: Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 2 trục
Trang 52lan: hệ sốtải trọng hoạt tải làn
bohanh: Hệ số tải trọng hoạt tải người bộ hành
3.3.2.3 Tổng hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:
Để kiểm toán cầu dầm thép và các bộ phận, cần phải xét các tổ hợp tải trọng sau:
Trang 53Bảng 3.5: Bảng tổng hợp momen do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1
(N.mm) DẦM BIÊN
DC1 0 1,025,027,204.138 1,152,288,787.614 1,187,860,390.664DC2 0 2,247,442,709.941 2,526,472,492.777 2,604,465,681.152DC3 0 833,554,751.672 937,044,198.051 965,971,116.633
DW 0 560,265,718.143 629,825,142.683 649,268,089.805
PL 0 713,729,806.156 802,342,464.374 827,111,088.316
LL 0 2,438,516,277.285 2,730,758,295.191 2,798,178,461.805Tổng hợp Mu 0 7,818,536,467.335 8,778,731,380.690 9,032,854,828.376
Bảng 3.6: Bảng tổng hợp momen do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1
(N.mm) DẦM GiỮA
DC1 0 1,025,027,204.138 1,152,288,787.614 1,187,860,390.664DC2 0 2,247,442,709.941 2,526,472,492.777 2,604,465,681.152DC3 0 833,554,751.672 937,044,198.051 965,971,116.633
DW 0 560,265,718.143 629,825,142.683 649,268,089.805
Trang 54PL 0 478,661,798.326 538,089,741.466 554,700,781.072
LL 0 3,045,483,210.933 3,410,466,691.810 3,494,668,297.276Tổng hợp Mu 0 8,190,435,393.153 9,194,187,054.401 9,456,934,356.603
Bảng 3.7: Bảng tổng hợp lực cắt do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1
(N) DẦM BIÊN
Trang 55DC2 0 1,716,628,875.000 - 1,989,328,125.000
Trang 57-Tổng hợp Vs 679,798.933 340,509.692 -
Trang 58-3.3.2.3.3.TTGH Mỏi:
Mỏi neo chống cắt:0.75(LL+IM) : Chỉ tính VSR
1,15 0,75 1,2
S sr
Trang 59111,112.058
105,205.474
99,400.039 97,202.295 -Bả
Trang 61-đứ 5.814
3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP
3.4.1 Kiểm tra tỉ lệ cấu tạo chung
- Tỷ lệ bản cánh chịu kéo
12 2
f f
Iyt: Mômen quán tính của bản cánh chịu kéo đối với trục thẳng đứng trong bảng vách dầm
3
3
4
12
f f yt
Thoả mãn
Trang 623.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1
3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán
3.5.1.1 Momen dẻo Mp
3.5.1.1.1 Xác định lực hoá dẻo trên tiết diện dầm không liên hợp:
Hình 3.24 Lực dẻo tác dụng trên tiết diện dầm không liên hợp
Giả thiết không xảy ra mất ổn định cục bộ và tổng thể do đó có thể xuất hiện các lực dẻo.Giá trị lực hoá dẻo trong từng bộ phận của cấu kiện được xác định theo công thức sau:
Lực dẻo trong cánh dưới dầm:
3.5.1.1.2.Xác định vị trí trục trung hoà dẻo (PDA)
Vị trí trục trung hoà dẻo được xác định trên cơ sở cân bằng lực dẻo chịu kéo với lực dẻochịu nén:
Trục trung hoà PDA sẽ đi qua bản bụng dầm thép
Đặt khoảng cách từ mép trên bản bụng đến trục trung hoà dẻo là Y ta có: