các thông số cơ bản - Vòng đỉnh: đường tròn đi qua đỉnh răng, De - Vòng đáy: đường tròn đi qua đáy răng, Di - Vòng chia: đường tròn để tính môđun, d -Vòng chia còn chia chiều cao ră
Trang 1Chương 8.Dung sai truyền động bánh răng
8.1 các thông số cơ bản
- Vòng đỉnh: đường tròn đi qua đỉnh răng, De
- Vòng đáy: đường tròn đi qua đáy răng, Di
- Vòng chia: đường tròn để tính môđun, d
-Vòng chia còn chia chiều cao răng thành 2 phần không đều nhau là
chiều cao đỉnh răng h a và chiều cao chân răng hf ( h= ha+hf).
- Vòng cơ sở: đường tròn để hình thành prôfin răng thân khai (do =
0,94d).
- Chiều dày răng St: ( St ≈ Pt/2) và chiều rộng rãnh răng et ( et ≈ Pt/2)
- Bước răng pt: là độ dài cung giữa hai răng đo trên vòng chia.
- Chiều cao răng h: khoảng cách giữa vòng đỉnh và vòng đáy.
- Số răng: số răng của bánh răng, kí hiệu là Z.
- Chiều dài răng: kí hiệu là b
- Môđun m:
Trang 2Vẽ các thông số bánh răng
Trang 3CÁC THÔNG SỐ CỦA BÁNH RĂNG
Trang 4CÁC DẠNG TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG
Trang 5Bảng 8.2 Môđun của bánh răng.
• Dãy 1: 1,0 ; 1,25 ; 1,5 ; 2,0 ; 2,5 ; 3 ;
4 ; 5 ; 6 ; 8 ; 10 ; 12 ; 16 ; 20
• Dãy 2: 1,125 ; 1,375 ; 1,75 ; 2,25, 2,75;
• 3,5 ; 4,5 ; 5,5 ; 7 ; 9 ; 11 ; 14 ; 18 ; 22
(Ưu tiên lấy môđun theo dãy 1)
Trang 68.3 Công thức tính bánh răng trụ
tiêu chuẩn
• Ký hiệu Công thức tính Mô đun m Dùng môđun tiêu
chuẩn TCVN 2257-77 Số răng zi = = Đường kính vòng chia d = mz
• Chiều cao đỉnh răng ha = m Chiều cao chân răng
• hf = 1,25m Chiều cao răng h = ha+ hf = 2,25m
• Đường kính vòng đỉnh da = m(z + 2)
• Đường kính vòng chân df = m(z - 2,5)
• Bước răng pt = m
• Khoảng cách tâm của hai bánh răng ăn khớp A
• Tỉ số truyền của hai bánh răng;
Trang 78.4 Quy ước vẽ bánh răng trụ
ί
a) b) c) d)
Hình 8.4 Vẽ qui ước bánh răng
Trang 8Vẽ quy ước bánh răng ăn khớp
b
Lm1
Lm2 e
Trang 98.5 Dung sai bánh răng
1 Sai số động học của bánh răng Fir
a) ĐN Là sự thay đổi lớn nhất của khoảng cách tâm bánh răng đo và bánh răng mẫu khi bánh răng đo quay được một vòng.
Trang 10b) Đồ thị sai số động học của bánh răng Fir Fir sai số khoảng cách tâm của hai bánh răng
Góc quay của bánh răng Fir
Sai số khoảng cách tâm
Trang 112 Độ đảo hướng tâm của vành răng Frr
cách từ trục quay bánh răng đến một điểm nhất định
Fwr = Wmax – Wmin
Trong đó: Wmax Wmin là khoảng cách lớn
nhất & nhỏ nhất giữa 2 hoặc 3 răng
Trang 122 Độ đảo hướng tâm của vành răng Frr
• A…A*
Trang 134 ĐÁNH GIÁ MỨC CHÍNH XÁC BẰNG
VẾT TIẾP XÚC
• Vết tiếp xúc được tính theo phần trăm
chiều dài hoặc chiều cao răng
b
a c
Trang 14CÔNG THỨC TÍNH VẾT TIẾP XÚC TRÊN RĂNG
• Theo chiều cao: hp/ h 100%
• Theo chiều dài: 1/B ( a – c ).cos
5 KHE HỞ CẠNH RĂNG
Độ hở giữa các răng của các bánh răng đối tiếp trong truyền độngbảo đảm sự quay tự
do của một bánh răng khi bánh kia cố
định Khe hở cạnh răng nhỏ nhất là Jn
Khe hở cạnh răng đặc trưng cho dạng đối tiếp của bánh răng
Trang 156 CÁC DẠNG ĐỐI TIẾP CỦA BÁNH RĂNG
• Theo TCVN 1067 – 84 quy định 6 dạng đối tiếp là: H, E, D, C, B, A và các dạng dung sai khe hở cạnh răng ( Tjn) ký hiệu là: h, d, c, b, a, z, x, y
• Trong 6 dạng đối tiếp dạng B thường
dùng nhất
Trang 16CÁC DẠNG ĐỐI TIẾP
• 6 DẠNG ĐỐI TIẾP
Jn
Tjn
H
E
D C B A
Trang 177 CẤP CHÍNH XÁC CỦA BÁNH RĂNG
• TCVN 1067 – 84 quy định 12 cấp cx là: 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9,10, 11, 12 Với độ cx giảm dần.
• Trong TCVN còn chưa qui định cấp cx 1,2.
• Cấp cx 12 cũng chưa quy định.
• Ký hiệu quy ước truyền động bánh răng:
Bánh răng 8 – 7 – 7 – B TCVN 1067-84.
Cấp cx 8, mức độ êm cấp 7, mức tiếp xúc cấp 7, dạng đối tiếp là B.
Các bảng tra Phụ lục 5 Từ trang 162-172