Góc côn và độ côn• ĐN: Góc côn α là góc giữa hai đường sinh trong mặt cắt dọc của côn... Dung sai kích thước góc• DS kích thước góc được ký hiệu là AT Angle tolerance.. • Trị số dung sa
Trang 1CHƯƠNG 6 DSKT GÓC & LG CÔN TRƠN
6.1 DUNG SAI KÍCH THƯỚC GÓC
6.1.1 Kích thước danh nghĩa
TCVN 259-86 quy định dãy KT danh nghĩa trong bảng
12, 13 của phụ lục 3
S = ( H – h )/ L = tgβ
Trang 26.1.2 Góc côn và độ côn
• ĐN: Góc côn α là góc giữa hai đường sinh trong mặt cắt dọc của côn
• C = (D – d)/L = 2tgα/2
D d
α/2
Trang 36.1.3 Dung sai kích thước góc
• DS kích thước góc được ký hiệu là AT (Angle
tolerance).
• Trị số dung sai tính bằng công thức sau:
AT = αmax - αmin
DS kích thước góc có thể biểu thị bằng đơn vị góc (radian, độ, phút, giây) Hoặc bằng đơn vị dài micromet.
Trang 4ATh = ATα L.10-3
αmax
L
αmin
ATh
Atα
Trang 56.1.4.SƠ ĐỒ PHÂN BỐ MIỀN DUNG SAI
• Miền dung sai AT được phân bố như sau:
AT
α
AT
Trang 66.1.5 CẤP CHÍNH XÁC
• Trị số DS kích thước góc phụ thuộc vào cấp cx TCVN 259-86 quy định 17 cấp cx
• từ 1, 2, 3, 4,……,5, 6,…… ,16, 17
• Cấp cx giảm dần
Trang 76.2 LẮP GHÉP CÔN TRƠN 6.2.1 Đặc tính của lắp ghép côn trơn
Mặt fẳng chuẩn
Vị trí giới hạn ban đầu
Vị trí thực ban đầu P1
P2
P0
Zpmin
Trang 86.2.2 Mặt phẳng chuẩn
• Mặt phẳng chuẩn của côn là mf vuông góc với đường tâm côn
• Khoảng cách chuẩn là khoảng cách giữa các mặt chuẩn theo hướng trục côn Thí dụ: Zpa, Zpmax, Zpmin
• Dung sai khoảng cách chuẩn tính như sau:
Tp = Zpmax - Zpmin