Bài giảng, dung sai lắp ghép, Chương 5, Dung sai hình dạng ,& vị trí bề mặt
Trang 31.1.2 Cấp chính xác:
+ Trong thực tế sản xuất ISO cũng như TCVN 2244-1991 quy định có 20 cấp CX theo T.T giảm dần: IT 01;IT 00; IT1-IT20 IT1 – IT4 dùng cho các kt có độ cx rất cao; IT5 – IT6 dùng cho lĩnh vực cơ khí ch.xác; IT7 – IT8 dùng cho lĩnh vực ck thông dụng; IT9 – IT11 trong lv ck lớn (CTM có kt lớn); IT12 – IT18 dùng cho các CTM không LG
Trang 41.1.3 Lắp ghép
• Lắp ghép có độ hở:miền dung sai của lỗ
bố trí trên miền dung sai của trục
• Lắp ghép có độ dôi:miền dung sai của lỗ
bố trí dưới miền dung sai của trục
• Lắp ghép trung gian:miền dung sai của lỗ
Trang 51.1.4 Cách ghi dung sai kích thước và
lắp ghép
a.Trên bản vẽ chi tiết:
• Kích thước danh nghiã.
• Ký hiệu dung sai
• VD :
b.Trên bản vẽ lắp:
• Kích thước danh nghiã của trục và lỗ
• Ký hiệu dung sai của lỗ.
• Ký hiệu dung sai của trục.
• VD:
Trang 71.2.2 Cách ghi trên bản vẽ
0.1
0.1 A
A
Trang 81.3 Nhám bề mặt
1.3.1 Khái niệm chung: là tập hợp những mấp mô có bước tương đối nhỏ xét trong giới hạn chiều dài chuẩn
TCVN 2511-1995 quy định 14 cấp độ nhám
• Cấp độ nhẵn và phương pháp gia công
Trang 91.3.2 Độ nhám bề mặt
• Sai lệch trung bình số học của
giá trị tuyệt đối của sai lệch
profin (y) trong khoảng chiều dài
5 5
min max
5
1
i i
R
Trang 11•Kích thước danh nghĩa: D,d (hoặc DN ,dN)
là kích thước được xác định xuất phát từ chức năng của chi tiết sau đĩ quy trịn
Đường không
Trục Lỗã
Trang 12Kích thước thực: là kích thước nhận được
từ kết quả đo với sai số cho phép
Ký hiệu: Dth đối với lỗ
dth đối với trục
Trang 13•Kích thước giới hạn: hai kích thước cho phép, giữa chúng chứa kích thước thực hoặc bằng kích thước thật
•Kích thước giới hạn lớn nhất: kích thước lớn hơn trong 2 kích thước giới hạn
•Ký hiệu Dmax đối với lỗ
dmax đối với trục
•Kích thước giới hạn nhỏ nhất: kích thước nhỏ hơn trong 2 kích thước giới hạn
•Ký hiệu Dmin đối với lỗ
dmin đối với trục
Trang 14Miền dung sai
• Miền được giới hạn bởi sai lệch trên và sai lệch dưới
• Các vị trí của miền dung sai lỗ và trục được bố trí trong bảng sau
Trang 15Lắp ghép :
Đường không
TrụcLỗã
Trang 18Lắp ghép trung gian theo hệ thống lỗ
Trang 19Lắp ghép trung gian theo hệ thống
trục
Lỗã
Lắp có độ hở
Trục
Lắp trung
Lỗã Lỗã
Trang 20m m
l
Đường trung bình
Trang 21Ký hiệu nhám
Trang 22KÝ HIỆU NHÁM TRÊN BỀ MẶT
Không quy định p.p g/c lần cuối
Bề mặt phải g/c tiện, phay, bào
Bề mặt đúc, cán, rèn, dập
Trang 23Vị trí thông số nhám trên ký hiệu nhám
A E
D
C
VD
Trang 25VD : ghi dung sai trên bản vẽ chi
tiết
) (
7
30 0 0 , , 020 041
f
Trang 26VD ghi dung sai kích thước trên
bản vẽ lắp
6
7 12
Trang 29Chế tạo tinh
Chế tạo thườn
g dùng
Chế tạo thông thườ ng
Chế tạo thô
Cách lắp ráp
vồ gõ nhẹ
Có thể tháo lắp được không bị hỏng,không truyền lựcđược,l.ghép với độ cx cao
Có thể tháo lắp được không bị hỏng,truyền được lực nhỏ, l.ghép với
H6 p5 H6 r5 H6 s5
Lắp bằng lực ép lớn hay giãn nở
Không thể tháo được nếu không phá hỏng chi tiết,có thể truyền lực lớn(vành bánh, đui đồng)
Trang 30Chế tạo thông thường
Chế tạo thô Cách lắp ráp Đặc tính
H9 d9
H11 c11
Lắp bằng tay dễ dàng
H8 f8 H9/e9 H11/d11
Lắp bằng tay dễ dàng
Thường dùng cho chi tiết cđ trong bạc
H9/h9 H11/
h11
Lắp bằng tay dễ dàng
Chi tiết dẫn hướng cx
Trang 31Miền dung sai lắp ghép
Miền dung sai trục
Miền dung sai lỗ
Đường không
Đường không
Trang 32Độ nhám
bề mặt Loại
Thông số nhám( m )
Chiều dài chuẩn
- - - -
-Từ 320 >160 Dưới160 >80 80 >40 40 >20
8,5 2,5
6
a b c
Từ 2,5 > 2,0 Dưới 2,0 > 1,6 “ 1,6 > 1.25
- -
-0,8
7
a b
“ 1,25 > 1,00
“ 1,00- -> 0,80
-
Trang 33-Độ nhám
bề mặt Loại
Thông số nhám ( m )
Chiều dài chuẩn
(mm)
9
a b c
Từ 0,32 -> 0,25 Dưới 0,25 -> 0,20
“ 0,20 -> 0,16
- -
-0,25
10
a b c
“ 0,160-> 0,125
“ 0,125 -> 0,100 “ 0,100 -> 0,080
- -
-11
a b c
“ 0,080 -> 0,063
“ 0,063 -> 0,050
“ 0,050 -> 0,040
- -
-12
a b c
“ 0,0400 -> 0,032
“ 0,032 -> 0,025
“ 0,025 -> 0,020
- -
Trang 34-Độ nhám
bề mặt Loại
Thông số nhám( m )
Chiều dài chuẩn
(mm)
13 a
b c
- -
-Từ 0,100 > 0,080 Dưới 0,080 > 0,063
“ 0,063 > 0,050
0,08
Trang 35Vị trí A
Ghi trị số của thông số nhám Ra hoặc Rzm
Ra Ghi cho các bề mặt có độ nhám từ cấp 6 đến cấp 12
Trang 36Vị trí B
• Ghi trị số chiều dài chuẩn khác tiêu chuẩn;
• Đơn vị đo bằng mm;
Trang 37Vị trí C
• Ghi ký hiệu hướng mấp mô, có thể là:Hướng mấp mô song song;
Hướng mấp mô vuông góc;
Hướng mấp mô cắt chéo nhau;
Hướng mấp mô bất kỳ;
Hướng mấp mô tròn;
Hướng mấp mô hướng tâm
Trang 40Vị trí F
Ghi ký hiệu và trị số của các thông số nhám Rz;Rmax;SmS,tp và đặt chúng trong dấu ngoặc
Trang 41Ghi lớp phủ
A B Tôi cao tần h 0,7…0,9HRC 58…62
Trang 42VD.Ghi vị trí thông số nhám trên ký
hiệu nhám
Ra 1,6
Mài nghiền
2,5 / Ry 6,3max