Tải trọng dùng để tính toán các cụm trong hệ thống truyền lực : Mômen xoắn truyền từ động cơ xuống hệ thống truyền lực :... Hình 5.8 : Sơ đồ động học hộp số hai trục 3 số tiến 1 số lùiB
Trang 1giá
độngtrọng
tảitrị
giá
kđ
Trang 25.1.2 Những trường hợp sinh ra tải trọng động trong
hệ thống truyền lực :
5.1.1.1 Đóng ly hợp đột ngột :
5.1.2.2 Không mở ly hợp khi phanh :
5.1.2.3 Phanh đột ngột khi xe đang chạy bằng phanh tay :
5.1.3 Tải trọng dùng để tính toán các cụm trong hệ thống truyền lực :
Mômen xoắn truyền từ động cơ xuống hệ thống
truyền lực :
Trang 3Mômen tính theo điều kiện bám ngược lên chi tiết :
.r
x.Z
Trang 45.2.1.3 Yêu cầu :
5.2.2 Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý làm việc của ly hợp
ma sát :
5.2.2.1 Sơ đồ cấu tạo :
Hình 5.3 : Cấu tạo ly hợp ma sát có lò xo ép trung tâm
Trang 55.2.2.2 Nguyên lý làm việc của ly hợp ma sát : 5.2.3 Ảnh hưởng của ly hợp đến sự gài số :
Mômen quán tính chuyển động quay :
g 2
2 1
r g G
J
Trang 6Hình 5.4 :Sơ đồ để xét ảnh hưởng của ly hợp đến sự gài số
Nếu có tính đến trọng khối chuyển động quay của bánh xe thì cần thay vào công thức (5.18) G = G.(1+δ2) :
(5.19)
a
J M
2 bx
bx
r
J G
g '
Trang 7Xét gài số ly hợp vẫn đóng : ω m = ω b
Phương trình xung lượng của mômen cho chuyển
động quay của trục A trong thời gian gài hai bánh
2 1
2 l
m 3
r
r J
J t
1 b
2 1
2 l
m 3
3
r
r r
r
r
r J J
t.
r.
P
Trang 8Khi bánh răng 4 ăn khớp bánh răng 3 tỉ số truyền của hộp số ih là :
2 h
r
r r
3
4 3
4 a 2
1 b
2 1
2 l
m 3
4 3
3
r
r r
r r
r
r
r J
J r
r t.
m h
b l
m 4
Trang 9m h
b l
m a
b l
m a
Ji
JJ
.Ji
.J
m
a a h
b l
m a
4 4
Ji
JJ
.Ji
.J
JJ
t
r.P
m l 2h a
h a b
h l
m
a 4
4
J i.
J J
i.
i.
J J
J t.
r
Trang 10Xét sự gài số có mở ly hợp
Phương trình (5.25) sẽ có dạng :
(5.26)
Tỷ số xung lượng P4’.t và P4.t được tính :
(5.27)
a h
2 l
h a b
h l
a 4
4
J i.
J
i.
i.
J.
J t.
h
2 l
m
a h
2 m
l l
l m
a h
2 l
a h
2 l m
l
h a b
h l m
a
a h
2 l m
a h
2 l
h a b
h l a 4
4
J
J1J
iJ
J
Ji
J
J1J
JJ
Ji
J
Ji
JJ
J
ii
JJ
J
Ji
J
JJ
iJ
ii
J
J.t
P
.t
P
ωω
ωω
Trang 11Vì Jm lớn hơn J1 rất nhiều nên ta có :
(5.28)
5.3.2 Tác dụng của ly hợp khi phanh :
Hình 5.5 : Sơ đồ hệ thống truyền lực để xét tác dụng của ly
hợp khi phanh
l
a
2 h
m
a
2 h 4
4
J
Ji
J
Ji
tP
tP
Trang 12Mômen Mj truyền từ động cơ qua hộp số :
m
o h
bx
dt
d dt
dt
dv r
1 r
v dt
d dt
d
1 l
.i
i J
M
l
h
0 n
j
Trang 13max l
h
0 n max
dv r
.i
i J
dt
dv g
bx
2 bx
2 0
2 h
m
r G
g J
r
η i
i G J 1
Trang 14Lực phanh cực đại đối với xe có bố trí cơ cấu phanh ở tất cả các bánh xe sẽ bằng tích số giữa trọng lượng xe G với hệ số bám φ :
M
l
0
h n max
j
Trang 16M, S
0
98 75 50 25 0,25 0,5 0,75 1
45 0 3
5.2.5.1.2 Nguyên lý làm việc :
5.2.5.2 Đường đặt tính của ly hợp thủy động :
Hình 5.7 : Đường đặt tính ngoài của ly hợp với n b = const
1
S
M S
Trang 175.3 HỘP SỐ VÀ HỘP PHÂN PHỐI :
5.3.1 Hộp số vô cấp :
5.3.1.1 Công dụng, yêu cầu, phân loại :
5.3.1.1.1 Công dụng : 5.3.1.1.2 Yêu cầu : 5.3.1.1.3 Phân Loại :
5.3.1.2 Sơ đồ động học và nguyên lý làm việc của hộp số :
5.3.1.2.1 Hộp số hai trục :
Trang 18Lùi
Trang 19Hình 5.8 : Sơ đồ động học hộp số hai trục 3 số tiến 1 số lùi
Bánh răng lắp cố định trên trục răng ngồi
Bánh răng lắp với trục bằng then hoa
và trượt trên trục Bánh răng quay trơn trên trục
Trang 20Thanh trượt
Trục trung gian
Trục thứ cấp
Truc trung gian tay số lùi
Trục sơ cấp 1
II III
Trang 215.3.1.3 Xác định tỷ số truyền của hộp số :
5.3.1.3.1 Xác địng tỷ số truyền ở số một của hộp số :
Từ phương trình cân bằng lực kéo, ta có :
Pkmax ≥ ψmax.G + Wv2 (5.38)
Khi chuyển động ở số 1 bỏ qua lực cản không khí
ta có :
Pkmax ≥ ψmax.G (5.39)
.G
ψ r
η i i i
M
max b
pc o
h1 emax
Trang 22G.ψ
i
pc o emax
b
max 1
hl emax
G
m r
η i
.i i M
η i
.i M
emax
b
i 1
Trang 235.3.1.3.2 Xác định tỷ số truyền của các
số trung gian trong hộp số :
Hình 5.10 : Đồ thị sang số của ô tô có hộp số 3 cấp bố trí
v ’’
1 =v ’
2
v ’ 1
Trang 24Giả sử khi chuyển số không bị mất mát công suất ta có :
' ' e b
,, 1
' e b
' n
i i 60i
1 n ( h
'' e h3
' e h2
'' e 2
h
' e 1
h
'' e
i
ni
n
; ;
i
ni
n
;i
ni
Trang 25i
i
ii
i
' e
'' e hn
1) - h(n h3
h2 h2
q
ii
; ;
q
ii;
2
h1 h3
q
ii
h1
i
q
Trang 26Vậy tỷ số truyền của các tay số trung gian :
Trang 27Phân phối tỷ số truyền theo cấp số điều hòa :
Hình 5.11 : Đồ thị sang số của ô tô khi tỷ số truyền bố trí
theo cấp số điều hòa
1
3 2 n
v ’’
1 =v ’ 2
en n ’’
e
N e
Trang 28Chọn hệ thống tỷ số truyền sao cho khoản tốc độ giữa các
số truyền là như nhau, ta có :
' ' e b
'' 2 pc
h1 0
' ' e b
;
i
i 60i
' ' e b
'' n pc
1) h(n 0
' ' e b
'' 1 n
i i 60i
n
r π
2 v
;
i
i 60i
n
r π
1-
i
1
i
1-i
1i
1-i
1
1) - h(n hn
h2 h3
h1 h2
Trang 29Tỷ số truyền của các số trung gian trong hộp số khi biết
tỷ số truyền ở số 1 là ih1 và hằng số điều hòa là a :
h1
i i
a i
1 - i
h2
ii
ai
1-i
1) - h(n
ii
ai
1-i
1 -
1
a i
1 -
i
1
1) - (n
h 1)
h(n hn
-
Trang 30h11).a.i(n
1
i1
1 -
i a
h1
h1 h2 (n -2) i
1).i-
(ni
h1
h1 h3
i 2 3) - (n
1).i -
(n i
h1
h1 1)
h(n
-2)i-(n1
1).i-
(ni
Trang 31(n i
Trang 32Hình 5.12 :Cấu tạo của bộ đồng tốc
Trang 33Bánh răng 4 luôn luôn ăn khớp với bánh răng của trục trung gian, ta có :
(5.57)
Trong giai đoạn chưa đồng tốc mặt côn của ống lồng 7 trượt trên mặt côn của bánh răng 4 nên có lực ma sát
.N , trong đó :
(5.58)
Lực ma sát sẽ cân bằng với lực vòng P tác dụng tương
hỗ giữa chi tiết 7 và 2 theo điều kiện sau :
t
m 4
r.
N r.
P
Trang 35Lực Q chính la lực hãm cổ vuông B của chốt 2 trong hốc
A của ống lồng 7, qua đó Q phải thỏa :
P Q
1 1
1
tg sin r
r.
Q
Q
r.
tg
1
Trang 365.3.2.2 Biến mômen thủy lực :
5.3.2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc :
Trang 37Hình 5.14 : Các bộ phận chính của biến mômen thủy lực
Trang 385.3.2.2.2 Các đường đặt tính của biến mômen thủy lực :
Hình 5.15 : Đường đặt tính ngoài của biến mômen thủy lực
có đĩa phản xạ cố định (khi n b = const)
Trang 39Hình 5.16 : Đường đặt tính ngoài của biến mômen thủy lực có
Trang 405.3.2.3 Hộp số hành tinh :
5.3.2.3.1 Các sơ đồ động học của hộp số hành tinh :
Hình 5.19 : Các bộ phận chính của hộp số hành tinh
Trang 415.3.2.3.2 Tính toán động học và động lực học:
Hình 5.20 : Sơ đồ bánh răng hành tinh đơn giản
Trang 42Từ điều kiện cân bằng của bánh răng hành tinh (S), ta có : (5.62)
Tổng mômen trên cả 3 phần tử có trục đi ra ngoài (đó là C,U,K) phải bằng 0 :
MC + MK – MU = 0 (5.63)
Thay giá trị vào (5.20) và (5.21), ta có :
(5.64)
E k
C C
K
K C
C
r
r M
r
M r
M
K K
C C
C
K K
C
M
M1
M
.M
M1
MM
C C
C
r
r1M
.r
r1
Trang 43Hình 5.21 : Quan hệ các lực và mômen trong bộ bánh răng
hành tinh đơn giản
Trang 44Tỷ số truyền :
(5.65)
Đầu vào chọn là trục của bánh răng trung tâm và đầu ra là trục cần dẫn, ta có :
R R
V
n
n M
C
M
M n
i
Trang 45Đầu vào là trục cần dẫn và đầu ra là trục bánh răng bao :
U
M
M n
n
i
K
C U
K
r
r 1
1 M
Trang 46Hình 5.22 : Các vận tốc tiếp tuyến của các phần tử
VK
VU
VC
Trang 47Hình 5.23 : Sơ đồ kết nối 2 bộ bánh răng hành tinh đơn
giản thông qua trục
Trang 48Hình 5.24 : Sơ đồ kết nối hai bộ bánh răng hành tinh đơn
giản thông qua 2 trục
Trang 49Theo công thức cơ học :
vC = rC ωC ; vK = rK ωK
Tỷ số truyền toàn bộ được tính :
i = i1 I2Theo hình 5.24 tỉ số truyền toàn bộ sẽ là :
C K K K C C
2
1 v
v
2
2 C 1
r
r 1
i
Trang 505.3.2.4 Hệ thống điều khiển hộp số tự động :
5.3.2.4.1 Hệ thống điều khiển bằng thủy lực :
5.3.2.4.2 Hệ thống điều khiển bằng điện tử ECT
(Electronically Controlled Transmission) :
Trang 51Hình 5.32 : Sơ đồ động học các loại vi sai
Trang 525.3.3.2 Sơ đồ động học của các loại hộp phân phối :
Cầu sau
Cầu giữaCầu trước
a)
Trang 53Hình 5.34 : Sơ đồ động học của hộp phân phối
Cầu sauCầu giữa
Cầu trước
Trang 54Cầu trước
Cầu trước
Cầu giữa
Hình 5.35 : Sơ đồ động học của hộp phân phối có lắp
thêm bộ vi sai giữa các cầu
Trang 56Hình 5.36 : Cơ cấu các đăng đơn
Trang 57Hình 5.37 : Sự thay đổi hiệu số góc quay giữa φ 1 và φ 2
150
Trang 58Để biết vận tốc ω2 thay đổi thế nào ta đạo hàm biểu thức
Từ (5.66) chúng ta có thể thay thế cos2φ2 bằng biểu thức
có φ1 và α Bình phương và biến đổi lượng giác ta có :
(5.69)
dt
d
; dt
d
cos cos
2
cos
2 2
2
cos tg
cos cos
Trang 59Kết hợp biểu thức (5.69) và (5.68), ta có :
(5.70)
Giá trị lớn nhất của tỷ số đặc trưng cho sự quay
không đều của hai trục ứng với giá trị mẫu số φ1 = 00, 1800,
2 1
2
cos
cos sin
1 2
Trang 602 1
2 1
2
1
coscos
sin
coscos
.cos
Trang 615.4.2.2 Cơ cấu các đăng kép :
Hình 5.39 : Cơ cấu các đăng kép
Giả sử khi bắt đầu chuyển động, ở khớp K1 nạn chủ động nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, áp dụng (5.66), ta có :tgφ1 = tgφ3.cosα1 (5.74)
Trang 62tg 2
1
cos
cos tg
Trang 645.4.2.3 Khớp các đăng kép đồng tốc :
Hình 5.41 : Khớp các đăng kép đồng tốc
5.4.2.4 Khớp các đăng đồng tốc loại bi :
5.4.2.4.1 Động học khớp các đăng đồng tốc loại bi :
AB
Trang 65Hình 5.42 : Sơ đồ động học khớp các đăng loại bi
y
b
Trang 66sin y
sin
x sin
2 2
2 b sin b.cosz
1 1
2 2
2 a sin a cos z
Trang 67Hình 5.43 : Khớp các đăng đồng tốc loại bi Weiss
Trang 685.4.2.4.3 Khớp các đăng đồng tốc loại
bi Rzepp :
Hình 5.44 : Khớp các đăng đồng tốc loại bi Rzepp
Trang 690 A
B
Hình 5.45 : Sơ đồ khảo sát động học
B D
R C
Trang 705.5 CẦU CHỦ ĐỘNG :
5.5.1 Sơ đồ động học của bộ truyền lực trong cầu chủ động :
5.5.1.1 Cầu chủ động không dẫn hướng :
Hình 5.47 : Sơ đồ động học cầu chủ động không dẫn hướng
1
6
5
Trang 713
Trang 725.5.2 Hệ thống truyền lực chính :
5.5.2.1 Công dụng, yêu cầu, phân loại :
5.5.2.1.1 Công dụng : 5.5.2.1.2 Yêu cầu :
v i
30i
n π.r
i
Trang 735.5.2.3 Ảnh hưởng của tỷ số truyền i 0 đến đặc tính động lực học của ô tô :
(5.88)
(5.89)
G
Wv r
η i M G
P
P D
2 b
t e k
b
e
i i 60.i
.r n
2π
v
Trang 74Hình 5.49 : Đồ thị cân bằng công suất ô tô với các tỷ số
N f + N
i ’ 0
i 0
i ” 0
N e.
i ”’
0
Trang 76Hình 5.50 : Sơ đồ động học các loại vi sai
Trang 77' " n" M"
3 3
1
5
2 2
4 4
Trang 78Z n
Z n
n '
2
o
Trang 79Lúc đó số vòng quay nửa trục bên phải tăng lên :
Trang 80Khi xe quay vòng bên phải công suất mất mát do ma sát
M
"
".
M '
'.
Trang 81o
M M
M
M '
Trang 825.5.4.2 Sơ đồ cấu tạo các loại bán trục :
Z1
Z1
Y1 R'1
R1a)
Trang 84O
Trang 85Hình 5.54 : Sơ đồ các loại nửa trục và các lực tác dụng