Bài tập trắc nghiệm phép tịnh tiến có hướng dẫn giải cụ thể Câu 1.. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M được gọi
Trang 1Bài tập trắc nghiệm phép tịnh tiến có hướng dẫn giải cụ thể
Câu 1 Tìm m để 2 2
C x y x my là ảnh của đường tròn C' : x12y32 qua 9 phép tịnh tiến theo vectơ v 3;5
Câu 2 Cho parabol 2
P yx mx Tìm m sao cho P là ảnh của 2
P y x x qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0,1
Câu 3 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ảnh tam giác FEO là qua T AB là:
A ABO B ODC C AOB D OCD
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x42y52 36 và
C' : x72y22 36 là ảnh của C qua '
'
Vậy tọa độ v
là:
A 3;7 B 3; 7 C 3;7 D 3; 7
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho v 2; 1
Tìm tọa độ điểm A biết ảnh của nó là điểm A' 4; 1 qua phép tịnh tiến theo vectơ v
:
A A2;0 B A 1;1 C A2;3 D A0; 2
Câu 6 Ảnh d của đường thẳng : 2' d x3y qua phép tịnh tiến theo vectơ 1 0 v 3; 2
là:
A ' : 2d xy 1 0 B ' : 2d x3y 1 0
C d' : 3x2y 1 0 D d' : 2x3y11 0
Câu 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho va b;
Với mỗi điểm M x y ta có ; M'x y là ảnh của M '; ' qua phép tịnh tiến theo v
Khi đó MM 'v
sẽ cho
A '
'
'
'
'
Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A4;5 Phép tịnh tiến v 1; 2
biến điểm A thành điểm
nào trong các điểm sau đây?
A A' 5;7 B A' 1;6 C A' 3;1 D A' 4;7
Câu 9 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?
Câu 10 Cho đường tròn C : x22y22 16 và v 3; 4
Đường tròn C là ảnh của ' C
qua phép T v Vậy C cần tìm là: '
Trang 2A x5 y3 16 B x5 y6 16
C x32y62 16 D x42y52 16
Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d : 2xy3 qua phép tịnh tiến v 1;3
là:
A x 2y 6 B 2xy 6 C 2xy 8 D x 2y 8
Câu 12 Cho đường thẳng :d x2y Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ 1 0 u 1; 2
là:
A 2xy4 0 B x2y 1 0 C 2xy4 0 D x2y4 0
Câu 13 Cho đường tròn 2 2
C x y Ảnh của C qua phép tịnh tiến theo vectơ u 1;3
là:
A 2 2
3 10
x y
C x2y z 1 0 D xy z 4 0
Câu 14 Cho 2 điểm A1; 2 và B0; 1 Ảnh của đường thẳng AB qua phép tịnh tiến theo vectơ
3; 2
u
là:
A 3xy 1 0 B 3xy12 0 C x3y 9 0 D x3y12 0
Câu 15 Ảnh của đường tròn 2 2
C x y x y qua phép tịnh tiến theo vectơ u 2;1
A x42y22 9 B x2 y2 9
C x42y22 3 D x2 y2 3
Câu 16 Cho 3 điểm A1; 2 , B2;3 , C6;7 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ u
các điểm A, B, C lần
lượt biến thành các điểm A' 2;0 , ', ' B C Khẳng định nào sau đây là đúng?
A C' 7;5 B B' 3;5 C u 1; 2
D C' 7;9 Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A1;3 và B2; 4 , tọa độ M là ảnh của ' M 4;3 qua phép tính tiến TAB là:
A M' 4;3 B M ' 5;10 C M ' 3; 4 D M' 3; 4
Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy cho A3; 1 , phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2
thành điểm nào sau đây:
A B6;3 B C6;1 C D0;3 D E0; 3
Câu 19 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến vectơ AB
thành vectơ CD
với ABCD
?
Câu 20 Trong mặt phẳng cho vectơ v
Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M được gọi là ' phép tịnh tiến theo vectơ v
thỏa mãn
A MM' v
B M M ' v
C MM'kv
D MM' v
Trang 3
Câu 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C có phương trình:
x y x y
A x2 y27x2y 9 0 B x2 y25x2y 3 0
C x2 y27x2y 9 0 D x2 y25x2y 3 0
Câu 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;6 , B1;5 , C0; 2 Gọi G là trọng tâm của tam giác
ABC Ảnh của G qua phép tịnh tiến theo vectơ AB
là
A 26 10
;
10 26
;
10 10
;
3 3
26 26
;
Câu 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn C và C có phương trình lần lượt là '
x y x y và x2 y26x8y Phép tịnh tiến theo vectơ 9 0 u
biến đường tròn C ' thành đường tròn C khi đó tọa độ vectơ u
là:
A 4;6 B 4; 6 C 4;6 D Đáp án khác
Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét phép tịnh tiến T v với v 2;1
, cho đường tròn
C : x22y32 25 Tìm ảnh của đường tròn C ?
A x22y42 25 B x22y32 25
C x32y22 25 D x42y42 25
Câu 25 Tạo ảnh của đường tròn C' : x32y12 25 qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2
là đường tròn C có phương trình
A 2 2
C 2 2
1 25
1 25
x y Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy và vectơ u 1; 2
Ảnh của đường tròn C : x22y32 qua 4 phép tịnh tiến vectơ u
là:
A C' : x12y32 4 B C' : x32y52 4
C 2 2
C x y D C' : x22y12 4
Câu 27 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A T M v M 'TvM 'M B T M v M 'T M v 'M
C T M v M 'Tv M M ' D T M v M 'TvM 'M '
Câu 28 Cho điểm A 2;5 và vectơ v 3; 2
Tìm tọa độ của A sao cho A là ảnh của '' A qua phép
tịnh tiến vectơ v
Trang 4
A A' 2; 4 B A' 2; 2 C A ' 5;7 D A' 5;1
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 2
v C x y x y
Gọi C là ảnh của đường ' tròn C qua phép tịnh tiến T v Phương trình C có dạng: '
A x42y62 9 B x42y62 9
x y Câu 30 Cho hai đồ thị của hàm số 3
3 1
f x x x (C) và 3 2
g x x x x C Tìm vectơ '
;
v a b
sao cho khi tịnh tiến đồ thị C theo vectơ v
ta được đồ thị C '
A v 2; 9
B v 2;11
C v 3; 2
D v 9; 2
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến điểm M1;0 qua v
là phép đồng nhất khi:
A v 1;0
B v 0;1
C v 1;1
D v 0;0
Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn C : xm22y 3 m2 10 ;
C' : x 4 m2y 5 m2 10 Biết C' T v C Tìm v
?
A v 2; 8
B v6 2 ; 2 m m2
C v3m m; 1
D v 6; 2
Bạn vừa xem xong phần miễn phí trong bộ sách cùng tên của thầy giáo Nguyễn Quốc Tuấn Để học những phần còn lại vui lòng mua trọn bộ sách của chúng tôi để lĩnh hội được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất
TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT
Trang 5Bộ phận bán hàng:
0918.972.605
Đặt mua tại:
https://goo.gl/FajWu1 Xem thêm nhiều sách tại:
http://xuctu.com/
Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com Xem phần giới thiệu và công đoạn gửi sách của chúng tôi tại:
https://www.youtube.com/watch?v=7cnqkH_zVc8
Phương pháp và thủ thuật giải nhanh trắc nghiệm Toán 11- Đại số và Giải tích tập 1
Đọc thử: https://play.google.com/store/books/details?id=9lZnDwAAQBAJ
Phương pháp và thủ thuật giải nhanh trắc nghiệm Toán 11- Đại số và Giải tích tập 2
Đọc thử: https://play.google.com/store/books/details?id=-FZnDwAAQBAJ
Phương pháp và thủ thuật giải nhanh trắc nghiệm Toán 11- Hình học
Đọc thử: https://play.google.com/store/books/details?id=_FZnDwAAQBAJ
* Trên đây là những phần đọc thử những nội dung có trong sách Mỗi quyển dày từ 430-500 trang Giá trọn bộ: 450.000 đồng, khuyến mãi cho học sinh chỉ còn: 400.000 đồng/bộ (Thanh toán và nhận sách tận nhà, miễn phí Ship) nên rất thuận tiện cho tất cả quý bạn đọc Bạn đọc có thể yêu cầu xem sách trước khi thanh toán, được phép trả lại nếu chúng tôi không cung cấp đúng loại sách
Sau khi nhận được biểu mẫu đặt sách, chúng tôi sẽ xác nhận thông tin qua điện thoại Nếu quý khách cần tìm hiểu thêm, vui lòng gọi điện bộ phận chăm sóc khách hàng và bán hàng theo số điện thoại:
0918.972.605
Trân trọng!
Bộ Phận Bán Hàng- Nhà sách Toán – Xuctu.com
Email: sach.toan.online@gmail.com - https://www.facebook.com/xuctu.hoc.toan
Địa chỉ: 147 Đặng Văn Ngữ- Phường An Đông- TP Huế
Điện thoại: 0918.972.605
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Chọn đáp án B
Đường tròn C có tâm I2;m , bán kính R m2 5
Đường tròn C có bán kính tâm ' I ' 1; 3, bán kính R ' 3 Ta có 2 1 3 2
m
Câu 2 Chọn đáp án D
Giả sử M x y ; P là ảnh của M x y '; ' P' qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0;1
Câu 3 Chọn đáp án B
Ảnh tam giác FEO là qua TAB là ODC
Câu 4 Chọn đáp án D
Đường tròn C có tâm I4;5, đường tròn C có tâm ' I' 7; 2 v3; 7
Câu 5 Chọn đáp án A
Ta có A2;0
Câu 6 Chọn đáp án D
Giả sử M x y '; 'd' là ảnh của điểm ; ' 3 ' 3
Suy ra 2x' 3 3y' 2 1 0 2 ' 3 ' 11x y
Câu 7 Chọn đáp án A
Ta có '
'
Câu 8 Chọn đáp án A
Ta có A' 5;7
Câu 9 Chọn đáp án C
Có 1 phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó
Câu 10 Chọn đáp án B
Ta có C' : x52y62 16
Câu 11 Chọn đáp án C
Ta có d' : 2xy 8 0
Câu 12 Chọn đáp án D
Ta có d' :x2y4 0
Trang 7Câu 13 Chọn đáp án B
Ta có 2 2
Câu 14 Chọn đáp án B
Câu 15 Chọn đáp án A
Theo công thức tịnh tiến T u:2;1 J4; 2x42y22 9
Câu 16 Chọn đáp án A
Ta có u1; 2 B' 3;1 , ' 7;5 C
Câu 17 Chọn đáp án C
1; 7 ; 4;3 ' 3; 4
Câu 18 Chọn đáp án B
6;1
Câu 19 Chọn đáp án A
Biến AB
thành chính nó là vectơ 0
Câu 20 Chọn đáp án D
Câu 21 Chọn đáp án D
2
2
x y x y x y I
Tịnh tiến theo phương Ox về bên trái 3 đơn vị:
2
v J C x y x y
Câu 22 Chọn đáp án C
Ta có 2 13; , 4; 1 ' 10 10;
G AB G
Câu 23 Chọn đáp án B
Dễ thấy hai tâm là I1; 2 và J 3; 4 suy ra u 4; 6
Câu 24 Chọn đáp án D
Tâm I2;3 suy ra ảnh là tâm J4; 4, suy ra ảnh đường tròn: x42y42 25
Câu 25 Chọn đáp án B
Tâm I3; 1 suy ra tâm tạo ảnh J6; 3 , suy ra tạo ảnh là đường tròn x62y32 25
Trang 8Câu 26 Chọn đáp án B
Ta có I2; 3 , khi đó II'ux I'2;y I'3 1; 2
2 2
Câu 27 Chọn đáp án A
Ta có
v
v
Câu 28 Chọn đáp án C
'
A
A
x
y
Câu 29 Chọn đáp án C
Ta có C : x22y32 9 I2; 3
Câu 30 Chọn đáp án B
Ta có
3
3 1 '
2
2
11
a
a
b
Cách khác nhanh hơn như sau:
Ta có 22 3 6 23 3 2 12 2 2;11
12 1 11
a
b
Câu 31 Chọn đáp án D
Phép tịnh tiến theo vectơ–không chính là phép đồng nhất
Câu 32 Chọn đáp án A
' 2; 8 ' 4 ; 5
v II