CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập Tự do Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness –––––––––––––––––––––– HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN AUTHORIZATION AGREEMENT sốNo……….HĐUQ...…… Hôm nay, ngày , tại , chúng tôi gồm: On this day of..........................., at..................., we, the Parties named belows: BÊN ỦY QUYỀN: Công ty (Nếu Bên ủy quyền là doanh nghiệp) THE AUTHORIZER:................................Company (for the corporate Authorizer) ĐKKD sốBusiness Registration Certificate No: …………… doissued by ………………………………. cấp ngàyon Địa chỉAddress : Điện thoạiTel:…………………………..Fax: Đại diệnRepresented by: Chức vụPosition: (Theo Văn bản ủy quyền số: ……………….ngày ….…..….. của …………..) (In accordance with the Authorization letter No: dated.......................................by...............) ÔngBà (Nếu Bên ủy quyền là cá nhân)MRMS (for individual Authorizer) CMND sốID No: ………………… doissued by ………………………cấp ngàyon Địa chỉAddress : Điện thoạiTel:…………………………..Fax: BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN: Ngân hàng … (...) THE ATTORNEY...: … Bank (...) Địa chỉAddress : Điện thoạiTel: ……………………………. Fax: Đại diệnRepresented by: Chức vụPosition: (Theo Văn bản ủy quyền số: ……………….ngày ….…..….. của …………..) (In accordance with the Authorization letter No: dated.......................................by...............) Đã thỏa thuận và đồng ý ký kết Hợp đồng (“Hợp đồng ủy quyền” ) này với các nội dung như sau: have agree to enter into this Agreement (“Authorization Agreement”) with hereunder terms and conditions: Điều 1. Phạm Vi Ủy Quyền Article 1. Scope of authorization 1. Bên Ủy Quyền và Bên Được Ủy Quyền đã ký kết Hợp Đồng Cầm Cố số ……………….ngày …..…..…… (“Hợp đồng bảo đảm”). Theo đó, Bên Ủy Quyền đã cầm cố cho Bên Được Ủy Quyền các tài sản là …… … dưới đây (“Tài sản bảo đảm”) để bảo đảm cho việc thực hiện toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của ……………. đối với Bên Được Ủy Quyền: According to the Pledge Agreement..............dated......................(“Security Agreement”) signed and sealed by the Authorizer and the ..., the following assets (“Securtiy Assets”) of the Authorizer has pledged to the ... to ensure for all debt payment obligation of.......................to the ...: TTNo Tổ chức phát hànhIssuing organization Số ký hiệu Code Number Số lượng Quantity Ngày phát hành Issuing date Ngày đáo hạn (áp dụng với trái phiếu) Date of maturity (Applied to bonds) Ghi chú Note 1. 2. 3. 2. Bằng Hợp đồng này, Bên Ủy Quyền chỉ định không hủy ngang Bên Được Ủy Quyền làm người đại diện theo ủy quyền của Bên Ủy Quyền để thực hiện việc bán, chuyển nhượng hoặc thực hiện các hình thức định đoạt khác đối với các Tài sản bảo đảm nêu trên và thực hiện bất kỳ hành động và ký kết bất kỳ văn kiện nào cần thiết để đạt được mục đích xử lý Tài sản bảo đảm. Under this Agreement, the Authorizer irrevocably authorizes ... for and on behalf of the Authorizer to sell, transfer, or render any disposal to a part or entirety of the Security Assets and to perform any work and execute any necessary documents for the purpose of enforcement of Security Assets. 3. Phạm vi ủy quyền của Bên Ủy Quyền cho Bên Được Ủy Quyền như nêu tại Khoản 2 Điều này bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau: The scope of authorization as mentioned at clause 2 of this Article including but not limited to the following contents: a) Lựa chọn và quyết định phương thức xử lý Tài sản bảo đảm; To select and decide enforcement meansures of Security Assets; b) Tiến hành bán hoặc chuyển giao hoặc định đoạt dưới hình thức khác bất kỳ Tài sản bảo đảm nào theo một hay nhiều giao dịch theo bất kỳ phương thức nào do Bên Được Ủy Quyền quyết định mà pháp luật có liên quan cho phép kể cả việc bán trực tiếp không qua đấu giá công khai bất kỳ Tài sản bảo đảm nào theo mức giá và với các điều kiện do Bên Được Ủy Quyền quyết định: To sell or transfer or render any disposal to a part or entirety of the Security Assets under one or more transactions by any meansure legally decided by the ... including directly selling (not via be public auction) a part or entirety of the Security Assets with price and conditions determined by the .... c) Thực hiện việc thông báo tới các cơ quan có thẩm quyền và các thủ tục khác liên quan đến việc xử lý Tài sản bảo đảm; To inform the competent authorities of enforcement and perform procedures related to enforcement of Security Assets; d) Đàm phán, ký kết tất cả các hợp đồng, văn bản, giấy tờ liên quan đến hoặc phát sinh từ việc thực hiện xử lý Tài sản bảo đảm; To negotiate and execute all agreements, documents and papers relating to or arising from the enforcement of Security Assets; e) Bên Được Ủy Quyền được sử dụng con dấu riêng của Bên Được Ủy Quyền trong các Hợp đồng, các văn bản, giấy tờ liên quan đến việc xử lý Tài sản bảo đảm như quy định trong Hợp đồng ủy quyền này; To be entitled to use ...’s seal for the agreements, documents and papers relating to the enforcement of Securtiy Assets as specified in this Authorization Agreement. f) Cung cấp, bàn giao cho Bên muaBên nhận chuyển nhượng các tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu Tài sản bảo đảm; và To supply and hand over to the Purchaser Transferee with documents, documents proofing the ownership of Security Assets; and g) Ký tất cả các thỏa thuận và văn bản và thực hiện tất cả các hành động và công việc khi cần thiết hoặc thích hợp theo đánh giá của Bên Được Ủy Quyền, để hoàn thành đầy đủ các mục đích của việc xử lý Tài Sản Bảo Đảm theo Hợp Đồng Bảo Đảm. To sign all agreements and documents and perform all acts and work as deemed reasonably necessary or appropriate by the ..., to complete fully the purposes of the enforcement of Security Assets under the Securtity Agreement. 4. Việc thực hiện các quyền hạn và đặc quyền nêu trên sẽ không ảnh hưởng đến các quyền về xử lý Tài sản bảo đảm của Bên Được Ủy Quyền theo Hợp Đồng Bảo Đảm Tài Sản. The implementation of the rights and privileges set forth above will not affect the rights of Security Assets enforcement of the Authorized Party under Security Agreement. Điều 2. Phê Chuẩn Hành Động Article 2. Acknowledgements Trong phạm vi tối đa mà pháp luật có liên quan cho phép, Bên Ủy Quyền theo đây xác nhận và đồng ý rằng tất cả các hành động và công việc được Bên Được Ủy Quyền hay bất kỳ đại diện nào của Bên Được Ủy Quyền thực hiện hoặc tiến hành hợp pháp theo Hợp Đồng Ủy Quyền này đều được coi là các hành vi được thực hiện với tư cách là đại diện theo ủy quyền của Bên Ủy Quyền trong các trường hợp như được xác định trên đây. To the fullest extent permited under applicable law, the ... hereby acknowledge and agree that all actions and works legally performed by the ... or any representative of the ... in accordance with this Authorization Agreememt shall be deemed as to be performed by authorized representative of the Authorizer in the cases as defined above. Điều 3. Ủy Quyền Không Hủy Ngang, Thời Hạn Ủy Quyền Và Ủy Quyền Lại Article 3. Irrevocable authorization, authorization term and reauthorization 1. Bên Ủy Quyền đồng ý rằng các quyền hạn mà Bên Ủy Quyền ủy quyền cho Bên Được Ủy Quyền thực hiện theo Hợp Đồng Ủy Quyền này sẽ không bị hủy ngang và sẽ có hiệu lực và giá trị đầy đủ cho đến khi Hợp Đồng Bảo Đảm chấm dứt. Bên Ủy Quyền không thể hủy bỏ việc ủy quyền này cho đến khi nào tất cả các nghĩa vụ của Bên Uỷ Quyền được quy định tại Hợp Đồng Bảo Đảm đã được hoàn thành đầy đủ. Bên Ủy Quyền theo đây từ bỏ mọi quyền hủy bỏ việc ủy quyền theo pháp luật có liên quan. The Authorizer agrees that this Authorization Agreement shall not be irrevocable and shall take effect and full value until the termination of Security Agreement. This authorization shall not be cancelled until all obligations of the Authorizer defined in the Security Agreement has been fully completed. The Authorizer hereby expressly waive any right to cancel the authorization under relevant legislation. 2. Hợp Đồng Ủy Quyền này có hiệu lực từ ngày được ký kết và có cùng thời hạn với Hợp Đồng Bảo Đảm. This Authorization Agreement takes effect from the date of signing and has the same term with the Security Agreement. 3. Bên Được Ủy Quyền có thể tại bất kỳ thời điểm nào ủy quyền bằng hợp đồng ủy quyền hoặc theo bất kỳ phương thức nào khác cho một hay nhiều Tổ ChứcCá Nhân thực hiện bất kỳ thẩm quyền, quyền hạn và quyền quyết định nào mà Bên Được Ủy Quyền có quyền thực hiện theo Hợp Đồng Ủy Quyền này. Bất kỳ việc ủy quyền nào như vậy đều có thể thực hiện trên cơ sở các điều khoản (kể cả quyền ủy quyền lại) mà Bên Được Ủy Quyền coi là phù hợp. Bên Được Ủy Quyền chịu trách nhiệm trước Bên Ủy Quyền và pháp luật về bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ bất kỳ hành động, vi phạm, không hành động hoặc sai sót nào của bất kỳ đại diện theo ủy quyền hoặc người được ủy quyền lại nào được Bên Được Ủy Quyền lựa chọn. ... may, at any time, through agreement or any other method, authorizes one or more Organizations Individuals to make any right, powers and jurisdiction to which the ... be entitled to exercise under this Authorization Agreement. Any such authorization can be done on the basis of the terms (including the right to reauthorize) that ... deemed appropriate. ... is responsible before the law and Authorizer for any loss or damage arising from any act, breach, default or omissions of any authorized representative or any reauthorized party appointed by .... Điều 4. Điều Khoản Chung Article 4. General Provisions 1. Các Bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này. Each Party has understood its legal rights, obligations and interests and legal consequences of the signing of this Agreement. 2. Hợp đồng này gồm ..... trang được lập thành 02 bản song ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Trường hợp , có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản. Trường hợp có sự khác biệt giữa nội dung tiếng Việt và nội dung tiếng Anh, nội dung tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng. This Agreement includes .....pages and shall be made in two (02) bilingual original by English and Vietnamese with equal validity. Each Party shall keep one (01) original. In case of any discrepancy between the English and Vietnamese languages, the Vietnamese shall prevail. ĐỂ GHI NHẬN CÁC QUY ĐỊNH TRONG HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN NÀY, đại diện của các bên đã ký, đóng dấu vào Hợp Đồng Ủy Quyền này vào ngày tháng .... năm ….. IN WITHNESS WHEREOF, the Parties have caused this Agreement to be signed by their duly authorized representatives as of the date................. BÊN ỦY QUYỀNAUTHORIZER (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Sign, seal and full name) BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀNAUTHORIZED PARTY (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Sign, seal and full name)
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness
––––––––––––––––––––––
HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN
AUTHORIZATION AGREEMENT
số/No………./HĐUQ/ -……
Hôm nay, ngày / / , tại , chúng tôi gồm: On this day of / / , at , we, the Parties named belows: BÊN ỦY QUYỀN: Công ty (Nếu Bên ủy quyền là doanh nghiệp)/ THE AUTHORIZER: Company (for the corporate Authorizer) - ĐKKD số/Business Registration Certificate No: ……… do/issued by ……… cấp ngày/on
- Địa chỉ/Address :
- Điện thoại/Tel:……… Fax:
- Đại diện/Represented by: Chức vụ/Position:
(Theo Văn bản ủy quyền số: ……….ngày …./… /… của ………… )
(In accordance with the Authorization letter No: dated / / by )
Ông/Bà (Nếu Bên ủy quyền là cá nhân)/MR/MS (for individual Authorizer)
- CMND số/ID No: ……… do/issued by ………cấp ngày/on
- Địa chỉ/Address :
- Điện thoại/Tel:……… Fax:
BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN: Ngân hàng … - ( )
THE ATTORNEY/ : … Bank ( )
- Địa chỉ/Address :
- Điện thoại/Tel: ……… Fax:
- Đại diện/Represented by: Chức vụ/Position:
(Theo Văn bản ủy quyền số: ……….ngày …./… /… của ………… )
(In accordance with the Authorization letter No: dated / / by )
Đã thỏa thuận và đồng ý ký kết Hợp đồng (“Hợp đồng ủy quyền” ) này với các nội dung
như sau:
have agree to enter into this Agreement (“Authorization Agreement”) with hereunder terms
Trang 2and conditions:
Điều 1 Phạm Vi Ủy Quyền
Article 1 Scope of authorization
1 Bên Ủy Quyền và Bên Được Ủy Quyền đã ký kết Hợp Đồng Cầm Cố số
……….ngày … /… /…… (“Hợp đồng bảo đảm”) Theo đó, Bên Ủy Quyền đã
cầm cố cho Bên Được Ủy Quyền các tài sản là …… … dưới đây (“Tài sản bảo đảm”) để bảo đảm cho việc thực hiện toàn bộ nghĩa vụ trả nợ của ……… đối với Bên Được Ủy Quyền:
According to the Pledge Agreement dated / / (“Security Agreement”)
signed and sealed by the Authorizer and the , the following assets (“Securtiy Assets”) of the Authorizer has pledged to the to ensure for all debt payment obligation of to the :
TT/
No
Tổ chức phát hành/
Issuing organization
Số ký hiệu
Code Number
Số lượng/
Quantity
Ngày phát hành/
Issuing date
Ngày đáo
hạn (áp
dụng với trái
phiếu)/ Date
of maturity
(Applied to bonds)
Ghi chú/
Note
1
2 Bằng Hợp đồng này, Bên Ủy Quyền chỉ định không hủy ngang Bên Được Ủy Quyền làm người đại diện theo ủy quyền của Bên Ủy Quyền để thực hiện việc bán, chuyển nhượng hoặc thực hiện các hình thức định đoạt khác đối với các Tài sản bảo đảm nêu trên và thực hiện bất
kỳ hành động và ký kết bất kỳ văn kiện nào cần thiết để đạt được mục đích xử lý Tài sản bảo đảm
Under this Agreement, the Authorizer irrevocably authorizes for and on behalf of the Authorizer to sell, transfer, or render any disposal to a part or entirety of the Security Assets and to perform any work and execute any necessary documents for the purpose of enforcement of Security Assets
3 Phạm vi ủy quyền của Bên Ủy Quyền cho Bên Được Ủy Quyền như nêu tại Khoản 2 Điều này bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau:
The scope of authorization as mentioned at clause 2 of this Article including but not limited
to the following contents:
a) Lựa chọn và quyết định phương thức xử lý Tài sản bảo đảm;
To select and decide enforcement meansures of Security Assets;
b) Tiến hành bán hoặc chuyển giao hoặc định đoạt dưới hình thức khác bất kỳ Tài sản bảo đảm nào theo một hay nhiều giao dịch theo bất kỳ phương thức nào do Bên Được Ủy
Trang 3Quyền quyết định mà pháp luật có liên quan cho phép kể cả việc bán trực tiếp không qua đấu giá công khai bất kỳ Tài sản bảo đảm nào theo mức giá và với các điều kiện do Bên Được Ủy Quyền quyết định:
To sell or transfer or render any disposal to a part or entirety of the Security Assets under one or more transactions by any meansure legally decided by the including directly selling (not via be public auction) a part or entirety of the Security Assets with price and conditions determined by the
c) Thực hiện việc thông báo tới các cơ quan có thẩm quyền và các thủ tục khác liên quan đến việc xử lý Tài sản bảo đảm;
To inform the competent authorities of enforcement and perform procedures related to enforcement of Security Assets;
d) Đàm phán, ký kết tất cả các hợp đồng, văn bản, giấy tờ liên quan đến hoặc phát sinh từ việc thực hiện xử lý Tài sản bảo đảm;
To negotiate and execute all agreements, documents and papers relating to or arising from the enforcement of Security Assets;
e) Bên Được Ủy Quyền được sử dụng con dấu riêng của Bên Được Ủy Quyền trong các Hợp đồng, các văn bản, giấy tờ liên quan đến việc xử lý Tài sản bảo đảm như quy định trong Hợp đồng ủy quyền này;
To be entitled to use ’s seal for the agreements, documents and papers relating to the enforcement of Securtiy Assets as specified in this Authorization Agreement.
f) Cung cấp, bàn giao cho Bên mua/Bên nhận chuyển nhượng các tài liệu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu Tài sản bảo đảm; và
To supply and hand over to the Purchaser / Transferee with documents, documents proofing the ownership of Security Assets; and
g) Ký tất cả các thỏa thuận và văn bản và thực hiện tất cả các hành động và công việc khi cần thiết hoặc thích hợp theo đánh giá của Bên Được Ủy Quyền, để hoàn thành đầy đủ các mục đích của việc xử lý Tài Sản Bảo Đảm theo Hợp Đồng Bảo Đảm
To sign all agreements and documents and perform all acts and work as deemed reasonably necessary or appropriate by the , to complete fully the purposes of the enforcement of Security Assets under the Securtity Agreement
4 Việc thực hiện các quyền hạn và đặc quyền nêu trên sẽ không ảnh hưởng đến các quyền về
xử lý Tài sản bảo đảm của Bên Được Ủy Quyền theo Hợp Đồng Bảo Đảm Tài Sản
The implementation of the rights and privileges set forth above will not affect the rights of Security Assets enforcement of the Authorized Party under Security Agreement
Điều 2 Phê Chuẩn Hành Động
Article 2 Acknowledgements
Trong phạm vi tối đa mà pháp luật có liên quan cho phép, Bên Ủy Quyền theo đây xác nhận và
Trang 4đồng ý rằng tất cả các hành động và công việc được Bên Được Ủy Quyền hay bất kỳ đại diện nào của Bên Được Ủy Quyền thực hiện hoặc tiến hành hợp pháp theo Hợp Đồng Ủy Quyền này đều được coi là các hành vi được thực hiện với tư cách là đại diện theo ủy quyền của Bên Ủy Quyền trong các trường hợp như được xác định trên đây
To the fullest extent permited under applicable law, the hereby acknowledge and agree that all actions and works legally performed by the or any representative of the in accordance with this Authorization Agreememt shall be deemed as to be performed by authorized representative of the Authorizer in the cases as defined above.
Điều 3 Ủy Quyền Không Hủy Ngang, Thời Hạn Ủy Quyền Và Ủy Quyền Lại
Article 3 Irrevocable authorization, authorization term and re-authorization
1 Bên Ủy Quyền đồng ý rằng các quyền hạn mà Bên Ủy Quyền ủy quyền cho Bên Được Ủy Quyền thực hiện theo Hợp Đồng Ủy Quyền này sẽ không bị hủy ngang và sẽ có hiệu lực và giá trị đầy đủ cho đến khi Hợp Đồng Bảo Đảm chấm dứt Bên Ủy Quyền không thể hủy bỏ việc ủy quyền này cho đến khi nào tất cả các nghĩa vụ của Bên Uỷ Quyền được quy định tại Hợp Đồng Bảo Đảm đã được hoàn thành đầy đủ Bên Ủy Quyền theo đây từ bỏ mọi quyền hủy bỏ việc ủy quyền theo pháp luật có liên quan
The Authorizer agrees that this Authorization Agreement shall not be irrevocable and shall take effect and full value until the termination of Security Agreement This authorization shall not be cancelled until all obligations of the Authorizer defined in the Security Agreement has been fully completed The Authorizer hereby expressly waive any right to cancel the authorization under relevant legislation.
2 Hợp Đồng Ủy Quyền này có hiệu lực từ ngày được ký kết và có cùng thời hạn với Hợp Đồng Bảo Đảm
This Authorization Agreement takes effect from the date of signing and has the same term with the Security Agreement.
3 Bên Được Ủy Quyền có thể tại bất kỳ thời điểm nào ủy quyền bằng hợp đồng ủy quyền hoặc theo bất kỳ phương thức nào khác cho một hay nhiều Tổ Chức/Cá Nhân thực hiện bất kỳ thẩm quyền, quyền hạn và quyền quyết định nào mà Bên Được Ủy Quyền có quyền thực hiện theo Hợp Đồng Ủy Quyền này Bất kỳ việc ủy quyền nào như vậy đều có thể thực hiện trên cơ sở các điều khoản (kể cả quyền ủy quyền lại) mà Bên Được Ủy Quyền coi là phù hợp Bên Được Ủy Quyền chịu trách nhiệm trước Bên Ủy Quyền và pháp luật về bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ bất kỳ hành động, vi phạm, không hành động hoặc sai sót nào của bất kỳ đại diện theo ủy quyền hoặc người được ủy quyền lại nào được Bên Được Ủy Quyền lựa chọn
may, at any time, through agreement or any other method, authorizes one or more Organizations / Individuals to make any right, powers and jurisdiction to which the be entitled to exercise under this Authorization Agreement Any such authorization can be done
on the basis of the terms (including the right to reauthorize) that deemed appropriate .
is responsible before the law and Authorizer for any loss or damage arising from any act, breach, default or omissions of any authorized representative or any re-authorized party
Trang 5appointed by
Điều 4 Điều Khoản Chung
Article 4 General Provisions
1 Các Bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này
Each Party has understood its legal rights, obligations and interests and legal consequences
of the signing of this Agreement.
2 Hợp đồng này gồm trang được lập thành 02 bản song ngữ bằng tiếng Việt và tiếng Anh Trường hợp , có giá trị pháp lý như nhau, mỗi Bên giữ 01 bản Trường hợp có sự khác biệt giữa nội dung tiếng Việt và nội dung tiếng Anh, nội dung tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng
This Agreement includes pages and shall be made in two (02) bilingual original by English and Vietnamese with equal validity Each Party shall keep one (01) original In case
of any discrepancy between the English and Vietnamese languages, the Vietnamese shall prevail.
ĐỂ GHI NHẬN CÁC QUY ĐỊNH TRONG HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN NÀY, đại diện của các
bên đã ký, đóng dấu vào Hợp Đồng Ủy Quyền này vào ngày tháng năm …
IN WITHNESS WHEREOF, the Parties have caused this Agreement to be signed by their duly authorized representatives as of the date
BÊN ỦY QUYỀN/AUTHORIZER
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Sign, seal and full name)
BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN/AUTHORIZED
PARTY (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Sign, seal and full name)