Chương 1: Tổng quan Chương 2: Các loại vật liệu bao bì sinh học Chương 3: Tổng kết NỘI DUNG... Þ 1980 nghiên cứu polymer tự phân hủy, ngày càng có nhiều sáng chế về lĩnh vực này.. Þ Hi
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
GVHD: Đ NG TH Y N ẶNG THỊ YẾN Ị YẾN Ế
Trang 2Chương
1:
Tổng quan
Chương 2:
Các loại vật liệu bao bì sinh học
Chương
3:
Tổng kết
NỘI DUNG
Trang 3Tình hình sử dụng bao bì hiện nay
Theo thống kê của Bộ Tài Nguyên và
Môi trường:
• 1 túi nilong/người/ngày
• Thời gian phân hủy 50 năm
• Riêng năm 1996, thế giới sử
• dụng 150 triệu tấn nhựa dẻo
Trang 4Þ 1980 nghiên cứu
polymer tự phân hủy, ngày càng có nhiều sáng chế về lĩnh vực này
Þ Hiện nay, Mỹ đã
thay thế 30% nhựa dẻo bằng polymer
Tình hình sử dụng bao bì hiện nay
Trang 5Approximated time for compounds to biodegrade in a marine environment
(Mote Marine Laboratory, 1993)
Product Time to Biodegrade
General paper 1–3 months
Aluminium cans 150–200 years
Glass bottles Undetermined (forever)
Plastic bags 10–20 years
Soft plastic (bottle) 100 years
Hard plastic (bottle cap) 400 years
Trang 6Ảnh hưởng của rác thải bao bì
Ảnh hưởng xấu đến sự sống của
Trang 7Tái chế -> chi phí cao, hiệu quả
kinh tế thấp
Ảnh hưởng của rác thải bao bì
Trang 8Bao bì tự phân hủy có nguồn gốc sinh học có tiềm năng lớn trong thị trường bao gói thực
phẩm trong nhiều năm tới
- Hạn chế sự phụ thuộc vào nguồn dầu mỏ
Trang 9Giải quyết – sự xuất hiện của bao bì sinh học
Polymer được xem là “xanh” thì phải thỏa mãn 2 yếu tố:
- Chúng được tạo ra từ nguyên liệu có thể tái tạo, làm
đổi mới lại được.
- Phải trở thành phân bón khi bị phân hủy
Trang 10YÊU CẦU CỦA BAO BÌ SINH HỌC
Trang 11Classification of biodegradable polymers
11
Trang 13Carbon Cycle of Bioplastics
Trang 15POLYLACTIC ACID - PLA
Trang 16TÍNH CHẤT
•Phân hủy trong vài tuần
•Tính ổn định cao
•Trong suốt
• Chứa được nước, cồn, NGK
•Mềm hóa khoảng 60 0 C, nóng chảy 155ºC
•Dễ xử lí
Trang 17ỨNG DỤNG – APLICATION
Trang 18Poly(hydroxylalkanoates) - PHAs
Trang 19Rastonia eutropha
Trang 21Ứng dụng
Trang 22MỘT SỐ VẬT LIỆU KHÁC
CELLOPHANE (GIẤY BÓNG KÍNH)
CELLULOSE ACETATE
Trang 23CHITIN - CHITOSAN
Trang 24THERMOPLASTIC STARCH – TPS
(DESTRUCTURISE STARCH – DS)
TINH BỘT (starches) plastics TPS
Trang 26*Ưu điểm của bao bì vật liệu sinh học:
Bảo vệ môi trường
Tận dụng các nguồn tài nguyên
Có khả năng tái chế cao
Hạn chế tối đa kinh phí để xử lý bao bì
An toàn hơn với thực phẩm và sức khoe con người nhờ việc không sử dụng các hóa chất tổng hợp
Trang 27*Nhược điểm của bao bì vật liệu sinh học:
Khả năng được sử dụng rộng rãi rất thấp khi bao bì plastic đã trở thành một vật liệu mang tính truyền
Trang 28TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Đống Thị Anh Đào, Giáo trình kĩ thuật bao bì
thực phẩm
2 Raija Ahvenainen, Novel of food packaging
techniques Các webside:
http://illumin.usc.edu/7/recycling-plastics-new-recy cling-technology-and-biodegradable-polymer-devel opment/
Trang 29TÀI LIỆU THAM KHẢO
Các webside:
http://uppi.com/plastic-packaging-products/mat erials-for-packaging/pla-plastic/
http://www.biodegradablebags.net.au/pages/produ ct-range-biodegradable-compostable-food-packagi ng.html
http://www.packaging-gateway.com/features/featur einside-packaging-magazine-issue-3/featureinside -packaging-magazine-issue-3-4.html
Trang 30Cảm ơn cô và
các bạn đã lắng nghe!