Cho hình chữ nhật ABCD quay qanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng: Mã đề 132... Tính thể tích khối chóp .S ABC biết rằng cắc mặt bên tạo với đáy một góc 300 và hình chiếu
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
Môn: TOÁN – Lần 2
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (TH) Cho hàm số y f x1 và y f2 x liên tục trên a b và có ;
đồ thị như hình bên Gọi S là hình phẳng giới hạn bới hai đồ thị trên và
các đường thẳng xa x, b Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 4 (NB) Cho hai hàm số f g, liên tục trên đoạn a b và số thực ; k0 tùy ý Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào sai ?
Câu 7 (NB) Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB4,AD6 Gọi M N, là trung điểm các cạnh AB và
CD Cho hình chữ nhật ABCD quay qanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng:
Mã đề 132
Trang 2
có phương trình
Câu 10 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;0;0 , B 0;0;1 , C 2;1;1
Diện tích tam giác ABC bằng:
Câu 15 (VD) Cho hình chóp S ABC có AB3,BC 4,AC 5 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng
cắc mặt bên tạo với đáy một góc 300 và hình chiếu vuông góc của S trên ABC nằm trong tam giác ABC
Trang 3A. 4;3 B. 3;5 C. 3; 4 D. 3;3
Câu 18 (NB) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;3
C. Hàm số đã cho đồng biến trên ;1
D. Hàm số đã cho đồng biến trên 3;
Câu 19 (TH) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB8,AC6 Cho tam giác ABC quay quanh cạnh
AB ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:
A. Đường cao của hình nón bằng bán kính đáy của nó B. Đường sinh hợp với mặt đáy một góc 450
C. Hai đường sinh tùy ý đều vuông góc với nhau D. Đường sinh hợp với trục một góc 450
Câu 23 (NB) Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O OB, OC a 3 và đường cao
Trang 4Câu 27 (TH) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , cạnh bên SD
vuông góc với đáy Biết ABADa CD, 3 ,a SAa 3 Tính thể tích khối chóp S ABCD
a
Câu 28 (TH) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Đồ thị hàm số bậc ba luôn có trục đối xứng
B. Đồ thị hàm số bậc ba luôn có tâm đối xứng
C. Trục đối xứng của đồ thị hàm bậc ba là đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm bậc ba đó
D. Đồ thị hàm số bậc ba luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Câu 29 (TH) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. F x 5 cosx là một nguyên hàm của hàm số f x sinx
Trang 5Câu 36 (VD) Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB AC12 Lấy một điểm M thuộc cạnh huyền
BC và gọi H là hình chiếu của M lên cạnh góc vuông AB Quay tam giác AMH quanh trục là đường thẳng AB tạo thành mặt nón tròn xoay N , hỏi thế tích V của khối nón tròn xoay N lớn nhất là bao
2f x f '' x f ' x có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?
A. 3 nghiệm B. 1 nghiệm C. 2 nghiệm D. 4 nghiệm
Câu 39 (VD) Cho hàm số f x liên tục trên 0;1 thỏa mãn f 1 1 và 1
0
13
Trang 6Câu 41 (TH) Cho phương trình 2
Trang 7Câu 48 (VD) Biết rằng đồ thị hàm số
2
x x m y
x m
có 1 điểm cực trị thuộc đường thẳng y x 1
Khi đó, điểm cực trị còn lại của đồ thị hàm số có hoành độ bằng bao nhiêu ?
Câu 49 (VD) Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 450 và khoảng cách từ chân
đường cao đến mặt bên bằng a Tính thể tích của khối chóp đó
a
3
34
Trang 8Chọn D
Câu 2
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN (GTNN) của hàm số y f x trên a b ;
Bước 1: Giải phương trình f ' x 0 các nghiệm x1 a b;
x y
x x x y
x x x y
x x x y
Trang 10Điểm x được gọi là cực đại của hàm số 0 ' 0
'' 6 0
x
y x
x x
Trang 11Vì tam giác OAB vuông cân tại O nên 4 3
Trang 12Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABCSI ABC
Dễ thấy ABC vuông tại 1 1.3.4 6
42
Khối đa diện đều thuộc loại n p là khối đa diện đều mà mỗi mặt của đa diện đều là tứ giác đều n cạnh, ;
mỗi đỉnh của đa diện đều là đỉnh chung của p cạnh
Cách giải:
Trang 13Dựa vào lí thuyết về khối đa diện đều ta có khối lập phương thuộc loại 4;3
Trang 16Vẽ AH ⊥ BC tại H, A’ đối xứng với A qua H
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay ∆ ABC quanh cạnh BC bằng
tổng thể tích hai khối nón có chung đường tròn đáy bán kính AH và
Trang 17f x
x
khi x x
Trang 18 , khi đó đồ thị hàm số có 1 điểm cực đại 0;0 và 2 điểm cực tiểu
Đồ thị hàm số 4 2
0
y ax bx a được xác định bằng cách: Từ đồ thị hàm số 4 2
0
yax bx a , lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành qua trục hoành, sau đó bỏ đi
phần đồ thị phía dưới trục hoành, khi đó đồ thị hàm số
Trang 19Đặt HM x, lập hàm thể tích khối nón N và tìm GTLN của hàm số đó
Cách giải:
Quay tam giác vuông AMH quanh trục AB ta được khối
nón có đỉnh A , bán kính đát HM và đường cao AH , khi
đó ta có thể tích của khối nón tròn xoay N là
Dựng hình chữ nhật ABED Ta có mặt cầu tâm I ngoại tiếp tứ diện
ABCD cũng phải đi qua điểm E
Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện BCDE
Ta có AB ⊥ BE; AB ⊥ BC ⇒ AB ⊥ (BCE)
Vì DE // AB nên DE ⊥ (BCE)
Dựng tam giác vuông cân COE trong mặt phẳng (BCE) sao cho B
và O nằm cùng phía với CE
Ta chứng minh được O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ BCE Dựng
hình chữ nhật MEOI với M là trung điểm DE thì I là giao của mặt
phẳng trung trực của DE với trục của đường tròn ngoại tiếp ∆ BCE nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện BCDE
Bán kính mặt cầu này là
Trang 20Do đó căn cứ bảng biến thiên ta thấy phương trình g(x) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm
Dấu “=” xảy ra: Dễ dàng chỉ ra 1 hàm số f(x) thỏa mãn, ví dụ f(x) = x3 – x
Vậy phương trình đã cho có nhiều nhất 2 nghiệm
Chú ý: Có thể chứng minh phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm
Chọn C
Câu 39.
Phương pháp:
Trang 21Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ, đặt tx2, sau đó sử dụng phương pháp tích phân từng phần
là tăm mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC
Xét tam giác vuông AHI có
Trang 24+) Xác định thiết diện của hình hộp khi cắt với AEF
+) Tính thể tích của H so với thể tích hình hộp, đưa về các bài toán tính thể tích khối chóp và cộng trừ thể 'tích
Cách giải:
Mặt phẳng AEF chứa EF/ /BDABCD
Giao tuyến của AEF và ABCD là đường thẳng
đi qua A và song song với EF
Trong ABCD qua A kẻ HI / /BD H BC I, CD
Trong BCC B gọi ' ' LEHBB', trong CDD C ' '
gọi M FIDD', khi đó AEF ALEFM
Trang 25Ta có : V H' V N CIH. V N EFC. 'V L ABH. V M ADI.
Ta dễ dàng chứng minh được B D, lần lượt là trung điểm của , 1 1 1
S k
+) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị
+) Gọi điểm cực trị thuộc đường thẳng y x 1 là A x x 0; 01, khi đó y x' 0 0 và x0 1 y x 0 , giải
hệ phương trình tìm x m 0,
+) Thay ngược lại m vào phương trình y'0, giải phương trình tìm nghiệm còn lại
Trang 262
2 2
m m
+) Xác định góc giữa mặt bên và đáy
+) Xác định khoảng cách từ chân đường cao đến mặt bên
Trang 27Gọi H là tâm tam hình vuông ABCDSH ABCD
Gọi E là trung điểm của BC ta có :
2cos 45
Trang 28Từ (1), (2) và (3)
32
32