Gọi A là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng P Tọa độ điểm A.. Hình chiếu vuông góc H của S trên mặt đáy ABC trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và 6.. Câu
Trang 1Câu 1 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm , A1;1;1 , B 1;0;1 Mặt phẳng P đi
qua ,A B và P cách điểm O một khoảng lớn nhất Phương trình của mặt phẳng P là
A x2y6z 7 0 B x2y4z 5 0
C x2y5z 6 0 D 2x3y5z 6 0
Câu 2 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm , A1; 2; 1 và mặt phẳng
P :x2y z 2 0 Gọi A là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng P Tọa độ điểm A là
A A2;0;0 B A0; 1; 2 C A1; 2;0 D A0; 2;0
Câu 3 (TH): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , A ABAC a Hình chiếu vuông
góc H của S trên mặt đáy ABC trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và 6
Câu 5 (VD): Một người có 10 đôi giày khác nhau và trong lúc đi du lịch vội vã đã lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4
chiếc trong số các đôi giày đó Tính xác suất để trong 4 chiếc giày lấy ra có ít nhất một đôi
A 3
99
13
224.323
Câu 6 (VDC): Xét các số phức z thỏa mãn z 2 Biểu thức z i
P z
đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất lần lượt tại z và 1 z Tìm phần ảo a của số phức 2 w z1 2 z2
Trang 2Câu 7 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M1; 2;3 Mặt phẳng P cắt các tia
Câu 12 (NB): Cho mặt cầu S tâm O Mặt phẳng P cách O một khoảng bằng 3 và P cắt mặt cầu
S theo một đường tròn có bán kính bằng 4 Thể tích của khối cầu bằng
C 500 3
D 125 5
.3
Câu 13 (TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a ADa Gọi M là trung
điểm của AB, SMC vuông tại S, SMC ABCD. Đường thẳng SM tạo với đáy góc 60 Thể tích 0của khối chóp S ABCD bằng
a
D
3 6.6
x x y
x x y
sao cho tiếp tuyến của C tại M
cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2 Khi đó
Trang 3Câu 16 (VDC): Khối chóp tam giác có độ dài 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh là , 2 , 3a a a có thể tích lớn nhất
bằng
Câu 17 (VDC): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M P lần lượt là trung ,
điểm của các cạnh SA và SC Điểm N thuộc cạnh SB sao cho 2
3
2.3
Câu 18 (VDC): Cho hàm số 4
x x
Câu 24 (VD): Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD A B C D có chiều cao bằng a 2 và A B 2AB2 a
Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều đó
29.4
Trang 4A 636 B 635 C 630 D 637
Câu 27 (NB): Đồ thị hàm số
2
ax b y
Câu 30 (VDC): Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện
ở A đến điểm C trên một hòn đảo Khoảng cách từ C đến B là 1
km Khoảng cách từ B đến A là 4 km Mỗi km dây điện đặt dưới
nước chi phí là 100 triệu đồng, còn đặt dưới đất là 80 triệu đồng
Người ta mắc dây diện từ A qua điểm S trên bờ cách A một khoảng
x rồi đến C Chọn giá trị của x để chi phí tốn ít nhất trong các
x y
x x
Trang 5y
Câu 38 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm , A2;0;0 , B 0; 4;0 Đường thẳng d
đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mp OAB , d có phương trình là
x y
x y
Câu 39 (VDC): Cho hình nón đỉnh ,S chiều cao bằng 12, đường tròn đáy tâm O bán kính , R4 Điểm
H thuộc đoạn SO Mặt phẳng P đi qua H và P SO, P cắt hình nón theo đường tròn C1 Thể tích khối nón đỉnh ,O đáy là đường tròn C lớn nhất bằng 1
A 260
27
B 252 27
C 258 27
D 256 27
Câu 40 (TH): Cho đoạn thẳng AB và đường tròn C tâm , O không có điểm chung với đường thẳng AB
Lấy điểm M trên đường tròn C rồi dựng hình bình hành ABMN Qũy tích các điểm N khi M di động .trên C là
A Đường tròn C là ảnh của C qua phép tịnh tiến vectơ AB
B Đường tròn tâm ,O bán kính ON
C Đường tròn tâm ,A bán kính AB
Trang 6Câu 41 (TH): Cho số phức z thỏa mãn 2
e m
e m
e m
a
C 3 10
.10
a
D 3 13
.13
a
Trang 7Câu 50 (NB): Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 3; và đồng biến trên khoảng 2;3
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 ; 3; và đồng biến trên khoảng 2;3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 8Câu 1:
Phương pháp giải:
Gọi phương trình tổng quát của mặt phẳng là ax by cz d 0, biểu diễn các mối liên hệ giữa a, b, c, d
theo dữ kiện điểm thuộc mặt phẳng, từ đó đưa về khảo sát hàm số tìm giá trị lớn nhất
Lời giải:
Gọi phương trình mặt phẳng P là ax by cz d 0 với a2b2c2 0
Vì P đi qua hai điểm A1;1;1 , B 1;0;1 suy ra 0 2
Trang 9Tam giác ABC vuông cân tại A H là trung điểm của BC .
Trang 10Suy ra số phần tử của không gian mẫu là 4
20
n C
Gọi X là biến cố ‘trong 4 chiếc giày lấy ra có ít nhất một đôi’
Lấy 4 chiếc giày không có chiếc nào cùng đôi chứng tỏ 4 chiếc đó lấy từ 4 đôi khác nhau đôi một
Suy ra có C cách chọn 104
Mỗi đôi lại có chiếc đi bên phải và chiếc đi bên trái, do đó 4 đôi có 4
10
C cách chọn 4 chiếc giày đơn
Khi đó, số cách để chọn được 4 đôi giày không giống nhau (mỗi đôi lấy 1 chiếc) từ 10 đôi giày từ 10 đôi giày là 24C104
.323
AM – GM cho việc xác định thể tích min Từ đó lập được phương trình mặt phẳng
Trang 11Từ giả thiết, tính được môđun của số phức z từ đó suy ra bán kính đường tròn biểu diễn số phức z
Số phức z có z m thì bán kính đường tròn biểu diễn sô phức z là m 2
Trang 12Vậy thể tích của khối cầu là 4 3 4 3 500
Tam giác BMC vuông tại , B có MC BM2BC2 a 2
Tam giác SMC vuông tại , S có
Trang 14Phương pháp giải:
Xác định điểm Q trên SD sau đó tính tỉ số cần tính nhờ định lí Menelaus : Cho tam giác ABC, các điểm D,
E, F lần lượt nằm trên các đường thẳng BC, CA, AB Khi đó D, E, F thẳng hàng khi và chỉ khi
FA DB EC
FB DC EA
Lời giải:
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD
Gọi I là giao điểm của SO và MP
Trong mặt phẳng (SBD), kéo dài NI cắt SD tại Q,
Trang 15f x a
f x a
f x b
f x a
Trang 17Diện tích hình vuông ABCD là 2 2
Các mặt bên của hình chóp cụt ABCD A B C D là các hình thang cân có diện tích bằng nhau
Gọi ,O O lần lượt là tâm của hình vuông ABCD A B C D,
Nối OO cắt AA tại ,S khi đó 2 2
5.C 6.C 7.C 8.C 636
Chọn A
Trang 19Đặt SA = x, xây dựng hàm số chứa biến x từ giả thiết, khảo sát hàm số để tìm x
Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm c 0
Trang 20a
a a
58
13
a a
a a
Trang 21x y
Trang 22Xét khối nón N có đỉnh O, đáy là đường tròn C và bán kính ,1 r
Ta có MN BA Tồn tại phép tịnh tiến biến điểm M N
Khi đó, qũy tích các điểm N khi M di động trên C là đường tròn C là ảnh của C qua phép tịnh
Trang 252 4
Gọi M là trung điểm của BC, kẻ MH SA MH là đoạn vuông
góc chung của hai đường thẳng SA và BC