a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều.. Bốn mặt bên của hình lăng trụ đã cho là các hình chữ nhật bằng n
Trang 1SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN NGỌC HIỂN
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM 2018
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 628
Câu 1 (TH): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên
mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều Tính số đo
của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC
Câu 2 (VD): Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia
hoạt động của Đoàn trường Xác suất chọn được 2 nam và 1 nữ là 12
A. Bốn mặt bên của hình lăng trụ đã cho là các hình chữ nhật bằng nhau
B. Trung điểm của đường chéo AC là tâm đối xứng của hình lăng trụ
C Hình lăng trụ đã cho có 5 mặt phẳng đối xứng
D Thể tích khối lăng trụ đã cho là V ABCD A B C D. BB S A B C D
Trang 2C. T 1;1 D. T ; 2 1; .
Câu 8 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ , a 1;1;0 , b 1;1;0 , c 1;1;1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
5
42
3
.3
Trang 3P
162.3
1 122.3
Câu 24 (TH): Một hộp có 3 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên từ hộp 4 viên bi Tính xác suất để
lấy được 2 bi đỏ và 2 bi xanh ?
A. 4
12
3
7.440
Câu 25 (TH): Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f x x3 2 2 m1x2m28x2 đạt cực tiểu tại điểm x 1
Trang 4Câu 26 (NB): Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a
a
C.
33.4
a
D.
32.2
a
Câu 27 (NB): Từ các điểm ,A B C D E không có ba điểm nào thẳng hàng Ta có thể lập được bao nhiêu , , ,tam giác mà các đỉnh của tam giác được lấy từ 5 điểm , , , , A B C D E
Câu 28 (NB): Hàm số nào sau đây có tập xác định là
A. ysin x B. ytan 2 x C. ycotx1 D. ycos 2 x
Câu 29 (NB): Đồ thị hàm số y x3 3x22x1 cắt đồ thị hàm số yx2 3x 1 tại hai điểm phân biệt ,
Câu 31 (NB): Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song
B. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song
D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song
Câu 32 (NB): Tìm đạo hàm của hàm số ylog3x
Câu 33 (NB): Hàm số 1 4
ln4
F x x C là nguyên hàm của hàm số trong các hàm số dưới đây ?
Trang 5Câu 36 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M N lần lượt là trung ,điểm của AB AD Gọi H là giao điểm của CN và , DM SH, ABCD, SH a 3 Tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng DM và SC
a
C. 12
.19
a
D. 13
.5
C. 9 4 2
.7
.7
Câu 41 (VD): Cho hình chóp S ABC có AB5 ,a BC6 ,a CA7 a Các mặt bên SAB và SBC ,
SCA tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp 0 S ABC
a
D. 4a3 3
Câu 42 (VD): Cho phương trình 5 1 x2m 5 1 x 2 x Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để
phương trình có 1 nghiệm duy nhất
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
Trang 6Câu 44 (VDC): Một bình đựng đầy nước có dạng hình nón (không có đáy) Người
ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo
được thể tích nước tràn ra ngoài là 2
18 dm Biết rằng khối cầu tiếp xúc vói tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu đã chìm trong nước
(hình dưới đây) Tính thể tích nước còn lại trong bình
Câu 46 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có , A1;0;1 , B 0; 2;3 , C 2;1;0
Độ dài đường cao của tam giác kẻ từ C là
A. 26
26
Câu 47 (TH): Cho 2
2 1
1.1
3.1
Trang 7m
.3
m
.3
m
.3
a SH
Tam giác ABC đều cạnh
.2
Trang 8Phương pháp giải:
Sử dụng các quy tắc đếm cơ bản, tìm xác suất cần tính và giải phương trình tổ hợp tìm số học sinh nữ
Lời giải:
Gọi x là số học sinh nữ của lớp 30x là số học sinh nam
Chọn 2 học sinh nam trong 30 x học sinh nam có C 30 x2 cách
Chọn 1 học sinh nữ trong x học sinh nữ có 1
.29
x x
P C
Dựa vào đáp án, ta thấy rằng:
Bốn mặt bên của hình lăng trụ đã cho là các hình chữ nhật bằng
nhau A đúng
Trung điểm của đường chéo AC là tâm đối xứng của hình lăng
trụ B đúng
Hình lăng trụ đã cho có 3 mặt phẳng đối xứng C sai
Thể tích khối lăng trụ đã cho là V ABCD A B C D. BB S A B C D D
đúng
Chọn C
Câu 5:
Phương pháp giải:
Trang 9Dựa vào công thức nguyên hàm của hàm số mũ cơ bản
Trang 11
có hai đường tiệm cận là
a y b
a a
Trang 12Câu 17:
Phương pháp giải:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a b ;
Bước 1 : Tính y’, giải phương trình ' 0 y các nghiệm x i a b;
Trang 13Suy ra giá trị lớn nhất của f t là f 2 3 Dấu bằng xảy ra khi t2
Hàm số y x3 2x2 x 1 cắt trục hoành tại 1 điểm Đồ thị của nó có phần nằm trên trục hoành
Trang 14C cách, lấy 2 bi xanh trong 7 viên bi xanh có C cách 72
Suy ra số phần tử của biến cố là 2 2
+) Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ : V S h .
+) Diện tích tam giác đều cạnh a là : 2 3
Trang 15Suy ra số tam giác cần tìm là 3
Trang 16Nguyên hàm của đạo hàm của hàm số đã cho chính là hàm số hay đạo hàm của nguyên hàm chính là hàm
số đã cho : F x là một nguyên hàm của hàm f x thì : f x F x '.
Trang 173
5
a a
Trang 19Theo giả thiết, ta có 1 1 1
1 100
Trang 20Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC .
Gọi , ,E F J lần lượt là hình chiếu của H trên AB BC CA , ,
Khi đó SEHSFHSJH 600 HEHF HJ
H
là tâm đường tròn nội tiếp ABC
Diện tích tam giác ABC là S p p a p b p c 6a 6
Bán kính đường tròn nội tiếp ABC là 2 6
Trang 21Do đó, để phương trình 2m f t có nghiệm duy nhất 0; 1.
Dựa vào định nghĩa xác định đường tiệm cận của đồ thị hàm số :
+) Đường thẳng xa được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x nếu lim
Suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là y 1
Vì phương trình x 1 0 vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
V R h
Lời giải:
Xét mặt cắt và các điểm như hình vẽ
Đường kính khối cầu bằng chiều cao bình nước nên suy ra SO2OM
Thể tích nước tràn ra là thể tích của nửa quả cầu chìm trong nước, khi đó
Trang 22Lời giải:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng:
Phương trình f x m có hai nghiệm x x1, 2 m 2;0 Loại A
AB AC S