1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt chuyen dhsp hn lan 1 nam 2018 co loi giai chi tiet 16019 1518080993 tủ tài liệu bách khoa

20 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 775,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9 VD: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy nhất   A.. Câu 14 NB: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a mặt bên SAB là tam giác

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 1

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi: 514

Câu 1 (NB): Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx43x21 tại các điểm có tung độ bằng 5 là

A. y 20x35; y20x35 B. y20x35

C. y 20x35 D. y 20x35; y20x35

Câu 2 (TH): Tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số  a n , n1 là S n 2n23 n Khi đó

A.  a n là một số nhân với công bội bằng 1

B.  a n là một cấp số nhân với công bội bằng 4

C.  a n là một cấp số cộng với công sai bằng 1

D.  a n là một cấp số cộng với công sai bằng 4

Câu 3 (TH): Cho hai phương trình   1  

cos 3 1 0 1 ; cos 2 2

2

x  x  Tập các nghiệm của phương trình  1 đồng thời là nghiệm của phương trình  2 là

3

x  kk

3

x   kk

3

x   kk

D. xk2 , k

Câu 4 (NB): Số nghiệm thuộc khoảng 0;3 của phương trình cos2 5cos 1 0

2

xx  là

Câu 5 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình 1

5

4 6 log x 0

x

2;

2

3 2;

2

3 2; 2

3 2; 2

  

Câu 6 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm , A0;0; 2 ,  B 4;0;0  Mặt cầu  S có

bán kính nhỏ nhất, đi qua , ,O A B có tâm là

A. I2;0; 1   B. I2;0;0  C. I0;0; 1   D. 4 2

;0;

I  

Trang 2

Câu 7 (TH): Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức New – tơn 5

3

1 ,

x x

x

  biết tổng các hệ số của

khai triển bằng 128

Câu 8 (VD): Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình 3 3

3 3

x x

x x

  

 có nghiệm duy nhất

A. aB. không tồn tại a C 1  a 0 D. a0

Câu 9 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy nhất

 

A. a 1 B. không tồn tại a C. a1 D. a1

Câu 10 (VDC): Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

8

2

x

 

Câu 11 (VDC): Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a4 2 cm , cạnh bên SC vuông góc

với đáy và SC2 cm Gọi M N là trung điểm của AB và , BC Góc giữa hai đường thẳng SN và CM là

Câu 12 (NB): Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 52 1

4

x y

 

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng B. x 4

Câu 13 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A1;0;0 , B 0;0; 2 , C 0; 3;0   Bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

A. 14

14

14

Câu 14 (NB): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh , a mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S ABCD là

A.

3

3

6

a

B.

3 3 3

a

3 3 2

a

Câu 15 (TH): Cho hình nón có đỉnh ,S đáy là hình tròn tâm O bán kính , R3cm, góc ở đỉnh của hình nón là 120 0 Cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB trong đó ,, A B thuộc đường tròn đáy Diện tích của tam giác SAB bằng

A. 3 3 cm 2 B. 3cm 2 C. 6cm 2 D. 6 3 cm 2

Câu 16 (NB): Cho   log 81

2.3 x 3

f x   Tính f 1

Trang 3

A.   1

1

2

2

f  

Câu 17 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm , A0;1; 2 , B 2; 2;0  và C2;0;1 

Mặt phẳng  P đi qua , A trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương

trình là

Câu 18 (TH): Cho biểu thức

10

3 2 3

1

P

  với x0, x1. Tìm số hạng không chứa x

trong khai triển nhị thức New – tơn của P

Câu 19 (TH): Tìm số đo ba góc của một tam giác cân biết rằng có số đo của một góc là nghiệm của phương

trình cos 2 1

2

x 

3 3 3 4 4 2

     

  

; ; ; ; ;

3 3 3 3 6 6

     

2

; ;

3 6 6

  

Câu 20 (NB): Cho   3

x

f xx e Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là

; 3

1

; 3

1 0; 3

Câu 21 (TH): Cho tứ diện ABCD có cạnh DA vuông góc với mặt phẳng ABC và AB3cm,

ACcm ADcm BCcm Khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD bằng

A. 12

12

5 cm D 6 cm

Câu 22 (NB): Khoảng cách từ gốc tọa độ đến giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1

1

x

y

x

 bằng

Câu 23 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình

2 1

3 3

x

x

 

A. 2; B.  1; 2 C.1; 2 D. 2;

Câu 24 (VDC): Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , B cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB BC a  và SAa Góc giữa hai mặt phẳng SAC và  SBC bằng

Trang 4

A. 60 B. 90 C 30 D 45

Câu 25 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A3;0;0 , B 0;0;3 , C 0; 3;0  và mặt phẳng  P :x   y z 3 0 Tìm trên  P điểm M sao cho MA MB MC  nhỏ nhất

A. M3;3; 3   B. M 3; 3;3  C. M3; 3;3   D. M3;3;3 

Câu 26 (TH): Phương trình cos 3 tan 5x xsin 7x nhận những giá trị sau của x làm nghiệm

2

x

20

x  x 

10

x  x 

10

x  x 

Câu 27 (NB): Một hộp đựng 7 quả cầu trắng và 3 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu Tính xác

suất để trong 4 quả cầu được lấy có đúng 2 quả cầu đỏ

A. 21

20

62

21 70

Câu 28 (VD): Cho hình hộp xiên ABCD A B C D     có các cạnh bằng nhau và bằng a ,

0

60

BADBAADAA Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD bằng

A. 3

2

a

3

a

2 3

a

D a

Câu 29 (NB): Một người làm vườn có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi Người đó muốn

chọn ra 6 cây giống để trồng Tính xác suất để 6 cây được chọn, mỗi loại có đúng 2 cây

A. 15

1

25

1 10

Câu 30 (NB): Tích các nghiệm của phương trình  1 

1 5 log 6x 36x  2 bằng

Câu 31 (TH): Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt ,

2 , 60

ABa BAC và SAa 2. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng

Câu 32 (NB): Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x3 2x1 bằng

A. 10 6

10

10 3

10 6 9

Câu 33 (TH): Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x sinxcos 2x trên  0; là

A. 5

9

Câu 34 (NB): Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD

Trang 5

Câu 35 (VD): Số nghiệm thuộc khoảng 4

;

3 2

 

  của phương trình cos  3 sin sin 3

2

      

Câu 36 (TH): Khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x3 3x22 đến trục tung bằng

Câu 37 (TH): Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân tại ,A ABACa

2

AA  a Thể tích khối tứ diện A BB C  là

A.

3

2

3

a

3 3

a

Câu 38 (VD): Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân tại ,A ABACa

2

AA a Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình tứ diện AB A C  là

A.

3

3

a

3 4 3

a

D. 4a3

Câu 39 (TH): Cho   1 2 1  

.5 ; 5 4 ln 5

2

f x   g x   x Tập nghiệm của bất phương trình f xg x  là

Câu 40 (VD): Cho hình chóp tam giác đều S ABC Hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là đường tròn

tam giác ABC gọi là hình nón nội tiếp hình chóp S ABC hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là ,

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC gọi là hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABC Tỉ số thể tích của hình nón nội tiếp và hình nón ngoại tiếp hình chóp đã cho là

A. 1

1

2

1 3

Câu 41 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số yx33 3a x có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

Câu 42 (VD): Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y 2xm tiếp xúc với đồ thị

hàm số 1

1

x

y

x

 là

A. m6; 1   B. m 1 C. m6 D. m7; 1  

Câu 43 (VD): Điểm thuộc đường thẳng d x:   y 1 0 cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

3 3 2 2

y x x  là

A.  2;1 B. 0; 1   C.  1;0 D. 1; 2 

Câu 44 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương , ABCD A B C D     có A0;0;0 ,

1;0;0 , 0;1;0

B DA0;0;1  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B D là

Trang 6

A. 1 B. 2 C. 1

1 6

Câu 45 (VD): Gọi ,A B C là các điểm cục trị của đồ thị hàm số , yx42x24 Bán kính đường tròn nội

tiếp tam giác ABC bằng

Câu 46 (VDC): Tập nghiệm của bất phương trình    2  2 

A. 1; 2  B.  1;  C. 1; D.  1; 2

Câu 47 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi M N , lần lượt là trung điểm của SA SB Mặt phẳng , MNCD chia hình chóp đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích

hai phần S MNCD và MNABCD là

A. 1 B. 3

4

3 4

Câu 48 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng , ABC A B C    có A0;0;0 ,

2;0;0 ,

B C0; 2;0 và A0;0; 2  Góc giữa hai đường thẳng BC và A C bằng

Câu 49 (VD): Cần đẽo thanh gỗ hình hộp có đáy là hình vuông thành hình trụ có cùng chiều cao Tỉ lệ thể

tích gỗ cần phải đẽo đi ít nhất (tính gần đúng) là

A. 30 % B. 50 % C 21% D 11%

Câu 50 (VD): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số y2x39ax212a x2 1 có cực đại, cực tiểu và hoành độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng 1

2

2

a

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 A 12 C 13 C 14 A 15 A 16 A 17 C 18 C 19 C 20 B

21 A 22 C 23 A 24 A 25 D 26 B 27 D 28 C 29 A 30 D

31 B 32 D 33 B 34 C 35 B 36 B 37 D 38 C 39 B 40 A

41 C 42 D 43 C 44 D 45 C 46 B 47 B 48 D 49 C 50 B

Trang 7

Câu 1:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

Lời giải:

Gọi M m ;5   C suy ra m43m2  1 5 m2   4 m 2

 

4 6

2 20

y

y

   

 suy ra phương trình tiếp tuyến cần tìm là

20 35

20 35

Chọn D

Câu 2:

Phương pháp giải:

Dựa vào tổng của cấp số cộng hoặc cấp số nhân xác định công sai hoặc công bội

Lời giải:

n

Vậy  a n là một cấp số cộng với công sai bằng 4

Chọn D

Câu 3:

Phương pháp giải:

Bản chất của bài toán là giải hệ phương trình lượng giác bằng cách sử dụng công thức nhân đôi, nhân ba đưa về hàm cosin

Lời giải:

 

 

Chọn B

Câu 4:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp giải phương trình bậc hai

Lời giải:

Ta có cos2 5cos 1 0 cos 1 2 2

Mà 0 x 3 suy ra 2 2 4 8

      

Chọn B

Câu 5:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp giải bất phương trình lôgarit cơ bản

Trang 8

Lời giải:

Ta có 1

5

2

x

Chọn D

Câu 6:

Phương pháp giải:

Nhận biết được tam giác vuông thông qua tích vô hướng và xác định tâm mặt cầu

Lời giải:

Ta có OA0;0; 2 ,  OB4;0;0 suy ra OA OB   0 OAB vuông tại O

Do đó, mặt cầu  S có bán kính Rmin và đi qua ,O A B có tâm là trung điểm của , AB

Vậy tọa độ tâm mặt cầu là I2;0; 1  

Chọn A

Câu 7:

Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tổng quát của khai triển nhị thức New – tơn

Lời giải:

2 6

Tổng hệ số của số hạng trong khai triển là 0 1 1

n 128 2n 128 7

CCC  C     n

Khi đó

21 11 7

2 6 7 3

0

1

n

k k

k

x

   Hệ số của 5

x ứng với 21 11 5 3

Vậy hệ số cần tìm là 3

7 35

C

Chọn A

Câu 8:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp cô lập tham số, đưa về khảo sát tính chất nghiệm của đường thẳng và đồ thị hàm số

Lời giải:

2

2

a

a

Đặt  2

3x 9x 0,

t   khi đó     1

a f t t

t

Xét hàm số   1

f t t

t

  trên khoảng 0;, có   12

1 0

f t

t

Suy ra f t là hàm số đồng biến trên   0;, nên để af t  có nghiệm duy nhất  a

Chọn A

Trang 9

Câu 9:

Phương pháp giải:

Sử dụng điều kiện cần và đủ để biện luận phương trình

Lời giải:

Giả sử x là nghiệm của phương trình 0     x0 cũng là nghiệm của phương trình  

Khi đó x0  x02x0  0 x0 0 (loại) suy ra không tồn tại giá trị nào của a

Chọn B

Câu 10:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ đưa về bất phương trình cơ bản

Lời giải:

Điều kiện: D0;

24 2 x2 x 24xx24 x ; 24 2 x2 x 24xx24 x

Khi đó, bất phương trình trở thành:  

2

2

24

8

x

x x

 

Chọn B

Câu 11:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp dựng hình để xác định góc giữa hai đường thẳng

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của BMCM // NI

SN CM

Tam giác SCN vuông tại , C có SNSC2CN2 2 3 cm

Tam giác ABC đều CM 2 6 cmNI  6 cm

Tam giác SCM vuông tại , C có 2 2

2 7

SMSCCMcm

2

2

AB

I N

M

A S

SN NI SI

SN NI

; 45

SN CM

Trang 10

Chọn A

Câu 12:

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp tính giới hạn để tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Lời giải:

Ta có

2

y

    Suy ra x0 là tiệm cận đứng của ĐTHS

Chọn C

Câu 13:

Phương pháp giải:

Dựa vào tính chất đặc biệt của khối tứ diện, áp dụng công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp

Lời giải:

OA1,OB2,OC3 và đôi một vuông góc

14

Chọn C

Câu 14:

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của 3

2

a

ABSH  và SHABCD Thể tích khối chóp S ABCD là

3 2

Chọn A

Câu 15:

Phương pháp giải:

Xác định mặt phẳng cắt, áp dụng định lí Pytago tính độ dài tam giác đều

Lời giải:

Chiều cao của hình nón đỉnh S là SO 3 cm

Tam giác SAO vuông tại , O có SASO2OA2 2 3 cm

Vậy diện tích tam giác SAB là

2

2 3

3 3 4

SAB

SA

Chọn A

Câu 16:

Phương pháp giải:

Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm căn thức

Trang 11

Lời giải:

1 log log

2

x x

x

Chọn A

Câu 17:

Phương pháp giải:

Bài toán giải quyết nhanh theo phương pháp thử tọa độ điểm vào đáp án

Lời giải:

Dễ thấy 4.0 2.1 2 4 0    suy ra A P : 4x2y  z 4 0

Chọn C

Câu 18:

Phương pháp giải:

Sử dụng hằng đẳng thức, rút gọn biểu thức dưới dấu mũ và áp dụng công thức tổng quát của khai triển nhị thức New – tơn

Lời giải:

10

3 2 3

0

1

k k

k k

Số hạng không chứa x trong khai triển ứng với 10 5 0 4

Vậy số hạng cần tính là 4

10 210

C

Chọn C

Câu 19:

Phương pháp giải:

Giải phương trình lượng giác cơ bản

Lời giải:

Ta có cos 2 1 2 2 2

x 0; ; 2

3 3

x  

Mà số đo ba góc của tam giác cân  Số đo cần tìm là ; ;

3 3 3

  

2

; ;

3 6 6

  

Chọn C

Câu 20:

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm số mũ

Lời giải:

Ta có   3   3 3

3

1 3

e

3

Trang 12

Chọn B

Câu 21:

Phương pháp giải:

Nhận diện được tứ diện có ba cạnh đôi một vuông góc với nhau và áp dụng công thức tính nhanh với khoảng cách trong tam diện vuông

Lời giải:

AB2AC2BC2  Tam giác ABC vuông tại A

Suy ra AB AC AD đôi một vuông góc , ,

2

d A BCD

Vậy khoảng cách từ điểm A BCD là     12

7

d A BCDcm

Chọn A

Câu 22:

Phương pháp giải:

Giao điểm của hai đường tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị hàm số, áp dụng công thức tính khoảng cách giữa hai điểm trong tọa độ Oxy

Lời giải:

Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có tâm đối xứng là    2 2

Chọn C

Câu 23:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp giải bất phương trình mũ cơ bản

Lời giải:

3

x

x

 

 

Chọn A

Câu 24:

Phương pháp giải:

Áp dụng phương pháp xác định góc giữa hai mặt phẳng

Lời giải:

Gọi M là trung điểm của AC H là hình chiếu của M trên , SC

Suy ra SCBMHSAC ; SBC  MH BH; MHB

Tam giác MBH vuông tại M có , tan 2: 6 3

MHB

MH

H M

B S

Ngày đăng: 09/11/2019, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm