Câu 1: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là A.. thay đổi điện áp và c
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC : 2017- 2018
MÔN THI : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút ( 40 câu trắc nghiệm )
Họ, tên thí sinh : ……… …… Số báo danh : ………
Câu 1: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A T 2 Q I0 0 B 0
0
T
Q
C T 2Q I0 0
0
T
I
Câu 2: Phương trình nào sau đây không biểu diễn một dao động điều hòa
6
x t cm
B x3sin 5 t cm
C x2 cos 0,5t t cm
D x5cos 5 t 1cm
Câu 3: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 5.10-2 T Mặt phẳng khung dây hợp với B
một góc α
= 300 Khung dây giới hạn bởi diện tích 12 cm2 Độ lớn từ thông qua diện tích S là
Câu 4: Một đoạn mạch gồm R, L,C nối tiếp cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uU0cos 2 ft V( )với f thay đổi được Khi f = f1 = 49 Hz và f = f2 = 64 Hz thì công suất tiêu thu trong mạch là như nhau P1 = P1 Khi f = f3 = 56 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P3 , khi f = f4 = 60 Hz thì công suất tiêu thụ trong mạch là P4 Hệ thức đúng là
A P1 > P3 B P2 > P4 C P4 >P3 D P3 > P4
Câu 5 : Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A một phần tư bước sóng
B một bước sóng
C hai bước sóng
D nửa bước sóng Câu 6: Khi sóng truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A Tần số của sóng không thay đổi
B chu kỳ của sóng tăng
C bước sóng của sóng không thay đổi
D bước sóng giảm Câu 7: Một đoạn mạch AB gồm hai mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn
mạch MB gồm điện trở r mặc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt vào AB một điện áp xoay chiều
Mã đề 356
Trang 2có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh R đến giá trị 80Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40 Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch AB có giá trị
là
A.1
3
3 4
D 4
5
Câu 8: Trong bài hát “ Tiếng đàn bầu “ của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc có câu “ cung thanh là tiếng mẹ “ , cung
trầm là giọng cha “Thanh “ và “ Trầm “ là nói đến đặc tính nào của âm?
A Âm sắc của âm
B Năng lượng của âm
C Độ to của âm
D Độ cao của âm Câu 9: Một con lắc đơn, quả nặng có khối lượng 40 g dao động nhỏ với chu kỳ 2s Nếu gắn thêm một gia trọng
có khối lượng 120 g thì con lắc sẽ dao động nhỏ với chu kỳ
Câu 10: Trong dao động điều hòa, đồ thị của lực kéo về phụ thuộc vào tọa độ là
A một đường elip
B một đường sin
C một đoạn thẳng qua gốc tọa độ
D một đường thẳng song song với trục hoành
Câu 11: Mức cường độ âm là L = 5,5 dB So với cường độ âm chuẩn I0 thì cường độ âm tại đó bằng
Câu 12: Máy biến áp là một thiết bị dùng để
A thay đổi điện áp và cường độ dòng điện
B thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số
C thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều
D thay đổi điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều
Câu 13: Khi cho nam châm chuyển qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng Điện năng của
dòng điện được chuyển hóa từ
Câu 14: Một con lắc đơn có dây treo vật là một sợi dây kim lại nhẹ thẳng nhẹ dài 1m, dao động điều hòa vời
biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với mặt phẳng dao động của
Trang 3A 0,63 V B 0,22 V C 0,32 V D 0, 45 V
Câu 15: Một ma ̣ch dao đô ̣ng điê ̣n từ lí tưởng đang có dao đô ̣ng điê ̣n từ tự do , biểu thức điê ̣n tích của mô ̣t bản tu ̣ điê ̣n là q = 6.cos(106t + π/3) nC Khi điện tích của bản này là 4,8 nC thì cường đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch có đô ̣ lớn bằng
Câu 16: Trong một đoa ̣n ma ̣ch xoay chiều không phân nhánh , cường đô ̣ dòng điê ̣n sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so vớ i điê ̣n áp ở hai đầu đoa ̣n ma ̣ch Đoa ̣n ma ̣ch đó
A gồm điện trở thuần và cuô ̣n thuần cảm
B gồm điện trở thuần và tu ̣ điê ̣n
C chỉ có cuộn cảm
D gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
Câu 17: Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 20cm Bướ c sóng
λ bằng
Câu 18: Cơ năng củ a mô ̣t con lắc lò xo tỉ lê ̣ thuâ ̣n với
A biên độ dao đô ̣ng
B li độ dao đô ̣ng
C bình phương biên độ dao động
D tần số dao động
Câu 19: Sự cô ̣ng hưởng dao đô ̣ng cơ xảy ra khi
A dao động trong điều kiê ̣n ma sát nhỏ
B ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn
C hệ dao đô ̣ng chi ̣u tác du ̣ng của ngoa ̣i lực đủ lớn
D tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao đô ̣ng riêng của hê ̣
Câu 20: Dây đàn hồi AB dài 24cm với đầu A cố đi ̣nh , đầu B nối với nguồn sóng M và N là hai điểm trên dây thành 3 đoa ̣n bằng nhau khi dây duỗi thẳng Khi trên dây xuất hiê ̣n sóng dừng , quan sát thấy có hai bu ̣ng và biên đô ̣ của bu ̣ng sóng là 2 3cm, B gần sát mô ̣t nút sóng Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa vị trí của M và của N khi dây dao động là:
Câu 21: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao đô ̣ng theo phương trình u1 = acos(40πt) cm và u2 = acos(40πt + π) cm Tốc độ truyền sóng trên bề mă ̣t chất lỏng là 40cm/s Gọi M, N, P là ba điểm trên đoa ̣n AB sao cho AM = MN = NP = PB Số điểm dao động với biên đô ̣ cực đa ̣i trên
AP là
Câu 22: Một chất điểm dao đô ̣ng điều hoà với biên đô ̣ A = 5cm và chu kì T = 0,3s Trong khoảng thời gian 0,1s, chất điểm không thể đi đươ ̣c quãng đường bằng
Trang 4Câu 23: Đồ thị biến đổi theo thời gian của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều
AB như hình vẽ Tổng trở và công suất tiêu thu ̣ của ma ̣ch có giá tri ̣
A Z = 100Ω, P = 50 W
B Z = 50Ω, P = 100 W
C Z = 50Ω, P = 0 W
D Z = 50Ω, P = 50 W Câu 24: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 1kg Hai vâ ̣t được nối với nhau bằng mô ̣t sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và không dẫn điê ̣n dài 10cm, vâ ̣t B tích điê ̣n tích q = 10-6
C còn vâ ̣t A đươ ̣c gắn vào
lò xo nhẹ có đô ̣ cứng k = 10N/m Hê ̣ được đă ̣t nằm ngang trên mô ̣t bàn không ma sát trong điê ̣n trường đều có cường đô ̣ điê ̣n trường E = 105
V/m hướ ng do ̣c theo tru ̣c lò xo Ban đầu hê ̣ nằm yên, lò xo bị dãn Cắt dây nối hai
vâ ̣t, vâ ̣t B rời xa vâ ̣t A và chuyển đô ̣ng do ̣c theo chiều điê ̣n trường , vâ ̣t A dao đô ̣ng điều hoà Lấy π2
= 10 Khi lò
xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau mô ̣t khoảng là
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch mắc nối tiếp gồm điê ̣n trở R
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi đượ C Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn m ạch, φ là độ lệch
pha giữa u và i Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L Giá trị của R là
Câu 26: Một nguồn sáng điểm A thuô ̣c tru ̣c chính của mô ̣t thấu kính mỏng , cách quang tâm O của thấu kính 18cm, qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục toạ độ O1x và O1’x’ vuông góc với tru ̣c chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O1 và O1’ thuô ̣c tru ̣c chính Biết O1x đi qua A và O1’x’ đi qua A’ Khi A dao đô ̣ng trên tru ̣c O1x với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O 1’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm) Tiêu cự của thấu kính là
Câu 27: Cho đoạn ma ̣ch AB gồm hai đoa ̣n ma ̣ch AM và MB mắc nối tiếp Đoa ̣n ma ̣ch AM gồm cuô ̣n dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện theo thứ tự đó , đoa ̣n ma ̣ch MB chỉ có điê ̣n trở thuần R Điê ̣n áp đă ̣t vào AB có biểu
Trang 5thức u80 2 os100c t V( ), hệ số công suất của ma ̣ch B là 2
2 Khi điện áp tức thời giữa hai điểm A và M là 48V thì điê ̣n áp tức thời giữa hai điểm M và B có đô ̣ lớn là
Câu 28: Một chất điểm chuyển đô ̣ng tròn đều trên đường tròn tâm O với tốc đô ̣ dài là 30cm/s, có gia tốc hướng tâm là 1,5m/s2
thì hình chiếu của nó trên đường kính quỹ đạo dao động điều hoà với biên độ
Câu 29: Một vâ ̣t dao đô ̣ng điều hoà do ̣c theo mô ̣t đường thẳng Mô ̣t điểm M nằm cố đi ̣nh trên đường thẳng đó , phía ngoài khoảng chuyển động của vật Tại thời điể m t thì vâ ̣t xa M nhất , sau đó mô ̣t khoảng thời gian ngắn nhất là ∆t vâ ̣t gần M nhất Độ lớn vận tốc của vật bằng nửa tốc độ cực đại vào thời điểm gần nhất là
A 2
3
t
t
B
4
t
t
C
3
t
t
D
6
t
t
Câu 30: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần
R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch
AB Khi đó, đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 160 W và có hệ số công suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
3
, công suất tiêu thụ trên mạch AB trong trường hợp này bằng:
Câu 31: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 5 os
4
x c t cm
Kể từ t = 0, vật đi qua vị trí lực
kéo về triệt tiêu lần thứ ba vào thời điểm:
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150V vào hai đầu đoạn mạch AMB gồm đoạn
AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L thay đổi được Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2 2
lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc π/2 Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch Am khi ta chưa thay đổi L có giá trị bằng
Câu 33: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có một biến
trở R Thay đổi giá trị của biến trở R, khi đó đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn vào cường độ dòng điện trong mạch có dạng:
A Một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
B Một phần của đường parabol
C Một phần của đường hypebol
D Một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ
Trang 6Câu 34: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao dộng điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần
lượt là 1 1cos 10 ; 2 4 os 10
6
x A t cm x c t cm
(x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) A1 có giá trị thay
đổi được Phương trình dao động tổng hợp của vật có dạng x = Acos(ωt + π/3)cm Độ lớn gia tốc lớn nhất của vật có thể nhận giá trị là:
Câu 35: Sóng cơ trên mặt nước truyền đi với vận tốc 32 m/s, tần số dao động tại nguồn là 50 Hz Có hai điểm
M và N dao động ngược pha nhau Biết rằng giữa hai điểm M và N còn có 3 điểm khác dao động cùng pha với
M Khoảng cách giữa hai điểm M, N bằng:
Câu 36: Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm
bụng gần A nhất, I là trung điểm của AB với AB = 10 cm Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại I là 0,2s Quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 2s là
Câu 37: Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng làL
A. f 1 v
f
T
Câu 38: Máy phát điện xoay chiều 1 pha có roto là phần cảm gồm 10 cặp cực quay với tốc độ 360 vòng/phút
Tần số dòng điện do máy phát ra có giá trị:
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, ban đầu vật đứng tại vị trí có li độ x = -5cm Sau khoảng
thời giản t1 vật về đến vị trí x = 5cm nhưng chưa đổi chiều chuyển động Tiếp tục chuyển động thêm 18cm nữa vật về đến vị trí ban đầu và đủ một chu kì Chiều dài quỹ đạo của vật có giá trị là:
Câu 40: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3 A Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15V; 0,5A Cảm kháng của mạch có giá trị là:
Trang 77 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1: Đáp án D
Câu 2 : Đáp án C
Câu 3 : Đáp án B
Phương pháp : Áp dụng công thức tính từ thông BScos( trong đó θ là góc hợp bởi từ trường B và vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây )
Cách giải :
Áp dụng công thức tính từ thông BScos2.12.10 cos(90 30)4 3.10 Wb5
Câu 4: Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng điều kiện có cộng hưởng điện
Khi thay đổi tần số của mạch đến giá trị f1 và f2 ta thấy công suất trong mạch đạt giá trị bằng nhau tại giá trị
1 2
f f f Hzthì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại P3 >P4
Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án B
Phương pháp: Mạch R,L,C nối tiếp có R thay đổi
Cách giải:
Trang 8Theo bài ra ta có
; cos
40
80 160 1600 80
80 10 80 10 3
cos
L C
L C
n
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án D
Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của quả nặng
Câu 10 : Đáp án C
Đồ thị của lực kéo về trong dao động điều hòa phụ thuộc vào tọa độ là một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
Câu 11:Đáp án B
Phương pháp: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm
0
10 lg I
L
I
Mức cường độ âm L = 5,5 dB so với cường độ âm chuẩn thì ta có
0,55 0,55
0 0
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án B
Câu 14 : Đáp án A
Phương pháp : Áp dụng công thức tính suất điện động cảm ứng BS
Trang 99 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Ta có hình vẽ
Diện tích mà con lắc quét được trong quá trình dao động là
2 0
.2 2.180.0, 4
0, 2
360 360
Suất điện động cực đại xuất hiện trên dây treo của con lắc là B S g.1.0, 2 0, 63V
l
Câu 15: Đa ́ p án A
Phương pháp: Sử du ̣ng hê ̣ thức vuông pha của q và i
Cách giải:
0
Câu 16: Đa ́ p án B
Phương pháp: Sử du ̣ng công thức tính đô ̣ lê ̣ch pha tanφ = (ZL – ZC)/R
Cách giải:
Ta có: tan Z L Z C
R
i sớm pha hơn u <=> ZL < ZC => mạch gồm điện trở thuần và tụ điện
Câu 17: Đa ́ p án D
Phương pháp: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp = λ
Cách giải:
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 20cm => λ = 20cm
Câu 18: Đa ́ p án C
Phương pháp: Cơ năng củ a con lắc lò xo W = kA2/2
Trang 10Cách giải:
Ta có: W = kA2
/2 => Cơ năng tỉ lê ̣ thuâ ̣n với bình phương biên đô ̣ dao đô ̣ng
Câu 19: Đa ́ p án D
Điều kiê ̣n có cô ̣ng hưởng cơ: fn = f0 (tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao đô ̣ng riêng của hê ̣)
Câu 20: Đa ́ p án C
Phương pháp:Điều kiê ̣n có sóng dừng trên dây hai đầu cố đi ̣nh
Công thức tính biên đô ̣ của sóng dừng
Cách giải:
AM = MN = NB = 8cm
Trên dây có sóng dừng với 2 bụng sóng 2 24 24
2
Công thức tính biên đô ̣ của sóng A 2 3 sin2 d
(d là khoảng cách tính từ điểm khảo sát đến nút gần nhất) Thay dM và dN vào công thức ta thấy biên độ sóng tại M và N đều bằng 3cm nhưng ngược pha nhau
=> Khoảng cách lớn nhất giữa M và N là: 2 2
max 2.3 8 10
Khoảng cách nhỏ nhất giữa M và N là: MNmin = 8cm
=> Tỉ số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất là: 10/8 = 1,25
Câu 21: Đa ́ p án C
Phương pháp: Sử du ̣ng điều kiê ̣n có cực đa ̣i giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồn ngược pha
Cách giải:
Bước sóng: λ = vT = 2cm
AM = MN = NP = PB = 3,625cm
Điều kiê ̣n có cực đa ̣i giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồn ngược pha: d2 – d1 = (k + ½)λ
Số điểm dao đô ̣ng cực đa ̣i trên AP bằng số nguyên k thoả mãn:
1 2
1 2
S S
Có 11 giá trị của k nguyên thoả mãn => có 11 điểm dao đô ̣ng với biên đô ̣ cực đa ̣i trên AP