1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

18 đề thi thử THPT quốc gia môn vật lý trường THPT chuyên lê quý đôn điện biên lần 2 năm 2018 tủ tài liệu bách khoa

19 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 912,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tự do Câu 3: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L.. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là Câu 6: Trong hình vẽ sau

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II

NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn : VẬT LÍ

Thời gian làm bài : 50 phút không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh : ………

Câu 1 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ v =v 0,5 m/s, chu kỳ dao động là T = 10

s Khoảng cách giữa 2 điêm gần nhau nhất dao động vuông pha là

Câu 2: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa FF0sin( t )gọi là dao động

A cưỡng bức B điều hòa C tắt dần D tự do

Câu 3: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L

Tổng trở Z của đoạn mạch là

A 2  2

ZR  rL

B 2 2  2

ZR  rL

ZR r  L

D  2

ZR r L

Câu 4: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k , dao động điều hòa với chu kỳ

A 1

2

m

T

k

2

k T

m

m

k

Câu 5:Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức i2 3 cost A( ) Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là

Câu 6: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực từ Lo – ren – xơ tác dụng lên eclectron và hạt mang

điện chuyển động trong từ trường đều

Mã đề thi :172

Trang 2

Câu 7: Trong hiện tượng khúc xạ

A Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng

B Khi ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang kém hơn sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc

xạ nhỏ hơn góc tới

C Khi ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang kém hơn sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc

xạ lớn hơn góc tới

D Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

Câu 8 : Trong quá trình truyền sóng,khi vật gặp vật cản cố định thì sóng bị phản xạ.Tại điểm phản xạ sóng tới

và sóng pản xạ sẽ

A luôn cùng pha B không cùng loại C luôn ngược pha D cùng tần số

Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm

A độ cao,âm sắc, năng lượng âm

B độ cao, âm sắc, độ to

C độ cao,âm sắc, cường độ âm

D độ cao, âm sắc, biên độ âm

Câu 10: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đôi vào hai đầu đoạn mạch RLC không

phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu

A đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện

B cuộn dây luôn ngược pha với điện áp hai đầu tụ

C cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế hai đầu tụ

D tụ điện luôn cùng pha với dòng điện

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng xay ra khi hai sóng được tạo ra từ hai

tâm sóng có các đặc điểm sau

A cùng tần số, pha

B cùng tần số, ngược pha

C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

D cùng biên độ, cùng pha

Câu 12: Một vật nhỏ có khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình xAcost Thế năng của vật tại thời điểm t là

A W 1 2 2cos2

2

2

Trang 3

C WtmA22sin2t D Wt 2mA22sin2t

Câu 13: Đặt vào hai đầu tụ điện 10 4  

 một điện áp xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện là

Câu 14: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

A luôn bằng 1

B luôn nhỏ hơn 1

C luôn lớn hơn 1

D luôn lớn hơn 0

Câu 15: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u5 os 6c   tx cm , với t đo bằng s, x đo bằng m Tốc độ truyền sóng này là:

Câu 16: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A Dao động duy trì

B Dao động riêng

C Dao động tắt dần

D Dao động cưỡng bức

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 5 os

3

xc t 

 có chu kì bằng bao nhiêu?

Câu 18: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch; UR; UL; UC là

điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C Điều nào sau đây không thể xảy ra:

A UR > UC B U = UR = UL = UC C UL > U D UR > U

Câu 19: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz,

trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

0cos

6

u U t 

  thì cường độ dòng điện trong mạch là 0sin

3

i I t  

  Thì dòng điện có:

LC

LC

LC

LC

Câu 21: Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là L = 70dB Cường độ âm tại điểm đó gấp:

A 107 lần cường độ âm chuẩn I0

B 710 lần cường độ âm chuẩn I0

C 7 lần cường độ âm chuẩn I0

D 70 lần cường độ âm chuẩn I0

Trang 4

Câu 22: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai tần số

gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 130Hz và 210Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó

Câu 23: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần cảm L và tụ C Đặt vào hai

đầu đoạn mạch hiệu điện thế u100 2cos t  V , lúc đó ZL = 2ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở

là UR = 60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:

Câu 24: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ Dòng điện

chạy qua dây có cường độ 0,75A Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2N Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là:

Câu 25: Đặt điện áp uU 2cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng

là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là:

A

2 2

2 2 1

2 2

2 2

1 4

2 2

2 2

1 2

2 2

2 2 2

UI

Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 10 os 4

2

xc  t cm

  , kể từ t = 0, thời gian ngắn nhất vật có li độ 5cm là:

A 11

5

1

7

24s

Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s Phương trình sóng của

một điểm O trên phương truyền đó là: u0 2 os2 tc   cm Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách o 10cm là:

A 2 os 2 t+  

4

M

uc     cm

B 2 os 2  

4

M

uc  t  cm

C 2 os 2 t+  

2

M

uc     cm

D

 

2 os 2

2

M

uc  t cm

Câu 28: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Hệ số công suất cosφ của đoạn mạch là:

A 3

2

B 0,5

C 2

2

D 1

4

Trang 5

Câu 29: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi đó lá thép dao động với tần số f = 120Hz Nguồn S tạo ra trên mặt nước một dao động sóng, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị bằng:

A v = 120 cm/s B v = 60 cm/s C v = 30 cm/s D v = 100 cm/s Câu 30: Bố trí một bộ thí nghiệm dùng con lắc đơn để xác định gia tốc trọng trường Các số liệu đo được như

sau:

Lần đo Chiều dài dây treo (mm) Chu kỳ dao động (s)

Số  được lấy trong máy tính và coi là chính xác Biểu thức gia tốc trọng trường là:

9, 62 2, 72 /

g  m s

9,88 0, 06 /

9, 5 0, 08 /

9, 78 0,12 /

Câu 31: Dòng điện I = 1A chạy trong dây dẫn th ng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ lớn

A 2.10-6 T B 2.10-9 T C 5.10-6 T D 4.10-9 T

Câu 32: Trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có 4 điểm theo thứ tự A, M, N , B Giữa A và M

chỉ có cuộn cảm thuần, giữa M và N chỉ có điện trở thuần, giữa N và B chỉ có tụ điện Điện áp hiệu dụng UAN = 400V, UMB = 300V Điện áp tức thời trên đoạn AN và MB lệch nhau 900 Điện áp hiệu dụng trên R là

Câu 33: Hai con lắc giống nhau có độ cứng k= 100 N/m khối lượng vật nặng 100g Hai vật dao động dọc theo

hai đường th ng song song liền kề nhau (vị trí cân bằng của 2 vật chung gốc tọa độ ) với biên độ dao động A1 =

2 A2 Biêt hai vật gặp nhau khi chúng đi qua nhau và chuyển động ngược chiều nhau khoảng thời gian giữa

2018 lần liên tếp hai vật gặp nhau là

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10cm, chu kì 2s Mốc thế năng ở VTCB

Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng

3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 thế năng là

A 7,32 cm/s B 14,64 cm/s C 21,96 cm/s D 26,12 cm/s

Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lựng 200g và lò xo có độ cứng k = 50N/m Khi vật

đang ở VTCB thì tác dụng một lực = 2N không đổi, hướng dọc theo trục của lò xo trong khoảng 0,1s Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2 Tốc độ cực đại của vật sau khi lực ngừng tác dụng bằng

A 20 2cm s/ B 10 2cm s/ C 25π cm/s D 40π cm/s

Câu 36: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây A là một điểm nút, B là điểm

bụng gần A nhất với AB = 18cm, M là một điểm trên dây cách B 12cm Biết rằng trong một chu kì sóng,

Trang 6

khoảng thời gian mà tốc độ dao động của phần t B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần t M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu

A 3,2m/s B 5,6m/s C 4,8m/s D 5,67m/s

Câu 37: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục toạ độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân

bằng của hai chất điểm) Biết phương trình của hai chất điểm x = 2cos(5πt π/2) (cm), y = 4cos(5πt – π/6) (cm) Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = - 1,73cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm gần giá trị nào nhất?

A 3,87cm B 4,53cm C 3,1cm D 5,67cm

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều AB gồm: đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R = 90Ω và tụ điện C = 35,4 ,

đoạn mạch MB gồm hộp X chứa 2 trong 3 phần t mắc nối tiếp (điện trở thuần R0; cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0; tụ điện có điện dung C0) Khi đặt vào hai đầu AB một điện thế xoay chiều có tần số 50Hz thì ta được đồ thị sự phụ thuộc của uAM và uMB theo thời gian như hình vẽ (chú 90 3 156 ) Giá trị của các phần t trong hộp X là

A R0 = 60Ω; L0 = 165Mh

B R0 = 30Ω; L0 = 95,5mH

C R0 = 60Ω; L0 = 61,3mH

D R0 = 30Ω; L0 = 106mH

Câu 39: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox Hình vẽ mô tả hình

dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và t2 = t1 1s Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm M trên dây gần giá trị nào nhất?

A 3,042 cm/s B – 3,042 cm/s C – 3,029 cm/s D 3,029 cm/s

Câu 40: Điện năng truyền từ nơi phát đến khu dân cư với hiệu suất truyền tải H1 = 90 hao phí chỉ do toả nhiệt

và không vượt quá 20 Nếu công suất s dụng ở khu dân cư tăng thêm 20 giữ nguyên điện áp U ở nơi phát thì hiệu suất lúc này H2 bằng

Trang 7

HƯ NG N Đ P N V LỜI GI I CHI TI T

TH C HI N: N CHUYÊN MÔN TUY NSINH247.COM

Câu 1: Đáp án

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha trên cùng một phương truyền sóng ngang là 0,5.10

1, 25

v T

m

Câu 2: Đáp án

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa gọi là dao động cưỡng bức

Câu 3 : Đáp án C

Tổng trở của đoạn mạch được xác định bởi công thức    2 2

ZR r  L

Câu 4 : Đáp án

Chu kỳ dao động của con lắc lò xo được xác định bởi biểu thức T 2 m

k

Câu 5 : Đáp án C

Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là 0 2 3

6

2 2

I

Câu 6: Đáp án

Câu 7 : Đáp án

Câu 8 : Đáp án C

Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ luôn ngược pha nhau

Câu 9 : Đáp án

Các đặc trưng sinh l của âm gồm : độ cao, âm sắc, độ to

Câu 10 : Đáp án

Câu 11: Đáp án

Trang 8

Câu 12: Đáp án

Ta có 1 2 1  2 1 2 2 2

Câu 13 : Đáp án C

Dung kháng của tụ được xác định bởi công thức 1 1 4 50

10 100.2

C Z

C

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án

Phương pháp: S dụng công thức tính tốc độ truyền sóng: v.f

Cách giải:

5 os 6

uc  tx

Ta có: 2xx  2 2m

Mặt khác: 2.6 6 /

v

f

=> Chọn A

Câu 16: Đáp án

Phương pháp: S dụng lí thuyết về cộng hưởng dao động

Cách giải:

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

=> Chọn D

Câu 17: Đáp án C

Phương pháp: Áp dụng công thức tính chu kì dao động của vật: T 2

Cách giải:

Từ phương trình dao động: 5 os

3

xc t 

 , ta có:

2 2

2s

T

 

=> Chọn C

Trang 9

Câu 18: Đáp án

Phương pháp: S dụng lí thuyết tổng hợp về hiệu điện thế trong mạch RLC

Cách giải:

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, ta có URmax = UAB

=> Hiệu điện thế trên R: UR ≤ UAB = U

=> Chọn D

Câu 19: Đáp án

Phương pháp: S dụng công thức sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

2 2

v

f

Cách giải:

Ta có, trên AB có 5 nút sóng => số bụng sóng k = 4

Chiều dài dây: .2 2.2.50 50 /

=> Chọn B

Câu 20: Đáp án

Phương pháp:

Xác định độ lệch pha giữa u và i:    ui

So sánh ZL và ZC

Cách giải:

Ta có: u trễ pha hơn i một góc /2

=> Mạch có Z L Z C L 1 2 1 1

=> Chọn D

Câu 21: Đáp án

Phương pháp: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm:

0

10 lg I ( )

I

Cách giải:

Ta có: Mức cường độ âm

0

10 lg I ( )

I

70 10 log I log I 7 10

Trang 10

=> Chọn A

Câu 22: Đáp án

Phương pháp: S dụng công thức sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

2 2

v

f

Cách giải:

Ta có:

Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây: 1

2

v f l

( 1)

=> Chọn A

Câu 23: Đáp án

Phương pháp: S dụng công thức: 2 2  2

UUUU

Cách giải:

Ta có: ZL = 2ZC => UL = 2UC

2 2 100 60 160

=> Chọn D

Câu 24: Đáp án C

Phương pháp: S dụng công thức lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn: FBIlsin

Cách giải:

Ta có lực từ tác dụng lên đoạn dây: FBIlsin

Do l vuông góc với B

=> α = 900

2

0, 75.0, 05

F

I l

=> Chọn C

Câu 25: Đáp án

Trang 11

Phương pháp: S dụng công thức:

1

Cách giải:

Ta có cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu bản tụ luôn vuông góc với nhau

Ta có:

UI   UI  UI

=> Chọn D

Câu 26: Đáp án

Phương pháp:

+ S dụng công thức tính chu kì dao động: T 2

 Xác định vị trí tại t = 0 (x,v)

+ S dụng trục thời gian suy ra từ vòng tròn

Cách giải:

10 os 4

2

xc  t cm

Chu kì dao động: 2 2 0,5s

4

Tại t = 0:

10 os 0 2 sin 0 2





Tại x = 5cm = A/2

=> Khoảng thời gian ngắn nhất vật có li độ 5cm là: 2 7 7 0,5 7

4 12 12 12 24

=> Chọn D

Câu 27: Đáp án

Trang 12

Phương pháp: Phương trình của 1 điểm M nằm sau O, cách O 1 khoảng d: u M Acos  t 2d

Cách giải:

 

2 os2 t

O

uccm

Ta có: 40 40

2

2 2

cm f

Phương trình sóng tại M nằm sau O, cách O d = 10cm là:

 

2 os 2 2 os 2 2 os 2

M

d

=> Chọn D

Câu 28: Đáp án

Phương pháp: S dụng giản đồ véctơ

Cách giải:

Từ giản đồ véc tơ, ta có: os os 3

3 2 6 c c 6 2

=> Chọn A

Câu 29: Đáp án

Phương pháp:

+ Khoảng cách giữa n gợn lồi là (n-1)λ

Trang 13

+ S dụng công thức v

f

Cách giải:

Ta có f = 120Hz

Khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 8λ = 4cm => λ = 0,5cm

Ta có: v v f 120.0,5 60cm s/

f

=> Chọn B

Câu 30: Đáp án

Phương pháp: S dụng công thức tính chu kì và sai số trong thực hành thí nghiệm

Cách giải:

Ta có:

2 2 2

2

4 2

ln ln ln 4 ln

2

g g

Từ bảng số liệu ta có:

1 2 3

1 2 3

2

2

1133,33 3

155,56

2,156s 3

0,158s

3400

9, 62 / 2,156

2 155,56 2.0,158

9, 62 1133,33

l l l

T

T

l

T

g g

 

    

    

 

    

2

2

2, 72 / 2,16

9, 62 2, 72 /

m s

=> Chọn A

Trang 14

Câu 31: Đáp án

Phương pháp: S dụng công thức tính cảm ứng từ do dây dẫn th ng dài gây ra: 7

2.10 I

B

r

Cách giải:

Cảm ứng từ B tại M cách dây dẫn r = 10cm là: 7 7 1 6

2.10 2.10 2.10

0,1

I

r

=> Chọn A

Câu 32: Đáp án C

Phương pháp: S dụng công thức: 1 2 tan 1tan 2 1

2

Cách giải:

tan tan 1 L C 1

R

Z Z

R

R

2

400 (1)

300 (2)

500

320

400 320 240 140

L

R C

U

U



=> Chọn C

Câu 33: Đáp án

Khi hai vật gặp nhau khi chúng đi qua nhau và chuyển động ngược chiều nhau nên chúng sẽ gặp nhau ở gốc tọa

độ

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta được

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật gặp nhau là một n a chu kỳ

Vậy khoảng thời gian giữa 2018 lần liên tiếp vật gặp nhau là

k

Ngày đăng: 09/11/2019, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w