Viết chương trình nhập xuất ra màn hình thông tin của mỗi sinh viên theo mẫu sau: Ho ten: Ma so sinh vien: Lop: So dien thoai: Gioi tinh: 13.. Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên
Trang 1Trường Cao Đẳng Công Thương TP.HCM
Khoa Công nghệ Thông tin
Năm học: 2013 – 2014
-
BÀI TẬP THỰC HÀNH NHẬP MÔN LẬP TRÌNH -o0o -
Môi trường và công cụ thực hành: Borland C++ 5.02 hoặc tương đương như: Visual C++ 2010, 2013 (Visual Studio); Dev-C++ 4.9.9.2 và Crocodile 6.05 dùng để vẽ lưu đồ MỤC LỤC I PHẦN VẼ LƯU ĐỒ 2
II PHẦN NHẬP XUẤT CƠ BẢN 2
III PHẦN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH THEO CẤU TRÚC LỆNH 3
III.1 Cấu trúc if/ if…else và switch…case 3
III.2 Cấu trúc lặp 5
IV PHẦN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH THEO THỦ TỤC HÀM 10
V PHẦN CẤU TRÚC MẢNG 11
V.1 Kiểu dữ liệu mảng một chiều 11
V.1.1 Nhập – xuất mảng 11
V.1.2 Liệt kê 12
V.1.3 Tìm kiếm 12
V.1.4 Đếm – tần suất 13
V.1.5 Tính tổng – trung bình có điều kiện 13
V.1.6 Sắp xếp 14
V.1.7 Bài tập nâng cao 14
V.2 Kiểu dữ liệu mảng hai chiều 14
V.2.1 Nhập – xuất mảng 15
V.2.3 Tìm kiếm 15
V.2.4 Đếm – tần suất 15
V.2.5 Tính tổng – trung bình có điều kiện 15
V.2.6 Sắp xếp 16
VI KIỂU DỮ LIỆU CHUỖI 16
VII KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC 17
VIII LẬP TRÌNH BẰNG ĐỆ QUI (tự học) 18
Trang 2I PHẦN VẼ LƯU ĐỒ
1 Nhập vào 2 số nguyên a và b Tính tổng, hiệu, tích và thương, in kết quả ra màn hình
2 Nhập vào số nguyên n, hãy in ra giá trị tuyệt đối của n
3 Nhậ và hai số ngu n a, b n ra àn hình gi trị l n nhất
4 Nhập vào 3 số nguyên a,b,c In ra mà hình giá trị l n nhất
5 Viết chương trình nhập vào 2 số ngu n dương a và b, ch biết kết quả chia lấy phần dư của a v i b
6 Viết chương trình nhập vào 2 số ngu n dương a và b, ch biết kết quả chia lấy phần nguyên của a v i b
7 Giải và biện luận hương trình bậc I: ax+b=0
8 Tính P(n) = 1.3.5…(2n+1), V i n 0
9 Tính S(n) = 1+3+5+…+(2n +1), V i n0
10 Tính S(n) =1+1.2+1.2.3+…+1.2.3…n, V i n >0
11 Tính S(n) =12+22+32+…+n2
, V i n >0
II PHẦN NHẬP XUẤT CƠ BẢN
12 Viết chương trình nhập xuất ra màn hình thông tin của mỗi sinh viên theo mẫu sau:
Ho ten:
Ma so sinh vien:
Lop:
So dien thoai: Gioi tinh:
13 Viết chương trình xuất ra màn hình theo mẫu sau:
/**************************************************/
/******* CHAO TAT CA CAC BAN CDTIN2011 *******/
/*************************************************/
14 Viết chương trình nhập vào 2 số ngu n dương a và b, ch biết kết quả chia lấy phần nguyên và phần dư của a v i b
15 Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a, b Tính tổng, hiệu, tích, thương của
2 số trên và in kết quả ra màn hình
16 Viết chương trình ch hé nhập vào giờ, hút và giâ , hã đổi sang giây và in kết quả ra màn hình
Trang 317 Viết chương trình nhập một số ngu n dương N có 2 chữ số từ bàn phím, xuất
ra màn hình tổng các chữ số của N
Ví dụ: Nhập N = 48, kết quả in ra màn hình là: 4+8=12
18 Viết chương trình ch hé nhập vào một số đ nhiệt độ the độ Fahrenheit và xuất ra nhiệt độ tương đương của nó the độ Celsius, sử dụng công thức chuyển đổi: ( 32)
9
5 0
0C F
19 Viết chương trình cho phép nhập vào thời gian của một công việc nà đó tính bằng giây Hãy chuyển đổi và in ra màn hình thời gian tr n dư i dạng bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút, bao nhiêu giây
20 Viết chương trình nhập vào 4 số nguyên a, b, c, d Tính giá trị trung bình cộng của 4 số trên và in kết quả ra màn hình
III PHẦN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH THEO CẤU TRÚC LỆNH
III.1 Cấu trúc if/ if…else và switch…case
21 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int a=9, b = 6;
a++;
a=a+(b );
a=a+( b);
if(a%2==0)
printf(“Gia tri cua a la chan”);
printf(“Tong cua a va b la: %d”, a+b);
22 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int a=2, b=4;
a+=b ;
a ;
++b;
a*= b;
printf("Gia tri cua a la: %d",a);
printf("Gia tri cua b la: %d",b);
23 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
Trang 4int a=7, b = 8;
a++;
a=a+(b );
b;
a ;
a=(a )+( b);
if(a%2!=0)
printf(“\n a la so le”);
else
printf(“\n a la so chan”);
printf(“\n a= %d”, a);
24 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int x=5, y;
y=x++ + 5;
printf(“x=%d, y=%d\n”,x,y);
y*=6;
x=y%7;
printf(“x=%d, y=%d,x/y=%d”,x,y,y/x);
25 Viết chương trình tính n
x, x>0
26 Nhậ và hai số ngu n a, b n ra àn hình gi trị l n nhất
27 Ch ba số a, b, c đọc và từ bàn hí Hã tì gi trị l n nhất của ba số tr n
và in ra kết uả
28 Ch ba số a, b, c đọc và từ bàn hí Hã in ra àn hình the thứ tự t ng dần
c c số (Ch đư c dùng th hai biến hụ)
29 Giải và biện luận hương trình: ax + b = 0
30 Giải và biện luận hương trình: ax2bxc0
31 Viết chương trình nhậ và ột số ngu n n gồ ba chữ số uất ra àn hình chữ số l n nhất vị trí nà
Ví dụ: ch s 9)
32 Viết chương trình nhậ và số ngu n n gồ ba chữ số uất ra àn hình the thứ tự t ng dần của c c chữ số
Ví dụ:
33 Viết chương trình nhậ và n h lệ.Ch biết n nà có hải là n nhuận ha không n kết uả ra àn hình
Trang 5Năm nhuần: là n chia hết ch 4 (4 n nhuận 1 lần), nhưng sau 1 thế kỷ
không nhuần, nhưng 4 thế kỷ sau lại nhuận
34 Nhập vào tháng và một n n ra số ngày tối đa tr ng th ng của n đó (Tính theo lịch tây)
Tư d y:
Các tháng có 31 ngày: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
Các tháng có 30 ngày: 4, 6, 9, 11
Tháng 2: nếu n nhuần 29 ngà , n không nhuần 28 ngày
35 Nhậ và ngà , th ng, n iể tra xe ngà , th ng, n đó có h lệ ha không n kết uả ra àn hình
36 Nhậ và giờ, hút, giâ iể tra xe giờ, hút, giâ đó có h lệ ha không n kết uả ra àn hình
37 Viết chương trình tính diện tích và chu vi c c hình: ta gi c, hình vuông, hình chữ nhật và hình tr n v i những thông tin cần đư c nhậ từ bàn hí
38 Viết chương trình tính tiền cư c T Biết rằng:
- km 13000
- Mỗi km tiếp 2000
- ế ỗ 11000
Hã nhậ số k sau đó in ra số tiền hải trả
39 Nhậ và 3 số ngu n dương iể tra xe 3 số đó có lậ thành ta gi c không Nếu có hã ch biết ta gi c đó thuộc l ại nà (Cân, vuông, đều, …)
40 Nhập vào số ngu n dương x iểm tra xem x có phải là số chính hương
không? (S í p ư y ò ọi là s hình vuông là s y ó ă bậc 2 là một s nguyên, hay nói cách khác, s í p ư b p ư ũy ừa bậc 2) của một s nguyên khác Ví dụ: 4 = 2² , 9 = 3²)
III.2 Cấu trúc lặp
Mỗi bài viết bằng 3 loại vòng lặp: for / while / do while
41 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int a = 9;
for(int i=1; i<=a; i++)
if(a%i ==0)
printf(“\t %d”,i);
Trang 642 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
for(int i=0; i<5; i++)
{
for(int j=0; j<=i; j++)
printf(“%d \t”,j);
printf(“\n”);
}
43 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int i=10, s=0;
while (i>0)
{
if(i%2==0)
s+=i;
else
if(i>5)
s+=2*i;
i ;
}
printf(“s = %d ”,s);
44 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int a=18, i=1;
do{
if(a%i==0)
printf(“\t %d”,i);
i++;
}while(i<=a);
45 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int a=11, b=16, i=a;
while (i<b)
{
if(i%2==0) {
printf(“\t %d”,i);
break;
} i++;
}
Trang 746 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int a=10, s=0, i=0;
while (i<a)
{
i++;
if(i%2==0) continue;
s=s+i;
}
printf(“s = %d ”,s);
47 Cho biết kết quả của đ ạn chương trình sau:
int i=1, s=0;
while (1)
{
s=s+i++;
if(i%2)
i=i+2;
else
i=i+1;
if(i>20) break;
}
printf(“s = %d ”,s);
48 Nhập vào số nguyên a và b, nếu a là bội số của b thì in thông b “a là la b i s cua b”, ngư c lại in “a kh ng la b i s cua b”
49 Nhập số nguyên n In ra dãy số số nguyên từ 1 n
50 Tính S(n) =1+2+3+…+n, V i n >0
51 Viết chương trình in ra àn hình hình chữ nhật đặc kích thư c m x n (m, n nhập từ bàn phím)
Ví dụ: Nhập m=5, n=4
* * * * *
* * * * *
* * * * *
* * * * *
52 Viết chương trình in ra àn hình hình chữ nhật rỗng kích thư c m x n (m, n nhập từ bàn phím)
Ví dụ: Nhập m=5, n=3
Trang 8* * * * *
* * * * *
53 Viết chương trình in ra àn hình ta gi c vuông cân đặc có độ cao h (h nhập
từ bàn phím)
Ví dụ: Nhập h=4
*
* *
* * *
* * * *
54 Viết chương trình in ra àn hình ta gi c cân rỗng có độ cao h (h nhập từ bàn phím) Ví dụ: Nhập h=4
*
* *
55 Viết chương trình in ra àn hình ta gi c cân đặc có độ cao h (h nhập từ bàn phím)
Ví dụ: Nhập h=4
*
* * *
* * * * *
* * * * * * *
56 Viết chương trình in ra àn hình ta gi c cân rỗng có độ cao h (h nhập từ bàn phím)
Ví dụ: Nhập h=4
*
* *
* * * * * * *
57 Nhậ và hai số ngu n dương a và b Tì ư c số chung l n nhất của a và b
Trang 958 Nhậ và hai số ngu n dương a và b Tìm bội số chung nhỏ nhất của a và b
59 Nhập vào số ngu n dương x iểm tra xem x có phải là số nguyên tố không?
(S nguyên t là s tự nhiên chỉ chia hết cho 1 và chính nó Ví d : , , 5, 7…)
60 Nhập vào số ngu n dương x iểm tra xem x có phải là số hoàn thiện không? Một số h àn thiện là ột số có tổng c c ư c số của nó (không kể nó) bằng
chính nó
Ví dụ: ư = 6
61 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n Liệt k số ngu n tố từ 2 đến n
62 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n Liệt k n số ngu n tố đầu ti n
63 Viết chương trình nhậ và ột số ngu n n uất ra àn hình số ngư c lại?
Ví d : n= 1432 thì xu t ra 2341
64 Viết chương trình đế số ư c số của số ngu n dương N
Ví dụ: N=12 => T ng các s là ư ủ b ng 6
65 Tính n v i n0
66 TínhP(n)1.3.5(2n1), v i n0
67 TínhS(n)135(2n1), v i n0
) 1 ( 4
3 2 1 )
69 TínhS(n)11.21.2.31.2.3n, v i n0
3 2 1 )
S , v i n0
71 Tính
n n
3
1 2
1 1 )
n n
S 2 3
3 2 1 )
73 Tính
1 4
3 3
2 2
1 ) (
n
n n
S , v i n0
74 Tính
!
1
! 3
1
! 2
1 1 ) (
n n
S , v i n0
75 Tính
!
3 2 1
! 3
3 2 1
! 2
2 1 1 ) (
n
n n
76 n ra dã số ib naci
f1 = f0 =1;
fn = fn-1 + f n-2 ; (n>1)
Trang 10IV PHẦN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH THEO THỦ TỤC HÀM
77 Cài đặt các bài tập phần the hương h hà
78 Viết chương trình tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật v i chiều dài và chiều rộng đư c nhậ từ bàn hí
79 Viết chương trình tính diện tích và chu vi hình tr n v i b n kính đư c nhậ từ bàn hí
80 Nhậ số ngu n dương n (n ) Liệt k tất cả c c số ngu n tố nhỏ hơn n
81 Nhậ số ngu n dương n (n ) Liệt k n số chính hương đầu ti n
82 Nhậ số ngu n dương n (n ) Đế xe có ba nhi u số h àn thiện < n
83 Nhậ số ngu n dương n ( = n 1 ) và in ra c ch đọc của n
Ví dụ: Nhậ n = 105 n ra àn hình: Mot tram le nam
84 Viết chương trình tính tiền thu dịch vụ nternet và in ra àn hình kết
uả V i dữ liệu nhậ và là giờ bắt đầu thu (GB ), giờ kết thúc thu (G T),
số thu (S Ma )
- d ập: T y
- : 5 ỗ y ư 7: ỗ y sau 17:30
85 Viết chương trình tính tiền lương ngà ch công nhân, ch biết trư c giờ và
ca, giờ ra ca của ỗi người
Biết r ng:
- T ỗ ư 75
-
ập y
86 Nhậ và 3 số thực a, b, c và kiể tra xe chúng có thành lậ thành 3 cạnh của ột ta gi c ha không Nếu có hã tính diện tích, chiều dài ỗi đường
ca của ta gi c và in kết uả ra àn hình
- í d í s = sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c) )
- í ư : , b b,
p ủ
87 Viết chương trình nhậ 2 số ngu n dương a, b Tì USCLN và BSCNN của hai số ngu n đó
Trang 1188 Viết chương trình tính tổng nghịch đả của n giai thừa
89 Ch 2 số ngu n a, b Viết hà h n vị gi trị 2 số tr n
90 (*) Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ 5 chữ số, kiể tra xe c c
chữ số n có hải là số đối xứng ha không
Ví dụ: : 13531
: 13921
91 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ k chữ số(0k 5), đế xe
n có ba nhi u chữ số ch n và ba nhi u chữ số l
92 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ k chữ số(0k 5), đế xe
n có ba nhi u chữ số là số ngu n tố
93 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ k chữ số(0k 5), tính tổng
c c ư c số dương của n
Ví dụ: ập
T ng các ư c s từ 1 ến n: 1+2+3+6=12
94 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ k chữ số(0k 5), tì ư c
số l l n nhất của n
Ví dụ: ủ 7
95 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ k chữ số(0k5), kiể tra
xe c c chữ số của n có t àn l ha t àn ch n không
96 (*) Viết chương trình nhậ số ngu n dương n gồ k chữ số(0k5), sắ
xế c c chữ số của n the thứ tự t ng dần
Ví dụ: ập =1536
ế sau khi sắp xếp: 1356
97 Viết chương trình nhậ số ngu n dương n sau đó đổi số này ra hệ nhị phân
Ví dụ: ập 4
So 14 he nhi phan la: 1110
V PHẦN CẤU TRÚC MẢNG
V.1 Kiểu dữ liệu mảng một chiều
V.1.1 Nhập – xuất mảng
Trang 1298 Viết chương trình nhậ và ột số ngu n n gồ tối đa 1 chữ số (4 b tes) n
ra àn hình gi trị nhị hân của số tr n (hoặc chuyển sang hệ đếm bất kỳ vd: n
= 5 => 101)
99 Viết chương trình nhậ - xuất ảng ột chiều c c số nguyên
100 Viết chương trình nhậ - xuất ảng ột chiều c c số th c
101 Viết chương trình kh i tạ gi trị c c hần tử là ch ảng ột chiều c c số ngu n gồ n hần tử
102 Viết chương trình h t sinh ngẫu nhi n ảng ột chiều c c số nguyên
103 Viết chương trình h t sinh ngẫu nhi n ảng ột chiều c c số thực sa ch ảng có thứ tự t ng dần ( hông sắ xế )
V.1.2 Liệt kê
104 Liệt kê c c hần tử l có tr ng ảng
105 Liệt kê các phần tử ch n trong mảng
106 Liệt kê các phần tử dương tr ng ảng
107 Liệt kê c c hần tử â tr ng ảng
108 Liệt kê các phần tử chia hết cho x trong mảng, v i x nhập từ bàn phím
109 Nhậ và x, viết hàm in ra àn hình những hần tử có gi trị từ 1 đến x có
tr ng ảng
110 Liệt kê các c c hần tử là số ngu n tố
V.1.3 Tìm kiếm
111 Viết hàm tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng các số nguyên
112 Viết hàm tì í của hần tử nhỏ nhất tr ng ảng c c số ngu n
113 Viết hàm tìm phần tử l n nhất trong mảng các số nguyên
114 Viết hàm tì í của hần tử l n nhất tr ng ảng c c số ngu n
115 Kiểm tra mảng có chứa phần tử x hay không Nếu không có trả về –1
116 Viết hàm tìm c c số ngu n tố tr ng ảng c c số ngu n Nếu không có trả về –1
117 Viết hàm tì hần tử â đầu ti n tr ng ảng Nếu không có hần tử â trả về –1
118 Viết hàm tì hần tử â l n nhất tr ng ảng
119 Viết hàm tì vị trí hần tử â l n nhất tr ng ảng
120 Viết hàm tì hần tử dương đầu ti n tr ng ảng Nếu không có hần tử dương trả về –1
121 Viết hàm tì hần tử dương bé nhất tr ng ảng
122 Viết hàm tì í hần tử dương bé nhất tr ng ảng