Nếu coi nguyên tử R dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là 0,125 nm, trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể, nguyên tố R là A... Nguyên tử của nguyên tố X có
Trang 1Câu 1 (1 điểm)
1 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Nguyên t đử ược c u t o t các h t c b n là proton, n tron, electronấ ạ ừ ạ ơ ả ơ
B. H t nhân nguyên t đạ ử ược c u t o t các h t proton, n tronấ ạ ừ ạ ơ
C. V nguyên t đỏ ử ược c u t o b i các h t electronấ ạ ở ạ
D. Nguyên t có c u trúc đ c khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
Câu 2 (1 điểm)
các nguyên tử là những hình cầu
chiếm a % thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là 0,196 nm, Giá trị a
A. 68%
B. 74%
C. 78%
D. 82%
Câu 3 (1 điểm)
3 Khối lượng riêng của R là 7,2 g/cm3 Nếu coi nguyên tử R dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là 0,125 nm, trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể tích tinh thể, nguyên
tố R là
A. Cr
Trang 2C. Cu
D. Zn
Câu 4 (1 điểm)
4 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt proton, electoron, notron là 13 Độ âm điện của X có giá trị
A.0,9
B.1,0
C.1,5
D.2
Câu 5 (1 điểm)
5 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt proton, proton, notron là 21 Nguyên tố X là có thể là
A. C
B. N
C. S
D. C; N
Trang 3Câu 6 (1 điểm)
6 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt là 155, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 33 Nguyên tố X là
A. Cu
B. Ag
C. Zn
D.Fe
Câu 7 (1 điểm)
7. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt là 36 trong đó hạt mang điện gấp 2 lần hạt không mang điện Nguyên tố X có trong
quặng
A. Sinvinit
B.Đôlômit
C. Xiđêrit
D. Manhetit
Câu 8 (1 điểm)
8 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử , ,
A. X, Y thu c cung m t nguyên t hoa h cô ô ô o
B. X va Z co cung s kh i ô ô
Trang 4C. X va Y co cung s n tronô ơ
D. X, Z la 2 đ ng v c a cung m t nguyên t hoa h cô i u ô ô o
Câu 9 (1 điểm)
9. Tổng số hạt p,n,e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Kí hiệu hóa
học và vị trí của X (chu kì, nhóm) là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA
B. Mg,chu kì 3, nhóm IIA
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 10 (1 điểm)
10.Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện
là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d54s1
B. [Ar]3d 6 4s 2
C. [Ar]3d64s1
D. [Ar]3d34s2
Trang 5 G i ýợ
Câu 11 (1 điểm)
11. Tổng số hạt mang điện của ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của
nguyên tố A nhiều hơn số hạt mang điện trong
hạt nhân của nguyên tố B là 8 Tổng số eletron độc thân có trong A, B là
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 12 (1 điểm)
12 Ion X2- do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo thành có tổng số hạt eletron bằng 50 Tổng số eletron trên các phân lớp s của A là
A.4
B.5
C.6
D.7
Câu 13 (1 điểm)
13.Có 2 nguyên tố X, Y Nguyên tử của guyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p1Nguyên tử của guyên tố Y có tổng
Trang 6số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là 6 A là hợp chất tạo bởi X và Y Cho 9 gam A phản
ứng hết H2SO4 đặc nóng thu được V lít khí (đkc) Giá trị V là
A. 8,064
B.12,096
C.10,08
D.16,128
Câu 14 (1 điểm)
14.Tổng số hạt p,n,e của nguyên tử X là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Tổng
Tổng số eletron trên các phân lớp p của X là
A.7
B.8
C.9
D.10
Câu 15 (1 điểm)
15 Nguyên tử của nguyên tố Cl có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Biết MCl = 35,5 Thành phần % 35Cl
A. 50%
Trang 7C. 70%
D. 80%
Câu 16 (1 điểm)
16 Trong 4 nguyên tử có Z lần lượt bằng 25, 26, 27, 28, nguyên tử nào có ít electron độc thân nhất
A. Z = 25
B. Z = 26
C. Z = 27
D. Z = 28
Câu 17 (1 điểm)
17.Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z =17), Y (Z=9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự
A. Y < X < M < R
B. M < X < R < Y
C. Y < M < X < R
D. R < M < X < Y
Câu 18 (1 điểm)
Trang 818 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
A. P, N, F, O
B. N, P, F, O
C. P, N, O, F
D. N, P, O, F
Câu 19 (1 điểm)
19 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. Ban kinh nguyên t va đ âm đi n đ u tăngử ô ê ê
B. Ban kinh nguyên t tăng, đ âm đi n gi mử ô ê ả
C. Ban kinh nguyên t gi m, đ âm đi n tăng ử a ô ê
D. Ban kinh nguyên t va đ âm đi n đ u gi mử ô ê ê ả
Câu 20 (1 điểm)
20.Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1
Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. X, Y, Z
B. Z, X, Y
C. Z, Y, X
Trang 9Câu 21 (1 điểm)
21 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O¸9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na
B. F, Na, O, Li
C. F, Li, O, Na
D. Li, Na, O, F
Câu 22 (1 điểm)
22.Cấu hình ion của ion Fe3+ là
A. [Ar] 3d 5
B. [Ar] 3d64s1
C. [Ar] 3d34s2
D. [Ar] 3d4
Câu 23 (1 điểm)
23.Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 80, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số
hạt không mang điện là 20 Vị trị của nguyên tử M trên bảng hệ thống tuần hoàn là
Trang 10B. chu kì 4, nhóm VIIIA
C. chu kì 3, nhóm VIB
D. chu kì 4, nhóm IIA
Câu 24 (1 điểm)
24 Cấu hình electron phân lớp ngoài của ion X2+ là 3d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB
B. chu kì 4, nhóm VIIIA
C. chu kì 3, nhóm VIB
D. chu kì 4, nhóm IIA
Câu 25 (1 điểm)
25 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố
X trong oxit cao nhất là
A. 27,27%
B. 40,00%
C. 60,00%
D. 50,00%
Trang 11 G i ýợ
Câu 26 (1 điểm)
26.Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà
R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm
74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
A. S
B. As
C. N
D. P
Câu 27 (1 điểm)
27 Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm
A.Na+
B.Fe 2+
C. Al3+
D. Cl
Câu 28 (1 điểm)
28.Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron , notron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử
của nguyên tố X là
Trang 12B. 17
C. 23
D. 18
Câu 29 (1 điểm)
29.Một ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 74, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là
18 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d 5 4s 1
B. [Ar]3d44s2
C. [Ar]3d64s2
D. [Ar]3d54s2
Câu 30 (1 điểm)
30 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
A. O2, H2O, NH3
B. H 2 O, HF, H 2 S
C. HCl, O3, H2S
Trang 13Câu 31 (1 điểm)
31 Hợp chất có liên kết cho nhận trong phân tử là
A. HClO
B.HCl
C. HClO 2
D. HClO, HClO2
Câu 32 (1 điểm)
32 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số oxi hóa dương cao nhất với 2 lần số oxi hóa âm thấp nhất là -1; Có tổng số hạt proton, notron nhỏ hơn 34, ở tạng thái đơn chất X không phản ứng được với oxi X có số electron độc thân là
A.0
B.1
C.2
D.3
Câu 33 (1 điểm)
33.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số oxi hóa âm thấp nhất với 2 lần oxi hóa dương cao nhất số là 7 Công thức hydroxit
cao nhất nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG ?
Trang 14B. H 3 XO 3
C. H4X2O7
D. H3XO4
Câu 34 (1 điểm)
34.Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là và Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54
Thành phần phần trăm theo số nguyên tử của đồng vị 63Cu là
A. 50%
B. 27%
C. 54%
D. 73%
Câu 35 (1 điểm)
35.Một thanh đồng ( chứa 2mol Cu) gồm 2 loại đồng vị 63Cu và 65Cu với số nguyên tử tương ứng là 50 và 150
Khối lượng thanh đồng là
A. 128
B. 129
Trang 15D.132
Câu 36 (1 điểm)
36.Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số eletron của caction bằng số eletron của anion và tổng số eletron
trong XY là 20 Biết X, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức X, Y là
A. MgO
B. AlN
C. NaF
D. LiF
Câu 37 (1 điểm)
37 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
A. Na+, Cl, Ar
B. Li+, F, Ne
C. Na + , F , Ne
D. K+, Cl, Ar
Câu 38 (1 điểm)
Trang 1638.Chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân
nguyên tử có số notron
nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số notron bằng số pronton Tổng số proton trong phân tử Y
là 58 hạt Khi tác dụng với chất oxi hóa, mợt mol chất Y có khả năng cho mấy eletron
A. 11
B. 13
C .9
D.15
Câu 39 (1 điểm)
39 Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A. [Ar]3d 9 và [Ar]3d 3
B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
C. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2
D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
Câu 40 (1 điểm)
40.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức của hợp chất
tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là
A. X Y
Trang 17B. X 2 Y 3
C. X5Y2
D. X2Y5