Cho V lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam..
Trang 1Câu 1 (1 điểm)
1 Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác d ng v i Feụ ớ 2O3 nóng
B Al tác d ng v i CuO nung nóngụ ớ
C.Al tác d ng v i Feụ ớ 3O4 nóng
D Al tác d ng v i axit H ụ ớ 2 SO 4 đặ c nóng
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 2 (1 điểm)
2 Cho luồng khí dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng chất rắn còn lại là
A Cu, Fe, Zn, MgO
B Cu, Fe, ZnO, MgO
C Cu, Fe, Zn, Mg
D Cu, FeO, ZnO, MgO
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 3 (1 điểm)
3 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y
vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các pứ xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A.Mg, Fe, Cu
B MgO, Fe, Cu
Trang 2C Mg, Al, Fe, Cu
D MgO, Fe3O4, Cu
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 4 (1 điểm)
4 Khử hết 5,22 gam MxOy cần 2,016 lit hỗn hợp (H2,CO) (đkc) Công thức oxit là
A Fe2O3
B FeO
C Fe 3 O 4
D CuO
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 5 (1 điểm)
5 Khử hết 3,48 gam MxOy cần 1,344 lit CO (đkc) Công thức oxit là
A Fe2O3
B Fe 3 O 4
C FeO
D CuO
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 6 (1 điểm)
6. 6 Khử hoàn toàn 11,52 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao Sau pứ khối
lượng khí tăng 3,456 gam
Trang 3Công thức oxit là
A Fe 2 O 3
B Fe3O4
C FeO
D CuO
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 7 (1 điểm)
7 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khí thu đươc sau pứ có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong
hỗn hợp khí sau pứ là
A Fe 2 O 3 75%
B Fe3O4 75%
C FeO 75%
D Fe2O3 65%
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 8 (1 điểm)
8 Khử hết 6,4 gam MxOy cần 2,688 lit H2 (đkc) Cho toàn bộ M pứ hết với dd HCl; thu được V lit
H2(đkc) Giá trị V là
A 1,792
Trang 4B 1,344
C 1,68
D.0,896
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 9 (1 điểm)
9 Dẫn CO dư vào ống sứ chứa 21,6 gam hhA: Fe3O4, MgO, đun nóng Sau pứ thu được m gam rắn Dẫn hết khí vào bình dd Ca(OH)2 dư; thấy có 14 gam kết tủa Giá trị m là
A 19,36
B 20,14
C 19,72
D.18,96
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 10 (1 điểm)
10 Dẫn CO dư vào ống sứ chứa m gam hhA: Fe2O3, CuO, đun nóng Sau một thời gian thu được 19,36 gam rắn Dẫn hết khí vào bình dd Ca(OH)2 dư; thấy có 14 gam kết tủa Giá trị m la
A 21,6
B.21,68
B.20,54
D 19.68
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 11 (1 điểm)
Trang 511 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 21,6 gam hh gốm Fe2O3 , CuO, MgO đun nóng Sau một thời gian thu được khí G có tỉ khối so với hiđro bằng 20 và còn m gam rắn Giá trị m là
A 19,2
B.18,4
C 20,8
D 20
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 12 (1 điểm)
12.12 Đốt hết a gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag thu được b gam rắn B Để khử hết rắn B
thấy cần V lit (H2, CO) ở đkc
Giá trị V là
A (b-a) 1,4
B (b-a) 2,8
C (b-a).0,7
D (b-a).5,6
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 13 (1 điểm)
13.13 Đốt 3 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong không khí, sau thời gian thu được
4,32 gam rắn B Khử hết rắn B
cần V lít hh(H2, CO) ở ĐKC Giá trị V là
A 1,792
Trang 6B 1,848
C 2,016
D.0,924
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 14 (1 điểm)
14.14 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Zn , Cu và Fe ở dạng bột tác dụng hoàn
toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm
các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích hh (H2, CO) ở đkc cần để phản ứng hết với Y là
A.0,84
B.1,68
C.1,792
D 2.24
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 15 (1 điểm)
15.15 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
23,2 gam chất rắn X Dẫn CO (dư) vào rắn X , đun nóng rồi dẫn hết khí vào dd Ca(OH)2 dư ; thu được m gam kết tủa
Gí trị m là
A.20
B.30
Trang 7D.50
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 16 (1 điểm)
16 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại
M Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là
A Cr2O3
B FeO
C Fe 3 O 4
D CrO
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 17 (1 điểm)
17 Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 2,688 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại
M Hòa tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 1,792 lít khí H2 ( ở đktc) Giá trị m là
A 6,4
B 6,96
C.8,64
D.8,16
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 18 (1 điểm)
Trang 818 Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
A 0,448
B 0,112
C 0,224
D 0,560
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 19 (1 điểm)
19 Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và
0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A FeO và 0,224
B Fe2O3 và 0,448
C Fe 3 O 4 và 0,448
D.Fe3O4 và 0,224
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 20 (1 điểm)
20 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam
B 8,3 gam
Trang 9C 2,0 gam
D 4,0 gam
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 21 (1 điểm)
21.Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không
có không khí) thì
khối lượng bột nhôm cần dùng là
A 8,1 gam
B 1,35 gam
C 5,4 gam
D 2,7 gam
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 22 (1 điểm)
22 Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
A Al2O3
B CuO
C K2O
D MgO
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 23 (1 điểm)
Trang 1023 Thể tích khí CO đkc cần dùng để khử hoàn toàn 16 g bột thành Fe là
A 7,84
B 6,72
C 3,36
D 2,24
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 24 (1 điểm)
24.Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y ta thành hai phần bằng nhau:
− Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 ( ở đktc) − Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) , sinh ra 0,84 lít khí H2 ( ở đktc)
Giá trị của m là
A 22,75
B 21,40
C 29,40
D 29,43
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 25 (1 điểm)
25.Nung hh bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn
X Chia X thành 2 phần bằng nhau:
• Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H (đktc);
Trang 11• Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc).
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A 42,32%
B 46,47%
C 66,39%
D 33,61%
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 26 (1 điểm)
26 Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A 80%
B 90%
C 70%
D 60%
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 27 (1 điểm)
27 Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 76,755
B 73,875
Trang 12C 147,750
D 78,875
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 28 (1 điểm)
28.Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất
của phản ứng là 90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là
A 81,0 gam
B 40,5 gam
C.45,0gam
D 54 gam
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 29 (1 điểm)
29.Nung nóng 18,2 gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến
khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y ta thành hai phần bằng nhau:
− Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ( dư) sinh ra 2,464 lít khí H2 ( ở đktc) − Phần 2 tác dụng với dd NaOH (dư) , sinh ra V lít khí H2 ( ở đktc) Giá trị của V là
A 0,84
B 0,792
C 0,672
Trang 13D 0,56
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 30 (1 điểm)
30 Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
A 0,9
B 1,3
C 0,5
D.1,5
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 31 (1 điểm)
31 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,
Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được khí X Dẫn toàn bộ khí
X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,224
B.0,448
C.0,896
D.1,120
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 32 (1 điểm)
32 Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không có O), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một
Trang 14lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
A 0,06 mol
B.0,14
C.0,08
D.0,16
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 33 (1 điểm)
33.33 Khử hết 3,48 gam MxOy cần 1,344 lit (đkc) hỗn hợp H 2, Cho toàn bộ M phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư ;
thu được V lit NO(đkc) Giá trị V là
A 1,792
B 1,344
C 1,008
D.0,896
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 34 (1 điểm)
34.34 Khử hết 6,4 gam MxOy cần 2,688 lit (đkc) hỗn hợp (H 2, CO) Cho toàn bộ M phản ứng hết với dung dịch HCl dư; thu
được V lit H2(đkc) Giá trị V là
A 1,792
Trang 15B 1,344
C 1,008
D.0,896
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 35 (1 điểm)
35.35 Nung nóng m gam Al với hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO trong điều kiện không có không khí Sau một thời gian thu được rắn B
Cho B phản ứng với HNO3 dư, thu được 6,72 lít NO (đkc) Giá trị m là
A 2,7 gam
B.5,4 gam
C 8,1 gam
D 13,5 gam
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 36 (1 điểm)
36 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
A 48,3
B 57,0
C 45,6
Trang 16D 36,7
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 37 (1 điểm)
37.Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 đốt nóng Sau phản
ứng thấy còn lại 14,14 gam
chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được 16 gam kết tủa
Giá trị của m là
A 18,82
B 19,26
C 16,7
D 17,6
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 38 (1 điểm)
38.Khử hết 2,432 gam hhA gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 0,896 lit hhG gồm H2, CO ở (đkc) Mặt khác hòa tan hết hhA trên
trong H2SO4 đặc thu được V lit SO2 (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị V là
A 179,2 ml
B 224 ml
C 268,8 ml
D 358,4 ml
Trang 17• G i ýợ
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 39 (1 điểm)
39.Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim
loại M Hòa tan hết a gam M bằng
dung dịch HNO3 (dư), thu được 13,44 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit
MxOy là
A Cr2O3
B FeO
C Fe 3 O 4
D Al2O3
• L i gi i chi ti tờ ả ế
Câu 40 (1 điểm)
40 Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2 Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m là
A 5,40
B 3,51
C 7,02
D 4,05