1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập tự luyện chuyên đề 22 tủ tài liệu bách khoa

16 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 642 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A... Phát biểu nào sau đây là đúng?. Phản ứng nào sau đây không đúng?. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?... Dung dịch

Trang 1

Câu 1 (1 điểm)

1 Amin chứa 15,05% N (theo khối lượng) là

A. Anilin

B. metylamin

C. etyl metylamin

D. đimetylamin

Câu 2 (1 điểm)

2 Tên đúng của CH3-CH(CH3)-NH2 là:

A. prop­1­ylamin

B. prop­2­ylamin

C. etyl metylamin

D. propanamin

Câu 3 (1 điểm)

3 Kết luận nào không đúng ?

A. Etylamin d  tan trong nễ ước do có liên k t hydro v i nế ớ ước

B. Etylamin có th  t o k t t a v i dung d ch FClể ạ ế ủ ớ ị 3

C.   nhi t đ  thỞ ệ ộ ường Etylamin là ch t khí, tan t t trong nấ ố ước, có mùi khai

D. Anilin là ch t l ng, nhi t đ  s i th p h n n ấ ỏ ệ ộ ố ấ ơ ướ c, ít tan trong n ướ c, tan t t trong ancol, bezen ố

Trang 2

 G i ýợ

Câu 4 (1 điểm)

4 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

D. (CH 3 ) 2 CHOH và (CH 3 ) 2 CHNH 2

Câu 5 (1 điểm)

5 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A.2

B.3

C.1

D.4

Câu 6 (1 điểm)

6 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

A.4

B.3

C.2

Trang 3

Câu 7 (1 điểm)

7 Số amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N là

A.4

B.5

C.6

D.7

Câu 8 (1 điểm)

8. Amin X phản ứng với HCl thu được sản phẩm có công thứ R- NH2Cl - R’ và có % Cl (theo khối lương) bằng 37,1725

X có số đồng phân là

A.4

B.3

C.1

D.2

Câu 9 (1 điểm)

9 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

Trang 4

B.4

C.5

D.3

Câu 10 (1 điểm)

10.Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các

dữ kiện trên là

A.2

B.3

C.4

D.1

Câu 11 (1 điểm)

11. Có các chất (1) CH3-NH2 ; (2) CH3-NH- CH3 ; (3) C2H5-NH2; (4)C6H5-NH2; (5) NH3

Lực bazơ của các chất trên tăng theo thứ tự sau

A. (4), (5), (1), (3), (2)

B. (4), (5), (1), (2), (3)

C. (4), (5), (2), (3), (1)

Trang 5

Câu 12 (1 điểm)

12 Thứ tự tăng dần tính bazơ

A. (CH3)2NH, CH3NH2, C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3

B. (CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH

C. (C 6 H 5 ) 2 NH, C 6 H 5 NH 2 , NH 3 , CH 3 NH 2 , (CH 3 ) 2 NH

D. NH3, (C6H5)2NH, C6H5NH2, CH3NH2, (CH3)2NH

Câu 13 (1 điểm)

13.Có các chất CH3-NH2; (CH3)2-NH, (CH3)3-N; C2H5-NH2 ; C3H7-NH2; C4H9-NH2 ; C6H5-NH2

Số chất ở thể khí (ở nhiệt độ thường), dễ tan trong nước và làm giấy quỳ tím ướt quá xanh?

A.4

B.5

C.6

D.3

Câu 14 (1 điểm)

14 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A. CH NH

Trang 6

C. CH3OH

D. CH3COOH

Câu 15 (1 điểm)

15.Hợp chất hữu cơ X , mạch hở chứa C, H, N trong đó có 23,72% (khối lượng) Nitơ X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1

Kết kuận không đúng là

A. X là amin đ n ch c noơ ứ

B. N u đ t a mol X, thu đế ố ước b mol nước và c mol hh CO2, N2 , thì: a = b – c

C. N u đ t a mol X, thu đế ố ước b mol nước và c mol CO2 , thì: a =2/3*(b­c)

D. L c baz  c a X ự ơ ủ   y u h n l c baz  c a metylamin ế ơ ự ơ ủ

Câu 16 (1 điểm)

16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Anilin tác d ng v i axit nitr  khi đun nóng thu đụ ớ ơ ược mu i điazoniố

B. Benzen làm m t màu nấ ước brom   nhi t đ  thở ệ ộ ường

C. Etylamin ph n  ng v i axit nitr   ả ứ ớ ơ ở  nhi t đ  th ệ ộ ườ ng, sinh ra b t khí ọ

D. Các ancol đa ch c đ u ph n  ng v i Cu(OH)ứ ề ả ứ ớ 2 t o dung d ch màu xanh lamạ ị

Trang 7

 L i gi i chi ti tờ ả ế

Câu 17 (1 điểm)

17 Phản ứng nào sau đây không đúng?

B. CH 3NH2 + HNO2   CH3OH + N2 + H2O

C. C 6 H 5 NH 2  + Br 2    m­ Br­ C 6 H 4 NH 2    + HBr

D. C6H5NO2 +  3 Fe  + 7 HCl   C6H5NH3Cl +  3 FeCl2  + 2 H2O

Câu 18 (1 điểm)

18 Cho các chất sau: dd HCl, nước brom, HNO2, CH3I, quì tím Etylamin phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

A.2

B.4

C.5

D.3

Câu 19 (1 điểm)

19 Dung dịch etylamin không tác dụng với

A. axit HCl

B. Dung d ch FeClị 3

C. Axit nitrơ

Trang 8

D. Cu(OH) 2

Câu 20 (1 điểm)

20.Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ

nilon-6,6 Trong các polime trên, số lượng polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit

và dung dịch kiềm là

A.5

B.4

C.3

D.2

Câu 21 (1 điểm)

21 Phát biểu không đúng là

D. H p ch t H ợ ấ 2 N­CH 2 ­COOH 3 N­CH 3  là este c a glyxin (hay glixin) ủ

Câu 22 (1 điểm)

22 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

Trang 9

A. Dung d ch alaninị

B. Dung d ch glyxinị

C. Dung d ch lysin ị

D. Dung d ch valinị          

Câu 23 (1 điểm)

23 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A. Axit  ­aminopropionicα

B. Axit  , ­điaminocaproicα

C. axit  ­aminoglutaric α

D.Axit aminoaxetic

Câu 24 (1 điểm)

axit -aminocaproic

Số dung dịch không đổi màu quỳ tím

A.3

B.4

C.5

Trang 10

Câu 25 (1 điểm)

25 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A. Glyxin       

B. Etylamin      

C. Anilin  

D. Phenylamoni clorua      

Câu 26 (1 điểm)

26 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A  nhi t đ  thỞ ệ ộ ường, các amino axit đ u là nh ng ch t l ngề ữ ấ ỏ

B. Các amino axit thiên nhiên h u h t là các ­amino axitầ ế

C.Amino axit thu c lo i h p ch t h u c  t p ch c ộ ạ ợ ấ ữ ơ ạ ứ

D.Axit glutamic là thành ph n chính c a b t ng tầ ủ ộ ọ

Câu 27 (1 điểm)

27.Cho các chất sau: axit glutamic; glyxin, etyl metylamin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng,

màu xanh, không đổi màu lần lượt là

A. 1, 2, 3

Trang 11

C. 2, 1, 3

D. 3, 1, 2

Câu 28 (1 điểm)

28 Phát biểu không đúng là

A.Etylamin tác d ng v i axit nitr    nhi t đ  thụ ớ ơ ở ệ ộ ường t o ra etanolạ

B.Protein là nh ng polopeptit cao phân t  có phân t  kh i t  vài ch c nghìn đ n vài ch c tri uữ ử ử ố ừ ụ ế ụ ệ

C.Metylamin tan trong nước cho dung d ch có môi trị ường bazơ

D.Đipeptit glyxylalanin (m ch h ) có 2 liên k t peptit ạ ở ế

Câu 29 (1 điểm)

29 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

A.2

B.3

C.4

D.1

Câu 30 (1 điểm)

30.Từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit

Trang 12

B.8

C.9

D.12

Câu 31 (1 điểm)

31.Từ một hỗn hợp gồm alanin, glyxin và valin tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit ( đều chứa đủ

cả 3 gốc amino axit ) là

A.6

B.8

C.9

D.12

Câu 32 (1 điểm)

32.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

A.3

B.9

C.4

D.6

Trang 13

 G i ýợ

Câu 33 (1 điểm)

33 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val và đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A.Gly­Phe­Gly­Ala­Val

B.Gly­Ala­Val­Val­Phe

C.Gly­ Gly­Ala­Val­Phe

D.Val­Phe­Gly­Ala­Gly

Câu 34 (1 điểm)

34 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A.3

B.1

C.2

D.4

Câu 35 (1 điểm)

35 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A. Gly­Phe­Gly­Ala­Val

Trang 14

C. Gly­Ala­Val­Phe­Gly

D. Val­Phe­Gly­Ala­Gly

Câu 36 (1 điểm)

36.Thủy phân pept:

Sản phẩm nào dưới đây là không thể có ?

A. Ala

B. Ala­Glu

C. Gly­Ala

D. Glu­Gly

Câu 37 (1 điểm)

37.Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. Cu(OH) 2  trong môi tr ườ ng ki m ề

B. dung d ch NaClị

C. dung d ch HClị

D. dungd ch NaOHị

Trang 15

 G i ýợ

Câu 38 (1 điểm)

38.Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ

kiện trên là

A.2

B.3

C.4

D.1

Câu 39 (1 điểm)

39.Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản

phẩm là

A.H2N­CH2­COOH, H2H­CH2­CH2­COOH

B.H3N+­CH2­, H3N+­CH2­CH2­

C.H2N­CH2­COOH, H2N­CH(CH3)­COOH

D.H 3 N + ­CH 2 ­, H 3 N + ­CH(CH 3 )­

Câu 40 (1 điểm)

Trang 16

40.Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), ClH3N-CH2-COOH

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A.2

B.5

C.4

D.3

Ngày đăng: 09/11/2019, 07:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w