Năng lượng của phô tôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phô tôn đó càng lớn D.. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy bể nước sâu 1,2m theo phương gần vuông góc với mặt nước,
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THÁNG 02 NĂM 2018 BÀI THI MÔN : VẬT LÍ Ngày thi : 04/02/2018
Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian giao đề
Cho 1u = 931,5 MeV/c2; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 J.s; e = 1,6.10-19 C
Câu 1:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng, trên màn quan sát vận sáng là những vị trí mà hai sóng ánh sáng tại đó
A. lệch pha 0,25π B. cùng pha C. ngược pha D. vuông pha
Câu 2:Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau
B. Phô tôn có thể tồn tại trạng thái đứng yên
C. Năng lượng của phô tôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phô tôn đó càng lớn
D. Năng lượng của phô tôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phô tôn ánh sáng đỏ
Câu 3:Công thoát ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 4:Cho chiết suất tuyệt đối của nước là n = 4/3 Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy bể nước sâu 1,2m theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nước một khoảng bằng
Câu 5:Khi con lắc đơn dao động với phương trình s5cos10t mm( ) thì thế năng của nó biến thiên với tần số
Câu 6:Chiếu một tia sáng tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thủy tinh có chiết suất tuyệt đối n = 1,5 góc chiết quang A.Tia ló hợp với tia tới một góc lệch D =300 Góc chiết quang của lăng kính là
A. A = 240 B. A = 410 C. A = 38016’ D. A = 660
Câu 7:Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là
A. giao thoa ánh sáng
B. khúc xạ ánh sáng
C. tán sắc ánh sáng
D. phản xạ ánh sáng
Câu 8:Trong giao thoa ánh sáng Y –âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m Nguồn sáng S phát ánh sáng có bước sóng từ 500nm Tại điểm M là vân sáng gần nhất cách vân sáng trung tâm là
Trang 2Câu 9 :Dòng điện xoay chiều sử dụng trong gia đình có thông số 220 V- 50 Hz Nếu sử dụng dòng điện trên thắp sáng một bóng đèn sợi đốt 220 V – 100 W thì trong một giây đèn sẽ
A. tắt đi rồi sáng lên 200 lần
B. luôn sáng
C. tắt đi rồi sáng lên 50 lần
D. tắt đi rồi sáng lên 100 lần
Câu 10 :Chùm sáng laze không được dùng trong
A. nguồn âm tần B. dao mổ trong y học C. truyền thông tin D. đầu lọc đĩa CD
Câu 11:Chọn kết luận dùng khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. Gia tốc tỷ lệ thận với thời gian
B. Quỹ đạo là một đường hình sin
C. Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian
D. Quỹ đạo là một đoạn thẳng
Câu 12:Âm của một đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau không thể có cùng
A. mức cường độ âm
B. đồ thị dao động âm
C. cường độ âm
Câu 13:Trong các thiết bị nào sau đây, thiết bị nào ta có thể coi giống như một máy biến áp
A. Bộ kích điện từ ắc quy để sử dụng trong gia đình khi mất điện lưới
B. Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
C. Bộ lưu điện sử dụng cho máy tính
D. Sạc pin điện thoại
Câu 14 :Trong các phản ứng hạt nhân sau đây phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?
A.2 2 4
1H1H2He
1p 4Be2He3X
C.14 14 0
6C 7N1e
D.1 235 94 140 1
0n 92U39Y 53I20n
Câu 15:Mô ̣t ma ̣ch dao đô ̣ng gồm cuô ̣n dây thuần cảm L và tu ̣ điê ̣n C.Nếu go ̣i I0 là cường độ dòng điện cực đại trong ma ̣ch, thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện q0 và I0 là
A.q0 1 I0
LC
L
Câu 16: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u100 100 2 cos100t V( )vào hai đầu một mạch RLC nối tiếp có các thông số: R = 100Ω, C = 1/π (mF), cuô ̣n cảm L = 1/π (H) Nhiê ̣t lượng toả ra trên điện trở trong thời gian 1s là
Trang 3A. 150W B. 100W C. 200W D. 50W
Câu 17: Mô ̣t sóng cơ ho ̣c được mô tả bởi phương trình u A c os2 t x
T
Tốc độ cực đa ̣i của phần tử môi trường bằng 4 lần tốc đô ̣ truyền sóng khi
A.
4
A
2
A
Câu 18: Mô ̣t thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mă ̣t cầu lồi có các bán kính 10cm và 30cm Tiêu cự của thấu kính đă ̣t trong không khí là
A. f = 20cm B. f = 15cm C. f = 25cm D. f = 17,5cm
Câu 19: Trong dao đô ̣ng duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vâ ̣t có tác dụng
A. làm cho tần số dao động không đổi
B. làm cho động năng của vật tăng lên
C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ
D. làm cho li độ dao động không giảm xuống
Câu 20: Cho hai dao đô ̣ng điều hoà lần lượt có phương trình x 1 = A1.cos(ωt + π/2) cm và x2 = A2.sinωt cm Chọn phát biểu đúng:
A. dao động thứ nhất trễ pha so với dao đô ̣ng thứ 2
B. dao động thứ nhất ngược pha với dao đô ̣ng thứ2
C. dao động thứ nhất vuông pha với dao đô ̣ng thứ 2
D. dao động thứ nhất cùng pha với dao đô ̣ng thứ hai
Câu 21:Mô ̣t kính hiển vi gồm vâ ̣t kính có tiêu cự f 1 = 0,5cm và thi ̣ kính có tiêu cự f2 = 2cm, khoảng cách giữa
vâ ̣t kính và thi ̣ kính là 12,5cm Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 175 lần B. 250 lần C. 200 lần D. 300 lần
Câu 22:Người ta dùng mô ̣t ha ̣t X bắn phá ha ̣t nhân 27
13Al gây ra phản ứng ha ̣t nhân 27 30 1
X Al P n Hạt
X là
Câu 23:Mô ̣t ma ̣ch dao đô ̣ng điê ̣n từ LC gồm cuô ̣n dây thuần cảm có đô ̣ tự cảm không đổi và tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung thay đổi đươ ̣C. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong ma ̣ch có dao đô ̣ng điê ̣n từ riêng Khi điê ̣n dung có giá tri ̣ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điê ̣n từ riêng trong ma ̣ch là
A. f2 = 0,25f1 B. f2 = 2f1 C. f2 = 0,5f1 D. f2 = 4f1
Câu 24:Phát biểu nào sau đây đúng
Trang 4A. dòng điện và điện áp có thể lệch pha với nhau một góc 1200
B. cườ ng đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch chỉ có điê ̣n trở thuần luôn trễ pha so với điê ̣n áp hai đầu điê ̣n trở
C. cườ ng đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch chỉ có tu ̣ điê ̣n luôn trễ pha hơn so với điê ̣n áp hai đầu tu ̣
D. trong đoạn ma ̣ch chỉ chứa cuô ̣n dây, dòng điện luôn trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 25:Với mô ̣t tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyê ̣t đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là
A. n12 = n1 – n2
B. n21 = n2 – n1
C. n21 = n1/n2
D. n21 = n2/n1
Câu 26:Mô ̣t sợi dây có chiều dài 1m hai đầu cố đi ̣nh Kích thích cho sợi dây dao đô ̣ng với tần số f thì trên dây xuất hiê ̣n sóng dừng Biết tần số chỉ có thể thay đổi trong khoảng từ 300Hz đến 450Hz Tốc đô ̣ truyền dao đô ̣ng
là 320m/s Tần số sóng bằng
Câu 27:Trong hiê ̣n tượng giao thoa sóng , hai nguồn kết hợp A và B dao đô ̣ng với cùng tần số và cùng pha ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là
A. số lẻ
B. có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuô ̣c vào tần số của nguồn
C. có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB
D. số chẵn
Câu 28:Mô ̣t vâ ̣t dao đô ̣ng điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + π/3) cm Biết quãng đường vâ ̣t đi được trong khoảng thời gian 1s là 2A và trong 2/3s là 9cm kể từ lúc bắt đầu dao đô ̣ng Giá trị của A và ω là
A. 6cm và π rad/s
B. 12cm và π rad/s
C. 9cm và π rad/s
D. 12cm và 2π rad/s
Câu 29:Mô ̣t đoa ̣n ma ̣ch mắc nối tiếp gồm cuô ̣n dây có điê ̣n trở thuần r100 2, độ tự cảm L = 0,191H với
mô ̣t tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C = 1/4π (mF) và một biến trở R có giá trị thay đổi được. Điện áp đă ̣t vào hai đầu đoa ̣n mạch u200 2 os100c t V( ) Thay đổi giá tri ̣ của R để công suất tiêu thu ̣ trong ma ̣ch đa ̣t cực đa ̣i Giá trị cực
đa ̣i của công suất trong ma ̣ch khi đó là
Câu 30: Vật thật qua thấu kính phân kì
A. Luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
B. Có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật
C. Luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
Trang 5D. Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
Câu 31:Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của proton và hạt nhân A Z X Năng lượng liên kết của một hạt
nhân A Z X được xác định bởi công thức;
WZm p A Z m nm Xc
B.WZm pA Z m n m X
WZm p A Z m nm Xc
WZm p A Z m nm Xc
Câu 32: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong mạch dao động bằng 6V, điện dung của tụ điện bằng 1μF Biết năng lượng trong mạch dao động được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm:
A. 1,8.10-6 J B. 9.10-6 J C. 18.10-6 J D. 0,9.10-6 J
Câu 33:Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m1 dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật đến
vị trí có động năng bằng thế năng thì một vật khác m’ (cùng khối lượng với vật m) rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ:
A. 5
7
5
2
2 A
Câu 34:Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòA. Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kì là:
A.
6 2s
B.
15 2s
C.
3 2s
D.
5 2 s
Câu 35:Người ta dùng mô ̣t proton bắn phá ha ̣t nhân X đang đứng yên ta ̣o thành hai ha ̣t α Biết rằng phản ứng toả năng lượng; các hạt α bay ra với cùng tốc đô ̣ và các vecto vận tốc của chúng hợp với nhau góc β Góc β có thể nhâ ̣n giá tri ̣ bằng
Câu 36: Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lượt là 20cm và 25 cm, đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a = 80cm Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30cm, vuông góc với trục chính của hai thấu kính Ảnh A’’B” của AB qua quang hệ là:
A. Ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100cm
B. Ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 một đoạn 60cm
C. Ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 100cm
D. Ảnh ảo, nằm trước L2 cách L2 một đoạn 20cm
Trang 6Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng với ánh sáng đơn sắc 600nm a; 0,1mm D; 1m Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm dùng một kính lúp mà trên vành kính có ghi 10X quan sát vân giao thoa trong trạng thái mắt không điều tiết Góc trông khoảng vân giao thoa qua kính là:
Câu 38: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM và đoạn mạch MB nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức u220 2cos100t V Biết điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 300 Đoạn MB chỉ có một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB có giá trị lớn nhất Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là:
Câu 39: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không phải đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
Câu 40: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực từ vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 100, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 41
6
và tụ điện có điện dung
4
10 3
ghép nối tiếp với nhau Tốc độ quay roto của máy có thể thay đổi được. Khi tốc độ roto của máy là n hoặc 3n thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị I Giá trị của n là:
A. 5 vòng/s B. 15 vòng/s C. 25 vòng/s D. 10 vòng/s
Trang 7HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án A
Phương pháp:Áp dụng công thức tính giới hạn quang điện của kim loại A hc
Cách giải : Áp dụng công thức tính giới hạn quang điện của kim loại
19
hc
hc
Câu 4: Đáp án A
Phương pháp:Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng n1sinin2sinr
Cách giải:
Do góc tới i rất nhỏ nên góc khúc xạ r cũng rất nhỏ nên áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng ta có
n in in r
Trang 8Ta có 2
2
Câu 5: Đáp án D
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn thế năng biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của li độ
Câu 6: Đáp án C
Phương pháp :Áp dụng công thức lăng kính
Cách giải :
Khi chiêu tia tới vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì
0
sin ' sin ' sin( ) 1, 5.sin
sin cos osDsinA =1,5sinA
1
tanA A 38 16 '
Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án B
Phương pháp :Áp dụng công thức tính khoảng vân trong giao thoa ánh sáng i D
a
Cách giải:
Điểm M là vân sáng gần nhất cách vân sáng trung tâm khoảng cách là một bước sóng
9 3
500.10 1
5 0,1.10
D
a
Câu 9 : Đáp án B
Câu 10: Đáp án A
Trang 9Câu 11: Đáp án D
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án D
Câu 14:Đáp án A
Câu 15: Đa ́ p án D
Phương pháp: Sử du ̣ng công thức liên hê ̣ giữa điê ̣n tích cực đa ̣i và cường đô ̣ dòng điê ̣n cực đa ̣i
Cách giải:
1
LC
Câu 16: Đa ́ p án C
Phương pháp:Q = I2Rt
Cách giải:
Cường đô ̣ dòng điê ̣n 1 chiều: 1
100 1 100
Cường đô ̣ dòng điê ̣n hiê ̣u du ̣ng của dòng xoay chiều:
2
1
=> Nhiệt lươ ̣ng toả ra trên điê ̣n trở trong thời gian 1s: 2 2 2 2
1 2 1 100.1 1 100.1 200
Câu 17: Đa ́ p án C
Phương pháp: Tốc đô ̣ cực đa ̣i của các phần tử môi trường: vmax = ωA
Tốc đô ̣ truyền sóng: v = λ/T
Cách giải:
Ta có: ax
2
2
m
A
Câu 18: Đa ́ p án B
Phương pháp: Sử du ̣ng công thức
(n 1)
Cách giải:
Hai mă ̣t cầu lồi: R1 = 10cm; R2 = 30cm
Chiết suất n = 1
Trang 10
10 30
Câu 19: Đa ́ p án C
Trong dao đô ̣ng duy trì , năng lượng cung cấp thêm cho vâ ̣t có tác du ̣ng bù la ̣i sự tiêu hao năng lượng vì lực cản
mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ
Câu 20: Đa ́ p án B
Phương pháp:Tính độ lệch pha giữa hai dao động
Cách giải:
Ta có:
os
2
2
=> Hai dao động ngươ ̣c pha
Câu 21: Đa ́ p án B
Phương pháp:Số bô ̣i giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực:
1 2
.D
G
f f
Trong đó: δ là khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính
D = 25cm là khoảng cực câ ̣n
f1, f2 là tiêu cự của vâ ̣t kính và thi ̣ kính
Cách giải:
Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là O1O2 = 12,5cm => δ = O1O2 – (f1 + f2) = 12,5 – (2 + 0,5) = 10cm
1 2
250 0,5.2
D
G
f f
Câu 22: Đa ́ p án B
Phương pháp:Sử du ̣ng đi ̣nh luâ ̣t bảo toàn số khối và bảo toàn điê ̣n tích
Cách giải:
PTPU: 4 27 30 1
2X 13 Al15 P0n
=> Hạt X là hạt α
Câu 23: Đa ́ p án C
Phương pháp:Sử du ̣ng công thức tính tần số dao đô ̣ng
Cách giải:
Trang 11Ta có:
1
1
1
1 2
0, 5 2
f
LC
f
Câu 24: Đa ́ p án D
Trong mạch chỉ có cuộn dây: φu – φi = π/2 => dòng điện luôn trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 25: Đa ́ p án D
Chiết suất tỉ đối: n21 = n2/n1
Câu 26: Đa ́ p án A
Phương pháp:Điều kiê ̣n có sóng dừng trên dây hai đầu cố đi ̣nh
Cách giải:
Mà: 300 160 k4501,875 k 2,8125 k 2 f 320Hz
Câu 27: Đa ́ p án D
Phương pháp:Sử du ̣ng lí thuyết về giao thoa sóng hai nguồn cùng pha
Cách giải:
Số đường cực tiểu nằm trong khoảng AB là số chẵn
Câu 28: Đa ́ p án A
Phương pháp:Sử du ̣ng vòng tròn lượng giác
Cách giải:
Quãng đường vật đi được trong T/2 là 2A => T/2 = 1 => T = 2s => ω = π (rad/s)
Trong ∆t = 2/3s => góc quét được là α = ω.∆t = 2π/3 (rad) Biểu diễn trên đường tròn lượng giác: