1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập câu hỏi giáo khoa số 9 tủ tài liệu bách khoa

12 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có các phát biểu a Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây.. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaHCO3

Trang 1

Câu 1 (1 điểm)

1 Có các phát biểu

(a) Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền (b) Axeton không phản ứng được với nước brom

(c) Axetanđehit phản ứng được với nước brom (d) Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền

Phát biểu KHÔNG ĐÚNG là

b

c

d

a

Câu 2 (1 điểm)

2 Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NH3

B Dung dịch NaCl

C.Dung dịch NaOH

D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 3 (1 điểm)

3 Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch H2SO4 dư và cốc 2 đựng dung dịch H2SO4 dư có thêm một ít CuSO4

Trang 2

(Hai dung dịchH2SO4 có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng?

A khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2)

B khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2)

C khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2)

D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa

Câu 4 (1 điểm)

4 Để phân biệt Fe kimloại, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ta có thể dùng:

A Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH

B Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4 và dung dịch KMnO4

D Dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Câu 5 (1 điểm)

5 Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (III) Sục khí SO2 vào nước brom (II) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

4

3

Trang 3

2

Câu 6 (1 điểm)

6 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A Caprolactam; propilen; stiren; vinyl clorua.

C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

B buta-1,3-đien; cumen; etilen; but-2-en

D etilen; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

Câu 7 (1 điểm)

7 Có các dd riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl ; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ; ClH3N-CH2-COONa ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH ;

H2N-CH2-COONa Số chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và đều tác dụng với dung dịch HCl là

2

5

4

3

Câu 8 (1 điểm)

Trang 4

8 Khi nhiệt phân hoàn toàn cùng số mol mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3

và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất

A KNO3

B AgNO3

C KMnO4

D KClO3

Câu 9 (1 điểm)

9 Có các chất sau: HF, H2S, NH4NO3, NaH, KF, CuSO4, NH4Cl Số hợp chất ion là:

4

5

6

7

Câu 10 (1 điểm)

10 Trong số các chất: H2O, CH3COONa, Na2HPO3, HOOC-COONa, HOOC-CH2NH3Cl, NaH2PO3, Na2HPO4, NaHS, Al2(SO4)3, NaHSO4, CH3COONH4, Al(OH)3, ZnO, CrO, số hợp chất lưỡng tính là

7

8

9

Trang 5

Câu 11 (1 điểm)

11 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A NaCl

B HCHO

C NaHCO3

D HCl

Câu 12 (1 điểm)

12 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ba(OH)2 và Na2SO4.

B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C HNO3, NaCl và Na2SO4

D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

Câu 13 (1 điểm)

13 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB (b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c)Trong các hợp chất, crom số oxi hóa từ +1 đến +6 (d) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo

ra hợp chất crom(III)

Trang 6

(e) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu đúng là

5

2

3

4

Câu 14 (1 điểm)

14 Cho sơ đồ phản ứng Cr -(+Cl2 dư nhiệt độ ) -> X -(+ dd NaOH dư) > Y

Chất Y trong sơ đồ trên là

A Na2Cr2O7

B Cr(OH)2

C Cr(OH)3

D Na[Cr(OH)4]

Câu 15 (1 điểm)

15 Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

Trang 7

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

4

3

2

1

Câu 16 (1 điểm)

16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

C Urê điều chế trực tiếp từ CO2

D Nitrophotka là một loại phân phức hợp

Câu 17 (1 điểm)

B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2 D Nitrophotka là một loại phân phức hợp

17 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết alpha-1,4-glicozit

Trang 8

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

4

3

2

5

Câu 18 (1 điểm)

18 Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức

(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

A 2-metylbut-2-en.

B 2-metylbut-1-en

C 3-metylbut-1-en

D 3-metylbut-2-en

Câu 19 (1 điểm)

19 nguyên liệu được dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt nhân để làm giàu 235U:

flo

clo

Trang 9

iod

Câu 20 (1 điểm)

20 Cho các phản ứng:

 ; (c) MnO2 + HCl (đặc) ; (b) FeS + H2SO4 (loãng) (a) Sn + HCl (loãng)

; (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ; (e) Al + H2SO4 (loãng)  (d) Cu + H2SO4 (đặc)

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là

3

6

2

5

Câu 21 (1 điểm)

21 Cho các polime sau: PE, PVC, poli isopren, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa Số lượng polime có cấu trúc phân nhánh hoặc

không gian là

5

4

2

Trang 10

Câu 22 (1 điểm)

22 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(2) Cho O3 qua dung dịch KI

(3) Sục khí HCHO vào dung dịch Br2

(4) Cho C2H5OH tác dụng với O2 có mặt xúc tác men giấm

(6) Cho C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

(5) Đun nóng toluen với dung dịch KMnO4

(7) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3(8) Cho S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (9) Điện phân dung dịch CuSO4

Số các thí nghiệm tạo ra axit là

4

5

7

6

Câu 23 (1 điểm)

23 Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra buta-1,3-đien là

A vinyl axetilen, ancol etylic, butan

B axetilen, but-1-en, butan

Trang 11

C vinyl axetilen, but-2-en, etan

D etilen, ancol etylic, butan

Câu 24 (1 điểm)

24 Sục đơn chất X vào dung dịch KI thu được dung dịch Y Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy quỳ chuyển sang màu xanh; nếu

cho hồ tinh bột vào Y cũng thấy có màu xanh Đơn chất X là

oxi

clo

ozon

flo

Câu 25 (1 điểm)

25 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3 (4) Để miếng tôn( Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm

(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl (5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là:

3

2

Trang 12

4 5

Ngày đăng: 09/11/2019, 06:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w