1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập câu hỏi giáo khoa số 5 tủ tài liệu bách khoa

12 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?. Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào dung dịch NaOH dư, từ kim loại nào sau đây thu được t

Trang 1

Câu 1 (1 điểm)

1. Cho các phản ứng sau :

(1) Sục C3H6 vào dd KMnO4 (2) Chodd FeCl2 vào AgNO3 (dư) (3) Sục khí SO2 vào dd Brom (4) Cho NaCl rắn vào dd

H2SO4 đặc

(5) Nhỏ HCl đặc vào KMnO4 rắn (6) Nhỏ dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)2

(7) Cho HCl vào dd Na[Al(OH)4] (8): Cho Na2CO3 tác dụng với

dd FeCl3

Có bao nhiêu phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa –khử:

A.3

B.4

C.5

D.6

 Lời giải chi tiết

Câu 2 (1 điểm)

2 Muối nào sau đây được ứng dụng trong phim ảnh

A AgI

B AgCl

C AgBr.

D AgF

 Lời giải chi tiết

Câu 3 (1 điểm)

Trang 2

3. Cho các phát biểu sau:

(a) Oxi là chất có tính oxi hóa mạnh , mạnh hơn ozôn (c) Ozon vừa là chất bảo vệ môi trường , vừa là chất gây ô nhiễm

(b) hiđropeoxit vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử (d) Trong hợp chất oxi chỉ có số oxi hóa là -2

(e) ozon tan trong nước nhiều hơn oxi

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A.2

B.4

C.3

D.5

 Lời giải chi tiết

Câu 4 (1 điểm)

4 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Fe(NO3)3 và AgNO3

B NH3 và AgNO3

C NaAlO2 và AlCl3

D NaHSO4 và NaHCO3

 Lời giải chi tiết

Câu 5 (1 điểm)

5. Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào dung dịch NaOH dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện

nhiệt độ và áp suất) là lớn nhất?

Trang 3

A Na

B Al

C.Zn

D.K

 Lời giải chi tiết

Câu 6 (1 điểm)

6 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ

B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột

D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ

 Lời giải chi tiết

Câu 7 (1 điểm)

7. 7 Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3COONa,

C6H5ONa, C6H5NH2 số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A.1

B.2

C.3

Trang 4

 Lời giải chi tiết

Câu 8 (1 điểm)

8 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

A Tơ nilon – 6,6 và tơ capron

B Tơ tằm và tơ enang

C Tơ visco và tơ nilon-6,6

D Tơ visco và tơ axetat

 Lời giải chi tiết

Câu 9 (1 điểm)

9 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc

A Cho từ từ đến dư NaHS vào dung dịch Al2(SO4)3

B Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4

C Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

D Sục H2S vào dd FeSO4

 Lời giải chi tiết

Câu 10 (1 điểm)

10 Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?

A H2SO4, NH3, HCl

Trang 5

B NH4Cl, CO2, H2S

C CaCl2, Cl2O, N2

D K2O, SO2, H2S

 Lời giải chi tiết

Câu 11 (1 điểm)

11.Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của axit amino axetic, ancol benzylic Số

chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là

A.3

B.4

C.2

D.1

 Lời giải chi tiết

Câu 12 (1 điểm)

12 Ion X2- có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 4 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A chu kỳ 2, nhóm IIA

B chu kỳ 3, nhóm VIA

C chu kỳ 3, nhóm IIA

D chu kỳ 2, nhóm VIA

Trang 6

 Lời giải chi tiết

Câu 13 (1 điểm)

13.Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được ancol bậc I (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Stiren là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(f) Naphtalen là chất rắn màu trắng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước, có nhiệt độ sôi

và nhiệt độ nóng chảy thấp hơn stiren

Số phát biểu đúng trong số các phát biểu trên là

A.4

B.3

C.5

D.2

 Lời giải chi tiết

Câu 14 (1 điểm)

14 Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột X Y Z T (CH3COO)2C2H4

X, Y, Z, T, G lần lượt là :

A glucozơ, rượu etylic, andehit axetic, axit axetic, etilen glicol

B glucozơ, rượu etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic

C glucozơ, etilen, andehit axetic, axit axetic, etilen glicol

D glucozơ, rượu etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic

Trang 7

 Lời giải chi tiết

Câu 15 (1 điểm)

15.15 Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí X gồm NO và H2

và chất rắn không tan Biết dung dịch Y không chứa muối amoni Trong dung dịch Y chứa các muối:

A FeSO4, Na2SO4

B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4

C FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4

D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3

 Lời giải chi tiết

Câu 16 (1 điểm)

16 Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 NH4Cl NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :

A CaCl2 , HNO3

B HCl , HNO3

C BaCl2 , AgNO3

D HCl , AgNO3

 Lời giải chi tiết

Câu 17 (1 điểm)

17.17 Cho các chất sau: glucozơ, glyxin, Ca(HCO3)2, KHS, NaH2PO4, Al, Pb(OH)2, (NH4)2SO4, KHSO3, CuO, ZnO, Sn(OH)2, AlCl3, CH3NH2 Số

chất lưỡng tính là

Trang 8

B.6

C.5

D.8

 Lời giải chi tiết

Câu 18 (1 điểm)

18.18 Cho chuỗi phản ứng

sau:

Trong các chất trên chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A Chất X

B Chất Y

C Chất Z

D Chất G

 Lời giải chi tiết

Câu 19 (1 điểm)

19.Có năm lọ bị mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)3, Na2CO3, Ba(HCO3)3 Không dùng thêm một hoá chất

nào khác Số lọ nhận biết được là

A.2

B.3

Trang 9

D.4

 Lời giải chi tiết

Câu 20 (1 điểm)

20.20 Khí A không màu có mùi đặc trưng, khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B không

màu, không mùi Khí B có thể tác dụng với liti kim

loại ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn C Hoà tan chất rắn C vào nước được khí A Khí A tác dụng axit mạnh D tạo ra muối E Dung

dịch muối E không tạo kết tủa với bari clorua và bạc nitrat Nung muối E trong bình kín sau

đó làm lạnh bình thu được khí F và chất

lỏng G Khí F là

A N2O

B O2

C N2

D H2S

 Lời giải chi tiết

Câu 21 (1 điểm)

21.Cho các chất: NaH, HF, HCl, NaCl, O2, AlCl3, NH4NO3 Tổng số chất mà trong đó có liên kết cộng hoá trị giữa các nguyên tử là (Biết độ âm

điện của Na = 0,93, H = 2,20, F = 3,98, Cl = 3,16, Al = 1,61, N = 3,04, O = 3,44)

A.4

B.6

Trang 10

D.3

 Lời giải chi tiết

Câu 22 (1 điểm)

22.Có các phát biểu nào sau đây

(a) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(c) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ (d) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Số phát biểu đúng là

A.1

B.2

C.3

D.4

 Lời giải chi tiết

Câu 23 (1 điểm)

23.Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch)

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A phenol, natri hiđroxit, natri phenolat

B natri phenolat, axit clohiđric, phenol

Trang 11

C phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin

D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua

 Lời giải chi tiết

Câu 24 (1 điểm)

24.Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol

H2O thì X là xycloankan

(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A.4

B.3

C.2

D.5

 Lời giải chi tiết

Câu 25 (1 điểm)

25.Có các phát biểu nào sau đây

(a) Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

(b) Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

Trang 12

(c) Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín

(d) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ OH trong nhóm -COOH của axit

và H trong nhóm -OH của ancol

(e) Phenyl axetat là sản phẩm cảu phản ứng giữa axit axêtic và phenol

Số phát biểu đúng là

A.4

B.3

C.2

D.1

Ngày đăng: 09/11/2019, 06:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w