1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện tập câu hỏi giáo khoa số 3 tủ tài liệu bách khoa

12 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 444 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có các phát biểu sau: a nhôm và hợp kim của nhôm có ưu điểm nhẹ, bền với không khí và nước nên được dùng làm vật liệu chế tạo may bay, ô tô, tên lủa, tàu vũ trụ b nhôm và hợp kim của

Trang 1

Câu 1 (1 điểm)

1. Có các phát biểu sau:

(a) nhôm và hợp kim của nhôm có ưu điểm nhẹ, bền với không khí và nước nên được dùng làm vật liệu chế tạo may bay,

ô tô, tên lủa, tàu vũ trụ

(b) nhôm và hợp kim của nhôm có màu trắng bạc, đẹp nên được dùng trong xây dưng nhà cửa và trang trí nội thất

(c) nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng

(d) bột nhôm trôn với bột oxit sắt từ để thực hiên phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray

Số phát biểu đúng

A.2

B.3

C.4

D.1

 Lời giải chi tiết

Câu 2 (1 điểm)

2 Có các phát biểu sau:

(a) nhôm là kin loại có màu trắng bạc, nhiệt độ nóng nóng chảy thấp hơn Ba

(b) nhôm nặng hơn Mg, Sr, Cs, Be

(c) kim loại nhôm có kiểu mạng tinh thể lục phương

d) tinh thể Al2O3 có lẫn Al3+, Cr3+ là Saphia dùng làm đồ trang sức

e) tinh thể Al2O3 có lẫn Fe3+, Fe2+, Ti4+ là hồng ngọc dùng làm đồ trang sức, kĩ thuật laze, (f) nhôm dẫn điên tốt hơn vàng

Số phát biểu đúng

A.2

B.3

C.4

Trang 2

 Lời giải chi tiết

Câu 3 (1 điểm)

3. 3 Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

A.3

B.6

C.5

D.4

 Lời giải chi tiết

Câu 4 (1 điểm)

4.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA

Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là

A X3Y2

B X2Y3

Trang 3

C X5Y2

D X2Y5

 Lời giải chi tiết

Câu 5 (1 điểm)

5. 5 Với dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Có các phát biểu sau :

(a) Khi pha lõang 10 lần dung dịch trên thì thu được dd có pH = 4

(b) Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl

(c) Khi pha lõang dd trên thì độ điện li của axit fomic tăng

(d) Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%

Số phát biểu đúng

A.1

B.2

C.3

D.4

 Lời giải chi tiết

Câu 6 (1 điểm)

6. 6 Cho sơ đồ sau: xenlulozơ X1 X2 X3 polime X

Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố X3 có bao nhiêu CTCT?

A.2

B.1

C.3

Trang 4

 Lời giải chi tiết

Câu 7 (1 điểm)

7. Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(III) Sục khí SO2 vào nước brom

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

A.4

B.3

C.1

D.2

 Lời giải chi tiết

Câu 8 (1 điểm)

8. Cho 2 miếng Zn có cùng khối lượng vào cốc (1) dựng dung dịch H2SO4dư và cốc 2 đựng dung dịch H2SO4 dư có thêm một ít CuSO4

(Hai dung dịchH2SO4 có cùng nồng độ mol/l) Hãy cho biết kết luận nào sau đây không đúng?

A khí ở cốc (1) thoát ra nhiều hơn ở cốc (2)

B khí ở cốc (1) thoát ra ít hơn ở cốc (2)

C khí ở cốc (1) thoát ra chậm hơn ở cốc (2)

Trang 5

D cốc (1) ăn mòn hóa học và cốc (2) ăn mòn điện hóa

 Lời giải chi tiết

Câu 9 (1 điểm)

9 Để phân biệt Fe kimloại, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ta có thể dùng

A Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH

B Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4 và dung dịch KMnO4

D Dung dịch NaOH và dung dịch NH3

 Lời giải chi tiết

Câu 10 (1 điểm)

10 Để tách riêng hai chất rắn NaCl, KCl ta dùng

A dung dịch NaCl bão hòa

B dung dịch KCl bão hòa

C dung dịch NaOH

D dung dịch KOH

 Lời giải chi tiết

Câu 11 (1 điểm)

11.Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(A) C3H4O2 + NaOH X + Y ( B): X + H2SO4 (loãng) Z + T

Trang 6

(C) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3 (D): Y + dung dịch

AgNO3/NH3 (dư) F + Ag +NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

A (NH4)2CO3 và CH3COOH

B (NH4)2CO3 và CH3COONH4

C HCOONH4 và CH3COONH4

D HCOONH4 và CH3CHO

 Lời giải chi tiết

Câu 12 (1 điểm)

12 Cho dãy chuyển hóa sau:

Tên gọi của X và Z lần lượt là:

A axetilen và ancol etylic

B axetilen và etylen glicol

C etan và etanal

D etilen và ancol etylic

 Lời giải chi tiết

Câu 13 (1 điểm)

13.Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH X + Y; X + H2SO4 loãng Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là

A HCHO, CHCHO

Trang 7

B HCHO, HCOOH

C CH3CHO, HCOOH

D HCOONa, CH3CHO

 Lời giải chi tiết

Câu 14 (1 điểm)

14.Cho sơ đồ phản

ứng:

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?

A.Tơ capron và cao su buna

B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren

C Tơ olon và cao su buna-N

D Tơ nitron và cao su buna-S

 Lời giải chi tiết

Câu 15 (1 điểm)

15.A + AgNO3 + NH3+ H2O B + X + Ag; B + KOH D + H2O + E ; E là khí vô cơ, nhẹ hơn không khí

D G + Na2CO3 + Y ; G + Cl2 J + HCl; J + NaOH H + M;

H là hchc chứa 3 nguyên tố và có %O = 34,78 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư

thấy có m gam kêt tủa Giá trị m là

A.10

Trang 8

C 30

D.40

 Lời giải chi tiết

Câu 16 (1 điểm)

16.Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết : X + NaOH Y + CH4O; Y + HCl (dư) Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

D CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

 Lời giải chi tiết

Câu 17 (1 điểm)

17.Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X,Y,Z

lần lượt là:

A C2H4, O2, H2O

B C2H2, H2O, H2

C CH, HO, CO

Trang 9

D C2H2, O2, H2O

 Lời giải chi tiết

Câu 18 (1 điểm)

18 Cho sơ đồ chuyển

A axit linoleic

B axit oleic

C axit panmitic

D axit stearic

 Lời giải chi tiết

Câu 19 (1 điểm)

19 Cho dãy chuyển hóa sau:

X, Y, Z là sản phẩm chính Tên gọi của Y, Z là:

A benzylbromua và toluen

B 1-brom-1-phenyletan và stiren

C 2-brom-1pheny1benzen và stiren

D.1-brom-2-phenyletan và stiren

 Lời giải chi tiết

Câu 20 (1 điểm)

Trang 10

20 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số hợp kim mà trong

đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A.1

B.2

C.3

D.4

 Lời giải chi tiết

Câu 21 (1 điểm)

21 Phát biểu đúng là

A Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

B Phenol phản ứng được với nước brom

C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

 Lời giải chi tiết

Câu 22 (1 điểm)

22 Cho các phát biểu sau:

(a) Phênol phản ứng với axit axetic thu được phenyl axetat (b) C7H8O có 4 đồng phân phản ứng với Na

(c) Crezol là đồng đẳng của phenol (d) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (e) Trong công nghiệp, phenol được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

A.5

B.4

Trang 11

D.2

 Lời giải chi tiết

Câu 23 (1 điểm)

23 phát biểu không đúng là

A axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo cho tác dụng với khí lại thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol

C.anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy kết tủa vừa tạo tác dụng với NaOH thu được natriphenolat

D đ natriphenolat phản ứng với khí , lấy kết tủa vừa tạo tác dụng với NaOH thu được natriphenolat

 Lời giải chi tiết

Câu 24 (1 điểm)

24 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác dụng được với nhau là

A.1

B.3

C.4

D.2

 Lời giải chi tiết

Câu 25 (1 điểm)

Trang 12

25 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

A o-bromtoluen và p-bromtoluen

B benzyl bromua

C p-bromtoluen và m-bromtoluen

D o-bromtoluen và m-bromtoluen

Ngày đăng: 09/11/2019, 06:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w