Cho các nhận xét sau: 1 Hợp chất H2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH chứa 2 liên kết peptitt; 2 Phân tử khối của một amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử luôn là số lẻ;
Trang 1Câu 1 (1 điểm)
1. 1 Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông;
amoniaxetat; nhựa novolac Trong các chất trên,
có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?
A.5
B.4
C.3
D.6
Lời giải chi tiết
Câu 2 (1 điểm)
2 Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)
B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
D 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en)
Lời giải chi tiết
Câu 3 (1 điểm)
3 Cho sơ đồ chuyển hoá:
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính Công thức của Z là
Trang 2A (CH3)2CH-CH2-MgBr
B CH 3 -CH(MgBr)-CH 2 -CH 3
C (CH3)3C-MgBr
D CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr
Lời giải chi tiết
Câu 4 (1 điểm)
4. Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4)
1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol Số chất
thuộc loại phenol là
A.3
B.4
C.5
D.2
Lời giải chi tiết
Câu 5 (1 điểm)
5. Cho các nhận xét sau: (1) Hợp chất H2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH chứa 2 liên kết peptitt; (2) Phân tử khối của một
amino axit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử luôn là số lẻ; (3) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi
trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím; (4) Tripeptit là hợp chất mà phân tử chứa 3 liên kết peptit; (5) dung dịch của anilin không làm
xanh quỳ tím Số nhận xét đúng là
Trang 3B.3
C.4
D.5
Lời giải chi tiết
Câu 6 (1 điểm)
6. Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, phenol, natri phenolat, phenylamoni clorua và các chất được ký hiệu Ala, Val, Glu
Tổng số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là
A.3
B.5
C.6
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 7 (1 điểm)
7. 7 Cho các chất sau: phenylamoni clorua, natri phenolat, p-crezol, vinyl clorua, ancol
benzylic, phenyl clorua, phenyl benzoat và
tơ nilon-6,6 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A.6
B.5
Trang 4D.7
Lời giải chi tiết
Câu 8 (1 điểm)
8. Có các phát biểu
(a) Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện
(b) Nhỏ vài giọt dd NaOH, rồi vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có sẵn dd lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng
(c) Đưa đũa thủy tinh vừa nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên miệng lọ đựng dung dịch
CH3NH2 đậm đặc thì xung quanh đũa thủy
tinh bay lên một làn khói trắng
(d) Cho dung dịch NaNO2 vào dung dịch glyxin, sau đó thêm vài giọt dung dịch axit axetic vào thì thấy có bọt khí không màu bay lên
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 thì lúc đầu có kết tủa nâu đỏ xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần đến hết
Số phát biểu đúng là
A.2
B.3
C.4
D.5
Lời giải chi tiết
Câu 9 (1 điểm)
9. Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng
Trang 5- Thí nghiệm 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
- Thí nghiệm 4: Để thanh thép ( hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm
- Thí nghiệm 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A.3
B.1
C.4
D.2
Lời giải chi tiết
Câu 10 (1 điểm)
10.Có 6 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Khi cho dung dịch H2S dư vào các dung dịch muối
trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
A.3
B.4
C.5
D.2
Lời giải chi tiết
Câu 11 (1 điểm)
Trang 611.11 Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3, Br2 tác dụng với dung dịch X Số
chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A 5 chất
B 6 chất
C 4 chất
D 3 chất
Lời giải chi tiết
Câu 12 (1 điểm)
12.12 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí (c) Nhiệt phân KNO3
(d) Cho dd CuSO4 vào dd NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dd CuSO4 (g) Cho Zn vào dd FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dd CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A.3
B.5
C.2
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 13 (1 điểm)
13 Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric thì một phân tử CuFeS sẽ
Trang 7A sẽ nhường 17 electron
B sẽ nhận 11 electron
C sẽ nhường 11 electron
D sẽ nhận 17 electron
Lời giải chi tiết
Câu 14 (1 điểm)
14.Có 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: NaOH, HCl, HNO3 Trong các chất sau Fe,
Fe3O4, Al2O3, FeCO3 Số chất có thể phân biệt được
3 dung dịch trẻn là
A.2
B.3
C.4
D.1
Lời giải chi tiết
Câu 15 (1 điểm)
15.Cho hai nguyên tử của hai nguyên tố A và B thuộc nhóm chính liên tiếp, tổng số hiệu của chúng là 23, A thuộc nhóm V và đơn chất
của A và B không phản ứng với nhau ở nhiệt độ thường Nguyên tố B là
A C
B Si
Trang 8D S
Lời giải chi tiết
Câu 16 (1 điểm)
16 Cho dãy phản ứng sau:
Số giai đoạn cần dùng xúc tác axit là
A.1
B.2
C.3
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 17 (1 điểm)
17.Cho các chất: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa,CH3COONa, C6H5ONa Trong các chất
đó, số cặp chất phản ứng
được với nhau là
A.3
B.4
C.2
D.5
Trang 9 Lời giải chi tiết
Câu 18 (1 điểm)
18 Trong các dung dịch sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S, KMnO4 Số dung dịch có thể dùng để phân biệt được 2 khí CO2 và SO2 là
A.1
B.2
C.3
D.5
Lời giải chi tiết
Câu 19 (1 điểm)
19.Khi sục khí H2S đến dư lần lượt vào các dung dịch: Ba(NO3)2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, Fe2(SO4)3 thì số trường hợp có phản
ứng tạo kết tủa là
A.2
B.3
C.4
D.5
Lời giải chi tiết
Câu 20 (1 điểm)
20.Cho dãy các chất: Zn, Cr, Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với
dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 10B.7
C.4
D.6
Lời giải chi tiết
Câu 21 (1 điểm)
21 Có các phát biểu:
1 Trong nhóm IA (từ Li đến Cs), khối lượng riêng tăng dần, nhiệt độ nóng chảy giảm dần
2 Trong nhóm IIA, tính khử tăng dần từ Be đến Ba
3 Để pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
4 Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử còn photpho đỏ có cấu trúc polime
5 Dung dịch thu được khi hòa tan khí CO2 vào nước không làm đổi màu quỳ tím
6 Khí than ướt được sản xuất bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ
Số phát biểu đúng là
A.3
B.4
C.5
D.6
Lời giải chi tiết
Câu 22 (1 điểm)
22 Dãy gồm các chất nào sau đây đều bị thủy phân trong dung dịch axit H2SO4 loãng, đun nóng?
A Tinh bột, vinyl fomat, protein, saccarozơ, fructozơ
B Triolein, cao su buna, polipeptit, etyl axetat, poli(vinyl axetat)
Trang 11C Tristearin, poli(vinyl axetat), glucozơ, nilon-6, polipeptit
D Xenlulozơ, policaproamit, tripanmitin, protein, saccarozơ
Lời giải chi tiết
Câu 23 (1 điểm)
23.Cho dãy các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, vinyl clorua, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol,
cumen Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.5
B.4
C.3
D.6
Lời giải chi tiết
Câu 24 (1 điểm)
24 Cho dãy các chất: etyl axetat, vinyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua Số chất có phản ứng khi đun sôi với nước
A.1
B.2
C.3
D.4
Lời giải chi tiết
Trang 12Câu 25 (1 điểm)
25 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nguyên tố cacbon chỉ gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6
B Các đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính chất vật lí và hóa học đều giống nhau
C Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử
D Một nguyên tử có số hiệu là 29 và có số khối là 63 thì nguyên tử đó phải có 29 electron