Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ B.. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pứ C.. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều th
Trang 1Câu 1 (1 điểm)
1 Trộn 100ml dd CH3COOC2H5 1M với 100ml dd NaOH 1M Sau 15 phút nồng độ
CH3COOC2H5 còn lại là 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng là
A 0,033 mol/l.phut
B 0,01 mol/l.phut
C 0,02 mol/l.phut
D 0,0533mol/l.phut
Câu 2 (1 điểm)
2 Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C: N2O5 > N2O4 + 1/2 O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A 2,72.10-3 mol/(l.s)
B 6,80.10-4 mol/(l.s)
C 6,80.10-3 mol/(l.s)
D 1,36.10 -3 mol/(l.s)
Câu 3 (1 điểm)
3 Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y > Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình củaphản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A 4,0.10-4 mol/(l.s
B 7,5.10-4 mol/(l.s)
Trang 2C 1,0.10-4 mol/(l.s).
D 5,0.10-4 mol/(l.s)
Câu 4 (1 điểm)
4 Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k)
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc
độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 8.10–4 mol/(l.s)
B 6.10–4 mol/(l.s)
C 4.10–4 mol/(l.s)
D 2.10 –4 mol/(l.s).
Câu 5 (1 điểm)
5 Cho ba mẫu đá vô (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?
A t3<t2<t1
B t2<t1<t3
C t1<t2<3
D t1 = t2 =t3
Trang 3Câu 6 (1 điểm)
6. Cho phản ứng thuận nghịch 2NO + O2 2NO2
Để tăng tốc độ phản ứng thuận cần phải
A tăng áp suất
B giảm nồng độ của NO
C giảm nồng độ của O2
D.thêm xúc tác
Câu 7 (1 điểm)
7 Cho các cân bằng sau
Khi thay đổi áp suất, số cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A.1
B 2
C 3
D 4
Trang 4Câu 8 (1 điểm)
8 Cho các cân bằng hóa học
Khi thay đổi áp suất , số cân bằng hoá học bị chuyển dịch là
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 9 (1 điểm)
9 Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ
B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ
D thêm chất xúc tác Fe
Trang 5Câu 10 (1 điểm)
10 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
Phát biểu đúng là
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pứ
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Câu 11 (1 điểm)
11 Cho các cân bằng sau:
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (3) bằng 0,2 thì KC bằng 25 là của cân bằng
A (1)
B (2)
C.(3)
D (4)
Câu 12 (1 điểm)
12 Cho cân bằng sau trong bình kín:
Trang 62NO2 (k) N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi ngâm bình trong nước đá thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng nghịch có
A H < 0, phản ứng thu nhiệt
B H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C H > 0, phản ứng thu nhiệt
D H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Câu 13 (1 điểm)
Cho cân bằng sau trong bình kín:
NO2 (k) N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Khi ngâm bình trong nước nóng , thấy màu nâu đậm dần Phản ứng thuận có
A H < 0, phản ứng thu nhiệt
B H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C H > 0, phản ứng thu nhiệt
D H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
Câu 14 (1 điểm)
14 Cho cân bằng
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Trang 7Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt đô
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 15 (1 điểm)
15 Xét cân bằng:
N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 250C
Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 16 lần thì nồng độ của NO2
A tăng 16 lần
B tăng 4 lần
C tăng 8 lần
D giảm 4 lần
Câu 16 (1 điểm)
16 Có phương trình nhiệt hoá học: H2 (k) + I2 (r) 2HI (k) ; = 51,88 kJ
Nếu để phân huỷ hoàn toàn 128 gam khí HI thành các đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo của quá trình này là
A H=– 25,94 kJ
Trang 8B H=–51,88 kJ
C H= 51,88 kJ
D H= 25,94 kJ
Câu 17 (1 điểm)
16 Có phương trình nhiệt hoá học: H2 (k) + I2 (r) 2HI (k) ; = 51,88 kJ
Nếu để phân huỷ hoàn toàn 128 gam khí HI thành các đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo của quá trình này là
A H=– 25,94 kJ
B H=–51,88 kJ
C H= 51,88 kJ
D H= 25,94 kJ
Câu 18 (1 điểm)
17
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) Tăng nhiệt độ;
(b) Thêm một lượng hơi nước;
(c) Giảm áp suất chung của hệ;
(d) Dùng chất xúc tác;
(e) Thêm một lượng CO2;Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A (a), (c) và (e)
Trang 9B (a) và (e)
C (d) và (e)
D (b), (c) và (d)
Câu 19 (1 điểm)
18 Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2 (k) N2O4 (k)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với hydro Ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1> T2 ; Phát biểu nào sau đây là đúng
A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 20 (1 điểm)
19 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH vào 1 mol C2H5OH, lượng este thu được lớn nhất là 2/3 mol Để đạt được hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là ( biết phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ )
A 0,342
B 2,925
C 2,412
Trang 10D 0,456
Câu 21 (1 điểm)
20 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH,lượng este thu được lớn nhất là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tính theo ancol ) khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ )
A 0,342
B 2,925
C 2,412
D 0,342; 2,925
Câu 22 (1 điểm)
21 20 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH,lượng este thu được lớn nhất là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần
số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ )
A 0,34
B 2,925
C 2,412
D 0,342; 2,925
Câu 23 (1 điểm)
22 Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH VÀ 1 MOL C2H5OH, lượng este thu được lớn nhất là 0,667 mol Nếu thêm và hệ cân bằng trên 1 mol CH3COOH thì số mol este thu được lớn nhất có giá trị gần với giá trị sau (biết các phản ứng este hóa thực hiện cùng nhiệt độ )
Trang 11A 0,75
B 0,85
C 0,9
D 1,05
Câu 24 (1 điểm)
23 Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lit( chỉ chứa chất xúc tác có thể tích không đáng kể) đã được giữ ở nhiệt độ không đổi Khí phản ứng trong bình đạt cân bằng , áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu KC và hiệu suất có giá trị là
A 0,128 ; 37,5%
B.0,128 ; 50%
C.0,032 ; 37,5 %
D 0,032 ; 50%
Câu 25 (1 điểm)
24 Cho cân bằng hoá học :
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng
B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
C thêm Cl vào hệ phản ứng
Trang 12D tăng áp suất của hệ phản ứng
Câu 26 (1 điểm)
25 Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) Tăng nhiệt độ;
(b) Thêm một lượng hơi nước;
(c) Tăng áp suất chung của hệ;
(d) Dùng chất xúc tác;
(e) Thêm một lượng CO2;
Trong những tác động trên, số tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A 2
B 3
C.4
D 5