lưu huỳnh Lời giải chi tiết Câu 5 1 điểm phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.. Phát biểu nào sau đây là đúng ?A.Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng B.Tron
Trang 1Câu 1 (1 điểm)
1 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A NaOH (dư)
B HCl (dư)
C AgNO3 (dư)
D NH3 (dư)
Lời giải chi tiết
Câu 2 (1 điểm)
2. Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O
(3) MnO2 + HCl đặc (4) Cl2 + dung dịch H2S Các phản ứng tạo ra đơn chất là
A (1), (2), (3)
B (1), (3), (4)
C (2), (3), (4)
D (1), (2), (4)
Lời giải chi tiết
Câu 3 (1 điểm)
3 Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là
A.1
B.3
Trang 2D.4
Lời giải chi tiết
Câu 4 (1 điểm)
4 Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A vôi sống
B cát
C Muối ăn
D lưu huỳnh
Lời giải chi tiết
Câu 5 (1 điểm)
phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ
B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ
D thêm chất xúc tác Fe
Lời giải chi tiết
Câu 6 (1 điểm)
Trang 36 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
B.Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit
C.Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
D CrO 3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Lời giải chi tiết
Câu 7 (1 điểm)
7 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A.Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B,Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Lời giải chi tiết
Câu 8 (1 điểm)
8 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A.4
B.3
C.6
D.5
Trang 4 Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 9 (1 điểm)
9 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D.Thực hiện phản ứng tráng bạc
Lời giải chi tiết
Câu 10 (1 điểm)
10.Cho các thí nghiệm sau:
Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) (c) Dẫn khí F2 vào
nước nóng
(d) Đốt P trong O2 dư (e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A.5
B.4
C.2
D.3
Lời giải chi tiết
Câu 11 (1 điểm)
11 Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 5A.Nguyên tử kim loại thường cĩ 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngồi cùng
B.Các nhĩm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C.Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D.Các kim loại thường cĩ ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Lời giải chi tiết
Câu 12 (1 điểm)
12.Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và
C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra
tối đa la
A.6
B.5
C.3
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 13 (1 điểm)
13.Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường) (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (khơng cĩ mặt O2) (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hĩa cịn Ag khơng bị oxi hĩa là
Trang 6A (a)
B (b)
C (d)
D (c)
Lời giải chi tiết
Câu 14 (1 điểm)
14.Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β))
Số phát biểu đúng là
A.5
B.3
C.2
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 15 (1 điểm)
15 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 7A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit
Lời giải chi tiết
Câu 16 (1 điểm)
16 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Cu(NO3)2 Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
A.4
B.6
C.5
D.7
Lời giải chi tiết
Câu 17 (1 điểm)
17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tính chất cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
B Phân tử X2 dễ tách thành 2 nguyên tử X
C Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn
D trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hóa -1
Lời giải chi tiết
Trang 8Câu 18 (1 điểm)
18.Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư
dung dịch
HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A KMnO4
B K 2 Cr 2 O 7
C.CaOCl2
D MnO2
Lời giải chi tiết
Câu 19 (1 điểm)
19.Nếu cho 1 mol mỗi chất lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí
Cl2 ít nhất là
A Kali permanganat
B Kali clorat
C Clorua vôi
D Kali dicromat
Lời giải chi tiết
Câu 20 (1 điểm)
20 Muối iot là muối ăn được trộn thêm lượng nhỏ
A I2
Trang 9B NaI
C KI
D I2 và KI
Lời giải chi tiết
Câu 21 (1 điểm)
21 Cho sơ đồ sau: xenlulozơ X1 X2 X3 polime X Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố
X3 có bao nhiêu CTCT?
A.2
B.1
C.3
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 22 (1 điểm)
22.Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) : Tinh bột
X Y Z metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A CH3COOH, CH3OH
B C2H4, CH3COOH
C C 2 H 5 OH, CH 3 COOH
D.CH3COOH, C2H5OH
Trang 10 Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 23 (1 điểm)
đa chức)
Tên gọi của Y là
A propan-1,3-điol
B propan-1,2-điol
C propan-2-ol
D glixerol
Lời giải chi tiết
Câu 24 (1 điểm)
Z Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là
A C6H6(OH)6, C6H6Cl6
B C6H4(OH)2, C6H4Cl4
C C6H5OH, C6H5Cl
D C 6 H 5 ONa, C 6 H 5 OH
Lời giải chi tiết
Câu 25 (1 điểm)
25.Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Trang 11Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm
A m-metylphenol và o-metylphenol
B benzyl bromua và o-bromtoluen
C o-bromtoluen và p-bromtoluen
D.o-metylphenol và p-metylphenol