Lực bazơ của các chất trên tăng theo thứ tự sau: A.. Số chất ở thể khí ở nhiệt độ thường, dễ tan trong nước và làm giấy quỳ tím ướt quá xanh?. Cho 5 gam amin X phản ứng hoàn toàn với HCl
Trang 1Câu 1 (1 điểm)
1 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A.2
B.3
C.1
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 2 (1 điểm)
2. Có các chất (1) CH3-NH2 ; (2) CH3-NH- CH3 ; (3) C2H5-NH2; (4)C6H5-NH2; (5) NH3
Lực bazơ của các chất trên tăng theo thứ tự sau:
A (4), (5), (1), (3), (2)
B (4), (5), (1), (2), (3)
C (4), (5), (2), (3), (1)
D (5), (4), (1), (3), (2)
Lời giải chi tiết
Câu 3 (1 điểm)
3. Có các chất CH3-NH2; (CH3)2-NH, (CH3)3-N; C2H5-NH2 ; C3H7-NH2; C4H9-NH2 ; C6H5-NH2
Số chất ở thể khí (ở nhiệt độ thường), dễ tan trong nước và làm giấy quỳ tím ướt quá xanh?
A.4
Trang 2C.6
D.3
Lời giải chi tiết
Câu 4 (1 điểm)
4. Cho 5 gam amin X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 7,5 gam muối RNH3Cl, (R: gốc hydrocacbon)
Số đồng phân cấu tạo của X là
A.8
B.7
C.5
D.4
Lời giải chi tiết
Câu 5 (1 điểm)
5 Amin A có % N = 16,092 Biết A phản ứng với HCl thu được RNH3Cl , (R: gốc
hydrocacbon) A có số đồng phân là
A.17
B.16
C.7
D.8
Trang 3 Lời giải chi tiết
Câu 6 (1 điểm)
6. Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl
(dư), thu được 5,8875 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X l
A CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2
B C2H5NH2 và C3H7NH2
C.C3H7NH2 và C4H9NH2
D CH3NH2 và (CH3)3N
Lời giải chi tiết
Câu 7 (1 điểm)
7. Trung hòa hòan tòan 6,66 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 13,23 gam muối
Amin có công thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2
B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2
D H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 NH 2
Lời giải chi tiết
Câu 8 (1 điểm)
Trang 48. Cho 10 gam hh gồm 3 amin X,Y,Z ( có tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự KLPT tăng dần) pứ vừa đủ với dd HCl, thu được
15,84 gam hỗn hợp muối X, Y, Z là:
A CH5N, C2H7N, C3H9N
B.C 2 H 7 N, C 3 H 9 N, C 4 H 11 N
C.C3H9N, C4H11N, C5H11N
D C4H11N, C5H11N, C6H13N
Lời giải chi tiết
Câu 9 (1 điểm)
9. Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
A.7
B.14
C.28
D.16
Lời giải chi tiết
Câu 10 (1 điểm)
10.Có các chất CH3-NH2; (CH3)2-NH, (CH3)3-N; C2H5-NH2 ; C3H7-NH2; C4H9-NH2 ; C6H5-NH2
Số chất tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường giải phóng khí
Trang 5B.5
C.6
D.3
Lời giải chi tiết
Câu 11 (1 điểm)
11.Đốt cháy hoàn toàn 16,3 gam hỗn hợp X gồm các amin đồng đẳng của vinylamin thu được V lit CO2 (đkc) và 18,9 gam
H2O Giá trị của V là
A 21,28
B 24,64
C 16,8
D 17,92
Lời giải chi tiết
Câu 12 (1 điểm)
12.Đốt hết hỗn hợp X gồm metylamin, đi metylamin, etylmetylamin thu được 36 gam nước và 38,08 lit hh (N2, CO2)
Thể tích dung dịch HCl 2 M cần phản ứng hết hỗn hợp X là
A 150 ml
B 100 ml
Trang 6C.200 ml
D.250 ml
Lời giải chi tiết
Câu 13 (1 điểm)
13.Đốt hết hỗn hợp X gồm metylamin, đi metylamin, etylmetylamin thu được 36 gam nước và 38,08 lit CO2 (đkc)
Thể tích dung dịch HCl 2 M cần phản ứng hết hỗn hợp X là
A 150 ml
B 100 ml
C.200 ml
D.250 ml
Lời giải chi tiết
Câu 14 (1 điểm)
14.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các amin đồng đẳng của vinylamin thu được 41,8 gam CO2 và 18,9 gam
H2O Mặt khác m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl C (mol/l) Giá trị C là
A 0,5
B 0,25
C.0,75
D 1,0
Trang 7 Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 15 (1 điểm)
15 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu đc 8,4 lít khí CO2; 1,4 lít khí N2 (đkc) và 10,125 gam H2O X có số đồng phân là
A.2
B.3
C.4
D.6
Lời giải chi tiết
Câu 16 (1 điểm)
16 anpha- aminoaxit X chứa 1 nhóm NH2 10,3 g X tác dụng với HCl dư thu đc 13,95 gam muối khan, công thức thu gọn của X là
A H2NCH2COOH
B H2NCH2CH2COOH
C CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH
D CH3CH(NH2)COOH
Lời giải chi tiết
Câu 17 (1 điểm)
17.Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được1,835 gam muối
Khối lượng phân tử của A là
Trang 8A 147
B 150
C.97
D.120
Lời giải chi tiết
Câu 18 (1 điểm)
18 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác
0,025 mol X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A (H2N)2C3H5COOH
B H2NC2C2H3(COOH)2
C H2NC3H6COOH
D H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2
Lời giải chi tiết
Câu 19 (1 điểm)
Cũng 1 mol amino axit X
phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2– m1=7,5 Công thức phân tử của X là
A C4H10O2N2
B C 5 H 9 O 4 N
Trang 9C C4H8O4N2
D C5H11O2N
Lời giải chi tiết
Câu 20 (1 điểm)
20.Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch X Cho NaOH dư vào
dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A 0,50
B 0,65
C 0,70
D 0,55
Lời giải chi tiết
Câu 21 (1 điểm)
21.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác
dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
A 0,1
B 0,4
C 0,3
D 0,2
Trang 10 Lời giải chi tiết
Câu 22 (1 điểm)
22.Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2
mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x,
y tương ứng là
A 8 và 1,0
B 8 và 1,5
C 7 và 1,0
D 7 và 1,5
Lời giải chi tiết
Câu 23 (1 điểm)
23 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
A.2
B.4
C.5
D.3
Lời giải chi tiết
Câu 24 (1 điểm)
24.Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ chứa C, H, N là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các
dữ kiện trên là
Trang 11B.3
C.4
D.1
Lời giải chi tiết
Câu 25 (1 điểm)
25 Cho 0,12 mol axit glutamic vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch X Cho HCl
dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
A 0,54
B 0,42
C 0,3
D 0,55