Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4 C.. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml... Cho từ từ đ chứa a mol HCl vào đ chứa b mol Na2CO3 đồng thời k
Trang 1Câu 1 (0.4 điểm)
1 Có các phản ứng sau
a) FeS + ddHCl
b) H2S + dd FeCl2
c) CuS + ddHCl
d) H2S + CuCl2
e) FeS2 + ddHCl
f) H3PO4 + dd AgNO3
Số trường hợp có xảy ra phản ứng là
A.6
B.5
C.4
D.3
Câu 2 (0.4 điểm)
2 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
C Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
D Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4.
Câu 3 (0.4 điểm)
Trang 23 Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là (gam)
A.3,94
B.7,88
C.11,28
D.9,85
Câu 4 (0.4 điểm)
4 Cốc 1: Dung dịch chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc 2: Dung dịch chứa 0,4 mol HCl Cho rất từ từ hết cốc 2 vào cốc 1 thấy có V lit khí (đkc) Giá trị V là
A.2,24
B.4,48
C.6,72
D.5,6
Câu 5 (0.4 điểm)
5 Cốc 1: Dung dịch chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc 2: Dung dịch chứa 0,4 mol HCl Cho rất từ từ hết cốc 1 vào cốc 2 thấy có V lit khí (đkc) Giá trị V là
Trang 3D.5,6
Câu 6 (0.4 điểm)
6 Cốc 1: Dung dịch chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3
Cốc 2: Dung dịch chứa c mol HCl ( c > b > a)
-Thí nghiệm 1: Cho rất từ từ hết cốc 2 vào cốc 1, thấy có V1 lit khí - -Thí nghiệm 2: Cho rất từ từ hết cốc 1 vào cốc 2, thấy có V2 lit khí Biểu thức liên hệ đúng của là
A V1=V2
B V1<V2
D V1>V2
D.V1=1,5V2
Câu 7 (0.4 điểm)
7 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A 0,03
B 0,01
C 0,02
D 0,015
Câu 8 (0.4 điểm)
Trang 48 Cho từ từ đ chứa a mol HCl vào đ chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đc V lít khí ở đkc và dd X, khi cho dư nước vôi trong vào X thấy kết tủa, biểu thức liên hệ giữa V, a,b là
A V = 22,4(a – b)
B V = 11,2(a – b)
C V = 11,2(a + b)
D V = 22,4(a + b)
Câu 9 (0.4 điểm)
9 Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M phản ứng hết vớI dd HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 9,5 gam rắn Kim loại M là
A Mg
B Ca
C Ba
D Fe
Câu 10 (0.4 điểm)
10 Cho 10,08 gam MgCO3 phản ứng vớI dd HCl dư Sau một thời gian thu được dung dịch B, cô cạn dung dịch B được 10,96 gam rắn Hiệu suất pứ là
Trang 5D 33,33%
Câu 11 (0.4 điểm)
11 Nung 26,8 gam hôn hợp A gồm 2 muối cacbonat của các kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu được rắn B Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có 10 gam kết tủa Cho rắn B phản ứng hết với dung dịch HCl; thấy có V lít khí (đkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 30,1 gam rắn Giá trị V là
A 4,48
B 3,36
C 2,24
D 1,12
Câu 12 (0.4 điểm)
12 Nung 22,2 gam hỗn hợp X gồm 2 muốI cacbonat của 2 kim loại A, B kế tiếp trong phân nhóm IIA Sau một thời gian thu được rắn Z và khí Y Cho rắn Z pứ hết với dung dịch HCl ; thấy
có khí Y thoát ra và thu được ddD Cô cạn dung dịch D thu được 25,5 gam rắn E Thành phần % (theo khối lượng ) của ACO3 là
A 62,16
B 72,18
C 82,25
D 31,08
Câu 13 (0.4 điểm)
Trang 613 Nung m gam hhA gồm MgCO3, CaCO3 thu được rắn B Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2
dư thấy có 20 gam kết tủa Cho rắn B phản ứng hết với dung dịch HCl ; thấy có 2,24 lít khí (đkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 32,5 gam rắn Giá trị m là
A 1,98
B 2,56
C 28,72
D 29,2
Câu 14 (0.4 điểm)
14 Cho 2,38 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch H2SO4(dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là
A Na
B K
C Rb
D Li
Câu 15 (0.4 điểm)
15 Cho 31,8 gam hhX gồm MgCO3 , CaCO3 vào 0,8l HCl 1M đc dd Y, cho vào y 1 lượng dư dd NaHCO3 thấy 2,24 l khí đkc, thành phần của MgCO3 là
Trang 7D 72,5%
Câu 16 (0.4 điểm)
16 Cho 13,8 g muối cacbonat của kim loai M vào 110 ml dd HCl 2M Sau phản ứng thấy còn axit và có hơn 2016 ml khí (đkc) thoát ra Muối (A) là
A Na2CO3
B K2CO3
C MgCO3
D CaCO3
Câu 17 (0.4 điểm)
17 Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị 1 và 2 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và 0,672 lít CO2(đktc) Khi cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn Giá trị m là
A 103,3 g
B 10,33 g
C 11,22 g
D.23,2 g
Câu 18 (0.4 điểm)
18 Cho m gam muối cacbonat của kim loại M tác dụng hết với HNO3 thu đc hh khí có chứa 0,336 l NO đkc, giá trị m là
Trang 8A 1,16
B 2,32
C 3,48
D 5,22
Câu 19 (0.4 điểm)
19 cho 1,19 gam muối cacbonat của kim loại M pư hết với HNO3 thu được V l hh G gồm 2 khí
có tỉ khối với H2 là 22,5 giá trị V là
A 0,224
B 0,336
C 0,448
D 0,56
Câu 20 (0.4 điểm)
20 Cho m g Fe3O4, FeCO3 trong dd HNO3 dư, nung nóng Sau phản ứng thu đc 3,36 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỉ khối so với hydro bằng 22,6 Giá trị m là
A 11,6
B 13,92
Trang 9Câu 21 (0.4 điểm)
21 hòa tan hoàn toàn hh gồm a mol feS2 và 0,2 mol Hg2s vào HNO3 vừa đủ thu đc dd B chứa
2 muối sunfat và khí duy nhất NO, giá trị của a là
A 0,4
B 0,1
C 0,2
D 0,3
Câu 22 (0.4 điểm)
22 Hòa tan hoàn toàn hh gồm Hg2S và 0,12 mol FeS2 vào HNO3 vừa đủ thu đc dd B chứa 2 muối sunfat và V l NO duy nhất , giá trị của V là
A 17,92
B 6,72
D.16,8
D 5,6
Câu 23 (0.4 điểm)
23 Hòa tan hoàn toàn 1,6 g hh gồm Cu2S và FeS2 vào HNO3 vừa đủ thu đc dd X chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất Khối lượng muối có trong dd X là
A 1,44
B 2,88
C 2,32
Trang 10D 3,6
Câu 24 (0.4 điểm)
24 Hịa tan hết a gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S trong HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch B và 8,96 lit NO2 (đkc) Cho dung dịch Ba(NO3)2 dư vào dung dịch B thu được 11,65 gam kết tủa Giá trị a là
A 2
B 3
C.4
D 4,2
Câu 25 (0.4 điểm)
25 Hịa tan hết a gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Hg2S trong HNO3 Sau phản ứng thu được dung dịch B và V lit NO (đkc) Mặt khác, hịa tan hết a gam hỗn hợp A trên trong H2SO4 đặc nóng, thu được 33,6 lit SO2 (đkc) Giá trị V là
A 1,12
B 2,24
C 3,36
D 4,48